1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De+đ.án HSGToan 9

3 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính diện tích mỗi phần.. Gọi M,N lần lợt là chân đờng vuông góc hạ từ H xuống các đờng thẳng AB, BC; P&Q lần lợt là giao điểm của đờng thẳng MH & NH với các đờng thẳng CD; OA.

Trang 1

đề thi học sinh giỏi - lớp 9 môn toán -thời gian : 150 phút Câu 1: (4 điểm) Chứng minh biểu thức sau không phục thuộc giá trị x

A =

2 3

1 12

10 2

3 )

2 )(

3 4 ( 2

3 ) 6 ( 6

− +

− +

− +

x x x

x x

x x

x x

x

điều kiện x # 4;

x # 9 ; x # 1

Câu 2: (3 điểm) giải phơng trình x2 + 48 = 4x - 3 + x2 + 35

Câu 3: (4 điểm) Phân tích ra thừa số A = x3 y3 + z3 - 3xyz

Từ đó tìm nghiệm nguyên (x, y , z) của phơng trình

x3 + y3 + z3 - 3xyz = x (y - z)2 + z (x - y)2 + y( z-x)2 (1)

t/m đk: max (x, y, z) < x + y + z - max (x, y, z) (2)

Câu 4: (3 điểm)Tìm GTNN của biểu thức

2 10 2

10

) 1

( ) (

4

1 ) (

2

1

y x y

x x

y y

Câu 5: (3 điểm) cho tam giác ABC có AB = 3cm; BC = 4cm ; CA = 5cm đờng

cao, đờng phân giác, đờng trung tuyến của tam giác kẻ từ đỉnh B chia tam giác thành 4 phần Hãy tính diện tích mỗi phần

Câu 6: (3 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong (0) có 2 đờng chéo AC&BD

vuông với nhau tại H < H không trùng với tâm của (0) Gọi M,N lần lợt là chân đờng vuông góc hạ từ H xuống các đờng thẳng AB, BC; P&Q lần lợt là giao điểm của đờng thẳng MH & NH với các đờng thẳng CD; OA chứng minh rằng đờng thẳng PQ // đờng thẳng AC và 4 điểm M, N, P, Q nằm trên một (0)

đáp án đề thi hsg lớp 9- môn toán Câu 1: (4đ)

x - 4 x + 3 = x( x − 1 ) − 3 ( x− 1 ) = ( 3 − 3 )( x− 1 )

-2x + 10 x − 12 = 2(-x + 2 x+ 3 x− 6 ) = 2( x− 3 )( 2 − x)

3 xx− 2 = -1 (2 - x) + x (2 - x) = (2 - x) ( x− 1)

do x ≠ 1; x ≠ 4; x ≠ 9

0,5 0.5 0.5

Trang 2

A =

) 2 )(

3 )(

1 ( 2

) 3 ( 2 ) 1 ( 3 3 ) 6 (

6

x x

x

x x

x x

x

− +

= 6x x 2x( x6 1x)( 3x 33)(x2 3 x2) x 6

+

− +

= (2x−6 x)2−(2(xx1−)(3)x−−x(3)(x2−−3)x+) x( x−3)

= 2(( x x−−11)()( x x−−33)()(22−− x x)) =

2 1

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 2: (3đ) Biến đổi pt ta đợc

3 4 35

2 + − x + = x

x

35 48

13

2 = − +

x

nhận thấy x = 1 là n0 ta c/m x = 1 là n0 !

* x > 1 VT < 1,VP> 1 => x > 1 k0 phải là n0

0 ≤ x < 1: VT > 1, VP < 1=> 0 ≤ x < 1 k0 phải là n0

x < 0 : VT > 0 ,VP < 0 => x < 0 k0 phải là n0

KL: x = 1 là n0 pt

0.5

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

Câu 3: (4đ)

Nếu x + y + z = 0 => x + y = - z

A = x3+ y3 - [x3 +y3 + 3xy( +y)] + 3xy (x + y)

A = 0

=> A : x + y + z chia A cho x + y + z ta đợc

A = (x + y + z) (x2 + y2 + z2 - xy - yz - zx)

A = 1/2 (x + y + z) [(xy) 2 + (yz) 2 + (zx) 2]

Do max (x; y; z) < x + y + z - max (x; y; z)

-> 1/2 (x+y+z) > ( x; y; z)

=> 1/2(x+y+z) (x - y)2 ≥ z (x - y)2 (1 )

1/2 (x+y+z) (y - z)2 ≥ x (y - z)2 (2)

1/2(x+y+z) (z - x)2 ≥ x (y - z)2 (3)

cộng 2 vế ta đợc

A ≥ z (x - y)2 + x (y - z)2 + y (z - x)2 (4)

0.5

0.5

05 0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 3

Dấu “=” (4) tức pt (8) xảy ra  có dấu bằng (1); (2); (3) x = y = z = t ;

Câu 4: (3đ)

áp dụng BĐT co - si cho 4 số dơng ta có:

2 2 2 16

16 2

10

2

10

) 1

( 2

5 ) (

2

1 )

(

2

1

y x y

x x

y

y

=> Q ≥ -

2

5

Do đó GTNN của Q = -

2 5

dấu bằng xảy ra khi x2 = y2 = 1

0.5 0.5

1

1

Câu 5: (3đ)

Gọi H; D; P lần lợt là chân các đờng cao, phân giác trung tuyến hạ từ

B, xuống cạnh AC A

Ta có: AB2 + AC2 = AC2 => ∆ABC ⊥ tại B

SABC = 6 (cm2)

SABP = SCBP = 3 (cm)2

VT = S S = DC DA = BC BA = 43

CBD

ABD

nên SABC =

4

7

SCBD

-> SCBD =24/7 (cm2)

 SBDP = SCBD - SCBP =

7

24

- 3 =

7

3

(cm2)

-Bài 6: (3đ) Ta có:

góc AHQ = gócCHN = gócCBD = gócCAD => ∆QAH cân tại Q

nói cách khác Q là TĐ của AD

T2 : P là TĐ của CD

Do đó PQ // AC

Ta thấy: góc CBH = góc NMH (do tứ giác BMHN nội tiếp)

Hơn nữa: góc HQP = góc AHQ = góc CHN = góc CBH

=> góc NQP = góc NMP nên 4 điểm M; N; P; Q cùng nằm trên (0)

ơ

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

0.5

Ngày đăng: 09/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w