Cách tạo bảng, sửa đổi cấu trúc bảng, thiết lập quan hệ giữa các bảng, nhập liệu cho bảng, sắp xếp dữ liệu trong bảng, tìm kiếm dữ liệu trong bảng, lọc dữ liệu
Trang 2Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
ổ ấ
• Thiết lập quan hệ giữa các bảng ập q ệ g g
•
Trang 3Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
ổ ấ
• Thiết lập quan hệ giữa các bảng ập q ệ g g
Trang 4Các khái niệm cơ sở
• Cột (Field)
Trang 5Các khái niệm cơ sở
Trang 6Các khái niệm cơ sở
Trang 7Các khái niệm cơ sở
−Là một thể hiện dữ liệu của các cột trong bảng
−Mỗi dòng lưu trữ thông tin của một đối tượng
Trang 8Các khái niệm cơ sở
−Tập hợp của một hoặc nhiều cột mà dữ liệu trên đó là duy nhất không trùng lắp
−Dữ liệu trên cột khóa chính trong bảng không được rỗng
Trang 9Các khái niệm cơ sở
−Tập hợp của một hay nhiều cột trong bảng và các cột này
là khóa chính của một bảng khác
−Dữ liệu lưu trong các cột khóa ngoại phải phụ thuộc vào
dữ liệu trong các cột khóa chính bên bảng khác
Trang 10Các khái niệm cơ sở
−Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu trước khi lưu trữ vào
trong bảng
−Các loại kiểm tra thường gặp
• Kiể t t ù khó hí h
• Kiểm tra trùng khóa chính
• Kiểm tra dữ liệu tồn tại
• Kiể t iề iá t ị ủ ột
• Kiểm tra miền giá trị của cột
Trang 11Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
ổ ấ
• Thiết lập quan hệ giữa các bảng ập q ệ g g
Trang 12Tạo bảng
Trang 14Tạo cấu trúc bảng
• Bước 1: (tt)
− Nếu nhấn nút New thì xuất hiện
của sổ New Table, chọn Design
ấ
Trang 15Tạo cấu trúc bảng
• Bước 2: Thiết kế các cột trong bảng
ể Tên cột
Kiểu dữ liệu
Các thuộc tính của cột ộ
Trang 17Thiết lập thuộc tính cho cột
−Field Name: Tên cột
−Data Type: Kiểu dữ liệu của cột yp ệ ộ
• Text: kiểu chuỗi, lưu tối đa 255 ký tự
• Memo: kiểu chuỗi ghi nhớ, lưu tối đa 65536 ký tự
• Number: kiểu số
– Số nguyên: (Byte, Integer, Long Integer)
Số th (Si l D bl )
– Số thực: (Single, Double)
• Date/Time: kiểu ngày giờ
• Currency: kiểu tiền tệ Currency: kiểu tiền tệ
• Autonumber: kiểu số tự động tăng
Trang 18Thiết lập thuộc tính cho cột
−Field Name: Tên cột
−Data Type: Kiểu dữ liệu của cộtData Type: Kiểu dữ liệu của cột
• Yes/No: kiểu luận lý Trả về 2 giá trị đúng/sai
• OLE Object: kiểu kết nhúng hình ảnh
• Hyperlink: kiểu liên kết đến đối tượng khác
• Lookup Wizard: kiểu tìm kiếm dữ liệu với sự trợ giúp của máy
Trang 19Thiết lập thuộc tính cho cột
−Description: Chuỗi mô tả cho cột
−Field Size: Kích thước lưu trữ của cột
−Format: Biểu thức định dạng cho dữ liệu của cột
ề
−Caption: Tiêu đề của cột
−Default Value: Giá trị mặc định của cột
Trang 20Thiết lập thuộc tính cho cột
−Input Mask: Biểu thức quy định cách thức nhập dữ liệu
−Validation Rule: Quy tắc nhập dữ liệu hợp lệ
−Validation Text: Chuỗi thông báo khi vi phạm quy tắc
ắ
−Required: Dữ liệu bắt buộc nhập
−Allow Zero Length: Cho phép để trống
−Indexed: Chỉ mục
Trang 21Thiết lập thuộc tính cho cột
Trang 22Khai báo khóa chính
Trang 23Khai báo khóa chính
Khóa chính được thiết lập ợ ập
Trang 24Khai báo khóa chính
−Nếu khóa chính bao bồm nhiều cột thì phải kết hợp nhấn phím Ctrl (hoặc Shift) để chọn nhiều cột sau đó mới thiết lập khóa chính
Trang 25Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
ổ ấ
• Thiết lập quan hệ giữa các bảng ập q ệ g g
Trang 26Sửa đổi cấu trúc bảng
−Trong thẻ Tables, chọn tên bảng cần sửa đổi
−Nhấn nút Design
Trang 27Sửa đổi cấu trúc bảng
−Chọn cột cần thay đổi
−Nhấn chuột lên vị trí mũi tên
−Kéo đến vị trí mới
Trang 28Sửa đổi cấu trúc bảng
Trang 29Sửa đổi cấu trúc bảng
−Chọn vị trí cần chèn cột
Trang 30Sửa đổi cấu trúc bảng
Trang 31Sửa đổi cấu trúc bảng
−Chọn cột cần xóa
−Chọn Edit Æ Delete (hoặc nhấn phím Delete)
Trang 32Sửa đổi cấu trúc bảng
−Khi xóa cột thì tất cả dữ liệu trên cột sẽ bị xóa
−Không thể xóa cột đã được thiết lập quan hệ
Trang 33Sửa đổi cấu trúc bảng
−Mở bảng ở chế độ thiết kế
−Chọn kiểu dữ liệu mới trong Data Type
Trang 34Sửa đổi cấu trúc bảng
−Không thể sửa đổi kiểu dữ liệu của các cột đã được thiết lập quan hệ
−Khi sửa đổi kiểu dữ liệu thì có thể làm mất dữ liệu đang lưu trữ trên cột (ví dụ chuyển từ kiểu Text sang Number)
Trang 35Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
ổ ấ
• Thiết lập quan hệ giữa các bảng ập q ệ g g
Trang 36Thiết lập quan hệ giữa các bảng
Trang 37Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Trao đổi thông tin qua lại giữa các bảng
− Kiểm tra tính tồn tại của dữ liệu
− Hiển thị mối liên hệ dữ liệu giữa các bảng
Trang 38Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Quan hệ 1 – 1: Các dòng dữ liệu có trong 2 bảng sẽ
tương ứng với nhau từng đôi một
Trang 39Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Quan hệ 1 – 1: Các dòng dữ liệu có trong 2 bảng sẽ
tương ứng với nhau từng đôi một
Trang 40Thiết lập quan hệ giữa các bảng
Trang 41Thiết lập quan hệ giữa các bảng
Trang 42Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Mở cửa sổ Relationships để tạo quan hệ
(ToolsÆRelationships hoặc sử dụng thanh công cụ)
Trang 43Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Mở hộp thoại Show Table để thêm bảng (Relationships
Æ Show Table)
Trang 44Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Trong cửa sổ Show Table, Chọn các bảng cần thêm rồi chọn nút Add để thêm vào cửa sổ Relationships
Trang 45Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Tạo dây quan hệ cho 2 bảng
Trang 46Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Tạo dây quan hệ cho 2 bảng
Trang 47Thiết lập quan hệ giữa các bảng
nhiều field liên kết
− Chọn hết các field tham gia quan hệ ở Bảng bên 1ọ g q ệ g
− Kéo và thả vào Bảng bên N
Xác định từng cặp field sẽ quan hệ với nhau trong cửa sổ
− Xác định từng cặp field sẽ quan hệ với nhau trong cửa sổ Edit Relationships
Trang 48Thiết lập quan hệ giữa các bảng
nhiều field liên kết
Trang 49Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Sau khi tạo quan hệ giữa các bảng có thể thiết lập một số tính chất trên quan hệ
• Enforce Referential Integrity
• Cascade Update Related Fields
• Cascade Delete Related Records
Trang 50Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Enforce Referential Integrity: Kiểm tra giá trị của cột khóa ngoại trong bảng N phải tồn tại trong cột khóa chính của bảng 1
Trang 51Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Cascade Update Related Fields: Nếu sửa đổi giá trị của cột khóa chính trong bảng 1 thì giá trị của cột khóa ngoại
ổtrong bảng N có quan hệ sẽ tự động được thay đổi theo
Trang 52Thiết lập quan hệ giữa các bảng
− Cascade Delete Related Records: Nếu xóa một mẩu tin trong bảng 1 thì các mẩu tin liên quan trong bảng N có quan hệ sẽ tự động được xóa theo
Trang 53Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
ổ ấ
• Thiết lập quan hệ giữa các bảng ập q ệ g g
Trang 54Nhập liệu cho bảng
• Ẩn/hiện các field trong table / ệ các e d t o g tab e
Trang 55Nhập liệu cho bảng
ấ liệu và nhấn nút Open
Trang 57Nhập liệu cho bảng
− Trong cửa sổ nhập liệu cho bảng, chọn Format Æ Font
− Thiết lập các thông tin về Font Size ColorThiết lập các thông tin về Font, Size , Color…
Trang 58Nhập liệu cho bảng
− Đưa con trỏ vào đường phân cách giữa 2 cột và kéo để thay đổi độ rộng của cột
Trang 59Nhập liệu cho bảng
− Đưa con trỏ vào đường phân cách giữa 2 dòng và kéo để thay đổi chiều cao của dòng
Trang 60Nhập liệu cho bảng
− Chọn Format Æ Row Height để thay đổi chiều cao của dòng
Trang 61Nhập liệu cho bảng
− Chọn Format Æ Column Width để thay đổi độ rộng của cột
Trang 62Nhập liệu cho bảng
− Chọn các cột cần ẩn trong bảng và chọn Format Æ Hide Columns
Trang 63Nhập liệu cho bảng
− Chọn Format Æ Unhide Columns và đánh dấu chọn vào các cột cần hiển thị
Trang 64Nhập liệu cho bảng
− Chọn Format Æ Unhide Columns và đánh dấu chọn vào các cột cần hiển thị
Trang 65Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
ổ ấ
• Thiết lập quan hệ giữa các bảng ập q ệ g g
Trang 68Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
ổ ấ
• Thiết lập quan hệ giữa các bảng ập q ệ g g
•
Trang 69Tìm kiếm dữ liệu trong bảng
− Chọn cột cần tìm kiếm
− Chọn thực đơn Edit Æ Find
Nhập giá trị p g cần tìm
Trang 70Tìm kiếm dữ liệu trong bảng
− Find What: Giá trị cần tìm
− Look In: Tìm kiếm trên cột được chọn hay trên toàn bảng
− Match: Tìm trên một phần hay toàn bộ field
− Search: Tìm trên tất cả field hay tìm từ vị trí mẩu tin hiện hành
− Match Case: Có phân biệt chữa HOA / thường
− Search Field As Formatted: Tìm kiếm theo dữ liệu đã được định
dạng
Trang 71Tìm kiếm dữ liệu trong bảng
Ký tự Ý nghĩa
? Đại diện cho 1 ký tự
* Đại diện cho 1 nhóm ký tự
# Đại diện cho 1 ký số
ằ
[ ] Đại diện cho các ký tự nằm trong khoảng
– Đại diện cho các ký tự nằm trong khoảng
Trang 72Tìm kiếm dữ liệu trong bảng
− Chọn cột cần tìm kiếm và thay thế dữ liệu
− Chọn thực đơn Edit Æ Replace
Nhập giá trị cần thay thế
Trang 73Tìm kiếm dữ liệu trong bảng
− Find What: Giá trị cần tìm
− Replace With: Giá trị cần thay thế
− Look In: Tìm kiếm trên cột được chọn hay trên toàn bảng
− Match: Tìm trên một phần hay toàn bộ field
− Search: Tìm trên tất cả field hay tìm từ vị trí mẩu tin hiện hành
− Match Case: Có phân biệt chữa HOA / thường
− Search Field As Formatted: Tìm kiếm theo dữ liệu đã được định
dạng
Trang 74Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
ổ ấ
• Thiết lập quan hệ giữa các bảng ập q ệ g g
•
Trang 75Lọc dữ liệu trong bảng
• Mở bảng ở chế độ nhập dữ liệu
• Chọn thực đơn Records Æ Filter, sau đó chọn một trong
bốn cách lọc dữ liệu:
− Filter by Form: Lọc theo điều kiện
− Filter by Selection: Lọc theo dữ liệu đang chọn
− Filter Excluding Selection: Lọc những dòng trừ giá trị đang chọn
− Advanced Filter/Sort: Lọc dữ liệu theo lưới điều kiện
• Chọn Records Æ Apply Filter/Sort để thực hiện lọc theo
điều kiện đã chọn
Trang 76Hủy bỏ lọc dữ liệu trong bảng
• Mở bảng ở chế độ nhập dữ liệu g ộ ập ệ
chế độ lọc dữ liệu
Trang 77Bài 2: Bảng dữ liệu (Table)
HẾT