Bạn A bỏ đi 25g nớc từ bình Tím rồi đổ tất cả nớc từ các bình Đỏ và Xanh vào bình Tím.. Bạn B đổ hết nớc từ bình Tím vào bình Xanh, tới khi cân bằng nhiệt thì lấy ra một lợng nớc là Dm đ
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên
Môn thi: vật lí Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1 (3 điểm)
Bài 2 (2 điểm)
Hai bạn A và B mỗi ngời có 3 bình: Đỏ, Xanh và Tím Mỗi bình chứa 50g nớc Nhiệt độ của nớc trong các bình: bình Đỏ là t1= 100C ; bình Xanh là t2 = 300C; bình Tím là t3 = 500C
Bạn A bỏ đi 25g nớc từ bình Tím rồi đổ tất cả nớc từ các bình Đỏ và Xanh vào bình Tím
Bạn B đổ hết nớc từ bình Tím vào bình Xanh, tới khi cân bằng nhiệt thì lấy ra một lợng nớc là Dm đổ vào bình Đỏ
Sau các công đoạn trên, hai bạn nhận thấy nhiệt độ nớc trong bình Tím của A và trong bình Đỏ của B khi cân bằng nhiệt đều bằng t0 Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nớc với bình và môi trờng; các bình có thể tích đủ lớn Tìm t0 và Dm
Bài 3 (2 điểm)
Đặt vật sáng AB song song với màn M và cách màn 32cm Giữa M và AB đặt một thấu kính hội tụ O Dịch chuyển O sao cho trục chính của nó luôn vuông góc với màn và đi qua A, ta thấy chỉ có một vị trí của O cho ảnh
rõ nét trên màn
a Tìm tiêu cự của O
b Cố định AB, đa màn tới vị trí cách AB một đoạn x Dịch chuyển thấu kính, ta thấy có hai vị trí của O cho
ảnh A1B1 và A2B2 rõ nét trên màn Biết A1B1 = 4A2B2 Tìm x
Bài 4 (2 điểm)
Từ một cuộn dây dẫn đồng chất, tiết diện đều, ngời ta cắt lấy hai đoạn dây 1 và 2 có chiều dài lần lợt là
1 = 1m
l và l2 =3m rồi mắc chúng song song nhau Gọi hai điểm nút là A và B Đặt vào hai đầu A và B một hiệu điện thế không đổi Lấy điểm M trên dây 1 và điểm N trên dây 2 sao cho lMB =lAN =0, 2m Nối hai
điểm M và N bằng đoạn dây có chiều dài lx đợc cắt ra từ cuộn dây nói trên.
a Tìm tỉ số cờng độ dòng điện qua đoạn dây AM và NB
b Tìm lx để công suất tiêu thụ trên đoạn dây MN đạt giá trị cực đại.
Bài 5 (1 điểm)
Trên mặt bàn nằm ngang có: một thớc kim loại dày, đồng chất, tiết diện đều và đợc chia vạch đến mm; một quả nặng có khối lợng riêng lớn và không dính ớt; một sợi dây nhẹ không dãn; hai chất lỏng khác nhau đựng trong 2 bình rộng miệng Bằng các dụng cụ trên hãy trình bày phơng án xác định tỉ số khối lợng riêng của hai chất lỏng
đã cho
- Hết -
Họ và tên thí sinh : Số báo danh :
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Cho mạch điện nh hình vẽ:
UMN = 63V không đổi; R1 = R2 = R3 = R4 = 10Ω Vôn kế và Ampe
kế lí tởng; dây nối và các khóa K1, K2 có điện trở không đáng kể
a K1 mở, K2 mở Tìm số chỉ Vôn kế
b K1 mở, K2 đóng, Vôn kế chỉ 40,5V Tìm R5
c K1 đóng, K2 đóng Tìm số chỉ Vôn kế, Ampe kế và công suất
tiêu thụ trên đoạn mạch CE
đề chính thức
K 1
4r
R2 R3
R
5
R4
V
A
U
K2
F
R1
Trang 2Sở giáo dục và đào tạo
hà nội
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên THPT
Năm học 2009 - 2010
Hớng dẫn chấm môn: vật lí
Bài 1( 3 điểm)
a K1 mở, K2 mở: Mạch điện gồm R1nt R2 nt R3 .0,5 đ
63 2,1 30
U
+ + => UV = I.R23 = 42V .0,5 đ
b K1 mở, K2 đóng : Mạch điện gồm R1 nt R2 nt (R3P(R4 nt R5)) 0,25 đ
Vì UV = 40,5V nên I = (UMN- UV)/R1 = 2,25A 0,25 đ
U345 = UV - U2 = 18V đ R345 = 8Ω =>đ R5 = 30 Ω .0,5 đ
c K1 đóng, K2 đóng: Mạch điện gồm (((R2PR4)nt R3) PR5 ) nt R1 0,25 đ
Tính đợc R = 20Ω đ I = 3,15A
UV = UMN - I.R1= 31,5V => IA = I - I2 = 2,1A => PCE = I2.RCE = 99,225W 0,75 đ
Bài 2 ( 2 điểm)
* Hoạt động của A: Khi đổ Đỏ với Xanh tính đợc t13 = 200C 0,5 đ
đổ Đỏ, Xanh vào Tím tìm đợc t0 = 260C 0,5 đ
* Hoạt động của B: Khi đổ Tím vào Xanh tính đợc t23 = 400C 0,5 đ
Lấy∆m ở 400C rồi đổ vào Đỏ để đợc t0 = 260C thì∆m=400
7 g 0,5 đ
Bài 3 (2 điểm)
a Chứng minh công thức : 1 1 1
'
f =d+ d (*) .0,25 đ
Theo đầu bài d + d' = 32cm = d df
d f
+
- 0,25 đ
Ta đợc d2- 32d+32f =0 0,25 đ
Phơng trình có nghiệm kép nên Δ = 0 đf = 8cm 0,25 đ
b Từ công thức (*) nhận thấy d và d' có vai trò tơng đơng nên đổi chỗ đợc cho nhau
- Trờng hợp cho ảnh A1B1: d1 = d đ d' 1 = d'đ A B1 1 d'
AB = d 0,25 đ
- Trờng hợp cho ảnh A2B2: d2 = d' đ d' 2 = dđ 2 2
'
A B d
AB =d 0,25 đ Vì
2
1 1
2
2 2
'
A B = = d đ = 0,25 đ
Giải ra d' = 24cm nên x = 36cm 0,25 đ
Bài 4 ( 2 điểm)
a Vẽ hình Đặt giá trị các đoạn điện trở và cờng độ dòng điện nh hình vẽ
Tại nút A và B ta có I=I1 +I 3 =I 2 +I 4 (1) 0,25 đ
Mà UAB = U AM + U MB = U AN + U NB I1.4r + I2.r = I3.r + I4.14r
Nên 4I1+ I2 = I3+14I4 (2) 0,25 đ
Cộng (1) với(2) rồi suy ra I1 / I4 = 3 0,25 đ
b Giả sử dòng điện qua x là Ix có chiều từ N đến M
Tại N có I3= Ix+I4 nên U = (Ix+I4)r + I4.14r (3)
Mà UAN + UNM = UAM nên (Ix+I4)r + Ix.x = 3I4.4r (4) 0,25 đ
Từ (3) và (4) ta thu đợc
11 15 26 15
x
U I
r x
= +
0,25 đ Vì Px=Ix.x nên ta có Px cực đại khi x = 26r /15(Sử dụng bất đẳng thức Côsi) 0,25 đ
Thay số : 52 26 0,347
150 75
x= = ằ m
l 0,25 đ
N
U
I3
I2
I4
Ix
I
Trang 3Bài 5 (1 điểm)
Kí hiệu M, m lần lợt là khối lợng của thớc và quả nặng
Bớc 1: Để thớc trên bàn, treo m vào một đầu, khi cân bằng động đo các khoảng cách từ khối tâm G và điểm treo
quả nặng đến mép bàn ta có phơng trình:
Ml1=ml2 0,25 đ
Bớc 2: Nhúng quả cầu vào chất lỏng D1 Phải dịch chuyển thớc 1 đoạn a để hệ cân bằng nh trên, ta có:
1
2
a M m
DV
l a
+
=
ị
+
(1) 0,25 đ
Bớc 2: Tơng tự với chất lỏng D2, ta có:
2
2
b M m
D V
l b
+
=
+
Từ (1) và (2) ta đợc:
1 2
D a l b
D b l a
+
= + 0,25 đ
Chú ý:
- Nếu thí sinh làm bằng cách khác đúng kết quả và bản chất Vật lí vẫn cho điểm tối đa.
- Nếu thí sinh quên hoặc viết sai đơn vị đo trừ 0,25 đ một lần nhng tối đa không quá 0,5 đ