1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Truy vấn Dữ liệu (Query)

149 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về truy vấn dữ liệu, tạo lựa chọn truy vấn dữ liệu bằng SQL, Tạo các truy vấn dữ liệu bằng QBE,

Trang 2

Bài 3: Truy vấn dữ liệu (Query)

Tổng quan về truy vấn Tổng quan về truy vấn

Tạo truy vấn lựa chọn dữ liệu bằng SQL

Tạo các truy vấn dữ liệu bằng QBE

Sử dụng tham số trong truy vấn

Sử dụng tham số trong truy vấn

Truy vấn con

Trang 3

Bài 3: Truy vấn dữ liệu (Query)

Tổng quan về truy vấn Tổng quan về truy vấn

Tạo truy vấn lựa chọn dữ liệu bằng SQL

Tạo các truy vấn dữ liệu bằng QBE

Sử dụng tham số trong truy vấn

Sử dụng tham số trong truy vấn

Truy vấn con

Trang 4

Tổng quan về truy vấn

Giới thiệu về truy vấn

Phân loại truy vấn

Trang 5

Tổng quan về truy vấn

Giới thiệu về truy vấn

−Công cụ cho phép xây dựng các câu lệnh thực hiện

các thao tác rút trích chọn lựa và cập nhật dữ liệu

các thao tác rút trích, chọn lựa và cập nhật dữ liệu

trong các bảng

−Truy vấn bằng QBE (Query By Example): Truy vấn bằng QBE (Query By Example):

Xây dựng truy vấn bằng cách kéo thả

Trang 6

Tổng quan về truy vấn

Phân loại truy vấn

−Select Query - Truy vấn chọn dữ liệu

Th hiệ út t í h à hiể thị thô ti ó thể l dữ liệ

Thực hiện rút trích và hiển thị thông tin, có thể lọc dữ liệu theo yêu cầu

Có 3 loại: Có 3 loại: Select Query, Sub Query Select Query, Sub Query và và Crosstab Query Crosstab Query

−Action Query - Truy vấn thao tác dữ liệu

Thực hiện các yêu cầu về cập nhật dữ liệu (thêm xóa

Thực hiện các yêu cầu về cập nhật dữ liệu (thêm, xóa, sửa dữ liệu) trong các bảng

Có 3 loại: Append Query, Update Query và Delete Query

Trang 7

Tổng quan về truy vấn

Phân loại truy vấn

−Parameter Query - Truy vấn sử dụng tham số

Th hiệ út t í h à hiể thị thô ti ó thể l dữ liệ

Thực hiện rút trích và hiển thị thông tin, có thể lọc dữ liệu theo yêu cầu

Có 1 loại: Có 1 loại: Parameter Query Parameter Query

−Make Table Query - Truy vấn tạo bảng

Trang 8

Tổng quan về truy vấn

Các loại truy vấn thường dùng

−Select Query:

Th hiệ út t í h à hiể thị thô ti từ á ột t

Thực hiện rút trích và hiển thị thông tin từ các cột trong bảng theo một yêu cầu nào đó

−Make Table Query:

Rút trích dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng theo một yêu cầu nào đó và xuất kết quả ra thành một bảng mới

Bảng mới có cấu trúc và dữ liệu là những cột đã rút trích được từ các bảng khác

Trang 9

Tổng quan về truy vấn

Các loại truy vấn thường dùng

−Update Query:

Th hiệ ử đổi dữ liệ t ê ột h ặ hiề dò

Thực hiện sửa đổi dữ liệu trên một hoặc nhiều dòng trong bảng theo một điều kiện nào đó

−Append Query:

Thực hiện thêm một hoặc nhiều dòng dữ liệu mới vào trong bảng

Trang 10

Tổng quan về truy vấn

Các loại truy vấn thường dùng

−Delete Query:

Th hiệ ó ột h hiề dò dữ liệ t bả

Thực hiện xóa một hay nhiều dòng dữ liệu torng bảng theo một điều kiện nào đó

−Crosstab Query:

Tạo các truy vấn thống kê, tổng hợp dữ liệu theo từng dòng và từng cột

Trang 11

Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query)

Tổng quan về truy vấn Tổng quan về truy vấn

Tạo truy vấn lựa chọn dữ liệu bằng SQL

Tạo các truy vấn dữ liệu bằng QBE

Sử dụng tham số trong truy vấn

Sử dụng tham số trong truy vấn

Truy vấn con

Trang 12

Tạo truy vấn lựa chọn bằng SQL

Các bước tạo truy vấn bằng SQL

Tạo truy vấn từ một bảng dữ liệu

Tạo truy vấn từ nhiều bảng dữ liệu

Tạo truy vấn có điều kiện lọc dữ liệu

Tạo truy vấn có điều kiện lọc dữ liệu

Tạo truy vấn có sắp xếp dữ liệu

Sử dụng các toán tử trong mệnh đề Where

Trang 13

Các bước tạo truy vấn bằng SQL

Bước 1: Tạo mới đối tượng Query

−Trong cửa sổ Database, chọn thẻ Queries và nhấn New

Trang 14

Các bước tạo truy vấn bằng SQL

Bước 1: Tạo mới đối tượng Query

−Trong cửa sổ New Query, chọn mục Design View và nhấn nút OK

Trang 15

Các bước tạo truy vấn bằng SQL

Bước 1: Tạo mới đối tượng Query

−Trong cửa sổ Show Table, nhấn nút Close để đóng lại

Trang 16

Các bước tạo truy vấn bằng SQL

Bước 2: Mở công cụ thiết kế truy vấn SQL

−Trong cửa sổ thiết kế Query, nhấn nút SQL trên thanh

Toolbar (hoặc chọn View Æ SQL View)

Trang 17

Các bước tạo truy vấn bằng SQL

Bước 2: Mở công cụ thiết kế truy vấn SQL

−Trong cửa sổ thiết kế Query, nhấn nút SQL trên thanh

Toolbar (hoặc chọn View Æ SQL View)

Trang 18

Các bước tạo truy vấn bằng SQL

Bước 3: Xây dựng câu lệnh truy vấn dữ liệu

−Trong cửa sổ lệnh SQL, viết câu lệnh truy vấn Select

Trang 19

Tạo truy vấn từ một bảng dữ liệu

Cú pháp:

SELECT [ Tính chất ] Biểu_thức 1 [ AS Tên_cột 1],

Biểu thức 2 [ AS Tên cột 2], …

FROM Tên_bảng

Trang 20

Tạo truy vấn từ một bảng dữ liệu

Lưu ý:

−Các Tính chất có thể sử dụng trong truy vấn

Distinct: Loại bỏ các dòng dữ liệu trùng lắp

Top N [Percent]: Lấy về N giá trị đầu tiên dựa trên dữ liệu, nếu

có thêm Percent sẽ lấy về N phần trăm mẩu tin

−Nếu chọn tất cả các cột có thể sử dụng dấu *

Trang 21

Tạo truy vấn từ một bảng dữ liệu

Ví dụ:

−Liệt kê danh sách các môn học

SELECT *

FROM MONHOC

−Liệt kê danh sách các sinh viên, thông tin gồm: MaSV,

HoSV, TenSV, Ngaysinh

Trang 22

Tạo truy vấn từ một bảng dữ liệu

Minh họa

Trang 23

Tạo truy vấn từ nhiều bảng dữ liệu

Ví dụ 1:

−Liệt kê danh sách các sinh viên, thông tin gồm: MaSV,

HoSV, TenSV, Ngaysinh, Tenkhoa

SELECT MaSV, HoSV, TenSV, Ngaysinh, Tenkhoa FROM SINHVIEN INNER JOIN KHOA ON

SINHVIEN MAKH = KHOA MAKH

Trang 24

Tạo truy vấn từ nhiều bảng dữ liệu

Trang 25

Tạo truy vấn từ nhiều bảng dữ liệu

Ví dụ 2:

−Liệt kê danh sách các sinh viên, thông tin gồm: HoSV,

TenSV, Ngaysinh, Tenmh, Diem

SELECT HoSV, TenSV, Ngaysinh, TenMH, Diem FROM ( SINHVIEN INNER JOIN KETQUA ON SINHVIEN MASV = KETQUA MASV ) INNER JOIN SINHVIEN.MASV = KETQUA.MASV ) INNER JOIN MONHOC ON KETQUA.MAMH = MONHOC.MAMH

Trang 26

Tạo truy vấn từ nhiều bảng dữ liệu

Lưu ý:

−Nếu lấy dữ liệu từ một cột có trong 2 bảng trở lên phải chỉ

ra tên bảng

−Ví dụ: Liệt kê danh sách các sinh viên, thông tin gồm:

MaSV, TenSV, Ngaysinh, Tenmh, Diem

SELECT SINHVIEN.MaSV , TenSV, Ngaysinh, TenMH, Diem FROM ( SINHVIEN INNER JOIN KETQUA ON

SINHVIEN MASV = KETQUA MASV ) INNER JOIN SINHVIEN.MASV = KETQUA.MASV ) INNER JOIN MONHOC ON KETQUA.MAMH = MONHOC.MAMH

Trang 27

Tạo truy vấn từ nhiều bảng dữ liệu

Minh họa

Trang 28

Tạo truy vấn có điều kiện lọc dữ liệu

3 [Bí danh 3] ON <Điều kiện nối>

WHERE <Điều kiện lọc dữ liệu>

Trang 29

Tạo truy vấn có điều kiện lọc dữ liệu

Trang 30

Tạo truy vấn có điều kiện lọc dữ liệu

Trang 31

Tạo truy vấn có điều kiện lọc dữ liệu

Ví dụ 2:

−Hãy liệt kê kết quả học tập của tất cả sinh viên thuộc khoa

Anh Văn Thông tin hiển thị bao gồm: Mã sinh viên Họ

Anh Văn, Thông tin hiển thị bao gồm: Mã sinh viên, Họ

sinh viên, Tên sinh viên, Tenmh, Diem

SELECT SV M SV H SV T SV T MH Di SELECT SV MaSV, HoSV, TenSV, TenMH, Diem FROM (SINHVIEN SV INNER JOIN KETQUA KQ

Trang 32

Tạo truy vấn có điều kiện lọc dữ liệu

Minh họa

Trang 33

Tạo truy vấn có sắp xếp dữ liệu

Trang 34

Tạo truy vấn có sắp xếp dữ liệu

Ví dụ 1:

−Hãy liệt kê kết quả học tập của tất cả sinh viên thuộc khoa

Anh Văn sắp theo thứ tự MaSV tăng dần và Diem giảm

Anh Văn, sắp theo thứ tự MaSV tăng dần và Diem giảm dần

SELECT SV M SV H SV T SV T MH Di SELECT SV MaSV, HoSV, TenSV, TenMH, Diem FROM (SINHVIEN SV INNER JOIN KETQUA KQ

ON SV MaSV = KQ MaSV ) INNER JOIN

ON SV MaSV KQ MaSV ) INNER JOIN MONHOC MH ON KQ MaMH = MH MaMH WHERE MaKH = “AV”

Trang 35

Tạo truy vấn có sắp xếp dữ liệu

Ví dụ 2: Sử dụng Top n kết hợp Order By

−Hãy liệt kê danh sách các sinh viên có học bổng cao nhất

SELECT Top 1 MaSV, HoSV, TenSV, Hocbong FROM SINHVIEN

ORDER BY Hocbong DESC

Trang 36

Tạo truy vấn có sắp xếp dữ liệu

Minh họa

Trang 41

Bài 4: Truy vấn dữ liệu (Query)

Tổng quan về truy vấn Tổng quan về truy vấn

Tạo truy vấn lựa chọn dữ liệu bằng SQL

Tạo các truy vấn dữ liệu bằng QBE

Sử dụng tham số trong truy vấn

Sử dụng tham số trong truy vấn

Truy vấn con

Trang 42

Tạo các truy vấn dữ liệu bằng QBE

Sử dụng QBE để tạo các loại truy vấn

Thay đổi tính chất quan hệ giữa các bảng

trong truy vấn

trong truy vấn

Trang 43

Màn hình làm việc QBE

Hỗ trợ tạo nhanh các loại truy vấn thông qua

một số bước thực hiện đơn giản

Cho phép xem kết quả và hiệu chỉnh nội dung Cho phép xem kết quả và hiệu chỉnh nội dung của truy vấn một cách dễ dàng.

Trang 45

Tạo mới truy vấn bằng QBE

Bước 1: Tạo mới đối tượng Query

−Trong cửa sổ Database, chọn thẻ Queries và nhấn New

Trang 46

Tạo mới truy vấn bằng QBE

Bước 1: Tạo mới đối tượng Query

−Trong cửa sổ New Query, chọn mục Design View và nhấn nút OK

Trang 47

Tạo mới truy vấn bằng QBE

Bước 1: Tạo mới đối tượng Query

−Trong cửa sổ Show Table, chọn các bảng cần lấy dữ liệu

và nhấn nút Add để chọn, sau đó nhấn Close để đóng.

Trang 48

Tạo mới truy vấn bằng QBE

Bước 2: Thiết kế cấu trúc câu truy vấn

−Trong cửa sổ thiết kế Query, chọn các cột cần lấy dữ liệu trong vùng chứa bảng và kéo thả vào dòng Field

Trang 49

Tạo mới truy vấn bằng QBE

Bước 3: lưu lại cấu trúc câu truy vấn

−Chọn thực đơn File Æ Save để lưu lại truy vấn

−Đặt tên cho truy vấn vừa tạo

Trang 50

Thực hiện truy vấn

Nhấn nút Run trên thanh Toolbar

Trang 51

Các chế độ hiển thị

Các chế độ hiển thị khi thiết kế truy vấn

−Design View: hiển thị cấu trúc của câu truy vấn trong cửa

sổ QBE

Trang 52

Các chế độ hiển thị

Các chế độ hiển thị khi thiết kế truy vấn

−SQL View: hiển thị nội dung câu lệnh truy vấn trong cửa

sổ SQL

Trang 53

Các chế độ hiển thị

Các chế độ hiển thị khi thiết kế truy vấn

−Datasheet View: hiển thị dữ liệu theo nội dung của câu truy vấn

Trang 54

Sử dụng QBE để tạo các truy vấn

Truy vấn lựa chọn (Select Query)

Truy vấn tạo bảng (Make Table Query)

Truy vấn cập nhật dữ liệu (Update Query)

Truy vấn thêm dữ liệu (Append Query) uy ấ t ê dữ ệu ( ppe d Que y)

Truy vấn xóa dữ liệu (Delete Query)

Truy vấn chéo (Crosstab Query)

Trang 55

Select Query

Thực hiện rút trích và hiển thị thông tin theo yêu

cầu

Trang 56

Select Query

Bước 1: Trong cửa sổ Database, chọn thẻ

ấ Queries và nhấn chọn New

Trang 57

Select Query

Bước 2: Trong cửa sổ New Query, chọn mục

ấ Design View và nhấn nút OK

Trang 61

Select Query

Cách đặt tên (Alias) cho các cột tính toán

−Trong truy vấn có thể tạo ra các cột tính toán từ các cột

dữ liệu trong bảng

−Để đặt lại tên cho cột sử dụng dấu “ : ”

−Nếu không đặt tên mới cho các cột tính toán thì mặc định Nếu không đặt tên mới cho các cột tính toán thì mặc định cột đó sẽ được đặt tên là Expr1

Trang 62

Select Query

Ví dụ:

−Liệt kê danh sách các sinh viên, thông tin gồm: Mã sinh viên, Họ tên sinh viên, Tên khoa

Trang 63

Select Query

Sử dụng các hàm cơ bản cho cột tính toán

−Left: Trích một số ký tự bên trái của chuỗi

Left(<Tên field hoặc chuỗi ký tự>, <số ký tự cần trích>)

−Right: Trích một số ký tự bên phải của chuỗi

Right(<Tên field hoặc chuỗi ký tự> <số ký tự cần trích>)

−Mid: Trích một số ký tự tại vị trí bất kỳ trong chuỗi

Trang 64

Select Query

Ví dụ:

−Liệt kê danh sách các sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ

“ T ”, thông tin gồm: Mã sinh viên, Họ tên sinh viên, Tên

khoa

Trang 65

Select Query

Ví dụ:

−Liệt kê danh sách các sinh viên có ký tự thứ 2 của phần tên là “ H ”, thông tin gồm: Mã sinh viên, Họ tên sinh viên, Tên khoa

Trang 66

Select Query

Sử dụng các hàm cơ bản cho cột tính toán

−Date: Trả về ngày hiện hành của hệ thống

Date()

−Year: Trả về giá trị năm của biểu thức ngày

Year(<Tên field hoặc biểu thức ngày>)

−Month: Trả về giá trị tháng của biểu thức ngày

ể Month(<Tên field hoặc biểu thức ngày>)

−Day: Trả về giá trị ngày của biểu thức ngày

Trang 67

Select Query

Ví dụ:

−Liệt kê danh sách các sinh viên có ngày sinh trong tháng

4 , thông tin gồm: Mã sinh viên, Họ tên sinh viên, Tên khoa

Trang 68

Select Query

Ví dụ (cách 2):

−Liệt kê danh sách các sinh viên có ngày sinh trong tháng

4 , thông tin gồm: Mã sinh viên, Họ tên sinh viên, Tên khoa

Trang 69

Select Query

Lưu ý: Khi sử dụng các hàm thì tên field phải

ấ được đặt trong cặp dấu “[ ]”

Trang 70

Select Query

Sử dụng các hàm cơ bản cho cột tính toán

−IIF: So sánh điều kiện và trả về TRUE hoặc FALSE

IIF(<điều kiện so sánh>, <Giá trị 1>, <Giá trị 2>)

−Toán tử &: Nối hai chuỗi ký tự lại với nhau

<Tên field hoặc chuỗi ký tự 1> & < Tên field hoặc chuỗi ký tự 2>

Trang 71

Select Query

Ví dụ :

−Liệt kê danh sách các sinh viên, thông tin gồm: Mã sinh viên, Họ tên sinh viên, Tên khoa, Giới tính

Trang 72

Select Query

Sử dụng Total trong Select Query

−Cho phép tạo ra các truy vấn nhóm, thực hiện các tính

toán, thống kê trên dữ liệu

−Để mở chức năng Total, chọn thực đơn View Æ Total

hoặc nhấn nút Total trên thanh Toolbar

Trang 73

Select Query

Sử dụng Total trong Select Query

−Các phép toán thường dùng trong dòng Total:

Sum: Tính tổng cộng Sum: Tính tổng cộng

Avg: Tính giá trị trung bình

Min: Tìm giá trị nhỏ nhất Min: Tìm giá trị nhỏ nhất

Max: Tìm giá trị lớn nhất

Trang 74

Select Query

Ví dụ 1:

−Cho biết học bổng nhỏ nhất của từng khoa gồm: Mã khoa, Học bổng nhỏ nhất

Trang 75

Select Query

Ví dụ 1:

−Cho biết học bổng nhỏ nhất của từng khoa gồm: Mã khoa, Học bổng nhỏ nhất

Trang 76

Select Query

Ví dụ 2:

−Cho biết tổng số sinh viên của từng khoa gồm: Mã khoa, Tên khoa, Tổng số sinh viên

Trang 77

Nhập giá trị 1 vào ô Top

Values trên thanh

Toolbar

Trang 78

Select Query

Ví dụ 4: Kết hợp Sum và IIF

−Thống kê tổng số sinh viên nam và tổng số sinh viên nữ theo từng khoa

Trang 79

Select Query

Minh họa

Trang 80

Make Table Query

Sao chép cấu trúc và dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng sang một bảng mới

Trang 81

Make Table Query

Bước 1: Thực hiện lần lượt từng bước như tạo

ấ truy vấn chọn lựa (Select Query)

Trang 82

Make Table Query

Bước 2: Trong cửa sổ thiết kế truy vấn, chọn

thực đơn Query Æ Make Table Query và nhập

Tên bảng cần tạo

Trang 83

Make Table Query

Bước 3: Lưu lại cấu trúc câu lệnh truy vấn và

nhấn nút Run để thực hiện truy vấn

Trang 84

Make Table Query

Minh họa

Trang 85

Update Query

Thay đổi dữ liệu trên một hoặc nhiều cột trên

một hoặc nhiều dòng khác nhau trong bảng

Dữ liệu cập nhật có thể do người dùng nhập vào Dữ liệu cập nhật có thể do người dùng nhập vào hoặc lấy từ những bảng khác

Trang 86

Update Query

Bước 1: Trong cửa sổ Database, chọn thẻ

ấ Queries và nhấn chọn New

Trang 87

Update Query

Bước 2: Trong cửa sổ New Query, chọn mục

ấ Design View và nhấn nút OK

Trang 88

Update Query

Bước 3: Trong cửa sổ Show Table, chọn các

ầ bảng cần cập nhật dữ liệu và các bảng có liên quan.

Trang 89

Update Query

Bước 4: Trong cửa sổ thiết kế Query, chọn thực đơn Query Æ Update Query (lúc này trên vùng thiết kế có thêm dòng Update To)

Trang 90

Update Query

Bước 5: Trong cửa sổ thiết kế Query, chọn các

ầ cột cần cập nhật trong vùng chứa bảng và kéo thả vào dòng Field

Trang 94

Update Query

Ví dụ 1:

−Cập nhật điểm thi của môn Truyền Tin (MaMH = “01”) cho những sinh viên khoa Anh văn (MaKH = “AV”) thành 5

Trang 95

Update Query

Ví dụ 2:

−Tăng điểm thi cho những sinh viên khoa Tin học (MaKH =

“TH”) lên 2 điểm, trong đó điểm thi lớn nhất là 10

Trang 96

Update Query

Minh họa

Trang 97

Append Query

Thêm một hay nhiều dòng dữ liệu mới vào bảng

Dòng dữ liệu mới thêm phải thỏa các yêu cầu

kiểm tra nhập liệu

Trang 98

Append Query

Bước 1: Trong cửa sổ Database, chọn thẻ

ấ Queries và nhấn chọn New

Trang 99

Append Query

Bước 2: Trong cửa sổ New Query, chọn mục

ấ Design View và nhấn nút OK

Trang 100

Append Query

Bước 3: Trong cửa sổ Show Table, nhấn nút

ể close để đóng lại.

Trang 101

Append Query

Bước 4: Trong cửa sổ thiết kế Query, chọn thực

ầ đơn Query Æ Append Query và chọn bảng cần thêm dữ liệu

Trang 102

Append Query

Bước 5: Trong cửa sổ thiết kế Query, nhập các

ầ giá trị cần thêm vào dòng Field và chọn tên cột cần thêm trong dòng Append To

Trang 104

Append Query

Lưu ý: nếu cột nào chỉ dùng để làm điều kiện so

ể ố sánh thì dòng Append To phải để trống

Trang 106

Append Query

Ví dụ 2:

−Thêm vào bảng KETQUA danh sách các sinh viên khoa

AV, mã môn học là "03" và điểm 0

Trang 107

Append Query

Minh họa

Trang 108

Delete Query

Xóa một hay nhiều dòng dữ liệu trong bảng

Dữ liệu sau khi xóa sẽ không thể phục hồi

Trang 109

Delete Query

Bước 1: Trong cửa sổ Database, chọn thẻ

ấ Queries và nhấn chọn New

Ngày đăng: 24/06/2020, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w