Tìm hiểu bài.8p - GV chia HS thành các nhóm yêu cầu HS trong nhóm đọc thầm bài, trao đổi và trả lời các câu hỏi.. - Yêu cầu HS: sau khi các bạn trong nhóm đều đã đợc kể, các em hãy cùng
Trang 1+ Đọc diễn cảm toàn bài với giọng trang trọng, tha thiết.
+ Tranh minh hoạ trang 67,68 SGK
+ Bảng phủ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ;4p
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
bài Hộp th mật và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- Nhận xét, cho điểm HS
B Dạy học bài mới;32p
1 Giới thiệu bài.1p
2 H ớng dẫn đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc;15p
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn
–
Chú ý cách ngắt nhịp các câu dài sau:
+ Trong đền, dòng chữ vàng/ Nam quốc
sơn hà/ uy nghiêm đề ở bức hoành phi
+ HS 3: Trớc đền Thợng…rửa mặt, soigơng
Trang 2+ Dãy Tam Đảo nh bức tờng xanh/ sừng
sững chắn ngang bên phải / đỡ lấy mây
trời cuồn cuộn
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài.8p
- GV chia HS thành các nhóm yêu cầu
HS trong nhóm đọc thầm bài, trao đổi và
trả lời các câu hỏi
- Mời 1 HS lên điều khiển các bạn báo
cáo kết quả tìm hiểu bài
+ Bài văn viết về cảnh vật gì? ở đâu?
+ Hãy kể những điều em biết về các vua
Hùng
:+ Em hãy tìm những từ ngữ miêu tả
cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng
+ Bài văn đã gợi cho em nhớ đến những
truyền thuyết nào về sự nghiệp dựng nớc
và giữ nớc của dân tộc?
+ Dựa vào nội dung tìm hiểu đợc, em
hãy nêu nội dung chính của bài
c H ớng dẫn đọc diễn cảm: 7p
- Yêu cầu 3 Hs nối tiếp nhau đọc toàn
bài, nhắc HS cả lớp theo dõi, tìm hiểu
cách đọc phù hợp ( nh đã hớng dẫn)
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS cả lớpnghe
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc từng
đoạn ( đọc 2 vòng)
- 1 HS đọc thầm
- HS trao đổi trong nhóm, trả lời câu hỏi
- 1 HS khá điều khiển cả lớp trả lời từngcâu hỏi tìm hiểu bài
+ Bài văn tả cảnh đền Hùng, cảnh thiênnhiên vùng núi Nghĩa Lĩnh, huyện LâmThao, tỉnh Phú Thọ, nơi thờ các vuaHùng, tổ tiên của dân tộc ta
+ Các vua Hùng là những ngời đầu tiênlập ra nhà nớc Văn Lang, đóng đô ởthanh Phong Châu vùng Phú Thọ, cách
đây khoảng 4000 năm
+ Những từ ngữ: những khóm hải đờng
đâm bông rực đỏ, những cánh bớmnhiều màu sắc bay dập dờn, bên trái là
đỉnh Ba Vì vòi vọi, bên phải là dãy Tam
Đảo nh bức tờng xanh sừng sững, xa +Cảnh thiên nhiên ở đền Hùng thật tráng
lệ, hùng vĩ
+ Những truyền thuyết: Sơn Tinh, ThuỷTinh, Thánh Gióng, An Dơng Vơng; Sựtích trăm trứng, Bánh chng, bánh giày+ Bài văn ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của
đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày
tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗicon ngời đối với tổ tiên
- 2 HS nhắc lại nội dung chính
- 3 HS nối tiếp đọc từng đoạn HS cả lớptheo dõi, sau đó 1 em nêu cách đọc, các
từ ngữ cần nhấn giọng, các HS khác bổsung và thống nhất cách đọc nh mục 2a
564
Trang 3- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2.
+ Treo bảng phụ có viết đoạn văn
+ Đọc mẫu đoạn văn
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm từng HS
- Theo dõi GV đọc mẫu
- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc
- 3 – 5 HS thi đọc diễn cảm đoạn văntrên, HS cả lớp theo dõi và bình chọnbạn đọc hay nhất
C củng cố dặn dò:2p
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Cửa sông
Thứ hai ngày 1 thỏng 3 năm 2010
Tiết:4 Chính tả(Nghe-viết)
Bài: Ai là thuỷ tổ loài ngời.
I Mục tiêu .
Giúp HS
+ Nghe, viết chính xác đẹp bài chính tả Ai là thuỷ tổ loài ngời
+ Làm đúng bài tập chính tả viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
II Đ ồ dùng dạy học.
+ Giấy khổ to hoặc bảng phụ viết sẵn quy tắc viết hoa tiên ngời, tên địa lí nớcngoài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:5p
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS viết
bảng lớp, HS cả lớp viết vào vở các tên
riêng, Hoàng Liên Sơn, Phan - xi -păng,
Sa-Pa, Trờng Sơn, A-ma Dơ -hao
- Gọi HS nhận xét chữ viết của bạn trên
bảng
- Nhận xét,cho điểm HS
B Dạy học bài mới:32p
- 1 HS đọc, các HS khác viết tên riêng
Trang 41 Giới thiệu bài:1p
- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó
- Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên ngời,
tên địa lí nớc ngoài?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Treo bảng phụ có ghi sẵn quy tắc viết
- Giải thích: Cửu Phủ là tên một loại tiền
cổ ở Trung Quốc thời xa
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân Gợi ý
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng chocả lớp nghe
đó là đồ thật hay đồ giả Bán hết nhà cửavì đồ cổ, trắng tay, phải đi ăn mày, anh
566
Trang 5ngốc vẫn không bao giờ xin cơm, xingạo mà chỉ gào xin tiền Cửu Phủ từ thờinhà Chu.
3.Củng cố dặn dò:2p - Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc
ngoài, Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 2 thỏng 3 năm 2010
Tiết :2,3 Luyện từ và câu.
Bài : liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ.
I Mục tiêu.
Giúp HS
+ Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lập từ ngữ
+ Hiểu tác dụng của liên kết câu bằng cách lập từ ngữ
+ Biết cách sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu
II Đ ồ dùng dạy học.
+ Câu văn ở bài 1 phần Nhận xét viết sẵn trên bảng lớp
+ Các bài tập 1, 2 phần luyện tập viết vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhóm)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:5p
- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu ghép có cặp
từ hô ứng
- Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ trang 65,
- Gọi HS nhận xét bạn trả lời câu hỏi
- Gọi HS nhận xét bạn làm bài trên
bảng
- Nhận xét, cho điểm HS
B dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
2 Tìm hiểu ví dụ.
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS trả lời câu hỏi của bài
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng: từ đền
ở câu sau là đợc lặp lại từ đền ở câu trớc
2 HS làm trên bảng lớp
- 2 HS đứng tại chỗ đọc thuộc lòng
- Nhận xét bạn trả lời, làm bài: đúng /sai, nếu sai thì sửa lại cho đúng
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Trớc đền, những khóm hải đờng đâm
bông rực đỏ, những cánh bớm nhiều màu sắc bay dập dờn nh đang múa quạt
xoè hoa Từ đền là từ đã dùng ở câu trớc
và đợc lập lại ở câu sau
Trang 6Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
nội dung giữa hai câu trên Nếu không
có sự liên kết giữa các câu văn thì sẽ
không tạo thành đoạn văn, bài văn
3 Ghi nhớ:2p
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
- Gọi HS đặt 2 câu có liên kết các câu
bằng cách lặp từ ngữ để minh hoạ cho
ghi nhớ
4 Luyện tập.
Bài 1:4p
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc HS dùng
- 4 HS nối tiếp nhau phát biểu trớc lớp
+ Nếu thay từ nhà thì hai câu không ăn nhập với nhau vì câu đầu nói về đền, câu sau lại nói về nhà.
+ Nếu thay từ chùa thì hai câu không ăn
nhập với nhau, mỗi câu nói một ý, câu
đầu nói về đền thợng, câu sau nói về
chùa.
- Suy nghĩ và trả lời, việc lặp lại từ đền
tạo ra sự liên kết chặt chẽ giữa hai câu
- Lắng nghe
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng trớclớp, HS cả lớp đọc thầm để thuộc bàingay tại lớp
- 3 HS nối tiếp nhau đặt câu
+ Con mèo nhà em có Bộ lông rất đẹp,
bộ lông ấy nh một tấm áo choàng giúp
chú ấm áp suốt mùa đông
+ Em rất thích cái dồng hồ của mình, Cái đồng hồ ấy là mòn quà mà bà ngoại
đã tặng cho em nhân dịp sinh nhật.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớp làmvào vở bài tập
- Chữa bài ( nếu sai)
a Các từ: Trống đồng, Đông Sơn, đợcdùng lặp lại để liên kết câu
568
Trang 7- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
b Các cụm từ: anh chiến sĩ, nét hoa văn
đợc dùng lặp lại để liên kết câu
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớp làmvào vở bài tập
- Nhận xét bài làm của bạn đúng/ sai,nếu sai thì sửa lại cho đúng
Tiết : 4 Chớnh tả:(nghe –viết)
Bài : Ai là thủy tổ loài người
(Đó soạn ở tiết trước )
Thứ năm ngày 4 thỏng 3 năm 2010
+ Biết phối hợp lời kể với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ
+ Hiểu ý nghĩa truyện: ca ngợi Trần Hng Đạo đã vì đại nghĩa mà xoá bỏ hiềmkhích cá nhân với Trần Quang Khải để tạo nên khối đoàn kết chống giặc Từ đó HShiểu thêm một truyền thống tốt đẹp của dân tộc, đó là truyền thống đoàn kết
+ Biết lắng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đ ồ dùng dạy học.
+ Tranh minh hoạ trang 73 SGK ( phóng to nếu có điều kiện)
+ Bảng phụ ghi sẵn
Trang 8( Trần Thừa)Trần Thái Tổ.
An Sinh Vơng
( Trần Liễu –
anh)
Trần Thái Tông( Trần cảnh – em)
Quốc Công Tiết Chế
– Hng Đạo Vơng
( Trần Quốc Tuấn)
Trần Thánh Tông( Trần Hoảng – anh)
Thợng tớng thái s( Trần Quang Khải–em)
Trần Nhân Tông( Trần Khâm)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
a Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS kể một việc làm tốt góp
phần bảo vệ trật tự an ninh nơi làng
xóm, phố phờng mà em chứng kiến hoặc
tham gia
- Nhận xét, cho điểm HS
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
2 GV kể chuyện:6p
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ,
đọc thầm các yêu cầu trong SGK
- GV kể lần 1: giọng kể thong thả, chậm
rãi
- Giải thích sơ đồ quan hệ gia tộc của
các nhân vật trong truyện trên bảng phụ
- GV kể lần 2: vừa kể vừa chỉ vào tranh
minh hoạ phóng to trên bảng
3 H ớng dẫn kể chuyện.
a kể chuyện trong nhóm.
- Yêu cầu HS dựa vào lời kể của GV và
tranh minh hoạ, nêu nộidung của từng
Trang 9- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm,
mỗi HS kể theo nội dung của từng tranh
GV đi giúp đỡ, hớng dẫn từng nhóm,
đảm bảo HS nào cũng đợc kể chuyện
- Yêu cầu HS: sau khi các bạn trong
nhóm đều đã đợc kể, các em hãy cùng
trao đổi với nhau về ý nghĩa câu chuyện
b Thi kể chuyện tr ớc lớp.
- Tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện
trớc lớp theo hình thức nối tiếp
c Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- GV nêu câu hỏi hoặc cho HS hỏi đáp
nhau
+ Câu chuyện kể về ai?
+ Câu chuyện giúp bạn hiểu điều gì?
+ Câu chuyện có ý nghĩa gì?
+ Câu chuyện khiến em suy nghĩ gì về
truyền thống đoàn kết của dân tộc?
+ Chuyện gì sẽ xảy ra nếu vua tôi nhà
Trần không đoàn kết chống giặc
+ Em hiểu những câu ca dao, tục ngữ,
thành ngữ nào nói về truyền thống đoàn
kết của dân tộc?
- 4 HS tạo thành 1 nhóm Khi 1 HS kểcác HS khác chú ý lắng nghe, nhận xét
- HS hỏi - đáp trong nhóm về ý nghĩacâu chuyện
- 2 nhóm HS thi kể, mỗi nhóm 6 HS nốitiếp nhau kể chuyện ( mỗi HS kể đoạntruyện tơng ứng với 1 tranh)
- HS cả lớp theo dõi và bình chọn nhóm
kể tốt , bạn kể hay
- 3 HS kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đãnêu và bình chọn bạn kể hay nhất
- HS nối tiếp nhau trả lời theo ý kiến củamình
+ Câu chuyện kể về Trần Hng Đạo.+ Câu chuyện giúp em hiểu về truyềnthống đoàn kết, hoà thuận của dân tộcta
+ Ca ngợi Trần Hng Đạo đã vì đại nghĩa
mà xoá bỏ hiềm khích cá nhân với TrầnQuang Khải để tạo nên khối đoàn kếtchống giặc
Trang 10Thứ Tư ngày 3 thỏng 3 năm 2010
+ Tranh minh hoạ trong SGK trang 74 ( phóng to nếu có điều kiện)
+ ảnh về những vùng cửa sông, những con sóng bạc đầu ( nếu có)
+ Bảng phụ ghi sẵn câu thơ, khổ thơ cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
bài Phong cảnh đền Hùng và trả lời câu
hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm HS
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài.
a Luyện đọc:16p
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài thơ GV
chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
- 6 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài thơ,mỗi HS đọc 1 khổ thơ ( đọc 2 lợt)
572
Trang 11- Yêu cầu HS đọc phần chú giải.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:5p
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
cùng trao đổi, thảo luận, trả lời câu hỏi
tìm hiểu bài trong SGK
- Tổ chức cho HS trao đổi, tìm hiểu bài
trớc lớp
+ Gọi HS khá lên điều khiển thảo luận
+ Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng
những từ ngữ nào để nói về nơi sông
chảy ra biển?
+ Theo em, cách giới thiệu ấy có gì hay?
- GV giảng bài
+ Theo bài thơ, cửa sông là một địa
điểm đặc biệt nh thế nào?
+ Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối giúp tác
giả nói lên điều gì về “ tấm lòng” của
cửa sông đối với cội nguồn?
+ Qua hình ảnh cửa sông, tác giả muốn
nói đến điều gì?
- Đó cũng chính là ý nghĩa của bài thơ
- Ghi nội dung chính của bài lên bảng
c Học thuộc lòng bài thơ:10p
- Yêu cầu 6 HS nối tiếp nhau đọc bài,
HS cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay
( nh đã hớng dẫn)
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc nối tiếp từngkhổ thơ ( đọc 2 vòng)
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
+ Cách nói đó rất hay, làm cho ta nhthấy cửa sông cũgn là một cái cửa nhngkhác với mọi cái cửa bình thờng, không
có then cũng không có khóa
+ Cửa sông là nơi những dòng sông gửiphù sa lại đê bồi đắp bãi bờ, nơi nớcngọt chảy vào biển rộng, nơi biển cả tìm
về với đất liền, nơi nớc ngọt của nhữngcon sông và nớc mặn của biển cả hoà lẫnvào nhau tạo thành vùng nớc lợ, nơi cátôm hội tụ, những chiếc thuyền câu lấploá đên trăng, nơi những con tàu kéo còigiã từ mặt đất, nơi tiễn đa ngời ra khơi.+ Phép nhân hoá giúp tác giả nói đợc “tấm lòng” của cửa sông là không quêncội nguồn
+ Qua hình ảnh cửa sông, tác giả muốn
ca ngợi tình cảm thuỷ chung, uống nớcnhớ nguồn
- 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài,
HS cả lớp viết vào vở ghi
- 6 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài, HS cảlớp theo dõi, Sau đó, 1 HS nêu cách đọc,các HS khác bổ sung và đi đến thống
Trang 12- 3 HS thi đọc diễn cảm và học thuộclòng.
- HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng từngkhổ thơ
- 3 HS lần lợt đọc thuộc lòng cả bài thơ
C Củng cố -dặn dò:2p
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ và soạn bài Nghĩa thầy trò
Thứ tư ngày 3 thỏng 3 năm 2010
II Đ ồ dùng dạy học
+ Bảng lớp viết sẵn đề bài cho HS lựa chọn
+ HS có thể mang đồ vật thật mà mình định tả đến lớp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ;2p
+ Kiểm tra giấy bút của HS
B Thực hành viết:35p
+ Gọi 5 HS đọc đề kiểm tra trên bảng
+ Nhắc HS: Các em đã quan sát kĩ hình dáng của đồ vật, biết công dụng của đồvật qua việc lập dàn ý chi tiết, viết đoạn mở bài, kết bài, đoạn văn tả hình dánghoặc công dụng của đồ vật gần gũi với em Từ các kĩ năng đó, em hãy viết thànhbài văn tả đồ vật hoàn chỉnh
574
Trang 13+ HS viết bài.
+ Nêu nhận xét chung
C Củng cố dặn dò:2p
- Nhận xét chung về ý thức làm bài của HS
- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiếp tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại
Thứ năm ngày 4 thỏng 3 năm 2010
Tiết 2,3 Luyện từ và câu.
Bài :Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ
ngữ.
I Mục tiêu.
+ Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ
+ Biết sửa dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu
II Đ ồ dùng dạy học
+ Đoạn văn ở bài 1 phần Nhận xét viết bảng phụ
+ Giấy khổ to, bút dạ ( hoặc bảng nhóm)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:5p
- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu có sử dụng
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
- Nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,làm bài, 1 HS làm trên bảng lớp
Trang 14ngữ cho em biết đoạn văn nói về ai.
- Kết luận lời giải đúng
Các câu trong đoạn văn đều nói về Trần Quốc Tuấn Những từ ngữ cũng chỉ Trần Quốc Tuấn trong đoạn văn là: Hng Đạo Vơng, Ông, vị Quốc Công Tiết chế, vị Chủ tớng tài ba, Hng
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS làm vào giấy dán lên
bảng, GV cùng HS cả lớp nhận xét, bổ
sung ( nếu sai)
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,trả lời câu hỏi
- Nối tiếp nhau phát biểu, bổ sung cho
đến khi có câu trả lời hoàn chỉnh: Đoạnvăn ở bài 1 diễn đạt hay hơn đoạn văn ởbài 2 vì đoạn văn ở bài 1 dùng nhiềunhững từ ngữ khác nhau nhng cùng chỉmột ngời là Trần Quốc Tuấn Đoạn văn
ở bài 2 lặp lại quá nhiều từ Hng Đạo
V-ơng
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng trớclớp, HS cả lớp cùng đọc thầm để thuộcbài ngay tại lớp
- Lấy ví dụ minh hoạ về phép thay thế
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 1 HS làm vào giấy khổ to ( hoặc bảngnhóm), HS cả lớp làm vào vở bài tập
- Làm việc theo yêu cầu của GV
+ Từ anh thay cho Hai Long
+ Cụm từ Ngời liên lạc thay cho Ngời
đặt hộp th
+ Từ anh thay cho Hai Long
+ Từ đó thay cho những vật gợi ra hìnhchữ V
Việc thay thế từ ngữ trong đoạn văn trên
có tác dụng liên kết câu
576
Trang 15+ ThÕ nµy th× vî chång m×nh chÕt mÊt th«i.
An Tiªm lùa lêi an ñi vî
Trang 16+ Viết tiết các lời đối thoại theo gợi ý để hoàn chỉnh một đoạn đối thoại trongkịch.
+ Biết phân vai đọc lại hoặc diễn thử màn kịch
II Đ ồ dùng dạy học
+ Giấy khổ to, bút dạ ( hoặc bảng nhóm)
+ Một só vật dụng, mũ quan ( bằng giấy) cho Trần Thủ Độ, áo lụa kiểu nhà giàunông thôn cho phú ông, nón hình chóp cho lính ( nếu có)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Giới thiệu bài.:1p
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
2 H ớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:10p
- Yêu cầu HS dọc yêu cầu và đoạn trích
+ Các nhân vật trong đoạn trích là ai?
+ Nội dung của đoạn trích là gì?
+ Dáng điệu, vẻ mặt, thái độ của họ lúc
đó nh thế nào?
Bài 2:11p
- Gọi 3 HS đọc yêu cầu, nhân vật, cảnh
trí, thời gian, gợi ý đoạn đối thoại
- Yêu cầu HS làm bài tập trong nhóm,
mỗi nhóm 4 HS
- Gọi nhóm làm ra giấy ( hoặc bảng
nhóm) dán lên bảng, GV cùng HS nhận
xét sửa chữa, bổ sung
- Gọi các nhóm khác đọc tiếp lời thoại
của nhóm
Bài 3:9p
- gọi HS đọcyêu cầu của bài tập
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng.+ Thái s Trần Thủ Độ, cháu của Linh TừQuốc Mẫu, vợ ông
+ Thái s nói với kẻ muốn xin làm chứccâu đơng rằng anh ta đợc Linh Từ QuốcMẫu xin cho chức câu đơng thì phải chặtmột ngón chân để phân biết với nhữngngời câu đơng khác Ngời ấy sợ hãi, rốirít xin tha
+ Trần Thủ Độ: Nét mặt nghiêm nghị,giọng nói sang sảng
-3 HS nối tiếp nhau đọc từng phần củabài 2
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng nhau trao
đổi, thảo luận, làm bài vào vở, 1 nhómlàm vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhóm)
- 1 nhóm trình bày bài làm của mình, HScả lớp theo dõi và nêu ý kiến nhận xét
- Bình chọn nhóm viết lời thoại haynhất
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng trao đổiphân vai đọc và diễn lại màn kịch theo
578
Trang 17- Gợi ý HS: khi diễn kịch không cần phụ
thuộc quá vào lời thoại Ngời dẫn
chuyện phải giới thiệu màn kịch, nhân
vật, cảnh trí, thời gian xảy ra câu chuyện
Bài: nghĩa thầy trò.
+ Tranh minh hoạ trang 79 SGK ( phóng to nếu có điều kiện)
+ Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt đông dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:5p
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Cửa
sông và trả lời các câu hỏi về nội dung
bài
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lờicác câu theo SGK
Trang 18-Yêu cầu HS nhận xét bạn đọc bài và trả
lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm HS
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc;15p
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài ( 2 lợt) GV chú ý sửa lỗi phát
âm, ngắt giọng cho từng HS ( nếu có)
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài
- Giới thiệu cho HS biết về nội dung
tranh minh hoạ cảnh thầy giáo Chu
cùng môn sinh đến viếng cụ đồ già
b Tìm hiểu bài:9p
- Tổ chức cho HS trao đổi, trả lời câu hỏi
tìm hiểu bài trong SGK theo nhóm
- Mời 1 HS khá lên điều khiển cả lớp
báo cáo kết quả thảo luận
+ Các môn sinh của cụ giáo Chu đến
nhà thầy để làm gì?
+ Việc làm đó thể hiện điều gì?
+ Tìm những chi tiết cho thấy học trò rất
tôn kính cụ giáo Chu
+ Tình cảm của cụ giáo Chu đối với
ng-ời thầy đã dạy mình thủa học vỡ lòng
nh thế nào? tìm những chi tiết biểu hiện
tình cảm đó
- Nhận xét
- HS đọc bài theo trình tự
+ HS 1: từ sáng sớm…mang ơn rất nặng.+ HS 2: Các môn sinh… tạ ơn thầy.+ HS 3: Cụ già tóc bạc… nghĩa thầy trò
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc nối tiếp
- 1 HS đọc cho cả lớp nghe
- Quan sát, lắng nghe
- HS cùng đọc thầm, trao đổi, trả lờitừng câu hỏi trong bài dới sự điều khiểncủa nhóm trởng
- 1 HS khá điều khiển cả lớp tìm hiểubài theo câu hỏi trong SGK
+ Các môn sinh đến nhà cụ giáo Chu đểmừng thọ thầy
+ Việc làm đó thể hiện lòng yêu quý,kính trọng thầy
+ Những chi tiết: Từ sáng sớm, các mônsinh đã tề tựu trớc sân nhà thầy giáo Chu
để mừng thọ thầy Họ dâng biếu thầynhững cuốn sách quý Khi nghe cùngthầy “ tới thăm một ngời mà thầy mang
ơn rất nặng” họ “ đồng thanh dạ ran”cùng theo sau thầy
+ Thầy giáo Chu rất tôn kính cụ đồ đãdạy thầy từ thủa vỡ lòng Những chi tiếtbiểu hiện tình cảm đó: Thầy mời học tròcùng tới thăm một ngời mà thầy đãmang ơn rất nặng Thầy chắp tay cung
580
Trang 19- GV giảng.
+ Những thành ngữ, tục ngữ nào dới đây
nói lên bài học mà các môn sinh nhận
đ-ợc trong ngày mừng thọ cụ giáo Chu:
+ Em hiểu nghĩa của các câu thành ngữ,
tục ngữ trên nh thế nào?
+ Em còn biết những câu thành ngữ, tục
ngữ, ca dao nào có nội dung nh vậy?
+ Qua phần tìm hiểu, em hãy cho biết
bài văn nói lên điều gì?
- Ghi nội dung chính của bài lên bảng
c Đọc diễn cảm:7p
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài HS cả lớp theo dõi để tìm cách
đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1
+ Treo bảng phụ có đoạn văn
+ Đọc mẫu
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm HS
kính vái cụ đồ Thầy cung kính tha với
cụ “ lạy thầy! Hôm nay con đem tất cảmôn sinh đến tạ ơn thầy!”
+ Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.+ Kính thầy yêu bạn
+ Bài văn ca ngợi truyền thống tôn strọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọingời cần giữ gìn và phát huy truyềnthống tốt đẹp đó
- 2 HS nhắc lại nội dung chính cả bài,
HS cả lớp ghi vào vở
- 3 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng, sau
đó 1 HS nêu cách đọc, cả lớp trao đổi và
đi đến kết luận về cách đọc nh đã giớithiệu ở mục 2a
+ Theo dõi GV đọc mẫu, tìm chỗ ngắtgiọng, nhấn giọng
- 3 – 5 HS thi đọc, cả lớp theo dõi đểbình chọn bạn đọc hay
+ Nghe, viết chính xác đẹp bài Lịch sử ngày quốc tế lao động
+ Làm đúng bài tập về viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
II Đ ồ dùng dạy học.
Trang 20+ Giấy khổ to, bút dạ.
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:5p
Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS viết
bảng lớp, HS cả lớp viết vào vở các tên
riêng chỉ ngời, địa danh nớc ngoài
- Nhận xét chữ viết của HS
B Dạy học bài mới:33p
1 Giới thiệu bài:1p
- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó
c Viết chính tả.
d Thu, chấm bài.
3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả.
bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài viết Tác giả
bài Quốc tế ca
- Hỏi: Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên
ngời, tên địa lí nớc ngoài
- Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn
- Nhận xét, kết luận về cách viết hoa tên
ngời, tên địa lí nớc ngoài ( nh tiết chính
tả trớc)
- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp Nhắc
HS dùng bút chì gạch dới các tên riêng
tìm đợc trong bài và giải thích cho nhau
nghe về cách viết những tên riêng đó
- Gọi HS làm vào phiếu ( hoặc bảng
nhóm) dán lên bảng, giải thích cách viết
hoa, GV cùng hS cả lớp nhận xét, sửa
chữa, bổ sung
- Đọc, viết các tên: Sác-lơ, Đác-uyn, dam, Pa-xtơ, Na Oa, ấn Độ…
A 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- Bài văn giải thích lịch sử ra đời củaNgày Quốc tế lao động 1 -5
- HS tìm và nêu các từ mình khó viết Vídụ: Chi- ca- gô, Niu-y-oóc, Ban - ti-mo,Pit-sbơ-nơ
- Cả lớp đọc và viết các từ khó
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- 2 HS nối tiếp nhau trả lời
- Nhận xét bạn trả lời đúng/ sai, nếu saithì sửa lại cho đúng
- 2 HS làm vào giấy khổ to ( hoặc bảngnhóm) HS cả lớp trao đổi làm việc theocặp
- Làm việc theo yêu cầu của GV
+ Tên riêng: Ơ-gien Pô- chi-ê, Pi-e gây-tê, Pa-ri, viết hoa chữ cái đầu, mỗi
Đơ-bộ phận của tên đợc ngăn cách bằng dấu
582
Trang 21- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
gạch nối
+ Tên riêng: Pháp, viết hoa chữ cái đầu
và đây là tên nớc ngoài nhng đọc theo
âm Hán Việt
C Củng cố dặn dò:1p
- Hỏi: Bài Tác giả Quốc tế ca cho em biết điều gì?
- Nhận xét câu trả lời của HS
+ Hiểu nghĩa của từ truyền thống
+ Thực hành, sử dụng các từ ngữ trong chủ điểm khi nói và viết
II Đ ồ dùng dạy học.
+ HS chuẩn bị từ điển HS
+ Giấy khổ to, bút dạ kẻ sẵn bảng nội dung
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:4p
- Gọi 2 HS lên bảng lấy ví dụ về cách
liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ
- Gọi HS dới lớp đọc thuộc lòng mục ghi
nhớ trang 76
- Gọi HS nhận xét bạn làm bài và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm từng HS
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
2 H ớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:12p
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
Gợi ý: dùng bút chì khoanh tròn vào chữ
cái đặt trớc dòng giải thích đúng nghĩa
Trang 22từ truyền thống và giải thích tại sao em
lại cho rằng đáp án đó là đúng
- Gọi HS phát biểu
+ Tại sao em lại chọn đáp án c?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Kết luận: Đáp án c là đúng Từ truyền
thống là từ ghép Hán Việt, gồm 2 tiếng
lặp lại nghĩa nhau Tiếng truyền có
nghĩa là “ trao lại, để lại cho đời sau”
tiếng thống có nghĩa là “ nối tiếp nhau
không dứt”
Bài 2:10p
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Yêu cầu HS dán phiếu ( hoặc bảng
+ Trả lời: vì a – Phong tục và tập quáncủa tổ tiên, ông bà là nêu đợc nét nghĩa
về thói quen và tập tục của tổ tiên, chanêu đợc tính bền vững,tính kế thừa củalối sống và nếp nghĩ Cách sống và nếpnghĩ của nhiều ngời ở địa phơng khácnhau không nêu lên đợc nét nghĩa hìnhthành từ lâu đời và đợc truyền từ thế hệnày sang thế hệ khác
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi , thảoluận, làm bài vào vở, 1 nhóm HS làmvào giấy khổ tho ( hoặc bảng nhóm)
- Nhận xét
- Chữa bài ( nếu sai)Truyền có nghĩa là trao lại cho ngời
khác ( thờng thuộc thế hệ sau)
Truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống.Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm
lan rộng ra cho nhiều ngời biết
Truyền bá, truyền hình, truyền tin,truyền tụng
Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đa vào
cơ thể ngời
Truyền máu, truyền nhiễm
+ Em hiểu nghĩa của từng từ ở bài 2 nh
thế nào? Đặt câu với mỗi từ đó
- Từ và nghĩa của từ
+ Truyền nghề: trao lại nghê mình biết
- 7 HS nối tiếp nhau giải thích nghĩa củacác từ và đặt câu: ví dụ về đặt câu:
+ Ông là ngời truyền nghề nấu bánh đúc
584
Trang 23cho ngời khác.
+ Truyền ngôi: trao lại ngôi báu mình
đang nắm giữ cho con hay ngời khác
+ Truyền bá: phổ biến rộng rãi cho mọi
ngời
+ Truyền hình: truyền hình ảnh, thờng
đồng thời có cả âm thay đi xa bằng ra đi
ô hoặc đờng dây
+ Truyền tụng: truyền miệng cho nhau
+ Truyền máu: đa máu vào cơ thể ngời
+ Truyền nhiễm: lây
+ Mọi ngời truyền tụng công đức của bà.+ Bác sĩ đang truyền máu cho bệnhnhân
+ HIV là một căn bệnh truyền nhiễm
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- HS làm bài cá nhân 1 HS làm trênphiếu
- Nhận xét bài làm của bạn đúng / sai.nếu sai thì sửa lại cho đúng
- Chữa bài ( nếu sai)
Bài : Lịch sử ngày quốc tế lao động
(Đó soạn ở tiết trước)
Thứ năm ngày 11 thỏng 3 năm 2010
Trang 24+ Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện các bạn kể.
+ Nghe và biết nhận xét, đánh giá lời kể, ý nghĩa câu chuyện bạn kể
+ Rèn luyện thói quen ham đọc sách, ý thức học tập và đoàn kết với mọi ngời
II Đ ồ dùng dạy học
+ Bảng lớp viết sẵn đề bài
+ HS và GV chuẩn bị các truyện về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống
đoàn kết của dân tộc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A kiểm tra bài cũ:5p
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại truyện Vì
muôn dân
- Gọi HS nêu ý nghĩa của truyện
- Nhận xét, cho điểm HS
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài1p
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
- GV yêu cầu : Em hãy giới thiệu những
câu chuyện mà em sẽ kể cho các bạn
nghe
b Kể trong nhóm:10p
- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 4
HS, yêu cầu từng em kể cho các bạn
trong nhóm nghe câu chuyện của mình
- Gợi ý cho các HS các câu hỏi để trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
+ Chi tiết nào trong truyện làm bạn nhớ
+ Bạn hiểu điều gì qua câu chuyện?
c Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của
truyện;5p
- Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp
Lu ý: GV nên dành thời gian để nhiều
3 HS nối tiếp nhau kể chuyện, cả lớpnghe và nhận xét
- 1 HS nêu ý nghĩa truyện
- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- 4 HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
- Nối tiếp nhau giới thiệu
- 4 HS cùng kể chuyện, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện, nhận xét từng bạn kểchuyện trong nhóm
- 5 – 7 HS thi kể trớc lớp, cả lơp theo
586
Trang 25HS tham gia thi kể Khi HS kể, GV ghi
tên HS, tên câu chuyện, xuất xứ của
truyện, ý nghĩa của truyện vào từng cột
- Tuyên dơng, trao phần thởng ( nếu có)
cho HS vừa đoạt giải
dõi để hỏi lại bạn hoặc trả lời câu hỏicủa bạn, tạo không khí sôi nổi, hàohứng
- Nhận xét bạn kể và trả lời câu hỏi
- Cả lớp tham gia bình chọn
C Củng cố dặn dò2p
+ Theo em, truyền thống hiếu học mang lại lợi ích gì cho dân tộc?
+ Theo em, truyền thống đoàn kết có ý nghĩa gì?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện mà các bạn kể cho ngời thân nghe hoặc mợnbạn truyện để đọc và chuẩn bị câu chuyện của bài sau
Thứ Tư ngày 10 thỏng 3 năm 2010
+ Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm
từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả
+ Đọc diễn cảm toàn bài
2 Đọc hiểu.
+ Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài: làng Đồng Văn, sông Đáy, đình, trình…+ Hiểu nội dung bài: Qua việc miêu tả lễ hội thổi cơm thi ở Đông Văn, tác giảthể hiện tình cảm yêu mến và niềm tự hào đối với một nét đẹp cổ truyền trong sinhhoạt văn hoá của dân tộc
II Đ ồ dùng dạy học
+ Tranh minh hoạ trang 84 SGK ( phóng to nếu có điều kiện)
+ Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:4p
Trang 26- G ọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài Nghĩa thầy trò và trả lòi câu hỏi
về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét cho điểm HS
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
+ Hội thổi cơm thi ở làng Đồng Văn/ bắt
nguồn từ các cuộc trẩy quân
+ Mỗi ngời nấu cơm/ đều mang một cái
cần tre đợc cắm rất khéo
+ Các đội/ vừa thổi cơm vừa đan xen
nhau uốn lợn trên sân đình/ trong
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:8p
- Tổ chức cho HS trao đổi, trả lời từng
câu hỏi trong SKG theo nhóm
- Tổ chức cho HS trao đổi,tìm hiểu bài
dới sự điều khiển của 1 HS
- Hội thổi cơm thi ở làng Đồng Vân bắt
nguồn từ đâu?
- Kể lại việc lấy lửa trớc khi nấu cơm
+ Tìm những chi tiết cho thấy thành viên
của mỗi đội thổi cơm thi đều phối hợp
+ HS 3: Mỗi ngời nấu cơm… ngời xemhội
+ HS 4: Sau độ một giờ rỡi… đối vớidân làng
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc theotừng cặp
- 1 HS đọc thành tiếng
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng nhau đọcbài, trao đổi, trả lời câu hỏi
- 1 HS khá điều khiển HS cả lớp thamgia trao đổi, trả lời câu hỏi
+ Hội bắt nguồn từ các cuộc trẩy quân
đánh giặc của ngời Việt cổ bên bờ sông
Đáy ngày xa
+ Mỗi độii cần phải cử ngời leo lên câychuối đợc bôi mỡ bóng nhẫy để lấy nénhơng cắm trên ngọn mang xuống châmvào ba que diêm để hơng cháy thànhngọn lửa
+ Khi một thành viên của đội lo việc lấylửa, những ngời khác, mỗi ngời một
588
Trang 27+ Tại sao mỗi việc giật giải trong hội thi
là “ niềm tự hào khó có gì sánh nổi” đối
với dân làng
+ Qua bài văn, tác giả thể hiện tình cảm
gì đối với một nét đẹp cổ truyền trong
văn hoá của dân tộc?
- Ghi nội dung chính của bài lên bảng
c đọc diễn cảm:7p
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài, HS cả lớp theo dõi để tìm cách
đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2
+ Treo bảng phụ có đoạn văn
+ Đọc mẫu và yêu cầu HS theo dõi để
tìm cách đọc
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét cho điểm HS
việc, ngời ngồi vót những thành tre giàthành những chiếc đũa bong, ngời giãthóc, ngời giần sàng thành gạo, có lửa,ngời ta lấy nớc, nấu cơm, các đội vừa
đan xen uốn lợn trên sân đình trong sự
cổ vũ của ngời xem
+ Vì giật giải đợc trong cuộc thi là bằngchứng cho thấy đội thi rất tài giỏi, khéoléo, phối hợp nhịp nhàng, ăn ý với nhau.+ Tác giả thể hiện tình cảm trân trọng và
tự hào với một nét đẹp cổ truyền trongvăn hoá của dân tộc
- 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài
Trang 28+ Một số vật dụng, mũ quan ( bằng giấy) cho Trần Thủ Độ, áo dài, khăn quàngcho phu nhân, gơm cho ngời quân hiệu ( nếu có)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ4p
- Gọi HS đọc màn kịch Xin Thái s tha
cho đã viết lại
- Tổ chức cho HS phân vai diễn lại màn
- Gọi 3 HS đọc yêu cầu, nhân vật, cảnh
trí, thời gian,gợi ý đoạn đối thoại, đoạn
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm
ời quân hiệu và một số gia nô
+ Linh Từ Quốc Mẫu khóc lóc, phàn nànvới chồng vì bà bị kẻ dới coi thờng TrầnThủ Độ cho bắt ngời quân hiệu đó
đến và kể rõ sự tình, nghe xong ôngkhen ngợi,
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng phần củabài 2
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng trao đổi,thảo luận, làm bài vào vở, 1 nhóm làmvào giấy khổ to ( hoặc bảng nhóm)
- 1 nhóm trình bày bài làm của mình, HScả lớp theo dõi và nêu ý kiến nhận xét
- Bình chọn nhóm viết lời thoại haynhất
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 5 HS cùng trao đổi, phân vai, đọc vàdiễn lại màn kịch theo các vai
+ Trần Thủ Độ+ Linh Từ Quốc Mẫu
590
Trang 29Thứ năm ngày 11 thỏng 3 năm 2010
Tiết :2,3 Luyện từ và câu.
Bài : Luyện tập thay thế từ ngữ để
liên kết câu.
I Mục tiêu .
Giúp HS:
+ Củng cố kiến thức về biện pháp thay thế từ ngữ để liên kết câu
+ Sử dụng biện pháp thay thế từ ngữ để liên kết câu
II Đ ồ dùng dạy học.
+ Bài tập 2 viết vào giấy khổ to hoặc bảng phụ
+ Giấy khổ to, bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A kiểm tra bài cũ:5p
- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu với từ thuộc 2 HS lên bảng đặt câu
Trang 30chủ điểm truyền thống.
- Gọi HS dới lớp trả lời miệng bài 2, bài
3 trang 82
- Gọi HS nhận xét bạn làm bài
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
2 H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1:12p
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nêu các từ tìm đợc trong đoạn
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập Gợi ý HS
cách làm bài
+ Đọc kĩ đoạn văn, gạch chân dới những
từ bị lặp lại
+ Tìm từ thay thế
+ Viết đoạn văn đã sử dụng từ thay thế
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3:11p
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS làm ra giấy ( hoặc bảng nhóm)
dán bài lên bảng đọc đoạn văn GV cùng
HS cả lớp nhận xét, bổ sung
- Cho điểm HS viết đạt yêu cầu
- Gọi HS đọc đoạn văn của mình
- Cho điểm HS viết đạt yêu cầu
- 2 HS đứng tại chỗ làm bài miệng
- Nhận xét bạn làm bài đúng/ sai nếusai thì sửa lại cho đúng
- Việc dùng từ ngữ thay thế cho nhau
nh vậy có tác dụng tránh việc lặp từ,giúp cho diễn đạt sinh đọng hơn, rõ ý
mà vẫn đảm bảo sự liên kết
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 1 HS làm bài vào giấy khổ to ( hoặcbảng nhóm) HS cả lớp làm vào vở bàitâp
Trang 31- Dặn HS về nhà hoàn thành đoạn văn và chuẩn bị bài sau.
Thứ sỏu ngày 12 thỏng 3 năm 2010
Tiết : 1 Kể chuyện
Bài: Kể chuyện đó nghe đó đọc
(Đó soạn ở tiết trước )
+ Biết sửa lỗi cho bạn và lỗi của mình trong đoạn văn
+ Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn
II Đ ồ dùng dạy học
+ Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi về: chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữpháp, cần chữa chung cho cả lớp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:4p
- Chấm điểm màn kịch giữ nghiêm phép
nớc của 3 HS
- Nhận xét ý thức học bài của HS
B Dạy học bài mới:32p
1 Nhận xét chung bài làm của HS.:3p
- Gọi HS đọc lại đề bài tập làm văn
Trang 32-Bài văn có bố cục rõ ràng.
-câu văn có hìng ảnh
-sử dụng t hơp li
-có s dụng biện pháp nhân hóa
Một số bài viết hay
- Yêu cầu HS trao đổi với bạn bên cạnh
về nhận xét của GV, sau đó tự sửa lỗi
bài của mình
- GV đi giúp đỡ từng cặp HS
3 Học tập những đoạn văn hay, bài
văn hay:15p
- GV gọi một số HS có đoạn văn hay,
bài văn đợc điểm cao đọc cho các bạn
nghe, Sau mỗi HS đọc, GV hỏi HS để
tìm ra cách dùng từ hay, lỗi diễn đạt
hay, ý hay
4.H ớng dẫn viết lại một đoạn văn:15p
- Gợi ý HS viết lại đoạn văn khi:
+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả
+ Đoạn văn lủng củng diễn đạt cha rõ ý
+ Mở bài, kết bài đơn giản
- Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại
- Nhận xét
-Học sinh chữa bài vào vở
- Xem lại bài của mình
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi để cùngchữa bài
- 3 - 5 HS đọc, các HS khác cùng lắngnghe, phát biểu
- 3 – 5 HS đọc lại đoạn văn của mình
C Củng cố dặn dò:2p
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau
Thứ sỏu ngày 12 thỏng 3 năm 2010
Tiết : sinh hoạt lớp
I.Nhận xột ưu khuyết điểm trong tuần
-Đi học chuyờn cõn
-Xếp hàng ra vào lớp tốt
-Đồng Phục đày đủ
-Đến lớp học bài và làm bài đầy đủ
594
Trang 33-Không ăn quà vặt
II.Phương hướng tuần tới
+ §äc diÔn c¶m toµn bµi
Trang 34II Đ ồ dùng dạy học
+ Tranh minh hoạ trang 88, SGK ( phóng to nếu có điều kiện)
+ Một số bức tranh làng Hồ (nếu cú)
+ Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ.5p
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bài Hội
thổi cơm thi ở Đồng Vân và trả lời câu
hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm HS
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài.
a Luyện đọc.15p
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn
của bài ( 2 lợt) GV chú ý sửa lỗi phát
âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có)
Chú ý cách ngắt các câu dài
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài, GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài 8p
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
cùng đọc thầm bài và trao đổi, thảo luận,
trả lời từng câu hỏi trong SGK
- Gọi 1 HS lên điều khiển các bạn tìm
hiểu bài Nhắc HS này sử dụng các câu
hỏi trong SGK hoặc câu hỏi phụ do GV
soạn GV theo dõi, kết luận
- Hãy kể tên một số bức tranh làng Hồ
lấy đề tài trong cuộc sống hàng ngày của
làng quê Việt Nam
+ Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ có
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc nối tiếp từng
đoạn nh trên ( đọc 2 vòng)
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Đọc thầm bài, trao đổi, trả lời câu hỏitrong SGK theo sự điều khiển của nhómtrởng
- 1 HS khá điều khiển cả lớp trao đổi, trảlời từng câu hỏi tìm hiểu bài
+ Tranh vẽ lợn, gà, chuột, ếch, cây dừa,tranh tố nữ
+ Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ rất
đặc biệt, màu đen không pha bằng thuốc
mà luyện bằng bột than của rơm nếp, cóichiếu, lá tre mùa thu Màu trắng điệp
596
Trang 35+ Tìm hiểu từ ngữ ở hai đoạn cuối thể
hiện sự đánh giá của tác giả đối với
tranh làng Hồ?
+ Tại sao tác giả biết ơn những ngời
nghệ sĩ dân gian làng Hồ?
+ Dựa vào phần tìm hiểu,em hãy nêu nội
dung chính của bài
- Ghi nội dung chính của bài lên bảng
- GV kết luận
c
Đ ọc diễn cảm :8p
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn
của bài HS cả lớp theo dõi, tìm cách
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm HS
làm bằng bột vỏ sò trộn với hồ nếp “nhấp nhánh muôn ngàn hạt phấn”
+ Những từ ngữ: phải yêu mến cuộc đờitrồng trọt, chăn nuôi lắm, rất có duyên,
kĩ thuật đạt tới sự trang tí tinh tế, là một
sự sáng tạo góp phần vào kho tàng màusắc của dân tộc trong hội hoạ
+ vì các nghệ sĩ đã đem vào cuộc sốngmọt cái nhìn thuần phác, lành mạnh,hóm hỉnh, vui tơi, những bức tranh làng
Hồ với các đề tài và màu sắc gắn vớicuộc sống của ngời dân Việt Nam
+ Bài ca ngợi những nghệ sĩ dân gian đãtạo ra những tác phẩm văn hoá truyềnthống đặc sắc của dân tộc và nhắn nhủmọi ngời hãy biết quý trọng, giữ gìnnhững nét đẹp cổ truyền của văn hoádân tộc
- 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài
HS cả lớp ghi vào vở
- Cả lớp trao đổi, thống nhất về cách đọc
nh đã nêu ở mục 2a
Trang 36Thứ hai ngày 15 thỏng 3 năm 2010
+ Bài tập 2 viết sẵn vào bảng phụ hoặc giấy khổ to ( bảng nhóm)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:4p
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS viết
trên bảng lớp Hs viết vào vở các từ ngữ
là tên ngời, tên địa lĩ nớc ngoài
- Nhận xét chữ viết của HS
- GV yêu cầu: nhắc lại quy tắc viết hoa
tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
- Nhận xét câu trả lời của HS
B Dạy học bài mới:34p
1 Giới thiệu bài:1p.
2 H ớng dẫn viết chính tả.25p
a Trao đổi về nội dung đoạn thơ.
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
- Cửa sông là địa điểm đặc biệt nh thế
- GV hỏi: Đoạn thơ có mấy khổ? Cách
- Đọc và viết các từ: Ơ - gien Pô-chi-ê,Pi-e Đơ-gây-tê, Công xã Pa-ri, Chi-ca-gô
- HS nêu các từ ngữ khó: ví dụ: consóng, nớc lợ, nông sâu, đẻ trứng, tômrảo, uốn cong, lỡi sóng, lấp loá, núi non
- HS lần lợt trả lời từng câu hỏi để rút racách trình bày đoạn thơ
- Trả lời: Đoạn thơ có 4 khổ Lùi vào 1
ô, rồi mới viết chữ đầu mỗi dòng thơ.Giữa các khổ thơ để cách 1 dòng
598
Trang 37trình bày mỗi khổ thơ nh thế nào?
- 2 HS nối tiếp nhau nêu các tên riêng
và giải thích cách viết các tên riêng cótrong bài
- Nhận xét
+ Tên ngời: Cri-xtô-phô-rô, cô-lôm-bô,
A-mê-gi-gô, Ve-xpu-xi, ét-mân
Hin-la-ro, Ten-sinh No-rơ-gay
+ Tên địa lí: I-ta-li-a, Lo-ren,
A-mê-ri-ca, Ê-vơ-rét, Hi-ma- lay – a
Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phậntạo thành tên riêng đó Các tiếng trongmỗi bộ phận của tên riêng đợc ngăncách bằng dấu gạch nối
+ Tên địa lí: Mĩ, ấn Độ, Pháp Viết giống nh cách viết tên riêng Việt
Nam ( viết hoa chữ cái đầu của mỗichữ) vì đây là tên riêng nớc ngoài nhng
đợc phiên âm theo âm Hán Việt
+ Từ điển thành ngữ, tục ngữ, ca dao Việt Nam ( nếu có)
+ Bút dạ, giấy khổ to( hoặc bảng nhóm)
+ Bảng lớp viết sẵn ô chữ hình S
+ Mỗi câu tục ngữ, ca dao, thơ ở bài 2 viết vào một mảnh giấy nhỏ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:5p
Trang 38- Gọi 1 HS đọc đoạn văn viết về tấm
g-ơng hiếu học,có sử dụng biện pháp thay
thế từ ngữ để liên kết câu
- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để chỉ rõ
những từ ngữ đợc thay thế
- Nhận xét, cho điểm HS
B Dạy học bài mới:32p
1 Giới thiệu bài:1p
2 H ớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:17p
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài làm mẫu
- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm,
thảo luận và hoàn thành bài tập, GV
giao cho mỗi nhóm làm một ý trong bài
- Gọi nhóm làm vào giấy khổ to dán lên
bảng, đọc phiếu Yêu cầu các nhóm
khác bổ sung GV ghi nhanh lên bản các
câu tục ngữ, ca dao HS bổ sung
- Nhận xét, kết luận các câu tục ngữ, ca
dao đúng
Bài 2:14p
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Tổ chức cho HS làm bài tập dới dạng
trò chơi hái hoa dân chủ theo hớng dẫn
sau:
+ Mỗi HS xung phong lên trả lời bốc
thăm một câu ca dao hoặc câu thơ
+ Đọc câu ca dao hoặc câu thơ
+ Tìm chữ còn thiếu và ghi vào ô chữ
- 4 nhóm báo cáo kết quả làm bài, cảlớp nhận xét, bổ sung
Trang 39B ài : Cửa sụng
( Đó soạn ở tiết trước)
Thứ năm ngày 18 thỏng 3 năm 2010
Tiết:4 Kể chuyện
Bài: kể chuyện đợc chứng kiến
hoặc tham gia.
I.Mục tiêu.
+ Chọn đợc câu chuyện có thực trong cuộc sống nói về truyền thống tôn s trọng
đạo của ngời Việt Nam hoặc kỉ niệm với thầy, cô giáo
+ Biết sắp xếp câu chuyện theo một trình từ hợp lí
+ Lời kể tự nhiên, sinh động, hấp dẫn, sáng tạo
+ Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đ ồ dùng dạy học.
+ Bảng lớp viết sẵn 2 đề bài
+ Bảng phụ viết sẵn gợi ý 4
III Các hoạt động dạyhọc chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ:5p
- Yêu cầu 2 HS kể lại một câu chuyện
em đã đợc nghe hoặc đợc đọc về truyền
thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn
kết của dân tộc
- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện
- Nhận xét, cho điểm HS
B Dạy học bài mới :32p
1 Giới thiệu bài:1p
Trang 40- Hỏi: Đề bài yêu cầu gì?
- GV dùng phấn màu gạch chân dới các
từ: trong cuộc sống, tôn s trọng đạo, kỉ
niệm, thầy giáo, cô giáo, lòng biết ơn
- GV giảng
- Gọi HS đọc gợi ý trong SGK
- Treo bảng phụ có ghi gợi ý 4
- GV yêu cầu HS hãy giới thiệu về câu
khăn bằng các câu hỏi gợi ý:
+ Câu chuyện em kể xảy ra ở đâu? vào
thời gian nào?
+ Câu chuyện bắt đầu nh thế nào?
+ Diễn biến của câu chuyện ra sao?
+ Em có cảm nghĩ gì qua câu chuyện?
c Kể tr ớc lớp.
- Tổ chức cho HS thi kể
- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện
- Sau mỗi HS kể, GV yêu cầu HS dới
lớp hỏi bạn về nội dung, ý nghĩa câu
chuyện để tạo không khí sôi nổi, hào
+ Đề 2: Kể về 1 kỉ niệm với thầy giáo,cô giáo qua đó thể hiện lòng biết ơn của
em với thầy cô giáo
- 5 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- 1 HS đọc gợi ý 4 thành tiếng
- 3 – 5 HS nối tiếp nhau giới thiệu
- Hoạt động trong nhóm
-học sinh kể truyện theo nhóm đôI
- 7 – 10 HS tham gia kể chuyện
- Hỏi và trả lời câu hỏi
C Củng cố dặn dò:2p
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị câu chuyện Lớp trởng tụi
Thứ tư ngày 17 thỏng 3 năm 2010
Tiết :1,3 Tập đọc.
Bài: Đất nớc
I.Mục tiêu.
602