Đun sôi nớc thành hơi nớc.. Làm nớc lỏng thành nớc đá.. Hoà tan muối ăn vào nớc đợc nớc muối.. nguyên tử này thành nguyên tử khác.. phân tử này thành phân tử khác.. phân tử này thành ngu
Trang 1Ubnd huyện tiên lãng.
Trờng THCS Tự Cờng.
Họ và tên:………
Lớp : ………
Tuần 13 Tiết 25–
Bài kiểm tra
Môn : Hoá học 8
Thời gian: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng
Cho các hiện tợng sau:
a Đun sôi nớc thành hơi nớc
b Làm nớc lỏng thành nớc đá
c Hoà tan muối ăn vào nớc đợc nớc muối
d Đốt cháy một mẩu gỗ
e Cho mẩu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra
1) Hiện tợng hoá học là:
A a, b B c, d C d, e D c, e
2) Hiện tợng vật lý là:
A a, b, c B a, c, d C a, d, e D b, c, d
Câu 2: (0,5 điểm)
1) Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi:
A nguyên tử này thành nguyên tử khác B phân tử này thành phân tử khác
D phân tử này thành nguyên tử khác C chất này thành chất khác
2) Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nơc Phơng trình hoá học nào dới đây đã
đ-ợc viết đúng?
A 2H + O → H2O B H2 + O → H2O
C H2 + O2 → 2H2O D 2H2 + O2 → 2H2O
Câu 3: (0,5 điểm)
1) Biết N (IV), hãy chọn công thức hoá học phù hợp với quy tắc hoá trị trong số các công thức sau:
A NO B N2O C N2O3 D NO2 E N2O5
2) Thành phần phân tử của axit nitric gồm nguyên tử hiđro và nhóm nguyên tử NO3 hoá trị I Công thức hoá học của axit nitric là:
A H2NO3 B HNO3 C H(NO3)2 D H2(NO3)3
Câu 4: (0,5 điểm)
Cho phơng trình hoá học sau: 3Fe + 2O2 Fe3O4
1)Tỉ lệ gia các chất trong phản ứng:
Số nguyên tử Fe : Số phân tử O2 : Số phân tử Fe3O4 là:
A 1 : 2 : 3 B 3 : 2 : 1 C 2 : 1 : 3 C 2 : 3 : 1
2) Tỷ lệ giữa các cặp chất : Số nguyên tử Fe : Số phân tử O2 = 3 : 2 nghĩa là:
Trang 2A Cứ 2 nguyên tử Fe tác dụng với 3 phân tử O2
B Cứ 3 nguyên tử Fe tác dụng với 2 phân tử O2
C Cứ 3 nguyên tử Fe tham gia phản ứn tạo ra 2 phân tử O2
D Cứ 3 nguyên tử Fe tác dụng với 2 nguyên tử O2
Phần II : Tự luận.( 8 điểm )
Câu 5: (5 điểm)
1) Điền hệ số và công thức hoá học thích hợp vào chỗ trống trong các phơng trình hoá học sau:
a Na + ……… Na2O
b Zn + ……… ZnCl2 + H2
c CaO + ……… Ca(NO3)2 + H2O
d Al(OH)3 Al2O3 + …………
2) Hãy xác định tỉ lệ giữa số phần tử các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng Câu 6: (3 điểm) Cho kim loại sắt phản ứng vừa đủ với 7,3 gam axit clohiđric, sau phản ứng thu đợc 8,9 gam sắt (II) clorua (FeCl2) và giải phóng 0,2 gam khí H2 a Viết phơng trình hoá học xẩy ra b Tính khối lợng kim loại sắt tham gia phản ứng Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ma trận đề
Mức độ
Nội dung
nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Công thức hoá học 2
0.5
2
0.5
Trang 3Sự biến đổi của chất 2
0.5
2
0 5 Phản ứng hoá học 1
0.25
1
0.25 Phơng trình hoá học 1
0.25
2 0.5
1 1
5 5
9
6.75
2
1
2
0.75
5 1.25
1 1
6 7
15 10
Đáp và biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) 1 C 2 A Câu 2: (0,5 điểm) 1 C 2 D
Câu 3: (0,5 điểm) 1 D 2 B Câu 4: (0,5 điểm) 1 B 2 B
Phần II : Tự luận.( 8 điểm )
Câu 5: (5 điểm) Mỗi phơng trình đúng đợc 1 điểm
a 4Na + O2 → 2 Na2O
b Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
c CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
d 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
2) a Số nguyên tử Na : Số phân tử O2 : Số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
b Số nguyên tử Zn : Số phân tử HCl : Số phân tử ZnCl2 : Số phân tử H2 = 1:2:1: 1
c Số phân tử CaO:Số phân tử HNO3 :Số phân tử Ca(NO3)2 :Số phân tử H2O = 1:2:1:1
d Số phân tử Al(OH)3: Số phân tử Al2O3 : Số phân tử H2O = 2 : 1 : 3
Câu 6: (3 điểm)
Phơng trình hoá học: (1 điểm)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có:
mFe + mHCl = mFeCl 2 + mH 2
mFe = mFeCl 2 + mH 2 - mHCl
= 8,9 + 0,2 - 7,3 = 1,8 (gam)
Vậy khối lợng Fe tham gia phản ứng là 1,8 gam