1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Marketing thực phẩm

92 2,3K 19
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Marketing Thực Phẩm
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 5,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến Thức Về Marketing thực phẩm

Trang 1

Tat liéu tham khao mon:

MPihstingtrrụe phẩm

Trang 2

Khi s à phat tri a phat tri

M àng hóa là | ênvi êuth

Trong quá trình trao

thu

V

- Mau thu

hang v mình, giành và chi

mâuthu ày là làm cho quá trình tiêuth àng hóa tr

Trang 3

ang (Marketing — Orientation Stage)

Trang 6

Marketing wxena Êy

khách hàng AS

Trang 6

Trang 7

1.2.1.8 éu dang (Consumers)

* “Marketing là quá trình quả! Phan biết, dự đoán và đáp ứng nhu cẩu của khách

¡ và có lợ?” (CIM- UKˆs Chartered Institue of Marketing)

hàng một cách có hiết

* “Marketing là tié hồfoạch định và thực hiện su sang tạo, định giá, xúc tiễn và

Waging, hang héa va dich vu để tạo sự trao đổi và thỏa mãn những phân phối 1g

muc tiéu &g caNghan va tổ chức ” (AMA- American Marketing Association, 1985)

Trang 7

Trang 8

Marketing th

* “Marketing là những hoạt động thiết lập, duy trì và củng cô lâu dài những mối quan

hệ với khách hàng một cách có lợi để đáp ứng mục tiêu của các bên Điều nay duoc thuc hién bang su trao đổi giữa các bên và thỏa mãn những điều hứa hen” (Theo Groroos, 1990)

“Marketing là tiến trình qua đó các cá nhân và các nhóm có thể đạt được nhu cẩu và mong muốn bằng việc sáng tạo và trao đổi sản phẩm và giá trị giữa các bên”

“Marketing là một hệ thong các hoạt động kinh doanh thiết kế để hoạch định, định giá, xúc tiễn và phân phối sản phẩm thỏa mãn mong muốn của những thị trường mục tiêu nhằm đạt được những mục tiêu của té chic (“Fundamentals of Marketing”, William J.Stanton, Michael J Etzel, Bruce J Walker, 1994)

Trang 9

- Cac bên tham gia m t cách t én t

- M_ ên có cái gì có giátr à ph

Trang 10

éu th à dánh giá nh êu c ình

Trang 11

- Marketing d

Marketing phi kinh doanh: hay còn g à Marketing xã h ình th

ãh

ào quy mô, f cho

Marketing vi mô: do các doanh nghỉ

Marketing s inh: Marketing

Trang 12

qu “or tu inh trong dan chung cao h

Trang 12

Trang 13

- § inh: Xu h ay las ay cang nhi

Trang 16

khác trong doanh nghỉ ên c à phát tri

Trang 17

ay trén th các ho

tiêu th ên nhanh chóng và tỉ

Trang 18

Marketing th

à là nhân t ên th

énc ang c ình Nhìn chung có các d

- éu ding: La nh inh mua s

Trang 19

Toi mu Tôi mu Tôi mu Tôi mu

mãn mong lo ào mua lo xe máy nhãn

mu ào may nao hi ào

c ay thông qua các báo cáo v

gi ình có liên quan ài chính và nh

có Ì

êu dùng vag chúng khác Công ty có th

Trang 21

TH ANG EU DUNG

mua s as ang hoa

àn 6 còn

Trang 20

Trang 22

Nghién c anh vi mua c êu dùng chính là vi ên c a

êu dùng s àng hoá và d ào?T

hàng hoá và d ào? Mua khi nào? Mua

3.1.2.2 Mô hình hành vỉ mua c êu dùng

kích thích marketing mà m

inh qu

Trang 23

ênc anh vi muac êu dùng

Trang 26

Marketing th

ang hoá và d

- Nhómb

ành vi c thành viên nhóm b cho à hành cy

* Vai trò và địa vị xã hôi

Cá nhân là m ành viên c

V a con cái, trong ình riêng GO ch

ò là nhà qu ©

oá nói lên vai trò và mình trong

Trang 27

* Tuoi tác và đường đời

êu dùng s à mong mu khác nhau

2.Tu ên SZ

a

Trang 28

Marketing th

ang cao t éu ding tién ti

và các d

âm nh àh Gin ding m

Trang 27

Trang 29

lo ang hod mang tinh ch

lo ang xax

vẽ ài chính cá nhân, các kho ai su

doanh c inh cho phi h

* Cá tính

Theo Philip Kotler: “Cá tính là những đặc tính tâm lý nổi bột của mỗi con người tạo

ra thể từng xứ (những phản ứng đáp lại) có tính ốn định và nhất quán đổi với môi trường xung quanh

Trang 30

Trang 29

Trang 32

3.1.4.3 Hanh vi mua theo thoi quen

tr êu dùng hàng ngày và s anhi ay ban trén th a

anh vi mua nay khih -d v giá tr ấHNGgấy nh ấn hi

Trang 31

Trang 35

nghi êu dùng th iv à marketing có th à

Trang 36

Marketing th

t inh bày hàng hóa, d sau bán hàng

êu dùng cóth ai long ho ai long v Khach hang ch ài lòng khi tinh n

Trang 37

Ph àng không hài lòng:

oi nha s

Lam m

s anh khai Khi

Trang 38

Marketing th

Bao g

Trang 39

- Tinh tuong hé hay hop tac a

- Tinh thué muon: Cac khach mua t

d

3.2.3 Hanh vi mua c ch hang t

à ngoài doanh nghi nhỉ vai trd sau

La nh anh vién trong doanh nghi

La nh anh vién trong doanh nghi

a cung c

à cung

a chu ang Nh Z 2 “àycóth ình các

Trang 41

quan tr inh, trung th xé

Trang 43

ch ao hang H éu chu

Trang 45

nh

Trang 47

Th éu 1a th àng có cùng nhu c mong mu à doanh nghi

4

ào các tiêu chu n sau:

- Quy mô và mức tăng trưởng của khúc thị trường:

Trang 46

Trang 48

4.3.2.2 Marketing phan bi

Marketing mix 1 >| Khiic th

Marketing mix 2 ”| Khiic th

Marketing mix 3 Khiic th

Trang 49

4

Dinh vi trong thị trường là việc dua cac an tuong tốt, đặc sắc, khó quên vé SP cong

ty vào trong tâm trí khách hàng bằng các chiến lược Marketing mix thích hợp

Trang 50

Marketing th

Trang 51

2.2 RS)

Trang 50

Trang 52

- Tinh hinh phan ph

- Tinh hinh méi tr

Trang 53

Trang 52

Trang 56

Marketing th

INTEGRATED MARKETING COMMUNICATION

Trang 57

Thông báo cho khách hàng m

Trang 58

Marketing th

- T anh vién phan ph

Trang 59

M éu | chi phih chúng b khách hàng, xây | bán trong ng

ayg ah

Trang 58

Trang 62

Marketing th

ch à có nhi tham gia chia s

Chi n hang cá nhân và khuy ãi cho các trung gian,

Trang 63

T anh cho xúc tỉ a nhant

Trang 64

Marketing th

Quảng cáo là việc sử dụng các phương tiện thông tin để truyền đạt tin tức về chất lượng hay ưu điểm của sản phẩm đến khách hàng Để thực hiện được việc này, các doanh nghiệp phải chỉ ra một khoản tiền nhất định

Diễn đạt có tính khuếch đại (Amplified Expressiveness): qu

h ình bày s à công ty qua vi

Trang 66

Marketing th

Trang 65

Trang 68

- Tray OZ ) êntrongl ên ngoài

- V anh lan * Vi

các nhà chính tr oe

anh cao Vv a hinh

Trang 67

Trang 70

mãi, các doanh nghi

B J: M

Trang 69

Trang 71

-H Ang -

rs <\

Trang 70

Trang 72

Marketing th

Marketing truc tiép là việc sứ dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp

xúc khác (không phải là người) để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng

riêng biệt hoặc tiềm năng

Trang 73

M éu c à làm khách hang ti

ngay.Š ành côngc qua t

Ngoài ra, Marketing tr òn có nh êu sau:

Marketing tr ay cang nhi

- Marketing tr ên các kênh tuy ình, truy at

Trang 72

Trang 75

Vinamilk chiệm lĩnh thị trường sữa tươi

Ngày 01/07/2010, Vinamilk đã chính thức tung ra thị trưởng sản phẩm mới Sữa tươi 100% thanh trùng Đây là sản phẩm được chế biển từ nguyên liệu sữa bỏ tươi nguyên chất 100%

Hiện mức tiêu thụ sữa và các sản phẩm từ sữa bình quân đầu người tại Việt Nam hiện

ở mức thắp, khoảng 11.2kg/ người năm (so với mức bình quân 62kg/ người năm của `

châu Ả và 9Êkq/ người/ năm của thẻ giới)

Sữa tươi thanh trùng là sữa tươi 100% được xử lý ở nhiệt độ vừa phải 75C trong vỏng

§ - 3) giây rỗi được làm lạnh đến 4°C để qgữ được trọn vẹn các vftamin và khống chất

cũng như hương vĩ tươi ngon của sữa bỏ tươi nguyên chất Việc tổn trữ và hão quản

sữa thanh trủng khĩ vả đỏi hỏi luơn phải được giữ lanh Đây cũng chính |a by do khiến

giá sữa thanh trùng cao hơn: sữa tiệt trùng

Sữa tươi 100% thanh trùng Vinamilk là kết quả của sự kết hợp giữa nguồn nguyên liệu

từ sữa bị tươi nguyên chất và phương pháp xứ lý thanh trùng tỉnh tế củng “cơng nghệ

lự tâm tách khuẩn” tiến tiến, đảm bão chất lượng sữa tắt nhất cho người tiêu đùng Hiến tai, Vinamilk đưa ra thi trưởng hai loại sản phẩm sữa tươi thanh trúng khơng

đường vả cĩ đường với dụng tích 200mi giá bán 6.000VNĐ/hộp vả 900ml giá bán 25.000VND/hép

Theo thơng kê, trên thị trường Việt Nam hiện cĩ khoảng hon 300 san phdm của các cơng ty lớn như: Vinamilk, Dutch Lady, Nutifood Việt New Zealand, Abbott Day

là những sắn phẩm đã cĩ thương hiệu trên thị trưởng chục loại sản phẩm cĩ

chất lượng vả giả cả đáp ứng nhu cẳu ngày cảng cao củ ¡ tiêu dùng

Cũng theo thống kẻ trên, thị phẩn của cơng ty sữa Việt Nam Vinamilk hiện

chiếm khộng 38% thị trường sữa Việt đã duy trì tốc đơ tăng trưởng doanh thu trong nước ở mức đỗ cao với trưởng bình quần 21,2% năm trong

Với những lợi thế vẻ năng lực cạn&ranðiện tại, Vinamilk liên tiếp cĩ những sự đảu

tư đải hơi mang tỉnh chất chiến (wợjÀyà hiệu quả như nhập bị sữa giống tốt từ các nguồn nguyên liệu nổi tiếng {ĨÿXhế giới: New Zaaland Hà Lan Úc xây dung các

Với cơ cấu thị chiếm khoảng 80-90% tổng doanh thu, Vinamilk luơn cĩ

sự chú trọng đầu t san pham đáp ứng nhu cầu ngày cảng cao của người tiêu dùng Vì

Trang 74

Trang 76

Marketing th

Thị trưởng Nước giai khát mủa hẻ

Cư vữo hé, 1†s trường tước twai khát tại “ưng” len: trong thầy, Đặc brét nam

nay code dus cua oiiéw san phen ví súc Khỏe, nguôa góc th6ên thiền đã cuốn: 0xrới tiêu đưng vào các tráo lưu thương thức đỗ uống mới

Nước ngợi co gez

La thức uống công nghiếp qua quen Khuôc trên thy trường, nước ngút có gaz hiện có rất rit#êu thuong hiểu: Coca Cola Pepsi, Seven up, Bidnco Loại nước này thường được uống lạnh, khi vào miếng gấp thần

nhiệt, khí cA!tioni sẽ fto 4# ra một phần, kích thích các gai vị gác trần lưỡi tạ cảm giác đậc biệt

HRÌn cung, các luại tước này không có sự khác tiệt nhiều về trành phần, công nghệ Chúng đều có câu tạo giống nhau lừ phẩm mâu, hương liệu, phụ gia chất bận quần Cả Khắc nhau giữa rác Hương tiêu nằm ở các chương trầnh quảng cáo khuyến mãi rằm rổ Với gả khá rẻ, khoảng 3 000đfan, ñẵn dung

ong các sinh hoạt ước 0gụt có gáz đặc biệt thai núi và hập dẫn giới trú, rhất 1$ trẻ em

Hước giải tái khói g có g3: là tên gọi đìung cửa rất nhiều các loại 00c giải khát còn tai, a0 gồm nuóc

eo kải cây mước lăng lực các loa: nước lrà được quảng cáo có lợi cho sức khỏe như trả xanh, kà tháo moc Yi juice Val de France Wondertarm_ KnGng bé “chi maf’ dich xac!3 khống có lợi cho sức khỏe nhụt

nước giải khát có gaz, tÔ rằng các logi nude khong gaz nay Jang oO “Wu Ine Thu húi 0 gười êu dùng với

rthữmg chiêu thức quảng cáo liên tịuam đến sức khỏe

Các luại nước BS đựng 1702 na! Pét cũng đặc biết được yêu thích /£

xanh với tác tụng giải khái, giải nhiệt chúng ty hóa, tăng sức để

lhu hứt một lượng “far” khác nhau Hiện nay các thương "RE

tương vị hoa qua khéc thann a zanh hwong dao, nveng déu ⁄ hượng hoa quả ri mang cau chanh đây Thị trưởng nướt trà đúng cha cÀn có mác à mo mác như Dr Thanh Wonderfann, v8

Mice _với phân khúc khách hãng néng Néu Or y cang durc anh &m wa chuông vị làm giám

Cải! Giác Hong Wong Agvet thi du em lại ® Ích các 1o tước ép †ư trú! cây rự V9 Juice, táo ép l0ffs, và đậc Điệt là ar@c ép trái cây vai 4e Ff2)ŠE ðiÌng cho =Ã gla định

Nhin chung, shu cau tiểu ty sẵn rất âm tức IÂqg Bên dụng và cỏ lợi chú sức khôe dang tang manh tai thi

tương nước giải khải Việt Nam gi nue nay di it đủ nhiều cũng cha vitamin six dung mot sé tiệnh phân thánh nhiệt it m nhiện nên dễ được nquới liêu đúng lln tưởng, Với những sắn

phẩm nước giã khát đảng Sơ lột nhất ngườn tiêu dùng rên đạc kỹ nữa dụng trên bao bị, xern xết Énh trang hap hoậc chai mY bn sach 5 không Dủ chất báo quân là được pháp nhưng nễu có thể thì

nén chon low ax 30 d4)

QC giới iiệu tê ch®ớt xuới tự lê tà

moi inal tra xanh C2, 0 do tai

Trang 77

Kh ab nh kinh doanh

c khi thanh | p va qu n tr m t doanh nghi pb n ph i nghiénce uk ng minh s p ho ngs di nbi nra sao vac n các kho n tỉ nvncn thi th c hi cyt ng kinh doanh c a mình” n xét nhóm chuyên gia kinh t Nioken Group thu ih ckinh t Tokyo, Nh t B n khi nhóm này tỉ n hành nghiên c u ho ng kinh doanh c a trên 10.000 doanh nghi p Nh tB ntheoD án

c kinh doanh t ¡ Nh tc at báo kinh t | nnhtNhtBono,t Nihon

c khib ucu ckh osatb nhayt tcho mình 2 câuh I:

- Tac nnh ng thông tin gì?

-H inh ng khach hang que

- Tim nh ng cong trinh ng S 0

Trang 78

Marketing th

ng có hai lo n,ch tiêukh bí nvàc nh.Lo ichitiêucót 1 thu nv

doanh s nguyén v tli u,chiphiv v nt t, s nph m bắn ra càng nhi u thì chỉ càng † ng kho nchikh bị n (có bị 1 theo doanh s } Còn Ì ¡ chitiêuc nh,btk ho ngc a doanh nghi p trong th 1glan y ra sao nó c

gi ng kho n thuê m tb ng, chi phi qu nly, b o hi m, chi tiéu v

ng

Nubnd bi nchi m kho ng 40% doanh s vàb ã có 3 tri u USD cho các chtiêuc nhthb ncốth tm ilas tm cdoanhs 500.000 USDtr lên

Nh ng d ng lênm tb ngcâuh u khách hàng: 1/T p quán têuth hàng hoávàs d ngdchv Aitiêuth ? Tiêuth hays d ng

th hays d ng vào lúc nào? Tiêuth hays d ng cái gì?Dùng làm gì?

2/T p quán v c mua hàng: Ai mua? Nói cách khác trong m tt pth thì ai quy t

nh mua? ng t ng d nmua? Mua

nào? (Mua c 8.E n, ?) C6 tim hi c khi mua khong?

3/T p quán chung c c sách báo v

truy n thanh, truy n hình, xem phim? Có hay di chuy nch 2?S d ngth 1 gianra sao? Có hay

d cách ¡ch tri n lãm không?

Vis ng,b ne làm saon mv ngm ts thông trn v :

- mkinht ,k thu tc as nph me nh tranh

-Th mnhvath yuc ic nh tranh

-Lu t phap vàth t c hành chính trong ngành

chi cs n xu f kinh doanh khôn ngo

TIM HI Aedpanxenns C ADOANH NGHI P

áo##pth inh ngbi xây d ngm tf

Trang 79

at a nh

én ngoài công ty và có marketing, thi à duy trì m h hàng m âu

Do tính ch à hoàn toàn b

không th à ch à có th Nó có th

l anh Vi th oi t

c ào m ày vi ên c à nh

kh ày bên ngoài công ty hi

chóng công ty ph õi sáu | a cac |

t én, công ngh

L énc õi là dân s Ì con ng ên th

Nh am Marketing quan tâm sâu s àt

av am Nguyén nhan th s

th 76% dans

dans

thanh niên tu Gì) a cao nién tu ồn

Trang 80

Marketing th

Nh am Marketing ngay cang hay c

éu Nh +H as

+ Ba gia, tr

+ Thu nh

à có con + Nh ên sung túc

ông bà) Ngày nay Ình truy òn là ki ình ph

n H inh ngày nay g inh, nh ung

gi inh ch

ch anh M à thói quen mua § êng Ví d

nh à nh à trang trí n àth

ph Nh àm Marketing ph c ay cang nhi

inh khéng rủy ay, vis inh ki inh truy

D

aq

v s s or anh éu dung

én in va phan ph ày càng có m êu

rõ r at âu dùng "trung bình" gi à ngày càng chuy inh Marketing c inh cho nh

Trang 79

Ngày đăng: 08/08/2012, 10:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ình hình thănh vă phât tri ng œ ăn  thi  - Marketing thực phẩm
nh hình thănh vă phât tri ng œ ăn thi (Trang 3)
ch ă hình th - Marketing thực phẩm
ch ă hình th (Trang 4)
hình trín òi h phi - Marketing thực phẩm
hình tr ín òi h phi (Trang 5)
hình ên hi Ì; lo - Marketing thực phẩm
h ình ên hi Ì; lo (Trang 10)
Hình 2.1: Câc y - Marketing thực phẩm
Hình 2.1 Câc y (Trang 12)
tình hình kính t ăi - Marketing thực phẩm
t ình hình kính t ăi (Trang 13)
Hình 2.2: Câc y - Marketing thực phẩm
Hình 2.2 Câc y (Trang 16)
3.1.2.2 Mô hình hănh vỉ mua c íu dùng. - Marketing thực phẩm
3.1.2.2 Mô hình hănh vỉ mua c íu dùng (Trang 22)
Hình 3.2: Mô hình chỉ t— ănh vỉ mua c íu dùng Nh  - Marketing thực phẩm
Hình 3.2 Mô hình chỉ t— ănh vỉ mua c íu dùng Nh (Trang 23)
Hình 3.3: Câc y ănh ví c íu dùng - Marketing thực phẩm
Hình 3.3 Câc y ănh ví c íu dùng (Trang 24)
Hình 3.4: Tï ình ra quy - Marketing thực phẩm
Hình 3.4 Tï ình ra quy (Trang 33)
2.2.2 Tình hình Marketing hí -  Tình  hình  th  - Marketing thực phẩm
2.2.2 Tình hình Marketing hí - Tình hình th (Trang 52)
Hình 3.1 : Mô hình 4P trong Marketing mix - Marketing thực phẩm
Hình 3.1 Mô hình 4P trong Marketing mix (Trang 54)
khâch hăng vă hình thănh th nghỉ ê  thănh  công  c  - Marketing thực phẩm
kh âch hăng vă hình thănh th nghỉ ê thănh công c (Trang 57)
HĂHTD BIHCN  - Marketing thực phẩm
HĂHTD BIHCN (Trang 59)
Hình 9.1 T - Marketing thực phẩm
Hình 9.1 T (Trang 59)
Hình 9.2 ăng c - Marketing thực phẩm
Hình 9.2 ăng c (Trang 60)
hình th ình tr ăy - Marketing thực phẩm
hình th ình tr ăy (Trang 61)
hình th - Marketing thực phẩm
hình th (Trang 64)
Nh - Duy trì să hình ấn hi - Marketing thực phẩm
h Duy trì să hình ấn hi (Trang 65)
Tuyín truyễn lă hình thức truyền thông không mang tính câ nhđn cho một sản phẩm hay  cho  một  doanh  nghiệp  bằng  câch  đưa  câc  tin  tức  có  ý  nghĩa  thương  mại  về  chúng  trín  câc  phương  tiện  thông  tin  mă  không  phải  trả  tiễn  - Marketing thực phẩm
uy ín truyễn lă hình thức truyền thông không mang tính câ nhđn cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng câch đưa câc tin tức có ý nghĩa thương mại về chúng trín câc phương tiện thông tin mă không phải trả tiễn (Trang 67)
Câc hình th ín truy ăi gi ỉy - Marketing thực phẩm
c hình th ín truy ăi gi ỉy (Trang 67)
- Băi nói chuy ình băy v ình hình ho - Marketing thực phẩm
i nói chuy ình băy v ình hình ho (Trang 69)
thuy ăng mua ngay. Qu x7 ònkhuy êit - Marketing thực phẩm
thuy ăng mua ngay. Qu x7 ònkhuy êit (Trang 69)
theo hình | côngty |- ăng. - Marketing thực phẩm
theo hình | côngty |- ăng (Trang 71)
- Marketing qua catalog (Catalog marketing): Nhi ùng hình th ăng ănh  ra  catalog.  N  - Marketing thực phẩm
arketing qua catalog (Catalog marketing): Nhi ùng hình th ăng ănh ra catalog. N (Trang 73)
truy n thanh, truy n hình, xem phim? Có hay di chuy nch 2?S d ngth 1 gianra sao? Có hay d  câch  ¡ch  tri  n  lêm  không?  - Marketing thực phẩm
truy n thanh, truy n hình, xem phim? Có hay di chuy nch 2?S d ngth 1 gianra sao? Có hay d câch ¡ch tri n lêm không? (Trang 78)
h u hình h ình, că phong trăe Chúng ta - Marketing thực phẩm
h u hình h ình, că phong trăe Chúng ta (Trang 79)
ă hình th ăm Mark ti ăng  hóa  tùng  ra  th  Ình.  - Marketing thực phẩm
h ình th ăm Mark ti ăng hóa tùng ra th Ình. (Trang 80)
hình th “* - Marketing thực phẩm
hình th “* (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w