1. Trang chủ
  2. » Tất cả

63. ĐỀ 61 (Chín Em 05) - Theo đề MH lần 2

17 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích toàn phần của khối nón là A.. Một hình trụ có bán kính đáy r a độ dài đường sinh l 2a Diện tích toàn phần của hình trụ này là A.. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ

MINH HỌA 2 BGD

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

ĐỀ SỐ 5 Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Có bao nhiêu cách xếp một nhóm 7 học sinh thành một hàng ngang?

Câu 2 Cho (u n ) là cấp số cộng với công sai d Biết u5 16,u7 22. Tính u1

A u1  5 B u1  2 C u119 D u14

Câu 3 Phương trình 3x4  có nghiệm là1

Câu 4 Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4 cm Tính thể tích khối lập phương đó.

A 8 2 cm3 B 16 2 cm3 C 8 cm3 D 2 2 cm3

Câu 5 Tập xác định của hàm số yx2 3x 2là

A �\ 1;2   B � �;1 2;� C  1; 2 D � �;1 2;�

Câu 6 Cho f x g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên ,   , �k�� Trong các khẳng định dưới đây,

khẳng định nào sai?

A ���f x g x dx �� �f x dx  �g x dx  B f x dx�   f x C

C kf x dx k f x dx   �   D ���f x g x dx �� �f x dx  �g x dx 

Câu 7 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng , a SA a 3, cạnh bên SA vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A

3 3

2

a

B

3

2

a

C

3 3 4

a

D

3

4

a

Câu 8 Cho khối nón tròn xoay có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R Diện

tích toàn phần của khối nón là

A S tp R l R   B S tp R l 2RC S tp 2R l R   D S tp R l R2  

Câu 9 Tính diện tích của mặt cầu có bán kính r2

A 32

Câu 10 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Trang 2

x - 0 2 +

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;�  B �;1  C 0;� D  0; 2

Câu 11 Cho a b, 0, log3ap,log3b Đẳng thức nào dưới đây đúng?p

A. 3

3

r

a b

3

r

a b

C 3

3

r

a b

3

r

a b

Câu 12 Một hình trụ có bán kính đáy r a độ dài đường sinh l 2a Diện tích toàn phần của hình trụ này là

A 2a2 B 4a2 C 6a2 D 5a2

Câu 13 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x2 B Hàm số đạt cực đại tại x 2

C Hàm số đạt cực đại tại x4 D Hàm số đạt cực đại tại x3

Câu 14 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y  x4 3x2 2

2 1

y  x x

C y   x4 x2 1

D y  x4 3x23

Câu 15 Đồ thị hàm số 24 4

2 1

x y

  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình log2 xlog 82  làx

A 8;� B �; 4  C  4;8 D  0; 4

Trang 3

Câu 17 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình

f x   là

+

2

Câu 18 Nếu

5

1

ln

2 1

dx

c

với c ��thì giá trị của c bằng

Câu 19 Tìm phần ảo của số phức z 5 8 i

Câu 20 Cho hai số phức z1   và 2 7i z2    Điểm biểu diễn số phức 4 i z1 trên mặt phẳng tọa độz2

là điểm nào dưới đây?

A Q 2; 6  B P 5; 3  C N6; 8   D M3; 11  

Câu 21 Số phức được biểu diễn bởi điểm M2; 1 là

A 2 .i B 1 2 iC 2 .i D  1 2 i

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A2; 1;0  lên mặt phẳng  P : 3x2y z   là6 0

A 1;1;1  B 1;1; 1   C 3; 2;1   D 5; 3;1  

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xy  z xyz  Tâm

của mặt cầu (S) là

A I2; 1;3   B I2;1;3  C I2; 1; 3    D I2;1; 3  

Câu 24 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P x: 2y  nhận vec-tơ nào trong các vec-tơ sau làm5 0 vec-tơ pháp tuyến?

A nr1; 2; 5   B nr0;1; 2 

C nr1; 2;0 

D nr1; 2;5 

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho tam giác đều ABC với A6;3;5 và đường thẳng BC có phương

Trang 4

trình tham số

1

2 2

 

�  

� 

Gọi  là đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với

mặt phẳng (ABC) Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?

A M 1; 12;3  B N3; 2;1   C P0; 7;3   D Q1; 2;5  

Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD đều có SA AB a  Góc giữa SA và CD là

Câu 27 Cho hàm số f x có đạo hàm       2  3 4

f x� x xxx Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 28 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1

2

x y x

 trên tập hợp

 ; 1 1;3

2

D  � �� �� �� � Tính P M m 

Câu 29 Cho số thực a1,b� Mệnh đề nào dưới đây đúng?0

A loga b2  2loga b B loga b2 2log a b

C loga b2 2loga b D loga b2  2log a b

Câu 30 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x23x và đồ thị hàm số 1 y x 2 x 1

Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 2

1

1 1

x

a

� �

� � (với a là tham số, a�0) là

A ; 1

2

� � �

2

� ��

� � D 0;�

Câu 32 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại , A AB a và AC a 3.Tính độ dài đường sinh

l của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A l aB l2 a C l a 3 D l a 2.

Câu 33 Cho tích phân

1

2 0

4

dx I

x

� Nếu đổi biến số 2sin , ;

2 2

xt t���� ��� thì

A 6

0

0

0

dt I t

0

�

Câu 34 Viết công thức tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0 và xln 4, biết khi cắt

Trang 5

vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x0� �x ln 4 , ta được thiết diện

là một hình vuông có độ dài cạnh là x.

xe

A

ln 4

0

x

ln 4

0

x

V  �xe dx

C ln 4 2

0

x

ln 4

0

x

V  �xe dx

Câu 35 Cho hai số phức z1   và 3 4i z2    Tìm số phức liên hợp của 2 i z1z2

A 1 3 iB 1 3 iC 1 3 i  D 1 3 i 

Câu 36 Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z22z  Trên mặt phẳng tọa độ,13 0 điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz 0?

A 5 1;

4 4

5 1

;

4 4

N ��  ��

5 1

2 2

P ��  ��

5 1

;

2 2

Câu 37 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng  : 3 2 1

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M2;0; 1 và vuông góc với (d) có phương trình là

A  P x y:  2z0 B  P : 2x z 0

C  P x y:  2z 2 0 D  P x y:  2z0

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;0;1 , B 1; 2;1  Viết phương trình đường thẳng  đi

qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB).

1

x t

 � 

�  

1

x t

 � 

�  

C

3

1

 

 �  

�  

D

1

3

y t

  

 � 

�  

Câu 39 Xếp ngẫu nhiên ba người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái ghế xếp thành

hàng ngang Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là bao nhiêu?

A 1

1

1

1 6

Câu 40 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách từ A đến

mặt phẳng (A'BC) bằng

A 3

4

7

2

4

a

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x 3 m1x23x đồng biến trên1 khoảng  � �; ?

Trang 6

Câu 42 Các nhà khoa học đã tính toán khi nhiệt độ trung bình của trái đất tăng thêm 2°C thì mực nước

biển sẽ dâng lên 0,03m Nếu nhiệt độ tăng lên 5°C thì nước biển sẽ dâng lên 0,1m và người ta đưa ra công thức tổng quát như sau: Nếu nhiệt độ trung bình của trái đất tăng lên toC thì nước biển dâng lên

  t 

f tka m trong đó k, a là các hằng số dương Hỏi khi nhiệt độ trung bình của trái đất tăng thêm bao

nhiêu độ C thì mực nước biển dâng lên 0,2m?

A 9,2oC B 8,6oC C 7,6oC D 6,7oC

Câu 43 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình f x    có bao nhiêu nghiệm?2 0

Câu 44 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3

2

R

Mặt phẳng () song song với trục

của hình trụ và cách trục một khoảng bằng

2

R

Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng () là

A

2

3

R

B

2

2

R

C

2

2

R

D

2

3

R

Câu 45 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên   1;1 và thỏa mãn   1  

0

f  �xf x dx Khi

đó 1 2  

0

x f x dx

Câu 46 Cho hàm số yf x  liên tục trên � và có bảng biến thiên như sau

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x 2018  có bốn nghiệm thực phân2 m

biệt

Trang 7

A 3  m 1 B 0 m 1.

C Không có giá trị m. D 1 m 3

Câu 47 Xét các số thực a, b thỏa mãn điều kiện 1 1

3   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcb a

2

3 1

4

a

b

A minP13 B min 31 .

2

Câu 48 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số

y  x   trên đoạn x m  0; 2 bằng -3 Tổng tất cả các phần tử của S là

Câu 49 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 1 và G là trọng tâm BCD' Thể tích của

khối chóp G.ABC' là

A 1

3

6

12

18

V

Câu 50 Cho a, b, c là các số thực thuộc đoạn [1; 2] thỏa mãn log32alog32blog32c� Khi biểu thức1

3 log a log b log c

P a   b c abc đạt giá trị lớn nhất thì tổng a b c  là

1 3

Trang 8

MA TRẬN ĐỀ THI

11

12

Ứng dụng của đạo hàm

Khảo sát và vẽ ĐTHS

C14,C17,

Hs lũy thừa, hs

mũ và Hs lôgarit

Hàm số mũ và hàm

Nguyên hàm tích phân và ứng dụng

Số phức

Các phép toán về số

Phương trình bậc

Khối đa diện

Thể tích khối đa

Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

PP tọa

độ trong không gian

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Xếp 7 học sinh thành một hàng ngang là một hoán vị của 7 phần tử

Vậy có 7! = 5040 cách xếp

Trang 9

Câu 2: Đáp án D

�  ��   �� 

Vậy u1 4

Câu 3: Đáp án B

Phương trình đã cho tương đương với

3x 3 �x 4 0�x4

Câu 4: Đáp án B

Độ dài các cạnh hình lập phương là 4 2 2

2  cm.

Thể tích khối lập phương là  3

2 2 16 2

Câu 5: Đáp án B

Ta có điều kiện: 2 3 2 0 1

2

x

x

   � ��

Câu 6: Đáp án C

Khẳng định A, B, D đúng theo tính chất của nguyên hàm

Khẳng định C chỉ đúng khi k �0

Câu 7: Đáp án D

Thể tích khối chóp là

Câu 8: Đáp án A

2

SSS R RlR l R

Câu 9: Đáp án D

Phương pháp

Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là S 4R2

Cách giải

Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r là 2 S4r2 16 

Câu 10: Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng � và ;0 2;�

Câu 11: Đáp án C

3

r

a b

Câu 12: Đáp án C

Trang 10

2 2

SSS  a  a a a

Câu 13: Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên, ta có hàm số đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu tại 2 x4

Câu 14: Đáp án B

Dựa vào dạng đồ thị ta thấy:

• Hàm số đã cho có dạng y ax 4bx2 với a 0.c 

• Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 nên hàm số có hệ số tự do c 1 Do vậy ta loại đáp án A và D

• Hàm số đạt cực đại tại x � giá trị cực đại bằng 0.1,

• Hàm số đạt cực tiểu tại x gía trị cực tiểu bằng -1 Do vậy ta chọn đáp án B.0,

Câu 15: Đáp án A

Ta có: lim 24 4 0

2 1

x

x

���

  nên đồ thị hàm số 2

4 4

2 1

x y

  có tiệm cận ngang y0.

 2

2

x x

4 4

2 1

x y

  có tiệm cận đứng

1

x 

Vậy đồ thị hàm số 24 4

2 1

x y

  có tất cả hai đường tiệm cận

Câu 16: Đáp án C

Điều kiện 0 x 8

Do 2 1 nên bất phương trình đã cho tương đương với

8 2 8 4

x xx �x

Kết hợp với điều kiện 0 x 8 ta được tập nghiệm của bất phương trình là  4;8

Câu 17: Đáp án A

Số nghiệm của phương trình f x    tương ứng với số giao điểm của đồ thị hàm số 1 yf x  và 1

y  Dựa vào bảng biến thiên suy ra số giao điểm hai đồ thị là 2 điểm

Câu 18: Đáp án B

5

1

5 1

ln 2 1 ln 3

1

2 1 2

dx

x

Vậy c3

Câu 19: Đáp án D

Theo sách giáo khoa ta thấy z có phần ảo là -8.

Câu 20: Đáp án A

Ta có z1    Vậy điểm biểu diễn z2 2 6 i z1 trên mặt phẳng tọa độ là điểm z2 Q 2; 6 

Trang 11

Câu 21: Đáp án C

Số phức có điểm biểu diễn bởi M2; 1 trên mặt phẳng tọa độ là  2 .i

Câu 22: Đáp án B

Gọi H x y ; ; 6 3  x 2y là hình chiếu của A lên mặt phẳng P Ta có uuurAH  x 2;y   1; 6 3x 2 y

Do uuurAH  P nên hai véc-tơ AHuuur và nuurP

cùng phương Suy ra ta có hệ phương trình

x  y    x y

Giải hệ (1) ta thu được một nghiệm là 1;1; 1  

Câu 23: Đáp án C

Mặt cầu (S) có tâm I2; 1; 3   

Câu 24: Đáp án C

Mặt phẳng (P) nhận nr1; 2;0

làm vec-tơ pháp tuyến

Câu 25: Đáp án D

Gọi M1 ; 2tt t; 2  là hình chiếu của  lên BC.

Ta có uuuurAM    5 t t; 1; 2t5 vuông góc với ur  1;1; 2 là véc-tơ chỉ phương của BC

Do đó    1 5 t 1 t 1 2 2t 5 0�t1. Suy ra M0;3; 2 

Vì ABC là tam giác đều nên M là trung điểm của BC Suy ra 2 2;3;3 

3

uuur uuuur

1

, 1;5; 2

3

uuur  ��uuuur rAM u�� 

Suy ra

2 : 3 5

3 2

 

 �  

�  

Với t   ta có 1, Q1; 2;5 �

Câu 26: Đáp án A

AB CD nên góc giữa SA và CD bằng góc giữa SA và AB / /

Trang 12

Vì SA SB nên tam giác SAB đều, vậy góc giữa chúng bằng 60°.

Câu 27: Đáp án A

Phương pháp:

Xét phương trình f x�   , nếu x0 0 là nghiệm bội bậc chẵn của phương trình thì x0 không phải là điểm

cực trị của hàm số, nếu x0 là nghiệm bội bậc lẻ của phương trình thì x0 là điểm cực trị của hàm số

Cách giải:

Xét phương trình     2  3 4

0 1

2 3

x x

x x

� 

�

� 

� Trong đó x0,x là các nghiệm bội bậc lẻ nên hàm số 2 yf x  có hai điểm cực trị

(còn x1;x là các nghiệm bội bậc chẵn nên không phải là điểm cực trị của hàm số 3 yf x  )

Chú ý: Các em có thể lập bảng biến thiên của hàm số yf x  rồi kết luận số điểm cực trị

Câu 28: Đáp án C

Ta có

2

x

Bảng biến thiên

-y

0 0 +

5

 2

Vậy M maxD y và 0 min 5

D

Do đó P  5

Câu 29: Đáp án C

Ta có b� �0 b 0 Khi đó ta có loga b2 loga b2 2loga b

Câu 30: Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm 3 3 2 3 1 2 1 3 4 2 4 0 0

2

x

x

Câu 31: Đáp án A

0

Trang 13

Vì 0 1 2 1

1 a

 nên

2 1 2

x

a

� �

Câu 32: Đáp án B

Khi quay tam giác ABC vuông tại A xung quanh trục AB ta được hình nón có đường sinh là BC.

Tam giác ABC vuông tại A nên BC2 AB2AC2 a23a2 4 a2

Vậy l BC 2 a

Câu 33: Đáp án A

Ta có x2sintdx2costdt

6

x �tx �t 

2cos

4 4sin 2 cos

t

Câu 34: Đáp án A

Theo định nghĩa ta có

ln 4

0

x

V  �xe dx

Câu 35: Đáp án A

Ta có z1  z2 3 4i     2 i 1 3iz1  z2 1 3 i

Câu 36: Đáp án D

Phương trình 2 2 2 13 0 1 5

2 2

zz  � z  i (loại) hay 1 5

2 2

z  i (nhận)

Nên ta có 0

w iz i��  i��  i

� � Vậy điểm biểu diễn của w là

5 1

;

2 2

Câu 37: Đáp án D

Mặt phẳng (P) đi qua M2;0; 1 có một véc-tơ pháp tuyến  nr 1; 1; 2 có dạng  P x y:  2z0

Câu 38: Đáp án A

Tam giác OAB vuông tại O nên tâm đường tròn ngoại

tiếp là trung điểm AB có tọa độ I0;1;1 

, 2; 2; 2

nr��OA OBuuur uuur��  

Trang 14

Suy ra đường thẳng  có ur1;1; 1  và đi qua I0;1;1  Vậy phương trình đường thẳng  là

1

x t

 �  

�  

Câu 39: Đáp án C

Số phần tử của không gian mẫu là n  P6  6! 720

Gọi A là biến cố xếp được đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà.

Đánh thứ tự các ghế là 1, 2, 3, 4, 5, 6 Ta có các trường hợp để xếp đứa bé

ngồi giữa hai người đàn bà là hai người đàn bà ngồi ở các cặp ví trí (1; 3),

(2; 4), (3; 5), (4; 6) Ở mỗi trường hợp ta có số cách sắp xếp là

2!.1.3! 12. Dó đó số phần tử của A là n A  4.12 48.

Xác suất của biến cố A là       48 1

720 15

n A

P A

n

Câu 40: Đáp án B

Gọi H là trung điểm của BC, do giả thiết ABC đều nên 3

2

a

AH  và AHBC  1

Do AA�ABC suy ra AA�BC  2

Từ (1), (2) ta suy ra BCAA H�

Trong mặt phẳng (AA'H) kẻ AIA H�  3

Theo chứng minh trên BCAA H� nên BCAI  4

Từ (3), (4) suy ra AI AA H� do đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) là AI.

Xét AA'H ta có 12 1 2 1 2 12 42

3

Vậy khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BA'C) bằng 21

7

a

Câu 41: Đáp án C

y� xmx

Hàm số đã cho đồng biến trên  � � khi và chỉ khi ;   2

    � � � � Vậy các giá trị

nguyên của m thỏa yêu cầu bài toán là -4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, tức là có 7 giá trị

Câu 42: Đáp án D

Ngày đăng: 22/06/2020, 23:55

w