-Kiến thức:+ Mô tả đợc thí nghiệm về hiện tợng cảm ứng điện từ + Viết đợc công thức tính từ thông qua một diện tích và nêu đợc đơn vị đo từ thông.. Nêu đợc các cách làm biến đổi từ thôn
Trang 1KIểM TRA 1 TIếT LớP 11 THEO CHƯƠNG trình NÂNG CAO
Dạng : TNKQ + TN : 10 Câu TNKQ + 3 câu TL
TNKQ 5 đ + TL 3đ
1.Xác định mục tiêu đề kiểm tra
a Chủ đề 1: Chơng V : Cảm ứng điện từ
-Kiến thức:+ Mô tả đợc thí nghiệm về hiện tợng cảm ứng điện từ
+ Viết đợc công thức tính từ thông qua một diện tích và nêu đợc đơn vị đo từ thông Nêu đợc các cách làm biến
đổi từ thông
+Phat biểu đợc định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ và định luật len xơ về chiều dòng điện cảm ứng + Viết
đợc hệ thức e c
t
và e c BvlSin
+ Nêu đợc dòng điện phu cô là gì, tác dụng có lợi và cacchs han chế tác dụng bất lợi của dòng phu cô
+ Nêu đợc hiện tợng tự cảm là gì
+ Nêu đợc độ tự cảm là gì và đơn vị đo của nó
+ Nêu đựoc từ trờng trong lòng ống đây có dòng điện chạy qua và mọi ỳ trờng đều mang năng lợng
- Kĩ năng: + Vận dụng đợc công thức BScos
+ Vận dụng các hệ thức e c
t
và e c BvlSin
+ Xác định đợc chiều của dòng điện cảm ứng theo định luật len xơ và theo quy taqcs bàn tay phải
+ Tính đợc suất điện động tự cảm trong ống dây khi dong điện chạy qua nó có cờng độ biến đổi theo thời gian + Tính đợc năng lợng từ trờng trong ống dây
b Chủ đề 2: chơng VI : Khúc xạ ánh sáng
- Kiến thức: + Phát biểu đợc định luật khúc xạ ánh sáng
+ Nêu đợc chiết suất tuyệt đối, chiết suất tỉ đối và mối quan hệ giữa các chiêt suất này với tốc độ ánh sáng trong các môi trờng
+ Nêu đợc tính thuận nghịch sự truyền ánh sáng và chỉ ra sự thể hiện tính chất này ở định luật khúc xạ ánh sáng + Mô tả đợc hiện tợng phản xạ toàn phần và nêu đợc điêù kiện xảy ra
+ Mô tả đợc sự truyền ánh sáng trong cáp quang và nêu đợc ví dụ về ứng dụng của cácp quang và tiện ích của nó
- Kĩ năng: + Vận dụng các hệ thức của điịnh luật khúc xạ
+ Giải các bài toán về phản xạ toàn phần
2.Tính trọng số , số câu hỏi và điểm số nội dung kiểm tra
a Tính phần trắc nghiệm
Chủ đề (chơng) Tổng số
tiết
Lí thuyết
Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số
b Tính phần tự luận
Trang 2Ch¬ng VI 5 2 1,4 3,6 11 28 0 1 0 2
Trang 33.KHUNG MA trận đề kiểm tra
Môn: Vật lí lớp 11
(Thời gian kiểm tra: 45 phút ) Phạm vi kiểm tra: chơng V, VI Phơng án kiểm tra: TNKQ + TL
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(Cấp độ 3) Cấp độ cao(Cấp độ 4)
Chủ đề 1:Chơng V : Cảm ứng điện từ ( 8 tiết)
1 Hiện tượng
cảm ứng điện
từ Suất điện
động cảm ứng
3 tiết=23,1%
- Phát biểu được định luật fa-ra-đây
về cảm ứng điện
từ v à ĐL len xơ về chiều
- Viết được công thức tính
từ thụng qua 1 diện tích - biết cách tính từ thông và các đại lượng trong công
thức
[1câu TNKQ ]
- biết cách tính suất điện động v cácà đại lượng trong công thức
[ 1 câu TNKQ ]
[1 câu TL]
2 Suất điện
động cảm ứng
trong đoạn dây
dẫn chuyển động
2 tiết = 15,4%
- xác định đợc chiều dòng điện cảm ứng theo định luật Len xơ và theo quy tắc bàn tay phải
- Viết đợc công thức tính e c
trong dây dẫn chuyển động
[1 câu TNKQ ]
- viết và vận dụng đợc hệ thức e cBvlsin
3 Dòng điện Fu
cô
Trang 44 Hiện tợng tự
cảm
1 tiết = 7,7 %
- nêu đợc hiện tợng
tự cảm là gì - Nêu đợc độ tự cảm là gì vàđơn vị đo của nó - Tính đợc suất điện động tựcảm trong ống dây khi có
dòng điện chạy qua có cờng
độ biến đổi đều theo thời gian
[1 câu TNKQ ]
5 Năng lợng từ
trờng
1 tiết = 7,7 %
- Nêu đợc từ trờng trong lòng ống dây
có dòng điện chạy qua và mọi từ trờng
đều mang năng l-ợng
[1 câu TNKQ]
- Viết đợc công thức tính năng lợng của từ trờng trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua
- Tính đợc năng lợng từ trờng trong một ống dây
[1 câu TL ]
Số câu (điểm)
Tỉ lệ % 2 (1,5đ) 2 ( 1đ) 15% 10% 3 ( 3đ) 1 ( 0,5đ) 30% 5% 8 (6đ) 60%
Chủ đề 2: chơng VI : Khúc xạ ánh sáng ( 5 tiết )
1 Khúc xạ
ánh sáng
2,5 tiết = 19,2%
-phát biểu đợc định luật khúc xạ ánh sáng
[1 câu TNKQ]
- Nêu đợc chiêt suất tuyệt
đối, tỉ đối là gì và mối quan
hệ giữa các chiết suất này với tốc độ ánh sáng trong các môi trờng
- Nêu tính thuận nghịch sự truyền ánh sáng
- Vận dụng định luật khúc xạ
ánh sáng
[ 1 câu TNKQ ]
- Giải các bài toán về khúc xạ ánh sáng , chiết suất môi trờng
[ 1 câu TL ]
2 phản xạ
toàn phần
2,5 tiết=19,2%
- Mô tả đợc hiện t-ợng phản xạ toàn phần và điều kiện xảy ra
- Mô tả đợc sự truyền ánh
sáng trong cáp quang và nêu
đợc ví dụ vè ứng dụng cáp quang
- Giải các bài tập về phản xạ toàn phần
[2 câu TNKQ ]
Số câu ( điểm)
Tỷ lệ
1 câu (0,5 đ) 5% 3 câu ( 1,5 đ) 15% 1 câu ( 2 đ) 20% 5 câu (4 đ) 40%
Tổng số câu (điểm) 5 câu ( 3 đ) 8 câu ( 7 đ) 13 câu ( 10đ)
Tỉ lệ 30% 70% 100%
Trang 5
4.KIểM TRA 1 TIếT LớP 11 THEO CHƯƠNG trình NÂNG CAO
Dạng : TNKQ + TN : 10 Câu TNKQ + 3 câu TL
TNKQ 5 đ + TL 3đ
I.Trắc nghiệm
Cấp độ 1 , 2
Câu 1: Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trờng là:
A Lực hoá học tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
B Lực Lorenxơ tác dông lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
C Lực ma sát giữa thanh và môi trờng ngoài làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
D Lực từ tác động lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trờng làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang
đầu kia của thanh
Câu 2: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, ngời ta thờng:
A chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
C đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
Câu 3: Năng lợng từ trờng trong cuộn dây khi có dòng điện chạy qua đợc xác định theo công thức:
A CU2
2
1
2
1
8 10 9
E
9
2
D w = 10 B V
8
1 7 2
Câu 4 : Chọn câu đúng: Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền sáng
A Luôn lớn hơn 1 B Luôn nhỏ hơn 1 C bằng 1 D Luôn lớn hơn 0
Cấp độ 3, 4
Câu 5: Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) tõ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A 6 (V) B 4 (V) C 2 (V) D 1 (V).
Câu 6: Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong tõ trờng đều Vectơ cảm ứng từ làm thành ứơi mặt phẳng khung dây góc 30độ và độ lớn B = 2.10-4 (T) Ngời ta làm cho từ trờng giảm đều đõn không trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suât điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trờng biến đổi là:
A 3,46.10 -4 (V) B 0,2 (mV) C 4.10 -4 (V) D 4 (mV).
Câu 7: Một ống dây đợc quân với mật độ 2000 vòng/m Thể tích ống dây 500
(cm3) ống dây đợc mắc vào mét mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong
ống dây đổi theo thời gian nh đồ trên hình 5.35 SuÊt điện động tự cảm trong ống
sau khi đóng công tắc đến thời điểm 0,05 (s) là:
A 0 (V).
B 5 (V).
C 100 (V).
Câu 8: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờnng cã chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khóc xạ Khi đó góc tới đợc tính theo công thức
A sini = n B sini = 1/n C tani = n D tani = 1/n
Câu 9: Khi ánh sáng đi từ nớc (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
A i gh = 41 0 48’ B i gh = 48 0 35’ C i gh = 62 0 44’ D i gh = 38 0 26’.
Câu 10: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với n ớc (n2 = 4/3) Điều kiện của goc tới i đó không có tia khúc xạ trong nớc là:
A i 62 0 44’ B i < 62 0 44’ C i < 41 0 48’ D i < 48 0 35’.
II Tự luận
I(A)
5
Hỡnh 5.35
Trang 65 Đáp án và hớng dẫn chấm
I Trắc nghiệm : 5 điểm Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
II Tự luận : 5đ
Câu 1: 1 đ SGK trang 215
Câu 2: 2đ
a 1đ
b 1đ
Câu 3: 2đ
- Vẽ hình giải thích hiện tợng cho 1đ
- Tính đợc chiều dài bóng thớc là 3,44m cho 1đ