1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi 8 tuan ky 1 toan 8

1 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On thi 8 tuan ky 1 toan 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân đơn thức với đơn thưc; đa thức với đa thứcBài 1.. Tính giá trị biểu thức a.. Phân tích đa thức thành nhân tử 1.. Đặt nhân tử chung a.. Dùng hằng đẳng thức a.. Phối hợp các phương p

Trang 1

Dạng 1 Nhân đơn thức với đơn thưc; đa thức với đa thức

Bài 1 Làm tính nhân

a 5x2.(3x2 – 7x + 2) c.(2x2 -3x)(5x2 -2x + 1)

b 2 2 2 3 2

3xy x yxy y d (x – 2y)(3xy + 5y

2 + x)

Bài 2 Tính giá trị biểu thức

a A = 3x(x2 – 2x + 3) – x2(3x – 2) + 5(x2 – x) tại x = 5

b B = x(x2 + xy + y2) – y(x2 + xy + y2) với x = 10 ; y = -1

Dạng 2 Phân tích đa thức thành nhân tử

1 Đặt nhân tử chung

a 5x2y2 + 15x2y + 30xy2

b 10x2y – 15xy2 + 25x2y2

c 3( x  1) 5 (1  xx )

d x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)

e 12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x)

2 Dùng hằng đẳng thức

a x2- 10x + 25

b x2 - 64

c.25xy2  16xy2

d x4 - 1

3 Nhóm hạng tử

a 2xy + 3z + 6y + xz

b 5 x2 5 xy x y  

c 2x2 – 2xy – 7x + 7y

d x2 – 3x + xy – 3y

5 Tách hạng tử

a x2 + 8x + 7

b x2 - 5x + 6

c x2 + 3x - 18

d 3x2 - 16x + 5

e x2 – xy + x – y

4 Phối hợp các phương pháp

a x3+ y3 +z3-3xyz

HD : =(x+y)3-3x2y-3xy2+z3-3xyz

=[(x+y)3+z3]-3xy(x+y+z)

=(x+y+z)[(x+y)2-z(x+y)+z2]-3xy(x+y+z)

=(x+y+z)(x2+2xy+y2-zx-zy+z2) -3xy(x+y+z)

b (x+y+z)3- x3-y3-z3

=[(x+y)+z)3-x3-y3-z3

=(x+y) 3+z3+3z(x+y)(x+y+z) -x3-y3-z3

= x 3 + y 3 +3xy(x+y) +z3+3z(x+y)(x+y+z) -x3-y3-z3

c x2 – 2xy + y2 – xy + yz

d x2 25  y2 2 xy

e  x y  2  x2 y2

f x2 + 4x - y2 + 4

g 2xy – x2 –y2 + 16

h x2 2x 4y  2 4y

g (x-y)3+ (y-z)3 + (z-x)3

HD: Đặt a=x-y, b=y-z, c=z-x thì a+b+c=0 Vậy a3+b3+c3=3abc

Hay (x-y)3+ (y-z)3 + (z-x)3=3(x-y)(y-z)(z-x)

h x8 + x + 1 = (x8+x7+x6)-(x7+x6+x5)+(x5+x4+x3 )-(x4+x3+x2)+(x2+x+1)

= (x2+x+1)(x6-x5-x3-x2+1)

Dạng 4 Chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp

Bài 1 Thực hiện phép chia

a (15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y

c (4x2 – 9y2) : (2x – 3y)

d (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3) : (x2 – 2xy +y2)

Bài 2 Thực hiện phép chia

a (x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1)

b (8x3 – 6x2 - 5x + 3) : (4x + 3)

c (x3 – 3x2 + 3x – 2) : ( x2 – x + 1)

d (2x3 – 3x2 + 3x - 1) : (x2 – x + 1)

Bài 3 Tìm a để phép chia là phép chia hết

a x3 + x2 + x + a chia hết cho x + 1

b 2 x3 3 x2  x achia hết cho x + 2

c a2x3 + 3ax2 – 6x -2a chia hết cho x + 1 cho số dư -a2+a+6=0(a+2)(3-a)=0 rồi suy ra a

d x4 – 5x2 + a chia hết cho x2 – 3x + 2

Bài 4 Tìm x

a.(3x + 5)(4 – 3x) = 0

b 3x(x – 7) – 2(x – 7) = 0

c 7x2 – 28 = 0 d (2x + 1) + x(2x + 1) = 0

Ngày đăng: 10/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w