Câu 1: Cho các oxit có CTHH như sau :
a) CuO ; b) CO2 ; c) BaO ; d) SO2 e) N2O5 ; f) SO3 ; g) K2O
Những chất thuộc loại oxit axit là :
A b, d, e, f B a, c, f, g C b, c, f, g D.b, c, d, e
Câu 2:: Có một số công thức hóa học được viết thành dãy như sau, dãy nào
không có công thức viết sai:
A CO2 ; Zn2O ; Cu2O ; Hg2O ; Na2O
B N2O5 ; BaO ; H2O ; SO2 ; CO2
C Na2O5 ; Al2O3 ; CuO ; Na2O ; P2O5
D CO2 ; NO ; Ca2O3 ; K2O : MgO
[B]Câu 3 : Trong các PỨHH sau đây PƯ nào sau đây là PỨ hóa hợp :[/b]
a) CaCO3 -> CaO + CO2
b) CaCO3 + H2O -> CO2 + Ca(HCO3)2
c) CaO -> H2O -> Ca(OH)2
d) Fe2O3 + 3CO -> Fe + 3CO2
e) Fe + 2HCL -> FeCl2 + H2
g) 4K + O2 -> 2K2O
A a, b, c B a, d, e C b ,c , g D a ,e ,g
Câu 4 : Một bình kín có dung tích 1.4 lít chứa đầy không khí ( đktc) Nếu đốt cháy 0,64g lưu huỳnh trong bình thì lưu hình hay oxi còn dư Biết rằng thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí ?
A Lưu huỳnh dư B oxi còn dư
C Cả hai chất vừa đủ D Tất cả đều sai
Câu 5: Trong cái PỨ sau đậy PỨ nào xảy ra sự oxi hóa :
a) SO3 + H2O -> H2SO4 b) 4K + O2 -> 2K2O
c) 2Mg + O2 -> 2MgO d) 2H2 + O2 -> 2H2O
A a, b, c B b, c, d C a, b, d D a,c,d
[B]Câu 6: Phải dùng bao nhiêu gam KClO3, để điều chế 5,6 lít oxi ( đktc ) ? biết rằng oxi thu được sau PỨ hao hụt 10% ??[/b]
A 22,46 B 23g C 24,5g D.30g
II) PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành những PỨHH sau ( ghi điều kiện PỨ nếu có )
a) + O2 -> Al2O3
b) + -> P2O5
c) K + -> K2O
Trang 2d) C + O2 ->
e) CH4 + O2 -> +
g) KMnO4 - > + +
Cho biết mỗi PỨ trên thuộc loại PỨHH nào ?
Câu 2 :Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao
a) Viết phương trìng PỨ
b) Tính khối lượng oxi cần dùng để điều chế được 34,8g oxit sắt từ
c) Tính khối lượng kaliclorat KClO3 cần đung để điều chế được lượng oxi cần dùng cho phản ứng trên