1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn Toán (14)

8 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 335,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kỳ thi thử đại học năm 2011 Trờng thpt tây thụy anh.. A /phần chung cho tất cả thí sinh.. Tỡm m để đồ thị hàm số C m cú cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1.. Tớnh diện tớch ∆A

Trang 1

kỳ thi thử đại học năm 2011

Trờng thpt tây thụy anh Mụn Toỏn : Thời gian làm bài 180 phút

A /phần chung cho tất cả thí sinh ( 8 điểm )

Cõu I : ( 2 điểm ).

Cho hàm số y = x 3 + ( 1 – 2m)x 2 + (2 – m )x + m + 2 (C m )

1.Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2.

2 Tỡm m để đồ thị hàm số (C m ) cú cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1.

Cõu II : ( 2 điểm ).

1 Giải phương trỡnh: sin 2x−2 2(sinx+cosx)=5.

2 Tỡm m để phương trỡnh sau cú nghiệm duy nhất : 2x2 +mx = −3 x

Cõu III : ( 2 điểm ).

1 Tớnh tớch phõn sau :

3 1

1

x

x x

= +

2 Cho hệ phương trỡnh :

1

x y m x y

x y

 + = −

Tỡm m để hệ cú 3 nghiệm phõn biệt (x 1 ;y 1 );(x 2 ;y 2 );(x 3 ;y 3 ) sao cho x 1 ;x 2 ;x 3 lập thành cấp số cộng (d ≠ 0)

.Đồng thời cú hai số x i thỏa món x > 1 i

Cõu IV : ( 2 điểm ).

Trong khụng gian oxyz cho hai đường thẳng d 1 :

= = ; d 2

1 2 1

y t

z t

= − −

 =

 = +

và điểm M(1;2;3).

1.Viết phương trỡnh mặt phẳng chứa M và d 1 ; Tỡm M ’ đối xứng với M qua d 2

2.Tỡm A d B d∈ 1; ∈ 2 sao cho AB ngắn nhất

B.

PHẦN TỰ CHỌN: ( 2 điểm ).

( Thớ sinh chỉ được làm 1 trong 2 cõu V a hoặc V b sau đõy.)

Cõu V a

1 Trong mặt phẳng oxy cho ∆ABC cú A(2;1) Đường cao qua đỉnh B cú phương trỡnh x- 3y - 7 =

0 Đường trung tuyến qua đỉnh C cú phương trỡnh

x + y +1 = 0 Xỏc định tọa độ B và C Tớnh diện tớch ∆ABC.

2.Tỡm hệ số x 6 trong khai triển 1 3 n

x x

  biết tổng cỏc hệ số khai triển

bằng 1024.

Cõu V b

1 Giải bất phương trỡnh : 51 +x2 − 51 −x2 > 24.

2.Cho lăng trụ ABC.A ’ B ’ C ’ đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh a .A ’ cỏch đều cỏc điểm A,B,C Cạnh bờn

AA ’ tạo với đỏy gúc 60 0 Tớnh thể tớch khối lăng trụ.

Hết

kỳ thi thử đại học năm 2011

Trang 2

Trêng thpt t©y thôy anh Môn Toán : Thêi gian lµm bµi 180 phót

ĐÁP ÁN

u

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2 1,00

Với m = 2 ta được y = x3 – 3x2 + 4

b ; Sự biến thiên

Tính đơn điệu ……

Nhánh vô cực……

j

o

-

2

-

y y'

x

0,25

c ; Đồ thị :

+ Lấy thêm điểm

+ Vẽ đúng hướng lõm và vẽ bằng mực cùng màu mực với phần trình bầy 0,25

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

2 Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ

hơn 1

1,00

Trang 3

Hàm số có cực trị theo yêu cầu đầu bài khi và chỉ khi thỏa mãn 2

ĐK sau : + y’ =0 có 2 nghiệm pbiệt x1 < x2 ⇔ ' 2

4m m 5 0

⇔m < - 1 hoặc m > 5

4

0,25

0,25

+ x1 < x2 < 1 ( Vì hệ số của x2 của y’ mang dấu dương )

⇔ … ⇔ ∆ ' p4 2m− ⇔… ⇔ 21

15

0,25

Kết hợp 2 ĐK trên ta được… Đáp số m∈ −∞ −( ; 1) 5 7;

4 5

1 1.Giải phương trình: sin 2x−2 2(s inx+cosx)=5 ( I ) 1,00

Đặt sinx + cosx = t ( t ≤ 2) ⇒sin2x = t2 - 1 ⇒ ( I ) 0,25

+Giải được phương trình sinx + cosx = − 2 … ⇔ os( ) 1

4

Kết luận : 5 2

4

( k∈Z) hoặc dưới dạng đúng khác 0,25

2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất : 2x2 +mx = −3 x 1,00

⇔hệ 2x2 x 9 2 6x

3

x

 ≤

⇒ x2 + 6x – 9 = -mx (1)

+ ; Với x ≠0 (1) ⇔ x2 6x 9 m

x

+ − = − Xét hàm số : f(x) = x2 6x 9

x

+ − trên (−∞ ;3 \ 0] { } có f’(x) = x2 2 9

x

+ , x = 3 ⇒ f(3) = 6 , có nghiệm duy nhất khi – m > 6 ⇔m < - 6 0,25

1

1 Tính tích phân sau :

3 1

1

x

x x

= +

Trang 4

2 2

3 1

1

x

x x

=

+

2 2

1

1

1

x

1

x

x

+

2

1

1

1

d x

x

x

x

+

+

2 1 ln(x )

x

… = ln4

5

( Hoặc

3 1

1

x

x x

= +

2

2 1

1 2x

x

1 d

x x

0,25

0,50

0,25

2

2.Cho hệ phương trình :

1

x y m x y

x y

 + = −

Tìm m để hệ có 3 nghiệm phân biệt (x1;y1);(x2;y2);(x3;y3) sao cho x1;x2;x3

lập thành cấp số cộng (d ≠ 0).Đồng thời có hai số xi thỏa mãn x i > 1

1

x y m x y

x y

 + = −

2 2

1

x y

 + = −

2

1 2 1

ϕ

 = = −

= − −

Trước hết ϕ ( )x phải có 2 nghiệm pbiệt x1 ; x2 ⇔ 4 3 0 3

4

1,00

-0,25

0,25

Có thể xảy ra ba trường hợp sau đây theo thứ tự lập thành cấp số cộng

+Trường hợp 1 : 1

2

− ; x1 ; x2

+Trường hợp 2 : x1 ; x2 ; 1

2

+Trường hợp 3 : x1 ; 1

2

− ; x2

0,25

Xét thấy Trường hợp 1 ;2 không thỏa mãn Trường hợp 3 ta có

1 2

1 2

1 1

+ == −

 đúng với mọi m >

3 4

Đồng thời có hai số xi thỏa mãn x i > 1 ta cần có thêm điều kiện sau 0,25

Trang 5

2

m

x =− + − f ⇔ m− ⇔mf Đáp số : m > 3

IV

Trong không gian oxyz cho hai đường thẳng d1 :

= = ; d2

1 2 1

y t

z t

= − −

 =

 = +

và điểm M(1;2;3)

1.Viết phương trình mặt phẳng chứa M và d1 ; Tìm M’ đối xứng với M qua

d2

+ Phương trình mặt phẳng chứa M và d1 … Là (P) x + y – z = 0

+ Mp(Q) qua M và vuông góc với d2 có pt 2x – y - z + 3 = 0

2,00

0,25

0,25

+ Tìm được giao của d2 với mp(Q) là H(-1 ;0 ;1)

… ⇒Điểm đối xứng M’ của M qua d2 là M’(-3 ;-2 ;-1)

0,25

0,25 2.Tìm A d B d∈ 1; ∈ 2 sao cho AB ngắn nhất

Gọi A(t;t;2t) và B(-1-2t1 ;-t1 ;1+t1) AB ngắn nhất khi nó là đoạn vuông góc

2

0

AB v

AB v

=



uuur ur uuur uur …….⇒tọa độ của 3 3 6; ;

35 35 35

1 17 18

; ;

35 35 35

1 1 Trong mặt phẳng oxy cho ABC có A(2;1) Đường cao qua đỉnh B

có phương trình x- 3y - 7 = 0 Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương

trình

x + y +1 = 0 Xác định tọa độ B và C

M

C

B

H

A

+AC qua A và vuông góc với BH do đó có VTPT lànr= (3;1) AC có

phương trình 3x + y - 7 = 0

+ Tọa độ C là nghiệm của hệ AC

CM

 ……⇒C(4;- 5)

; M thuộc CM ta được 2 1 1 0

0,25

Trang 6

-2

+ Giải hệ

1 0

ta được B(-2 ;-3)

0,25

Tính diện tích ∆ABC

+ Tọa độ H là nghiệm của hệ

14

5

x

y

y

 =



… Tính được BH = 8 10

5 ; AC = 2 10

Diện tích S = 1 . 1.2 10.8 10 16

0,25

0,25

2.Tìm hệ số x6 trong khai triển 1 3 n

x x

  biết tổng các hệ số khai triển

bằng 1024

+ ; 0 1 n 1024

⇔(1 1 + )n = 1024 ⇔2n = 1024 ⇔n = 10

0,25

0,25

10

.

k k k

k o

=

Hạng tử chứa x6 ứng với k = 4 và hệ số cần tìm bằng 210

0,25

0,25

1 1 Giải bất phương trình : 51 +x2 − 51 −x2 > 24 (2)

-

-(2)⇔ ( )2 2 ( )2

5 5x − 24 5x − 5 0 f

⇔ 2

5x f 5 ⇔x2 > 1⇔ x x 1−1

f p

1,00

-0,5

0,5

Trang 7

2 2.Cho lăng trụ ABC.A’B’C’đáy ABC là tam giác đều cạnh a .A’ cách

đều các điểm A,B,C Cạnh bên AA’ tạo với đáy góc 600 Tính thể tích khối

lăng trụ

-G

N

M

C

B

A

B'

C' A'

Từ giả thiết ta được chop A’.ABC là chop tam giác đều ·A AG' là góc giữa

cạnh bên và đáy

⇒ ·A AG' = 600 , … AG = 3

3

Đường cao A’G của chop A’.ABC cũng là đường cao của lăng trụ Vậy

A’G = 3

3

a tan600 = 3

3

…… Vậy Thể tích khối lăng trụ đã cho là V = 1 . 3. 3 3

1,00

-0,25

0,25

0,25 0,25

Ghi chú : + Mọi phương pháp giải đúng khác đều được công nhận và cho điểm như

nhau

+ Điểm của bài thi là tổng các điểm thành phần và làm tròn ( lên ) đến 0,5 điểm.

Ngày đăng: 29/07/2015, 19:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w