1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG HUYỆN ST TỪ 04-10

5 414 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2004-2005; 2006-2007
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD , gọi I là trung điểm của EF.. Chứng minh rằng đường thẳng EF đi qua trung điểm hai đáy AB , CD.. Đường thẳng BF cắt đường thẳng CD và AE l

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

SƠN TỊNH Năm học 2004 – 2005

Môn : Toán Lớp : 8

Thời gian : 150 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Rút gọn biểu thức : xn+8 (x + y) – y(x n+8 + y n+8 ) được kết quả là :

A x n+8 - y n+8 b x n+9 - 2y n+9 c x n+9 - y n+9 d x n+9 + y n+9

Câu 2: Giá trị của x để biểu thức :

a x = 0 b x = 3 c x = 0 ; x = 3 d Một kết quả khác

Câu 3 : Kết quả phân tích đa thức 8x3 + 12x 2 y – 6xy 2 + y 3 thành nhân tử là :

a (2x + y)(4x 2 – 2xy + y 2 ) b (2x – y)(4x 2 + 2xy + y 2 )

c ( -2x + y) 3 d (2x –y) 3

Câu 4 : Kết quả phân tích đa thức 3 6

27

1

y

x  thành nhân tử là :

3

1 9

1 3

1

y xy x

y

3

1 9

1 3

1

y xy x

y x

c

3 2

3

1

y

x d

3 2

3

1

y x

Câu 5 : Cho x  Z và P3x 53 x 53  33x 5 2 x 5 33x 5x 52

a P /  8 b P  / -8 c P  / 16 d P  / 64

Câu 6 : Để đa thức x3 + 4x 2 +ax +b chia hết cho đa thức x 2 +x – 2 thì giá trị của a , b là :

a a = 1 ; b = 6 b a = 1 ; b = -6 c a = -1 ; b = -6 d a = -1 ; b = 6

Câu 7 : Số dư của pơhép chia đa thức x19 + x 5 – x 2005 cho đa thức x 2 – 1 là :

a x – 1 b x + 1 c –x d x

Câu 8 : Để giá trị phân thức

6 4 2

5 5

2 2

x x

x x

bằng 0 thì giá trị của x bằng :

a 0 b -1 c 0; - 1 d Không có giá trị nào của x

Câu 9 : Cho tứ giác ABCD có

3

ˆ 4

ˆ 5

ˆ 6

A

a  = 120 0 ; C = 80 0 b B = 100 0 ; D = 60 0 c Cả a,b đều đúng d Cả a,b đều sai

Câu 10 Số góc tù nhiều nhất trong hình thang là :

a 1 b 2 c 3 d 4

Câu 11 : Đa giác đều có tổng số đo các góc ngoài và một góc trong của đa giác bằng 5000 Số cạnh của đa giác này là :

a 8 b 19 c 9 d 12

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi diện tích các hình vuông dựng trên các cạnh AB , AC , BC lần lượt là S1 , S 2

,S 3 , ta có :

a S 1 = S 2 + S 3 b S 2 = S 1 + S 3 c.S 3 > S 1 +S 2 d S 3 = S 1 + S 2

II BÀI TẬP :

Bài 1: (2đ) Cho a,b ,c là số đo ba cạnh của một tam giác ; chứng minh rằng :

a 2 b +b 2 c + c 2 a + ca 2 + bc 2 + ab 2 – a 3 – b 3 – c 3 > 0

Bài 2 : (2đ) Giải phương trình : |x – 1| + |2x + 3| = | x | + 4

Bài 3 : (3đ) Cho đa thức x4 +2x 3 – 13x 2 – 14x +24 ; x Z

a Phân tích đa thức P(x) thành nhân tử

b Chứng minh rằng P(x) chia hết cho 6

Bài 4: (2đ)

a Tìm giá trị nhỏ nhất của y = x 2 + x + 3

b Tìm giá trị lớn nhất của y = -| | x | - 1 | + 5

Bài 5 : (5đ) Cho hình vuông ABCD Trên tia đối của tia Ba lấy điểm E , trên tia đối của tia CB lấy điểm F sao cho

AE = CF

a Chứng minh tam giác EDF vuông cân

b Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD , gọi I là trung điểm của EF Chứng minh O,I,C thẳng hàng -Hết -

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Trang 2

SƠN TỊNH Năm học 2006 – 2007 Môn : Toán Lớp : 8

Thời gian : 150 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Câu 1 : Với mọi giá trị của biến số , giá trị biểu thức : 16x4 – 40x2y3 + 25y6 là một số :

a Dương b Không dương c Âm d Không âm

Câu 2 : Với mọi số tự nhiên n , giá trị biểu thức : (n + 2)2 – (n – 2)2 chia hết cho :

a 2 b 4 c 6 d 8

Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = k(k + 1)(k + 2)(k + 3) là :

a 1 b – 2 c – 1 d Một kết quả khác

Câu 4 : Nếu 4a2b2 – ( a2 + b2 - z2) = 0 thì nghiệm của z là :

a z = - a – b hoặc z = a + b b z = - a – b hoặc z = b – a

c z = b – a hoặc z = a – b d z = -a –b hoặc z = a + b hoặc z = b – a hoặc z = a – b

Câu 5: Nếu x – y = 1 thì giá trị biểu thức E = x3 – 3xy – y3 là :

a – 1 b 1 c

3

1

d Cả a; b ; c đều sai

Câu 6 : Tứ giác ABCD có Aˆ:Bˆ:Cˆ:Dˆ = 3 : 4 : 5 : 6 thì tứ giác có dạng đặc biệt nào ?

a Hình thang b Hình thang cân c Hình bình hành d Không có dạng đặc biệt nào

Câu 7: Một tam giác có độ dài cạnh là một số nguyên , chu vi là 8 Diện tích tam giác là :

a 2 2 b 3

9

16

c 2 3 d 4

Câu 8 : Cho tam giác ABC có các đường phân giác AD , BE , CF Chọn câu trả lời đúng :

a  1

FA

FB EA

EC DC

DB

b  1

FB

FA EC

EA DC

DB

c  1

FB

FA EA

EC DC

DB

d  1

FB

FA EA

EC DB DC

II BÀI TẬP : (16 điểm)

Bài 1 (3đ) :

a) Cho a, b , c là ba số hữu tỉ thoả mãn điều kiện ab + ac + bc = 1

Chứng minh rằng : (a2 + 1)(b2 + 1)(c2 +1) là bình phương của một số hữu tỉ

b) Chứmg minh với mọi số nguyên dương n thì phân số 8

7 2

1

1

n n

n n

không tối giản

Bài 2 (3đ) :

a) Định m để phương trình 2 2

x

x x

m x

vô nghiệm b) Cho a , b , c thoả mãn điều kiện : a2 + b2 + c2 = 1 ; a3 + b3 + c3 = 1

Tìm tổng a + b2 + c3

4

1 2

2 2 2

x

x Xác định x , y để tích xy đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4 (2đ) :Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi giao điểm của AD và BC là E , giao điểm của AC và BD là

F Chứng minh rằng đường thẳng EF đi qua trung điểm hai đáy AB , CD

Bài 5 (5đ) : Trên các cạnh AB , AC , BC của tam giác ABC lấy tương ứng các điểm D, F , E Đường thẳng BF

cắt đường thẳng CD và AE lần lượt tại K ,J Hai đường thẳng AE , CD cắt nhau tại I Cho biết diện tích các tam giác IJK , AID , BJE , CKF đều bằng 1 đơn vị

a) Chứng minh K là trung điểm của DC

b) Chứng minh diện tích của ba tứ giác AIKF , BJID , CKJE bằng nhau

c) Tính diện tích tam giác ABC

Hết

-PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

SƠN TỊNH Năm học 2007 – 2008

Trang 3

Môn : Toán Lớp : 8

Thời gian : 150 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm)

Câu 1:Cho x > 0 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :

a 1  2

x

x b 1 4

2

x

x c 1  4

x

x d 1  4

x x

Câu 2 : Đa thức 4x3 – 25x có bao nhiêu nghiệm :

a 1 b 2 c 3 d nhiều hơn 3

Câu 3: Phép chia x3 – 2x +3x -7 cho x2 – x + 1 ta được dư thức ;

a x – 6 b 3x – 8 c x – 4 d Một kết quả khác

Câu 4: Phương trình |2x – 3| + x + 4 = 13 có hai nghiệm mà tổng là :

a -2 b 2 c 10 d 12

Câu 5: Bất phương trình

1

5 2

2

1 2

x

x x

x

tương đương với phương trình nào ?

a x + 1 < 0 b x + 1 > 0 c x -1 d x + 1 < 0

và x  - 1

Câu 6: Cho hình vuông ABCD M,N lần lượt là trung diểm của AB và CD Diện tích phần chung của hai

tam giác ABN và CDM là 4 Cạnh của hình vuông là :

a 2 2 b 4 2 c 8 d 4

Câu 7 : Cho tam giác Abc có thể dựng được bao nhiêu tam giác đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số

đồng dạng k =

3

2

: a.1 b 2 c 3 d Một kết quả khác

Câu 8 : Hình bình hành là hình chữ nhật có thêm tính chất nào ?

a Tam giác ABC và tam giác ABD có diện tích bằng nhau c Cả a, b đều đúng

b Khoảng cách từ A tới BD bằng khoảng cách từ Btới AC d cả a,b đều sai

BÀI T ẬP :

Bài 1 : (2 điểm) Giải phương trình : (x – 1)x (x + 1)(x + 2) = 24

Bài 2 : (2 điểm) Cho x , y là hai số khác nhau thoả mãn x2 +y = y2 +x Tính giá trị biểu thức :

A = 1

2 2

xy

xy y x

Bài 3: (2 điểm ) : Chứng minh rằng nếu x = by +cz ; z = ax + by với x,y z 0 thì 2

1

1 1

1 1

1

Bài 4 : (2 điểm ): Chứng minh rằng  

3

2 2

2

z y

Bài 5 : ( 3 điểm): Tìm giá trị của m để phương trình 4

1

4

x x

m

có nghiệm không nhỏ hơn -2

Bài 6 : ( 5 điểm): Cho hình thang MNPQ có MN // PQ ;M = PNQ Gọi O là giao điểm của MP và NQ

a) Chứng minh tam giác MNQ đồng dạng với tam giác NQP

b) Cho MN = 9cm; PQ = 16cm Tính NQ, NO,OQ và tỷ số diện tích tam giác MNQ và tam giác NQP c) Tia phân giác của góc MNQ cắt MQ tại A , tia phân giác của NQP cắt NP tại B Chứng minh :

AM BP = AQ BN = AQ2

d) Chứng minh : AB // MN

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

SƠN TỊNH Năm học 2008 – 2009

Môn : Toán Lớp : 8

Thời gian : 150 phút ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

Câu 1: ( 3 điểm)

4 4 4

4

3 3 2

16 x a 16 x a

x a 4 4 x a

ax 2 2 ax

1 2 ax

1



a Rút gọn P

b Tìm P biết

9

a 9 x

4

2

2

Câu 2 : ( 3 điểm)

c b

bc x c a

ac x b a

ab x

b Cho a, b, c là ba cạnh của tam giác

c b a

c b c a

b a

c b

a

Câu 3: ( 3 điểm)

a Giải phương trình 6  x  2 = 5x – 9

b Tìm GTLN – GTNN của biểu thức B =

1 x x

x

2 4 2

Câu 4: (3 điểm)

a Chứng minh rằng 32n+1 + 2n+2 Chia hết cho 7 với mọi n  N

b Tìm các a,b,c,d sao cho đa thức f(x) = x4 +ax3 +bx2 – 8x +4 là bình phương đúng của đa thức g(x) = x2 +cx + d

Câu 5: ( 6 điểm)

Cho hình bình hành ABCD Qua D kẻ đường thẳng d bất kì cắt AC,AB,BC lần lượt tại M,N,K Chứng minh rằng :

a DM2 = MN.MK

b

DM

1 DK

1 DN

1

c CK.AN khơng phụ thuộc vị trí của đường thẳng d

Câu 6: ( 2 điểm)

Hình chữ nhật KPMN nội tiếp trong tam giác ABC sao cho các đỉnh K và N nằm trên BC, các đỉnh

P và M theo thứ tự nằm trên cạnh AB và AC Xác định vị trí cạnh PM để diện tích hình chữ nhật KPMN cĩ giá trị lớn nhất

Hết

Trang 5

-PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

SƠN TỊNH Năm học 2009 – 2010

Môn : Toán Lớp : 8

Thời gian : 150 phút

Câu 1: ( 3 ñieåm)

a) Cho 1  1 + 1 = 0

a b c Tính giá trị biểu thức N =

b + c + c + a + a + b

b) Xác định đa thức f(x) biết f(x) chia cho x – 3 dư 7 , f(x) chi cho x – 2 dư 5

và f(x) chia cho x2 – 5x + 6 thì được thương là 3x và còn dư.

Câu 2 : ( 3 điểm)

a) Cho a + b + c + d +e = 0 (a,b,c,d,e Z) Chứng ming a5 + b5 + c5 + d5 + e5

 15 b) Cho x, y thoả mãn điều kiện x2 + y2 – 4xy = 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x2 + y2

Câu 3: ( 4 điểm)

Giải các phương trình sau:

xx   xxxx

b) 22 2 1 22 2 2 76

Câu 4: (3 điểm)

Cho a + b = 2 Chứng minh :

a) a2 + b2  2.

b) a4 + b4 a3 + b3.

Câu 5: ( 4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A và AB < AC Kẻ đường cao AH Trong nửa mặt phẳng

có chứa đỉnh A bờ là đường thẳng BC vẽ hình vuông AHDE.

a) Chứng minh điểm D thuộc đoạn thẳng HC.

b) Gọi F là giao điểm của DE và AC Đường thẳng qua F song song với AB cắt đường thẳng qua B song song với AC tại G Chứng minh tứ giác ABGF là hình vuông.

c) Chứng minh ba đường thẳng AG, BF, HE đồng quy

Câu 6: ( 3 điểm)

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến BM cắt đường phân giác CD tại P, ( M AC; D

 AB) Chứng minh PC AC 1

PD BC .

Hết

-ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 09/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật KPMN nội tiếp trong tam giác ABC sao cho các đỉnh K và N nằm trên BC, các đỉnh - ĐỀ THI HSG HUYỆN ST TỪ 04-10
Hình ch ữ nhật KPMN nội tiếp trong tam giác ABC sao cho các đỉnh K và N nằm trên BC, các đỉnh (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w