1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán (1-4)

40 83 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Khái Niệm Về Phân Số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 688,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: GIỚI THIỆU BÀI Trong tiết học toán đầu tiên của năm học, các em sẽ được củng cố về khái niệm phân số và cách viếtthương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số.. - HS nhận xét bài l

Trang 1

3 2

I Mục đích yêu cầu:

Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: GIỚI THIỆU BÀI

Trong tiết học toán đầu tiên của năm học, các em sẽ được củng cố về khái niệm phân số và cách viếtthương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

Hướng dẫn ôn tập khái niệm ban đầu về

phân số

- GV treo miếng bìa I (biểu diễn phân số 32 )

rồi nói: Đã tô màu mấy phần băng giấy?

- Yêu cầu HS giải thích?

- GV mời 1 HS lên bảng đọc và viết phân số

thể hiện phần đã đựơc tô màu của băng giấy

HS dưới lớp viết vào giấy nháp

GV tiến hành tương tự với các hình còn lại

-GV viết lên bảng cả 4 phân số

- Sau đó yêu cầu HS đọc

a Viết thương hai số tự nhiên dưới dạng phân

số

- GV viết lên bảng các phép chia sau

1: 3; 4: 10; 9: 2

- Yêu cầu: Em hãy viết thương của các phép

chia dưới dạng phân số

- GV kết luận đúng sai và sửa bài nếu sai

- GV hỏi: 13 có thể coi là thương của phép chia

nào?

- Hỏi tương tự với 2 phép chia còn lại

- Hỏi: Khi dùng phân số để viết kết quả của

phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên

khác 0 thì phân số đó có dạng như thế nào?

- Đã tô màu băng giấy

- HS đọc lại các phân số trên

- 3 HS lên bảng thực hiện

2

9 2 : 9

; 10

4 10 : 4

; 3

1 3 :

- HS nhận xét bài làm trên bảng

- HS lần lượt nêu:

- Phân số chỉ kết quả của phép chiamột số tự nhiên cho một số tự nhiênkhác 0 có tử số là số bị chia và mẫu số

HS khá giỏi

100

40

; 4

3

; 10

5

; 3 2

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

b.Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số.

- HS viết lên bảng các số tự nhiên 5, 12, 2001

và nêu yêu cầu: hãy viết mỗi số tự nhiên

thành phân số có mẫu số là 1

- HS nhận xét bài làm của HS, hỏi: Khi muốn

viết một số tự nhiên thành phân số có mẫu số

là 1 ta làm như thế nào?

- Kết luận: Mọi số tự nhiên đều có thể viết

thành phân số có mẫu số là 1

- Nêu vấn đề: hãy tìm cách viết 1 thành phân

số?

- 1 có thể viết thành phân số như thế nào?

- Em hãy giải thích vì sao 1 có thể viết thành

phân số có tử số và mẫu số bằng nhau?

- Hãy tìm cách viết 0 thành các phân số

- Có thể viết thành phân số như thế nào?

Luyện tập – thực hành

Bài 1:- HS đọc đề bài.

- bài tập yêu cầu làm gì?

- HS làm bài

Bài 2:- HS đọc đề bài.

- bài tập yêu cầu làm gì?

- HS làm bài

Bài 3:- HS đọc đề bài.

- bài tập yêu cầu làm gì?

- HS làm bài

Bài 4:- HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- HS giải thích cách điền số của mình

là số chia của phép chia đó

- Cả lớp làm vào giấy nháp

;

1

2001 2001

; 1

12 12

; 1

5

- Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đóvà mẫu số chính là 1

- HS lên bảng viết phân số của mình

- 1 có thể viết thành phân số có tử sốvà mẫu số bằng nhau

- HS tự nêu

- 0 có thể viết thành phân số có tửbằng 0 và mẫu khác 0

- HS nối tiếp nhau làm bài trước lớp

- 2 HS lên bảng làm bài cả lớp làmvào vở

- HS làm bài

- HS nối tiếp nhau làm bài trước lớp

- 2 HS lên bảng làm bài cả lớp làmvào vở

- HS làm bài

- HS nối tiếp nhau làm bài trước lớp

- 2 HS lên bảng làm bài cả lớp làmvào vở

- HS làm bài

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

Trang 3

TIẾT: 02 BÀI: ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Trong tiết học này, các em sẽ cùng nhớ lại tính chất cơ bản của phân số, sau đó áp dụng tính chất nàyđể rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số

chú Hướng dẫn ôn tập tính chất cơ bản của

phân số

VD 1: Viết số thích hợp vào ô trống

5 = 5 x  = 

- GV nhận xét bài làm của HS

- Khi nhân cả tử số và mẫu số của một

phân số với một số tự nhiên khác 0 ta

được gì?

VD 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

20 = 20 x  = 

- GV nhận xét bài làm của HS Gọi một

HS dưới lớp đọc bài

- Khi chia cả tử số và mẫu số cho cùng

một số tự nhiên khác 0 ta được gì?

Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số

tính chất cơ bản của phân số

a Rút gọn phân số

- Thế nào là rút gọn phân số?

- GV viết phân số 12090 lên bảng, yêu cầu

cả lớp rút gọn phân số trên

- Khi rút gọn phân số ta phải chú ý điều

gì?

- GV nêu: Có nhiều cách để rút gọn phân

số nhưng cách nhanh nhất là ta dùng số

- Cả lớp làm vào giấy nháp

- Khi chia cả tử số và mẫu số của một phân sốcho cùng một số tự nhiên khác 0 ta được mộtphân số bằng phân số đã cho

- Là tìm một phân số bằng phân số đã cho nhưngcó tử số và mẫu số bé hơn

- VD: 12090 =12090::1010=129 =129::33= 43

4

3 30 : 120

30 : 90 120

90

=

=

- Ta phải rút gọn đến khi được phân số tối giản

- Là làm cho các phân số đã cho có cùng mẫu sốnhưng vẫn bằng các phân số ban đầu

HSkhágiỏi

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi

chú

lớn nhất mà tử số và mẫu số đều chia hết

cho số đó

4lên bảng

HS quy đồng 2 phân số trên

- Nêu lại cách quy đồng mẫu số các phân

số?

- GV viết tiếp các phân số

5

3 và 10

9 lênbảng, yêu cầu HS quy đồng mẫu số 2

phân số trên

- Cách quy đồng mẫu số ở 2 VD trên có gì

khác?

- GV nêu: Khi tìm MSC không nhất thiết

các em phải tính tích của các mẫu số, nên

chọn MSC là số nhỏ nhất cùng chia hết

cho các mẫu số

2.4 Luyện tập, thực hành

Bài 1

- Đề bài yêu cầu làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài

- Cả lớp sửa bài

- GV nhận xét và ghi điểm

Bài 2

Bài 3

- HS rút gọn phân số để tìm phân số bằng

nhau trong bài

- GV nhận xét và cho điểm

- 2 HS lên bảng làm bàiChọn MSC là 5 x 7 = 35, ta có:

35

20 5 7

5 4 7

4

; 35

14 7 5

7 2 5

- 1 HS nêu, cả lớp nhận xét

- Vì 10: 2 = 5 Ta chọn MSC là 10, ta có:

10

6 2 5

2 3 5

- VD1, MSC là tích của mẫu số 2 phân số; VD2MSC chính là mẫu số của một trong 2 phân số

- Rút gọn phân số

16

9 4 : 64

4 : 36 64

36

; 3

2 9 : 27

9 : 18 27

18

; 5

3 5 : 25

5 : 15 25

338

3

;24

2046

456

12 5

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau.

Trang 5

TIẾT: 03 BÀI: ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài- Trong tiết học toán này, các em sẽ ôn lại cách so sánh hai phân số.

Hướng dẫn ôn tập cách so sánh hai phân số

a So sánh hai phân số cùng mẫu số

- GV viết lên bảng hai phân số

7

2 và 7

5 Sauđó yêu cầu HS so sánh hai phân số trên

- Khi so sánh các phân số cùng mẫu số ta làm

thế nào?

b So sánh các phân số khác mẫu số

- GV viết lên bảng hai phân số 43 và 75 Sau

đó yêu cầu HS so sánh hai phân số

- Muốn so sánh các phân số khác mẫu số ta làm

như thế nào?

Luyện tập, thực hành

Bài 1:

Bài 2:

- Muốn xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến

lớn, trước kết chúng ta phải làm gì?

- GV nhận xét và ghi điểm

-

- 72 <

7

2 7

5

; 7

- Quy đồng mẫu số hai phân số, ta có:

28

20 4 7

4 5 7

5

; 28

21 7 4

7 3 4

3 28

20 28

- HS tự làm bài, sau đó sửa bài

- Cần so sánh các phân số với nhau

a) Quy đồng mẫu số các phân số tađược 1815<1816<1718 Vậy 65<98<1817

b Quy đồng mẫu số các phân số tađược 84<85<86 Vậy: 21<85<43

HS khá giỏi

Trang 6

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 7

TIẾT: 04 BÀI: ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TIẾP)

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài- Cả lớp nhận xét.

3 Bài mới: Giới thiệu bài- Trong tiết học toán này, các em sẽ tiếp tục ôn tập về so sánh hai phân số.

Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự so sánh và điền dấu

- HS khác nhận xét

- Thế nào là phân số lớn hơn 1, phân số bằng 1,

phân số bé hơn 1?

- Mở rộng: Không quy đồng mẫu số hãy so

so sánh hai phân số trên

- HS lên bảng làm bài

+Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử sốlớn hơn mẫu số

+Phân số bằng 1 là phân số có tử số vàmẫu số bằng nhau

+Phân số bé hơn 1 là phân số có tử sốbé hơn mẫu số

- HS nêu 1 54 89

8

9

; 1 5

4 < > ⇒ <

- HS có thể làm theo 2 cách:

+Quy đồng mẫu số các phân số rồi sosánh

+So sánh hai phân số cùng tử số

*Khi so sánh các phân số cùng tử số, ta

so sánh các mẫu số với nhau:

+Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì béhơn

+Phân số nào có mẫu số bé hơn thìphân số đó lớn hơn

- HS tự làm bài tập

a)

7

5 5

2 2 7

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Vì 14 > 9 nên

9

4 14

4

〈 Vậy

9

4 4

5

〈〈 Vậy

5

8 8

1

Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 9

TIẾT: 05 BÀI: PHÂN SỐ THẬP PHÂN

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: HS lên bảng làm bài GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài- Trong tiết học toán này các em sẽ tìm hiểu về phân số thập phân.

Giới thiệu phân số thập phân

- GV viết lên bảng các phân số

và yêu cầu HS đọc

- Các em có nhận xét gì về mẫu số của phân số

trên?

- Giới thiệu: Các phân số có mẫu số là 10, 100,

1000 được gọi là phân số thập phân

- Hãy tìm một phân số thập phân bằng phân số

5

3

?

- Em làm thế nào để tìm được phân số thập

phân 106 bằng với phân số 53 đã cho?

- Tương tự với các phân số ;12520

4 7

*Kết luận:

+Có một số phân số có thể viết thành phân số

thập phân

+Khi muốn chuyển một phân số thành phân số

thập phân, ta tìm một số nhân với mẫu số để có

10, 100, 1000 rồi lấy cả tử số và mẫu số

nhân với số đó để được phân số thập phân

(cũng có khi ta rút gọn được phân số đã cho

thành phân số thập phân)

Luyện tập, thực hành

Bài 1

- HS đọc phân số

+Các phân số có mẫu số là 10,

100, +Mẫu số của các phân số này đều chiahết cho 10

- HS làm:

10

6 2 5

2 3 5

- HS nêu cách làm VD: Ta nhận thấy

5 x 2 = 10, vậy ta nhân cả tử số và mẫusố của phân số 53 với 2 thì được phânsố 106 là phân số thập phân và bằngphân số đã cho

1000

160 8

125

8 20 125 20

100

175 25 4

25 7 4 7

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- GV viết các phân số thập phân lên bảng

Bài 2

- GV đọc HS viết

Bài 3

- GV cho HS đọc phân số, sau đó nêu rõ các

phân số thập phân

- Trong các phân số còn lại, phân số nào có thể

viết thành phân số thập phân?

Bài 4 (a, c)

- HS làm bài

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc và nêu: Phân số ;100017

10

4

làphân số thập phân

- Phân số 200069 có thể viết thành phân

10000

345 5

2000

5 69 2000

5 7 2

×

×

=c) 306 =306::33=102d) 80064 =80064::88 =1008

HS khá giỏilàm hết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm lại các bài tập và chuẩn bị bài sau.

Trang 11

TIẾT: 06 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài.Cả lớp nhận xét.

3 Bài mới: Giới thiệu bài- Trong bài học này, các em sẽ cùng làm các bài toán về phân số thập phân

và tìm giá trị của một số cho trước

Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:- GV vẽ tia số lên bảng, gọi 1 HS lên

bảng làm bài HS vẽ tia số vào vờ và điền các

phân số thập phân

2 31 5 31

; 100

375 25

4

25 15 4

15

; 10

55 5 2

5 11 2 11

2 : 18 200 18

100

50 10 : 1000

10 : 500 1000

500

; 100

24 4 25

4 6 25 6

100

29 10

8

; 100

87 100

92

; 100

50 10

5

; 10

9 10

30 × 102

= 6 (học sinh) Đáp số: 9 học sinh

6 học sinh

Dành cho

HS khágiỏi

Dành cho

HS khágiỏi

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm lại bài tập GV đã hướng dẫn.

Trang 12

- Nhận xét tiết học.Điều chỉnh bổ sung:

Trang 13

TIẾT: 07 BÀI: ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm bài

3 Bài mới: Giới thiệu bài- Giới thiệu trực tiếp.

Hướng dẫn ôn tập phép cộng, phép trừ

hai phân số

- Muốn cộng hoặc trừ hai phân số cùng mẫu

số, ta làm thế nào?

- HS lên bảng thực hiện

- Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu

số ta làm thế nào?

3 10 15

3 15

10

; 7

8 7

5 3 7

5 7

- Khi cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫusố, ta quy đồng mẫu số hai phân số đó rồithực hiện tính cộng hoặc trừ như hai phân sốcùng mẫu số

72

7 72

56 63 9

7 7

8

; 90

97 90

27 70 10

3 9

18

5 18

3 8 6

1 9

4

; 40

9 40

15 24 8

3 5 3

12

13 12

10 3 6

5 4

1

; 56

83 56

35 48 8

5 7 6

= +

= +

= +

15

4 15

11 1 ) 3

1 5

2 ( 1

7

23 7

5 28 7

5 1

4 7

5 4

5

17 5

2 15 5

2 1

3 5

2 3

=

= +

= +

= +

Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh:

6

5 3

1 2

1 + = (số bóng trong hộp) Phân số chỉ số bóng vàng:

6

1 6

5 6

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

Trang 14

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm xem lại các bài tập GV đã hướng dẫn.- Nhận xét tiết học.

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 15

TIẾT: 08 BÀI: ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm bài.

3 Bài mới: Giới thiệu bài Giới thiệu trực tiếp

Hướng dẫn ôn tập phép nhân, phép chia

hai phân số

a)Phép nhân hai phân số

- Muốn nhân hai phân số với nhau, ta làm thế

nào?

- HS lên bảng thực hiện

b)Phép chia hai phân số

- Muốn chia một phân số cho một phân số ta

làm thế nào?

- HS làm bài

Luyện tập, thực hành

Bài 1 (cột 1, 2):

- HS tự làm bài

- Lưu ý: Có thể tính ra kết quả cuối cùng rồi

mới rút gọn hoặc thực hiện rút gọn ngay

trong khi tính đều đựơc

Bài 2 (a, b, c):

- HS làm bài

Bài 3:

- HS đọc đề, phân tích đề và tự làm bài

- Ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhânvới mẫu số

63

10 9 7

5 2 9

5 7

8 5

4 8

3 : 5

1 2

1 3 : 2 1

6 1

2 3 2

1 : 3

; 2

3 8

3 4 8

3 4 )

4

5 1

2 8

5 2

1 : 8

5

; 10

3 5

2 4 3

5

14 15

42 3

7 5

6 7

3 : 5

6

; 15

2 90

12 9

4 10

3 )

3

2 3 17 13

2 3 17 51

26 3

17 26

51 : 3

17 )

16 5

7

7 2 8 5 5

14 7

40 )

35

8 7 3 5 5

4 5 2 3 21 25

20 6 10

21 : 25

6 )

4

3 3 2 2 5

5 3 3 6 10

5 9 6

5 10

9 )

Diện tích của tấm bìa:

) ( 6

1 3

1 2

HS khágiỏi làmhết

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

) ( 18

1 3 : 6

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm xem lại các bài tập GV đã hướng dẫn.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 17

TIẾT: 09 BÀI: HỖN SỐ

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài GV nhận xét.

3 Bài mới: Giới thiệu bài - Giới thiệu trực tiếp.

Giới thiệu bước đầu về hỗn số

- Đưa bảng phụ, nêu vấn đề: Có cho bạn An 2

cái bánh và 43 cái bánh Hãy tìm cách viết s

bánh mà cô đã cho bạn An?

- HS tự làm bài

- GV: Trong cuộc sống và trong toán học, để

biểu diễn số bánh cô đã cho bạn An, người ta

dùng hỗn số

- 2 cái bánh và 43 cái bánh viết thành 2 43 cái

bánh 243 gọi là hỗn số, đọc là hai và ba phần

tư.

243 có phần nguyên là 2; phần phân số là 43

- Hãy nêu cáchviết hỗn số?

- Em có nhận xét gì về 43 và 1?

- Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn

đơn vị

Luyện tập, thực hành

Bài 1: GV treo tranh hình tròn và 21 hình tròn

- Em hãy viết hỗn số chỉ phần hình tròn được tô

màu?

Bài 2a:

- GV vẽ hai tia số như trong SGK lên bảng, yêu

- Hỗn số trao, đổi, trình bày trước lớp

VD: Cô giáo đã cho bạn An:

* 2 cái bánh và 43 cái bánh

* 2 cái bánh +

4

3 cái bánh

* (2+43 ) cái bánh

* 24

3 cái bánh

- Viết phần nguyên trươc, phần phânsố sau

b) 254 (đọc là hai và bốn phần năm)

c) 332 (đọc là ba và hai phần ba)

- 2 học sinh lên bảng làm bài

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

cầu cả lớp làm bài

- GV nhận xét bài học sinh Cho học sinh đọc

các phân số và hỗn số

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm xem lại các bài tập GV đã hướng dẫn.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 19

TIẾT: 10 BÀI: HỖN SỐ (TIẾP)

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài

3 Bài mới: Giới thiệu bài- Trong tiết học này, chúng ta tiếp tục tìm hiểu về hỗn số và học cách

chuyển một hỗn số thành phân số

chú Hướng dẫn chuyển hỗn số thành phân

số

- GV đưa hình vẽ như bài học SGK lên

bảng

- Em hãy đọc hỗn số chỉ phần hình vuông

được tô màu?

- Đọc phân số chỉ số hình vuông đã được

- Giải thích vì sao 285 = 218 ?

- Hãy viết hỗn số 285 thành tổng của

phần nguyên và phần thập phân rồi tính

tổng này?

- GV hướng dẫn: Hỗn số 2

8

5 có:

+Phần nguyên: 2

+Tử số: 5

+Mẫu số: 8

- Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số

- Đọc nhận xét trong SGK

Luyện tập, thực hành

Bài 1(3 hỗn số đầu).: HS đọc đề, phân

tích đề và tự làm bài vào vở

-

- Đã tô màu 285 hình vuông

- Tô màu 2 hình vuông tức là đã tô màu 16 phần

Tô màu thêm

8

5 hình vuông tức là tô màu thêm 5phần Đã tô màu 16+5=21 phần Vậy có 218 hìnhvuông đựơc tô màu

285=2+85 = 28×8+85=2×88+5=218

- Trả lời theo nhận xét SGK

- 2 học sinh đọc

HSkhá

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi

chú

Bài 2 (a, c),.- HS làm bài

Bài 3 (a, c).- HS đọc đề, phân tích đề và

tự làm bài

10

56 10

47 10

103 10

7 4 10

3 10 )

7

103 7

38 65 7

3 5 7

2 9 )

; 3

20 3

13 3

7 1

3 4 3

1 2 )

= +

= +

= +

c

b a

15

49 30

98 5

2 6

49 2

5 : 6

49 2

1 2 : 6

1 8 )

35

272 7

16 5

17 2 5

2 3 )

; 4

49 12

147 4

21 3

7 4

1 5 3

1 2 )

b a

giỏilàmhết

HSkhágiỏilàmhết

HSkhágiỏilàmhết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm xem lại các bài tập GV đã hướng dẫn.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. HS vẽ tia số vào vờ và điền các - Toán (1-4)
Bảng l àm bài. HS vẽ tia số vào vờ và điền các (Trang 11)
- Đã tô màu 2 8 5  hình vuông - Toán (1-4)
t ô màu 2 8 5 hình vuông (Trang 19)
Hình vẽ trong bài tập4 vẽ sẵn vào bảng phụ. - Toán (1-4)
Hình v ẽ trong bài tập4 vẽ sẵn vào bảng phụ (Trang 27)
Bảng số ở VD 1 viết sẵn vào bảng phụ. - Toán (1-4)
Bảng s ố ở VD 1 viết sẵn vào bảng phụ (Trang 31)
w