1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI 7(TIÊT16)CUC CHUAN

3 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau: 1.. Kiến thức: - Học sinh được rèn luyện về cách làm tròn số.. Kỹ năng: - Học sinh có kỹ năng làm tròn số một cách t

Trang 1

Ngày soạn: 15/10/2010

A Mục tiêu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:

1 Kiến thức: - Học sinh được rèn luyện về cách làm tròn số.

2 Kỹ năng: - Học sinh có kỹ năng làm tròn số một cách thành thạo, chính

xác

- Thông qua các bài toán HS hiểu được sâu sắc hơn lợi ích của việc làm tròn số, hình thành ý thức làm tròn số để ước lượng kết quả gần đúng bằng cách tính nhẩm một cách nhanh nhất

3 Thái độ: - Thông qua cách làm tròn số trên máy tính bỏ túi Casio

f(x)500MS (hoặc bất kì) HS thấy được ứng dụng của việc làm tròn số trong toán học vào thực tiễn

- Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị giáo cụ:

* Giáo viên: Máy tính Casio f(x)500MS , bảng phụ

* Học sinh: MTBT , học bài củ, chuẩn bị bài mới

D Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

Lớp 7A Tổng sô: Vắng:

Lớp 7B Tổng sô: Vắng:

2 Kiểm tra bài củ: (6’)

Nêu quy ước làm tròn số ? Làm tròn số: 1,234 và 2,254 đến chữ số thập phân thứ nhất ?

BT 74 SGK

3 Nội dung bài mới:

a Đ ặt vấn đề : (1’) : Để củng cố cách làm tròn số ta luyện tập

b Triển khai bài dạy :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Luyện tập

GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập

78 SGK

HS: Đọc đề

GV: Làm như thế nào để tính chiều

dài ?

1 Luyện tập:

B

à i 78 : SGK

1in  2,54 cm

21 in  ? cm

Giải:

Chiều dài của đường chéo màn hình

Trang 2

HS: Thực hiện phép nhân sau đó

làm

GV: Gọi 1 hS lên bảng

HS: Thực hiện

GV: Hướng dẩn HS dùng MTBT để

làm tròn

Ấn Mode Mode Mode Mode 1 để

chọn Fix: sau đó chọn chữ số cần

làm tròn

GV: Cho HS kiểm tra lại kết quả

bằng MTBT

HS: Kiểm tra lại bằng máy tính

GV: Yêu cầu hs đọc đề và nghiên

cứu bài 79SGK

HS: Thực hiện

GV: Gọi 1 HS tóm tắt đề bài 79

HS: Tóm tắt

GV: Kết quả làm tròn đến hàng dơn

vị nên chiều dài và chiều rộng được

làm tròn đến chữ số thập phân thứ

mấy ?

HS: Thứ nhất

GV: Gọi 1 HS lên bảng

HS Thực hiện

GV: Ta có cách nào khác để giải ?

HS: Trả lời

GV: Cho HS dùng MTBT kiểm tra

lại kết quả

HS: Thực hiện

GV: Yêu cầu hs đọc đề và nghiên

cứu bài 80 SGK

HS: Thực hiện

GV: 1 HS đứng tại chổ tóm tắt đề bài

HS: Tóm tắt

GV: Nếu gọi x là số Pound cần tìm

thì x được tính ntn ?

là: 21 x 2,54 = 53,43  53cm

B

à i 79: (SGK)

CD: 10,234 m CR: 4,7 m

Giải:

C

á ch 1 : Chiều rộng của HCN là:

10,234 m  10,2 m Chiều dài : 4,7 m

Chu vi HCN là:

2.(10,2 + 4,7) = 29,8  30 m Diện tích HCN là:

10,2 x 4,7 = 47,94  48 m2

C

á ch 2:

Chu vi HCN là:

(10,234 + 4,7).2 =14,934 2 =29,868

 30 m Diện tích HCN là:

10,234 4,7 =48,09998  48 m2

B

à i 80: (SGK)

1lb  0,45 kg ? lb  1 kg (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

Giải:

1( ).1( )

2,(2)( )

0, 45( )

kg pound

kg

Trang 3

HS: Trả lời

GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

HS: Kiểm tra lại bằng MTBT

GV: Yêu cầu hs đọc đề và nghiên

cứu bài 81 SGK

HS: Thực hiện

HS hoạt động nhóm

GV: Trong hai cách thì cách nào cho

KQ gần đúng hơn ?

HS: Cách 2

x  2,22 Pound

B

à i 81:

14,61 -7,15 + 3,2 =10,66 11 14,61 -7,15 + 3,2  15-7+3 =11 73,95 : 14,2  74: 14 5

7,56 5,173  8.5 = 40 7,56 5,173 = 39,10788  39

21,73.0,815 22.1

3 7,3  7 

21, 73.0,815 17, 7095

2, 426

7,3  7,3  2

IV Củng cố: (2')

- Nhắc lại quy tắc làm tròn số

Chú ý: khi thực hiện phép tính ta nên làm tròn trước hay thực hiện phép tính

rồi làm tròn ?

V Dặn dò: (5')

- Xem lại các bài tập đã giải

- BTVN 98 đến 105 SBT

Hướng dẫn :

BT101:

21608.293  20000.300

Các số ở câu b,c,d làm tròn đến hàng đơn vị

BT104:

257+319 = 257 + (320 - 1) = ?

- Làm bài toán trang 40 câu a

HD bài mới:

SABCD= ? SABF

SAEBF= ? SABF

 SABCD= ? SAEBF

SABEF = ? (m2) Tiết sau mang theo MTBT Xem lại diện tích hình vuông

Ngày đăng: 10/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Giáo viên: Máy tính Casio f(x)500MS , bảng phụ. - ĐẠI 7(TIÊT16)CUC CHUAN
i áo viên: Máy tính Casio f(x)500MS , bảng phụ (Trang 1)
GV: Gọi 1 hS lên bảng. HS: Thực hiện. - ĐẠI 7(TIÊT16)CUC CHUAN
i 1 hS lên bảng. HS: Thực hiện (Trang 2)
GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện. HS: Kiểm tra lại bằng MTBT. GV: Yêu cầu hs đọc đề và nghiên  cứu bài 81 SGK - ĐẠI 7(TIÊT16)CUC CHUAN
i 1 HS lên bảng thực hiện. HS: Kiểm tra lại bằng MTBT. GV: Yêu cầu hs đọc đề và nghiên cứu bài 81 SGK (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w