1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 1 - 4

114 390 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tháng: 9 từ tuần: 01 đến tuần: 04
Tác giả Nguyễn Thị Liên
Trường học Trường Tiểu Học Phùng Xá
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Mỹ Đức
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 524,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hoạt động dạy và học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giới thiệu bài Nhận dạng hình tam giác.. Tranh minh hoạ phần luyện nóiSưu tầm các tranh ảnh, sách báo có cá

Trang 3

TUẦN 1 (từ ngày 10 đến 14 tháng 9)

Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2007

Tiết 1 CHÀO CỜ

Tiết 2, 3 Học vần ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

_GV: Danh sách lớp, dự kiến ban cán sự, chia tổ

_HS: Có mặt đúng giờ, đủ ĐDHT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động

1:

Hoạt động 2:

Giới thiệu nội qui

Đọc, giảng nội qui

Lưu ý cách thực hiện sao cho tốtNội qui nói những gì ?

Phân công tổ chức

Chia tổ, phân chỗ ngồiPhân công lớp trưởng, lớp phó tổtrưởng ,tổ phó

Hướng dẫn các tổ xếp hàng ra vàolớp, ôn 5 điều Bác Hồ dạy, cách giơtay , giơ bảng…

Hướng dẫn HS học tập, vui chơi, vệ

Nghe nội quiNhắc lại

Ổn định chỗ ngồi

Nhận nhiệm vụ

Thực hiện xếp hàng

Nghe hướng dẫn

Trang 4

sinh….ở trường như thế nào.

Ôn nội qui

Hỏi một số nội qui

Nhận xét

Làm việc theo kí hiệu

Qui định các kí hiệu:S,V, B, G,O …Nhận xét

Trò chơi

Hướng dẫn HS chơi trò chơi

“Làm theo hiệu lệnh”

Theo dõi HS chơi

Nhận xét

Bao quát học sinh tiếp tục chơi tròchơi

Công bố các tổ chơi đúng

IV Thực hiện hàng ngàycho tốt

Nhắc lại nội qui

Nhớ và thực hiện

Trang 5

III/ Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh thực hành

Hướng dẫn học sinh cách giữ gìnsách

Hướng dẫn học sinh làm quen với 1 số hoạt động học tập toán

ở lớp 1.

Yêu cầu học sinh mở ra bài”Tiếthọc đầu tiên” Hướng dẫn học sinhquan sát

Lớp 1 thường có những hoạt độngnào, bằng cách nào, sử dụngnhững dụng cụ học tập nào

trong các tiết học toán ?Giáo viên tổng kết lại:

Tranh1giáo viên phải giới thiệu,giải thích học cá nhân là quantrọng nhất, học sinh nên tự học, tựlàm bài, tự kiểm tra kết quả theohướng dẫn của giáo viên

Giới thiệu các yêu cầu cần đạt sau khi học toán.

Học toán các em sẽ biết : Đếm các số từ 1 -> 100, đọc cácsố, viết các số, so sánh giữa 2 số,làm tính, giải toán , biết đo độ dài,biết xem lịch

Muốn học giỏi toán các em phải

Học sinh mở sách đến trang có “ù tiết học đầu tiên”

Học sinh quan sát

Học sinh gấp sách, mở sáchHọc sinh quan sát,lắng nghe

Học sinh mở sách , quan sát

Học sinh phải dùng que tính đểđếm,các hình bằng bìa, đo độ dàibằng thước, học số, học theo nhóm,cả lớp

Học sinh lắng nghe giáo viên nói.Nhắc lại ý bên

Học sinh lấy bộ đồ dùng để lên bànvà mở ra

Học sinh lấy theo giáo viên và đọctên

Trang 6

Yêu cầu học sinh lấy bộ đồ dùng.

Giáo viên lấy mẫu , gọi tên đồdùng đó Nói về công dụng củatừng loại đồ dùng đó : que tínhthường dùng khi học toán, cáchình dùng để nhận biết hình,họclàm tính

Hướng dẫn cách cất, đậy hộp, giữgìn cẩn thận

-Gọi học sinh nêu 1 số đồ dùnghọc toán và nêu công dụng

Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ khi họctoán

Học sinh nhắc lại từng loại đồ dùngđể làm gì, sử dụng khi giáo viên yêucầu

Học sinh nêu lại cách bảo quản giữgìn bộ đồ dùng toán

 Học sinh có kĩ năng về giao tiếp như tự giới thiệu tên mình và tên củacác bạn, tôn trọng sở thích riêng của bạn khác, người khác

 Giáo dục học sinh có thái độ vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trởthành học sinh lớp 1 Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp

II

/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Sách BT đạo đức , tranh phóng lớn

 Học sinh : Sách BT đạo đức

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giáo viên ghi bảng: Em là học sinh lớp Một.

Trò chơi vòng tròn giới thiệu tên (BT 1 )

Treo tranh 2 Các bạn đang làm gì ?

Cho hai em cùng bàn giới thiệutên với nhau Giáo viên quansát các nhóm xem giới thiệu cóđúng không ?

Hướng dẫn học sinh thảo luận Trò chơi giúp em điều gì ?

Em có thấy sung sướng và tựhào khi giới thiệu tên với cácbạn và nghe các bạn giới thiệutên mình không ?

Có bạn nào trong lớp khôngcó tên?

Kết luận : Mỗi người đều có một cái tên.Trẻ em cũng có quyền có họ tên.

Học sinh giới thiệu về sở thích của mình (BT2 )

Treo tranh 3 Các bạn trong tranh có những

ý thích gì ?Giới thiệuvới bạn về ý thích

Học sinh quan sátCác bạn đang đi học

Nhắc đề bài

Quan sátChơi giới thiệu tên mình và tên cácbạn

Giới thiệu về mình với các bạn

Thảo luận cả lớp

Mình biết tên bạn và các bạn biếttên của mình

Gọi một số em trả lời

Không cóNhắc lại kết luận : cá nhân

Trang 8

Kết luận :Mỗi người đều có những điều mình thích và không thích.Những điều đó có thể giống hoặc khác nhau giữa người này và người khác.

Chúng ta cần phải tôn trọng những sở thích riêng của người khác, bạn khác.

( BT 3 )

Giáo viên yêu cầu

Em đã mong chờ, chuẩn bị chongày đầu tiên đi học như thếnào ?

Bố mẹ và mọi người trong nhàđã quan tâm, chuẩn bị cho ngàyđầu tiên đi học của em như thếnào ?

Em có thấy vui khi đã là họcsinh lớp 1 không ? Em có thíchtrường lớp mới của mình không

? Có nhiều bạn không ?

Em sẽ làm gì để xứng đáng làhọc sinh lớp Một?

Kết luận :Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, em sẽ học nhiều điều mới lạ, biết đọc, biết viết và biết làm toán nữa.

Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em.

Em rất vui và tự hào vì mình là học sinh lớp 1.

Em và các bạn cố gắng học

Nhắc lại kết luận

HS kể về ngày đầu tiên đi học củamình

Học sinh nêu sự chuẩn bị của mình

HS kể lại cho cả lớp nghe

HS lần lượt đứng lên trả lời

Học giỏi chăm ngoan

Nhắc lại nội dung

Nêu nội dung các tranh

Trang 9

thật giỏi, thật ngoan

Cho học sinh xem tranh ở SGK

Gọi HS nêu lại nội dung bàihọc phần kết luận

Học thuộc tên các bạn tự hàomình là học sinh lớp Một

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007

Tiết 1 Học vần

CÁC NÉT CƠ BẢN

I Mục tiêu :

_Giúp học sinh nhận biết và gọi tên đúng các nét cơ bản Viết đúng,đẹp các nét cơ bản

_Kĩ năng viết, trình bày bài sạch , đẹp

_Yêu thích môn học, trau dồi chữ viết

II Chuẩn bị :

_Giáo viên: Mẫu các nét_Học sinh: Đồ dùng học tập

III Hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động

1

Giới thiệu 13 nét cơ bản

Lần lượt cho học sinh quan sát 13nét cơ bản

Yêu cầu học sinh đọc tên nét:

Nét ngang:

Nét sổ:

Nét xiên trái:

Nét xiên phải:

Nét móc xuôi:

Nét móc ngược;

Nét móc hai đầu:

Nét cong hở phải:

Quan sát, gọi tên nét

Đọc tên các nét: cá nhân , nhóm

Trang 10

Nét cong hở trái;

Nét cong kín:

Nét khuyết trên;

Nét khuyết dưới:

Nét thắt:

Quan sát

Viết bảng con

Đọc ,viết các nét cơ bản

Hoạt động

2

Viết bảng con.

Viết mẫu, HD cách viết,tư thếngồi, …

Giúp đỡ HS, sửa sai

Viết vởTheo dõi

Ôn các nét cơ bản

Gọi HS đọc, viết các nét cơ bản

Nhận xét, sửa chữa

Viết vở

Hướng dẫn cách viết, trình bày vở,

tư thế ngồi…Theo dõi , giúp đỡ HS

Trò chơi.

Thi viết tiếp sức các nét cơ bản đãhọc

Công bố thắng cuộc

Mỗi nhóm 5 học sinh

Tiểt 3:

Toán NHIỀU HƠN – ÍT HƠN

I/Mục tiêu :

 Học sinh biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật Biết sử dụng cáctừ nhiều hơn ,ít hơn khi so sánh về số lượng

 Học sinh có kĩ năng nhận biết về nhiều hơn , ít hơn khi so sánh

 Giáo dục học sinh tính chính xác, ham học toán

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : tranh trong SGK và 1 số nhóm đồ vật cụ thể

Trang 11

 Học sinh : Sách, bộ học toán.

III/ Hoạt động dạy và học :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài :Nhiều hơn- ít hơn

So sánh số lượng.

Giáo viên lấy 5 cái cốc vànói :”Có 1 số cốc”,Lấy 4 cái thìavà nói:”Có 1 số thìa”

Yêu cầu học sinh lên đặt 1 thìavào1 cốc

Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc em cónhận xét gì?

Giảng: Ta nói “Số cốc nhiều hơnsố thìa”

Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìathì có còn thìa để đặt vào cốc cònlại không?

Giảng: Ta nói “Số thìa ít hơn sốcốc”

Hướng dẫn học sinh nhắc lại

Sử dụng bộ học toán.

Yêu cầu học sinh lấy 3 hìnhvuông, 4 hình tròn

Cho học sinh ghép đôi mỗi hìnhvuông với 1 hình tròn và nhận xét

Vậy ta nói như thế nào?

Lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữnhật ghép 1 hình tam giác và 1hình chữ nhật

Số hình tam giác như thế nào sovới HCN? Số hình chữ nhật nhưthế nào so với hình tam giác ?

Làm việc với sách giáo khoa.

Nhắc đề bàiHọc sinh quan sát

Học sinh lên làm, học sinh quansát

Còn 1 cốc chưa có thìa

Học sinh nhắc lại “Số cốc nhiềuhơn số thìa”

Không còn thìa để đặt vào cốccòn lại

Một số học sinh nhắc lại “Số thìa

ít hơn số cốc”

“Số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa

ít hơn số cốc”

Học sinh tự lấy trong bộ học toán

3 hình vuông để ở trên, 4 hìnhtròn để ở dưới

Học sinh ghép 1 hình vuông với 1hình tròn Nhận xét: Còn thừa 1hình tròn

-Số hình vuông ít hơn số hìnhtròn

Số hình tròn nhiều hơn số hìnhvuông

Học sinh lấy 4 hình tam giác và 2hình chữ nhật

Số hình tam giác nhiều hơn sốhình chữ nhật, số hình chữ nhật íthơn số hình tam giác

Trang 12

Yêu cầu học sinh nhận xét từngbức tranh trong sách.

 Chơi trò chơi “Nhiều hơn, íthơn”

Gọi 1 nhóm 5 học sinh nam và 1nhóm 4 học sinh nữ Yêu cầu 1học sinh nam đứng với 1 học sinhnữ Sau đó học sinh tự nhận xét

“Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ,số bạn nữ ít hơn số bạn nam”

 Dặn học sinh về tập so sánh:

Nhiều hơn, ít hơn

Học sinh quan sát và nhận xét:Số nút nhiều hơn số chai, số chai

ít hơn số nút

Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số càrốt ít hơn số thỏ

Số nồi ít hơn số nắp, số nắp nhiềuhơn số nồi

Số nồi, đèn, ấm và bàn ủi ít hơnsố ổ cắm điện, số ổ cắm điệnnhiều hơn số đồ điện

Tiểt 4:

Âm nhạc QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP

(Giáo viên chuyên)

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2007

Tiểt 1,2:

Học vần ÂM E

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết đọc, biết viết chữ e

 Nhận ra âm e trong các tiếng, gọi tên hình minh họa: bé, me, ve, xe

Trang 13

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớphọc của mình.

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, tranh minh họa về các từ: bé, me, ve, xe Tranhphần luyện nói, bộ chữ cái

 Học sinh: Sách, vở tập viết, bộ chữ, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Giới thiệu bài.

Cho học sinh xem tranh

Tranh vẽ ai và vẽ gì?

Muốn đọc, viết được các tiếng đócác em phải học các chữ cái và âm

Giáo viên giới thiệu chữ cái đầutiên là chữ e

Dạy chữ ghi âm.

Viết lên bảng chữ e

Chữ e giống hình gì?

Dùng sợi dây thẳng vắt chéo đểthành chữ e

Phát âm mẫu : e

Hướng dẫn học sinh gắn :eHướng dẫn học sinh đọc : e

Viết bảng con

Giáo viên giới thiệu chữ e viết: viếtchữ e vào khung ô li phóng to, vừaviết vừa hướng dẫn qui trình

Yêu cầu học sinh viết vào mặt bànhoặc không trung và vào bảng con

Gọi học sinh đọc lại bài

Luyện đọc.

Giáo viên hướng dẫn học sinh đọcthuộc: e

Học sinh quan sát

bé, me, ve, xe

Học sinh đọc cả lớp: e.Học sinh quan sát

Hình sợi dây vắt chéo

Học sinh theo dõi cách đọcâm e

Gắn bảng: e

Cá nhân, lớp

Học sinh viết lên khôngtrung chữ e, viết vào bảngcon

Học sinh đọc âm e: cánhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 14

Chấm, nhận xét.

Luyện nghe, nói.

Treo tranh (Từng tranh)

Các bức tranh này có gì khác nhau?

Trong tranh, con vật nào học giốngbài chúng ta hôm nay?

Yêu cầu tìm tiếng

Chốt ý: Học là 1 công việc rất quantrọng, cần thiết nhưng rất vui Aicũng phải học chăm chỉ

Vậy các em có thường xuyên đihọc,có đi học chăm chỉ không?

-Chơi trò chơi tìm tiếng có âm e:

mẹ, kẻ, sẽ, xe,té

-Học thuộc bài

Học sinh lấy vở viết từngdòng

Học sinh quan sát từngtranh

Ve học đàn vi-ô-lông.Chim mẹ dạy con tập hót.Thầy giáo gấu dạy bài chữe

Các bạn ếch đang học bài.Các bạn đang học bài chữe

Đều nói về việc đi học,học tập

Các việc học khác nhau:Chim học hót, ve học đàn Con gấu

Học sinh tìm tiếng mới cóe: mẹ, lẻ, tre

Học sinh trả lời

Tiết 3:

Toán HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN

I / Mục tiêu :

 Học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông hình tròn

 Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thực

 Học sinh biết được ứng dụng của hình vuông, hình tròn trong thực tếII/

Chuẩn bị :

Trang 15

 Giáo viên: Các hình vuông, hình tròn có màu sắc, kích thước khácnhau, sách, 1 số hình vuông, hình tròn được áp dụng trong thực tế.

 Học sinh: Sách toán, bộ đồ dùng học toán

III/

Hoạt động dạy và học :

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Giáo viên ghi đề

Giới thiệu hình vuông.

Gắn 1 số hình vuông lên bảng vànói: Đây là hình vuông

4 cạnh của hình vuông như thếnào với nhau?

Yêu cầu học sinh lấy hình vuôngtrong bộ đồ dùng

Kể tên những vật có hình vuông

Giới thiệu hình tròn.

Gắn lần lượt 1 số hình tròn lênbảng và nói: Đây là hình tròn

Yêu cầu học sinh lấy hình tròntrong bộ đồ dùng

Kể tên 1 số vật có dạng hìnhtròn ?

Luyện tập thực hành.

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Cho học sinh tô màu các

-Gọi học sinh nhận xét 1 số hình

Nhắc đề bài

Học sinh đọc cá nhân, nhóm,lớp

4 cạnh bằng nhau.Lấy hìnhvuông để lên bàn và đọc: hìnhvuông

Khăn mùi xoa, gạch bông ở nềnnhà, ô cửa sổ

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy hình tròn và đọc: hình trònĐĩa, chén, mâm

Học sinh mở sách toán

Học sinh lấy chì tô màu hìnhvuông

Học sinh lấy chì tô màu hìnhtròn

Học sinh lấy màu khác nhau đểtô hình khác nhau

Học sinh nhận xét bài của bạn

Trang 16

dặn dò vuông, hình tròn ở 1 số vật.

-Tập nhận biết các hình vuông,hình tròn ở nhà

Tiểt 4:

Mỹ thuật XEM TRANH THIẾU NHI

(Giáo viên chuyên)

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2007

Tiết 1 Học vần:

ÂM B

I/ Mục tiêu :

 Học sinh biết đọc, biết viết chữ b, ghép được tiếng be

 Nhận ra âm b trong các tiếng,gọi tên hình minh họa trong SGK :bé ,bà, bê, bóng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : các hoạt động học tập khácnhau của trẻ em và các con vật

II/Chuẩn bị :

 Giáo viên :Sách, tranh minh họa ( hoặc vật thật ):bé ,bà, bê ,bóng;phần luyện nói : chim non,gấu, voi ,em bé đang học bài, hai bạn gái chơi xếpđồ; bộ chữ cái Tiếng Việt 1

 Học sinh :Sách, bảng con,vở tập viết, bộ chữ cái

III/ Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1 :

Giới thiệu bài :Treo các tranh:

bé ,bà, bê, bóng

Tranh vẽ ai và vẽ gì ? Giảng : Các tiếng : bé ,bà, bê,bóng giống nhau đều có âm b

Trang 17

Dạy chữ ghi âm

Hướng dẫn học sinh nhận dạngchữ ghi âm b

Chữ b gồm 2 nét;nét khuyết trênvà nét thắt

Phát âm mẫu b ( chỉ vào b )Giáo viên sửa cách đọc cho họcsinh phát âm sai

Hướng dẫn học sinh gắn : bGiới thiệu đây là b in

b in thường thấy ở đâu ?

Ghép chữ và đọc

Hướng dẫn học sinh lấy chữ b , e

Ââm b ghép với âm e ta được tiếng

gì ? Muốn có chữ be ta viết chữ nàotrước, chữ nào sau ?

Đọc mẫu :bờ – e – be

Đọc : be

Hướng dẫn viết bảng con.

Viết mẫu lên bảng và hướng dẫncách viết: chữ b gồm nét khuyếttrên 5 dòng li nối vòng sang nétthắt 2 dòng li

Chữ be : nối liền nét từ nét thắtcủa chữ b sang chữ e

Hướng dẫn học sinh viết bảng con

Giáo viên nhận xét, sửa lỗi

Luyện đọc.

Giáo viên chỉ các chữ trên bảng b,

be cho học sinh luyện đọc

Gắn b trên bảng gắn

Ở sách, báo, lịch, Bộ chữ cái

Học sinh lấy b trước, lấy e sau.be

b trước , e sau

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy bảng con

Học sinh nêu lại cách viết

Dùng tay viết lên mặt bàn đểnhớ cách viết

Học sinh viết bảng con : b , be

Đọc cá nhân, lớpHọc sinh viết bài : b, be

Học sinh quan sát

- Chim non đang học bài

- Gấu đang tập viết chữ e

- Voi đang cầm sách, voi khôngbiết đọc chữ vì để sách ngược

Trang 18

Luyện nghe ,nói:

Chủ đề: việc học tập của từng cá

nhân

Treo từng tranh

Ai đang học bài ?

Ai đang tập viết chữ e?

Bạn voi đang làm gì ? Bạn ấy cóbiết đọc chữ không ?

Ai đang kẻ vở ? Hai bạn gái đang làm gì ? Các bức tranh này có gì giống vàkhác nhau ?

Gắn các chữ lên bảng: bé, bà ,bê,bóng Yêu cầu học sinh tìm chữ b

Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có

b : bể, bí, bù, bi, bò

Học bài và tìm tiếng có b

- Bé đang kẻ vở

- Đang xếp đồ chơi

Giống : Ai cũng tập trung vàoviệc học tập

Khác : Các công việc khác nhau Học sinh lên bảng tìm chữ b

Tiết 3 :

Toán : HÌNH TAM GIÁC

I/ Mục tiêu :

 Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác

 Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật

 Giáo dục học sinh yêu thích toán học, ham học toán

II/

Chuẩn bị :

Trang 19

 Giáo viên :Một số hình tam giác bằng bìa.

 Học sinh : Bộ học toán,SGK

III/

Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài

Nhận dạng hình tam giác.

Hướng dẫn học sinh lấy hình tamgiác trong bộ đồ dùng học toán

Giáo viên xoay hình tam giác ởcác vị trí khác nhau

Giáo viên giới thiệu hình tamgiác là hình có 3 cạnh

Vẽ hình tam giác.

Giáo viên vẽ hình tam giác vàhướng dẫn cách vẽ

Luyện tập.

Hướng dẫn học sinh dùng cáchình tam giác, hình vuông xếpthành các hình( như 1 số mẫutrong SGK toán )

_Mỗi nhóm lên chọn một loạihình để gắn cho nhóm mình

_Cả lớp tuyên dương nhóm gắnnhiều hình và nhanh nhất

Dặn học sinh tìm đồ vật có hình

Nhắc đề bài

Lấy hình tam giác trong bộ đồdùngđể lên bàn

Nhận dạng hình tam giác ở các vịtrí khác nhau

Học sinh nhắc lại : Hình tam giáclà hình có 3 cạnh

Vẽ hình tam giác lên bảng con

Thực hành : dùng hình tam giác,hình vuông xếp thành cái nhà,thuyền, chong chóng, nhà có cây,con cá

Trang 20

tam giác và tập vẽ hình tam giác

 Học sinh biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công

 Rèn cho học sinh một số kĩ năng sử dụng dụng cụ học tập : kéo, hồ,bút chì, thườc

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học, có ý thức học tập tốt

II/Chuẩn bị :

 Giáo viên :Các loại giấy màu , bìa và dung cụ kéo ,hồ, thươc kẻ

 Học sinh :Dụng cụ học tập : kéo, hồ, bút chì, thước

III/Hoạt động dạy và học :

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Giới thiệu giấy, bìa.

Cho học sinh xem, yêu cầu họcsinh lấy ra

Giảng : giấy , bìa được làm từ bộtcủa nhiều loại cây như tre, nứa, bồđề

Hướng dẫn học sinh quan sát quyểnvở: bìa dày đóng ở ngoài, giấymềm mỏng ở bên trong

Giới thiệu giấy màu: Mặt trước tờgiấy là các màu xanh, đỏ, tím,vàng mặt sau có kẻ ô

Giới thiệu dụng cụ học thủ công.

Yêu cầu học sinh đọc tên các dụng

Nhắc đề bài : cá nhân

Quan sát, lấy giấy, bìa để trướcbàn nghe giáo viên giới thiệu

Học sinh quan sát

Học sinh lấy giấy màu

Trang 21

Bút chì để kẻ đường thẳng; Kéo đểcắt giấy, bìa, khi sử dụng cẩn thậntránh bị đứt tay; Hồ dán để dán sảnphẩm vào vở.

Hướng dẫn cách sử dụng

Giáo viên làm mẫuNhận xét tinh thần học tập của họcsinh

Các tiết học thủ công cần chuẩn bịđầy đủ dụng cụ

Học sinh quan sát, thực hành

Thứ sáu ngày 14 tháng 9 năm 2007

Tiết 1:

Học vần DẤU SẮC

I/ Mục tiêu :

 Học sinh nhận biết dấu và thanh sắc (/) Biết ghép tiếng bé

 Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: các hoạt động khác nhaucủa trẻ em

II/

Chuẩn bị :

 Giáo viên : bảng kẻ ô li các vật tựa hình dấu sắc

 Học sinh : SGK, bảng chữ

III/

Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

Trang 22

Quan sát tranh

Tranh vẽ ai , vẽ gì?

Giảng : bé, cá, lá chuối, chó, khếgiống nhau ở chỗ đều có dấu thanh(/)

Ghi bảng (/) nói :tên của dấu này làdấu sắc

Hướng dẫn đọc : dấu sắc

Hướng dẫn gắn dấu sắc(/)Giảng : Dấu sắc hơi giống nét xiênphải

Viết mẫu : /

Ghép tiếng và phát âm

Hướng dẫn ghép b-e và dấu sắc đểtạo tiếng bé

Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ –

e be- sắc- bé

Đọc : bé Hướng dẫn đọc toàn bài

Viết bảng con.

Hướng dẫn học sinhviết :Dấu sắc (/), bé.Giáo viên viết mẫu và hướngdẫn cách viết

Quan sát tranh

bé, cá, lá chuối , chó , khế

Đọc dấu sắc : cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Tìm gắn dấu sắc

Đặt thước xiên phải trên bàn để cóbiểu tượng về dấu sắc (/)

Gắn tiếng : bé

Cá nhân Cá nhân nhóm , lớp

Cá nhân, lớp

Học sinh lấy bảng con Quan sát , theo dõi, nhắc lại cáchviết

Viết bảng con

3 em lên thi viết nhanh : / ,bé

Trang 23

Nêu lại chủ đề.

Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có dấusắc : Té , xé , bí, tí, cá , má

Học thuộc bài, luyện viết bài

vẫy tay tạm biệt, bạn gái tưới rau Đều có các bạn

Mỗi người một việc

Tiết 3:

Thể dục : ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC – TRÒ CHƠI

I/ Mục tiêu:

 Học sinh nắm được nội qui học tập của bộ môn, biết yêu cầu của nộidung tiết học thể dục

Thói quen hoạt động tập thể, tính kỉ luật, trật tự

 Yêu thích bộ môn, tham gia chơi tốt trò chơi: “Diệt con vật có hại.”

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Sân bãi, còi

 Học sinh :Trang phục gọn gàng

III/ Hoạt động dạy và học :

Trang 24

khi nghe tên con vật cóhại.

Chơi thử 1 lần, chơi thật vànhận xét

Hồi tĩnh: hát, vỗ tay

Dặn dò, nhận xét giờ học

CƠ THỂ CHÚNG TA

I/

Mục tiêu :

 Học sinh kể tên các bộ phận chính của cơ thể

 Biết và thực hành được một số cử động của cổ, mình, chân tay

 Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt.II/

Chuẩn bị :

 Giáo viên :Tranh trong SGK

 Học sinh : sách

III/

Hoạt động dạy và học :

Trang 25

*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài :Cơ thể chúng ta

Giáo viên ghi đề

Quan sát tranh

Hướng dẫn học sinh gọi tên cácbộ phận ngoài của cơ thể Hướngdẫn thảo luận nhóm 2

Giáo viên chỉ dẫn học sinh quansát các hình ở trang 4 SGK

Hoạt động cả lớp : gọi học sinhxung phong nói tên các bộ phậnngoài của cơ thể

Treo tranh

Quan sát tranh.

Hướng dẫn quan sát về hoạt độngcủa 1 số bộ phận của cơ thể vànhận biết được cơ thể gồm 3 phần: đầu ,mình, chân tay

Quan sát tranh 5 SGK nói xemcác bạn đang làm gì? Cơ thể gồmmấy phần?

Giáo viên theo dõi giúp đỡ cácnhóm

Hoạt động cả lớp : yêu cầu họcsinh biểu diễn lại từng hoạt độngnhư trong hình

Cơ thể chúng ta gồm mấy phần?

Kết luận : Cơ thể chúng ta gồm 3 phần: Đầu, mình và tay chân.

Chúng ta nên tích cực vận động, không nên lúc nào cũng ngồi yên 1 chỗ Hoạt động giúp

ta nhanh nhẹn và khỏe mạnh.

Tập thể dục.

Nhắc đềCử 2 em thành 1 cặp xem tranhvà chỉ nói tên các bộ phận ngoàicủa cơ thể

Học sinh kể tên các bộ phậnngoài của cơ thể

Học sinh lên chỉ và nêu tên cácbộ phận ngoài của cơ thể

HS quan sát tranh

Học sinh thảo luận nhóm 2 , trảlời

Học sinh trả lời

Nhắc lại kết luận

Học sinh hát từng câu

Trang 26

Cúi mãi mỏi lưng.

Viết mãi mỏi tayThể dục thế nàyLà hết mệt mỏi

Giáo viên hát, làm mẫu độngtác

Câu 1: Cúi gập người rồi đứngthẳng

Câu 2: Làm động tác tay, bàn tayngón tay

Câu 3: Nghiêng người sang trái,phải

Câu 4: Đưa chân trái, chân phải

Gọi 1 em làm trước lớp

 Chơi trò chơi:” Ai nhanh, aiđúng.”

- Giáo viên hướng dẫn cách chơi

-Học sinh xung phong lên chỉ vànêu tên các bộ phận của cơ thể,các bạn khác nhận xét

-Giáo dục học sinh: Muốn cơ thểphát triển tốt cần tập thể dụchàng ngày

 Biết nêu tên các bộ phận của

cơ thể và rèn thói quen hoạt độngđể cơ thể phát triển tốt

Học sinh theo dõi

Cả lớp làm theo từng động tác

1 em tập cho cả lớp làm theo.Cả lớp tập 3 lần

Từng dãy thi tập đúng Cả lớptập lại 1 lần

Trang 27

TUẦN 2 (từ ngày 17 đến 21 tháng 9)

Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2007

Tiết 1 Chào cờ

(Nội dung của nhà trường)

Tiết 2,3 Học vầnHỎI – DẤU NẶNG

I MỤC TIÊU:

 HS nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng

 HS ghép được các tiếng “bẻ, bẹ”

 Biết được dấu sắc và thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các tiếng có trong sách báo

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ,

bạn gái và bác nông dân trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng

Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, nụ

Tranh minh hoạ phần luyện nóiSưu tầm các tranh ảnh, sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

sinh

Bài cũ Hôm trước ta học bài gì?

Cho vài HS đọc tiếng bé và viết chữ bé vào bảng con

Cho 3 HS lên đọc tiếng bé và nêu vị trí của các chữ trong tiếng bé

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu sắc

HS đọc âm bé, lớp nhận xét đánh giá

HS viết chữ bé vào bảng con

HS lên nhận diện dấu

Trang 28

trong các tiếng : vó, lá tre, vé, bói cá

Trong tranh vẽ gì ?

GV hỏi: trong các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ giống nhau ở chỗ nào?

Trong các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ giống nhau ở chỗ nào?

Vậy hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng

* GV ghi lên bảng dấu hỏi ( ? ) và dấu nặng ( )

* Cho HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra và hỏi: _ Các em thấy dấu hỏi giống cái gì?

_ Dấu nặng giống cái gì?

Dấu hỏi ( ? )Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì? (bẻ)

Ai phân tích cho cô tiếng “bẻù” nào?

GV phát âm mẫu : “bẻù”

GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ

Dấu nặng ( )Cách tiến hành tương tự như dấu hỏi

* GV viết mẫu và HD cách viết

- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trungdấu hỏi

Cho HS viết bảng con dấu hỏi

GV uốn nắn, sửa sai cho học sinhCho HS viết tiếng: bẻ vào bảng con

GV uốn nắn, sửa sai

* GV hướng dẫn dấu nặng như dấu hỏiCho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời đều có dấu hỏi

HS trả lời đều có dấu nặng

HS theo dõi

HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét

HS ghép tiếng bẻ

HS phân tích tiếng bẻ

HS đọc tiếng bẻ

HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay vv

HS viết lên không trung bằng ngón tayHọc sinh viết dấu hỏi vào bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng conHọc sinh chơi trò chơi

Trang 29

* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng : bẻ, bẹ

GV uốn nắn sửa sai cho

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

GV chỉ từng tranh và hỏi: Trong tranh vẽ gì?

 Các tranh này có gì khác nhau? ( người trong các tranh khác nhau đó là mẹ, bác nông dân, bạn gái)

 Các bức tranh này có gì giống nhau?

( Hoạt động bẻ )

 Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

 Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo không?

 Tiếng bẻ còn dùng ở đâu ? ( bẻ gãy, bẻ ngón tay vv )

 Tên bài luyện nói hôm nay là gì? ( bẻ)

* GV làm mẫu một số động tác và đố HS đoán đúng tiếng chỉ động tác đó

 Cầm viên phấn bẻ đôi

 Cầm thanh nứa bẻ làm nhiều khúc

* Phát động HS làm động tác bẻ để cả lớp đoán

- HD HS nhận xét sau mỗi bạn làm động tác trước lớp

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trong sáchbáo

HD HS về nhà tìm và học bàiNhận xét tiết học – Tuyên dương

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở tập viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

HS chơi trò chơi

Học sinh đọc lại bài

Trang 30

Tiết 4Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

 Củng cô và khắc sâu về nhận biết hình vuông, hình trón, hình tam giác

 Luyện kĩ năng ghép hình cho HS

 HS có thái độ học tập nghiêm chỉnh, tự sáng tạo, tìm tòi trong khi ghép

hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

 HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt, các hình vuông, tròn, tam

giác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

HS nêu một số vật

HS dưới lớp nhận xét bạn

Hoạt động 2

Giới thiệu bài

Bài 1

Bài 2

Hôm nay ta học bài : Luyện tập

* GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

HD HS dùng chì màu để tô hìnhLưu ý hình vuông tô một màu, hình tròn tômột màu, hình tam giác tô một màu

GV uốn nắn HS chậmCho HS thực hành ghép hìnhGhép theo mẫu trong sgkCho HS dùng que tính để xếp hình theo ý thích của mình

HS chú ý lắng nghe

HS tô màu vào BT 1

HS lấy hình ra để ghép

HS lấy que tính ra xếp hình

Hoạt động 3

Trang 31

HS thực hành chơi tròchơi

Hoạt động 4

Củng cố, dặn

GV tuyên dương người thắng cuộc

HD HS làm bài và tập ghép hình ở nhàNhận xét tiết học, tuyên dương

HS lắng nghe

Tiết 5 Đạo đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

(tiết 2)

I MỤC TIÊU: Giúp hs biết được

1 Trẻ đến tuổi học phải đi học Trẻ em có quyền có họ tên có quyền

được đi học

Là HS phải thực hiện tốt những quy định của nhà trường, những điều GV dạy

bảo, để học được nhiều điều bổ ích mới lạ và tiến bộ

2 Học sinh có thái độ vui ve,û phấn khởi , tự giác đi học Tự hào mình là

HS lớp 1

3 HS thực hiện việc đi học hằng ngày, thực hiện những yêu cầu của giáo

viên ngay từ những ngày đầu đến trường

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

Trang 32

GV: vở bài tập đạo đức, một số bài hát “Ngày Đầu Tiên Đi Học “,”Đi Học”

HS:vở bài tập đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GV cho HS hát bài “ Đi tới trường”

Em có thích đi học không?

GV giới thiệu bài học hôm nay

Học sinh hát cả lớp

GV yêu cầu HS kể về một tuần qua mình

đi học đã đạt được kết quả gì?

Cô giáo cho em những điểm gì?

Em thích đi học không? Tại sao?

Vài em trình bày trước lớpKết luận:

Sau một tuần, các em đã học viết chữ, họcđếm, tập tô màu, tập vẽ vv nhiều em trong lớp đã đạt được điểm 9, 10, được cô khen Cô tin tưởng các em sẽ học tốt, sẽ chăm ngoan

HS học nhóm trả trả lờicâu hỏi

HS trình bày trước lớp

 Trong tranh có những ai?

 Họ đang làm gì?

Cho HS hoạt động theo nhóm 2 ngườiMột số bạn trình bày trước lớp

HS chia nhóm mỗi nhóm 2 em Kể cho nhau nghe nội dung của từng tranh

HS thảo luận

HS trình bày trước lớpCả lớp lắng nghe

Trang 33

Củng cố

dặn dò

GV nhắc lại nội dung các bức tranhTranh 1: Ai cũng có một cái tên Cô đặt tên cho

bạn ấy là Mai Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai

đi họcTranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai thật đẹp Cô giáo tươi cười đón Mai vào lớp

Tranh 3:Ở lớp,Mai được cô dạy bảo nhiều điều mới lạ Rồi đây Mai sẽ biết đọc, biết viết, biết làm toán nữa Em sẽ tự mình đọcđược truyện, tự mình viết thư cho bố Mai cố gắng học cho giỏi

Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cả bạn trai lẫn bạn gái Mai và các bạn đang chơi ở sân trường thật vui vẻ

Tranh 5: Về nhà Mai kể cho bố mẹ nghe về chuyện ở trường, ở lớp của mình, về côgiáo, về các bạn vv cả nhà đều vui vẻ

Mai đã là HS lớp 1 rồiKết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đi học như chúng ta Trước khi đi học bạn đã được cả nhà chuẩn bị cho mọi thứ Đến lớpcô giáo đón chào, các bạn yêu quý Về nhà bạn kể cho mọi người nghe chuyện ở lớp

GV cho HS múa hát về trường mình, về việc đi học vv………

Nhắc lại nội dung bài học

GV hướng dẫn HS học thuộc câu thơ cuối bài

Nhận xét tiết họcTuyên dương một số em hoạt động tốt trong giờ học

Hướng dẫn HS về nhà tập kể lại nội dung theo các bức tranh

HS sinh hoạt theo nhóm, theo lớp, cá nhân

HS đọc theo cô giáo

HS lắng nghe cô dặn dò

Trang 35

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2007

Tiết 1,2 Học vầnDẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS nhận biết được các dấu và thanh huyền, thanh ngã

 HS ghép được các tiếng: “ bè, bẽ ”

 Biết được dấu ( ` ) và dấu ( ~ ) ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè và tác dụng của

nó trong đời sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu ( ` ), ( ~ )

Tranh minh hoạ các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võngTranh minh hoạ phần luyện nóibè

Sưu tầm các sách báo có dấu và chữ mới học

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Bài cũ Hôm trước ta học bài gì?

Cho HS viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặngtrên bảng con

Gọi 3 - 4 HS lên đọc tiếng bẻ, bẹ và phân tích tiếng

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kéo

HS viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

HS lên nhận diện dấu

Bài mới

Giới thiệu bài

Dạy dấu thanh

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

Trang 36

Nhận diện dấu

Ghép chữ và

đọc tiếng

HD HS viết

dấu huyền

trên bảng con

Viết dấu nặng

Trò chơi

GV ghi lên bảng dấu ( ` ) và dấu ( ~ )

* Dấu huyền ( `)

 GV đồ lại dấu huyền và hỏi:

 Dấu ( `) có nét gì?

 So sánh dấu (`) với dấu (‘) có gìgiống nhau và có gì khác nhau?

Cho HS lấy dấu ( `) trong bộ chữ raquan sát

* Dấu ngã ( ~)

 Tiến hành tương tự như dấu ( `)Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “bè”

Ai phân tích cho cô tiếng “ bè”nào?

GV phát âm mẫu : “bẻù”

GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm các từ có tiếng “bè”

Cho HS phát âm nhiều lần tiếng bè

Cho HS ghép tiếng bẽTiến hành tương tự như tiếng bè

* GV viết mẫu và HD cách viết

- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào khôngtrung dấu huyền

Cho HS viết bảng con dấu huyền

GV uốn nắn, sửa sai cho học sinhCho HS viết chữ: bè vào bảng con

GV uốn nắn, sửa sai

* GV hướng dẫn dấu ngã và chữ bẽ như dấu huyền và chữ bè

Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS lấy dấu ( `) và ( ~ )trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét

HS ghép tiếng bè

HS phân tích tiếng bè

HS đọc tiếng bè

HS tìm VD chia bè, to bè, bè phái vv

HS phát âm- đánh vần

HS viết lên không trung bằng ngón tayHọc sinh viết dấu huyền vào bảng con

HS viết tiếng bè vào bảng con

Học sinh chơi trò chơi

Luyện tập

a.Luyện đọc

b.Luyện viết

Tiết 2

* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng : bè, bẽ

GV uốn nắn sửa sai cho

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở tậpviết

Trang 37

Trong tranh vẽ gì?

 Bè đi trên cạn hay dưới nước?

 Vậy ai cho cô biết thuyền và bè khác nhau như thế nào?

 Thuyền để làm gì? Chở gì?

 Những người trong tranh đang làmgì?

 Tại sao người ta không dùng thuyền mà lại dùng bè?

 Em đọc lại tên bài này?

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trongsách báo

HD HS về nhà tìm và học bàiNhận xét tiết học – Tuyên dương

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏiCác bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

Tiết 3 ToánCÁC SỐ 1, 2, 3

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

 Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng

 Biết đọc và viết các số 1, 2, 3

 Biết đếm xuôi từ 1 đến 3 và ngược từ 3 đến 1

 Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2,

3 trong bộ phận dãy số tự nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: 3 búp bê, 3 bông hoa, 3bông hoa, 3 hình vuông, 3 tờ bìa

 HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Trang 38

HD HS nhận ra những đặc điểm chung củacác nhóm đồ vật ( tất cả, mỗi thứ đều có một )

GV giới thiệu chữ số 1 in và chữ số 1 viếtCho HS đọc số 1

Cách tiến hành tương tự như số 1Cho HS đọc số 2 và số 3

HS đọc theo thứ tự từ 1 đến 3 và ngược lại từ 3 đến 1

HS chú ý lắng nghe và nhận xét

HS quan sát số 1

HS đọc cá nhân, nhóm

HS đọc cá nhân, nhóm

GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết

HS thực hành viết, GV sửa sai

1 HS nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn cách làm

HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

GV hướng dẫn cách làm

Cho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

GV cho HS đếm bằng que tính từ 1 đến 3 và

HS viết số 1, 2, 3 vào vở

HS nhìn tranh đếm vàghi số tương ứng vào

ô trống phía dưới

HS làm bài theo nhóm

HS lấy que tính ra

Trang 39

ngược lạitừ 3 đến 1Cho HS tập viết số 1, 2, 3 GV uốn nắn khi

Bạn giơ nhóm đối tượng thì mình giơsố Bạn giơ số thì mình giơ nhóm đối tượng Nhóm nào nhanh không bị nhầm lẫn là nhóm đó thắng cuộc

Cho HS đọc lại dãy số 1, 2, 3Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà

HS chơi trò chơi thi đua giữa các tổLớp quan sát nhận xét

Tiết 4 Âm nhạcQUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP

(Giáo viên chuyên)

Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2007

Tiết 1, 2 Học vần

BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ

Trang 40

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS nắm vững được các âm e, b , các dấu thanh: `, ‘, ?, ~,

 Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng

 Phân biệt được các sự vật, sự việc, người được thể hiện qua các tiếngkhác nhau bởi dấu thanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng phụ kẻ bài ôn

Tranh minh hoạ các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ Mẫu vật minh hoạ từ

be béTranh minh hoạ phần luyện nói: dê/ dế, dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó/ võ

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Bài cũ Cho HS viết dấu huyền, dấu ngãtrên

bảng con Gọi HS lên viết tiếng bẻ, bẹ và phân tích tiếng

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng : kẽ, bè, kè, vẽ

HS viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

HS lên nhận diện dấu

Bài mới

Giới thiệu bài

Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu

GV ghi âm và dấu thanh mà HS trả lời sang một bên bảng

GV giới thiệu tranh và hỏi:

Tranh vẽ ai?

Tranh vẽ cái gì?

Mời 1 HS đọc những từ bên cạnh những hình vẽ này

Cho HS lấy bộ chữ ra và ghép tiếng be

GV gắn bảng mẫu lên bảngï

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

HS ghép tiếng be

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sợi dây vắt chéo. - tuan 1 - 4
Hình s ợi dây vắt chéo (Trang 14)
Hình tròn. - tuan 1 - 4
Hình tr òn (Trang 16)
HÌNH  TAM  GIÁC - tuan 1 - 4
HÌNH TAM GIÁC (Trang 19)
Hình vuoâng xanh. - tuan 1 - 4
Hình vuo âng xanh (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w