1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án KT 1 Tiết 11CB

3 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết 11CB
Trường học Trường THPT Tân Phước Khánh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra 1 tiết
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: a Sử dụng các sợi dây ngắn để mắc bĩng đèn vào mạch điện b Nối hai cực nguồn điện bằng sợi dây cĩ điện trở rất nhỏ c Dùng pin hay acquymắc với bĩng đèn t

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN PHƯỚC KHÁNH

Lớp: ……… SBD:………

Họ & tên HS:………

KIỂM TRA 1 TIẾT – NH: 2010 - 2011

Mơn : Vật lý – Khối 11

Thời gian làm bài : 45phút

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

1 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

a Sử dụng các sợi dây ngắn để mắc bĩng đèn vào mạch điện

b Nối hai cực nguồn điện bằng sợi dây cĩ điện trở rất nhỏ

c Dùng pin hay acquymắc với bĩng đèn trở thành mạch điện

d Khơng mắc cầu chì cho mạch điện kín

2/ Nguồn điện cĩ E = 6V, điện trở trong r = 1  , mắc song song hai bĩng đèn cĩ cùng điện trở

R= 6  vào hai đầu nguồn điện này Cường độ dịng điện chạy qua mạch chính là:

3/ Cách làm nào sau đây cĩ thể sử dụng để chế tạo các loại pin?

a Nhúng hai thanh kim loại khác nhau vào nước nguyên chất

b Nhúng hai thanh kim loại giống nhau vào dung dịch axit

c Nhúng hai thanh kim loại giống nhau vào dung dịch muối

d Nhúng hai thanh kim loại khác nhau vào dung dịch bazơ

4/ Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ pin gồm các pin giống nhau ghép như hình vẽ Mỗi pin cĩ suất điện động E và điện trở trong r.

a Eb = 7E ; rb = 7r b Eb = 5E ; rb = 7r

c Eb = 5E ; rb = 4r d Eb = 7E ; rb = 4r

5/ Cho đoạn mạch

A + - R B

E,r I

Biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế UAB, cường độ dòng điện I và các điện trở r, R là:

a/ UAB = E + I(r + R) b/ UAB = - E - I(r + R)

c/ UAB = E – I(r + R) d/ UAB = - E + I(r + R)

6/ Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích đĩ sẽ chuyển động:

a theo một quỹ đạo bất kỳ b ngược chiều đường sức điện trường

c vuơng gĩc với đường sức điện trường d dọc theo chiều của đường sức điện trường 7/ Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngồi là điện trở thì cường độ dịng điện chạy trong mạch:

a Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngồi b Giảm khi điện trở mạch ngồi tăng

c Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngồi d Tăng khi điện trở mạch ngồi tăng

8/ Cơng suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a Điện trở của vật dẫn b Cường độ dịng điện qua vật dẫn

c Thời gian dịng điện đi qua vật dẫn d Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

9/ Dịng điện khơng đổi là dịng điện cĩ:

a/ chiều khơng đổi, cường độ thay đổi b/ chiều và cường độ khơng đổi theo thời gian c/ cường độ khơng đổi, chiều thay đổi d/ chiều và cường độ thay đổi theo thời gian 10/ Cĩ 2 bĩng đèn, bĩng thứ nhất cĩ ghi 6V-5W, bĩng thứ hai cĩ ghi 6V-3W, người ta mắc nối tiếp chúng vào hiệu điện thế 12V Vậy độ sáng của các bĩng đèn như thế nào?

a Cả hai bĩng sáng bình thường b Bĩng đèn 1 ít sáng, bĩng đèn 2 rất sáng

c Cả 2 bĩng đều khơng sáng d Bĩng đèn 1 rất sáng, bĩng đèn 2 ít sáng

Mã đề: 101

Trang 2

11/ Khi hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn tăng 4 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đó sẽ:

12/ Trong 1 đoạn mạch gồm nguồn điện (E, r) nối tiếp với điện trở thuần R và có dòng điện I

chạy qua Cường độ dòng điện qua mạch:

a Tỉ lệ nghịch với suất điện động E của nguồn b Tỉ lệ nghịch với điện trở R

c Tỉ lệ nghịch với điện trở trong r của nguồn d Có chiều đi ra từ cực dương của nguồn

II TỰ LUẬN: (7đ)

PHẦN CHUNG Câu 1: (1đ) Phát biểu và viết biểu thức định luật Ohm đối với toàn mạch?

Câu 2: (3đ) Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r = 2  , các điện trở

mạch ngoài R1= 9  mắc song song với R2= 18  , biết công suất của điện trở R1 là 9W

a/ Tính cường độ dòng điện qua R2 ? (1,0đ)

b/ Tính suất điện động E của nguồn? (2,0đ)

Câu 3: (3đ) Một điện tích điểm Q = 2.10-6 C đặt cố định tại O trong chân không

a/ Xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra tại M cách nó 30cm và vẽ vectơ cường độ điện trường tại điểm M đó ? (1,5đ)

b/ Giả sử tại M đặt một điện tích q = 1  C Tính độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm M đó? Đặt q ở đâu để lực điện tác dụng lên nó là 4F ? (1,5đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 11 CƠ BẢN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) Đề: 101

A

II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ) Câu 1: (1đ) Phát biểu định luật Ohm đối với toàn mạch: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ

lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó (0,5đ)

Biểu thức: (0,5đ) Câu 2: (3đ)

a)

- HĐT giữa 2 đầu mỗi điện trở:

P 2  U2 U1  P.R 9 9

R

U

= 9(V)

(0,25 đ) (0,25 đ)

- CĐDĐ qua R2 là: I2 =

18

9

2

2

R

U

= 0,5(A)

(0,25 đ) (0,25 đ)

b) Vì R1 // R2 nên RN = . 99.1818

2 1

2 1

R R

R R

= 6 (  )

(0,25 đ) (0,25 đ)

- CĐDĐ qua R1 là: I1 =

9

9 1

1

R

U

= 1 (A)

(0,25 đ) (0,25 đ)

Trang 3

- CĐDĐ qua mạch chính: I = I1 + I2 = 1 + 0,5 = 1,5 (A)

(0,25 đ) (0,25 đ)

- Suất điện động của nguồn là:

E = I.RN + I.r = 1,5.6 + 1,5.2 = 12 (V)

(0,25 đ) (0,25 đ) Câu 3: (3đ)

a) Độ lớn cường độ điện trường tại M là:

6 9

2

) 10 30 (

10 2 10 9

r

Q

E

(0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) Q q

(0,5đ)

b) q = 1C = 10-6 C (0,25 đ)

- Độ lớn của lực điện:

E = 

q

F

F = q.E = 10-6 2.105 = 0,2 (N)

(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)

* F tăng 4 lần => r giảm 2 lần (0,25đ)

q phải đặt trên mặt cầu có trục đi qua Q , bán kính là 15cm (0,25đ)

( Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 đ cho một bài tập ).|

Ngày đăng: 17/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4/ Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ pin gồm các pin giống nhau ghép như hình vẽ - Đề và đáp án KT 1 Tiết 11CB
4 Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ pin gồm các pin giống nhau ghép như hình vẽ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w