1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).

557 499 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 557
Dung lượng 5,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng, ghi điểm cho HS Bài 3: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính diện tích hình tròn.. Công là của nhà nước , của chung Công là không thiên vị Công là thợ k

Trang 1

TUẦN 02 HKII ( TUẦN 20)

( Từ 11/01/2010 – 15/01/2010)

TỔ TRƯỞNG

Duyệt ngày: 04/01/2010

Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 2010

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN ĐẠO ĐỨC

Tiết 20: EM YÊU QUÊ HƯƠNG (TIẾT 2)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hương.

2 Yêu mến tự hào về quê hương của mình, mong muốn được góp phần xây dựng quê hương.

Ghi chú: Biết được vì sao cần phải yêu quê hương và tham gia góp phần xây dựng quê hương.

3 Có ý thức bồi đưỡng thái độ , tình cảm đúng đối với quê hương

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : Các câu hỏi tình huống

HS : Xem trước bài , các câu chuyện tình huống của bản thân hoặc các câu chuyện các em biết có cùng chủ đề

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong lớp

theo dõi , nhận xét GV đánh giá, tuyên

dương

- Qua câu chuyện Cây đa quê hương , em

thấy tình cảm của nhân dân đối với quê

hương thế nào ?

- Hà có tình cảm thái độ thế nào đối với

quê hương ?

HS trả lời , lớp nhận xét , đánh giá

B DẠY BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên

bài :Em yêu quê hương ( Tiết 2 ), ghi tựa

bài lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu

của bài học

HS chú ý theo dõi

2 Luyện tập :

a) Hoạt động 1: Xử lí tình huống

- Mục tiêu : Giúp HS khắc sâu thêm tình

cảm thái độ dúng đối với quê hương

- 1-2 HS đọc yêu cầu bài tập 3 trong SGK

- HS thảo luận nhóm , nêu cách xử lí trong mỗi phần của bài tập

Trang 2

- Cách tiến hành : GV cho 1-2 HS đọc yêu

cầu bài tập 3 trong SGK HS thảo luận

nhóm , nêu cách xử lí trong mỗi phần của

bài tập Đại diện các nhóm trình bày , GV

đánh giá , kết luận

GV mở rộng thêm vấn đề , giáo dục

các em về ý thức , tình cảm , tinh thần

trách nhiệm đối với quê hương

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Lớp nhận xét bổ sung a) Thôn của Tuấn đang lập tủ sách dùng chung , Tuấn băn khoăn không biết làm gì để để góp phần xây dựng tủ sách Cần góp

ý để Tuấn làm những việc gì ? b) Đội thiếu niên quyết định tổng vêï sinh đường làng vào sáng thứ bảy Sáng hôm ấy , đang chuẩn bị đi thì Hằng chợt nhớ đến một chương trình trên ti vi mà em đã trông đợi từ lâu Theo các em , Hằng cần làm gì khi đó ?

vì sao ?

b) Hoạt động 2 : HS thực hành liên hệ

thực tế , liên hệ bản thân :

- Mục tiêu : Giúp HS khắc sâu thêm tình

cảm thái độ đúng đối với quê hương, biết

nêu các việc đúng và nên làm để góp

phần xây dựng quê hương

- Cách tiến hành : GV đặt câu hỏi : Em sẽ

làm gì để xây dựng quê hương ?

- GV đánh giá , kết luận

GV mở rộng thêm vấn đề , giáo dục các

em về ý thức , tình cảm , tinh thần trách

nhiệm đối với quê hương

- HS làm viêc cá nhân , nêu các việc của bản thân càn làm thể hiện tình yêu quê hương Lớp nhận xét bổ sung

- Gửi thư về quê thăm hỏi , chia sẻ với dân làng khi có chuyện không may

- Tích cực tham gia các hoạt động cứu trợ quê hương

- Bớt một phần tiền tiết kiệm để đóng góp xây dựng quê hương

- Cùng các bạn bàn cách tham gia các hoạt động như thế nào cho phù hợp với khả năng của mình

3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại thái độ tình

cảm cần có đối với quê hương vận dụng

vào đời sống thực tiễn.

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.( HS lưu ý sưu tầm các bài thơ , bài hát , tranh ảnh , viết vẽ về quê hương …)

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

TOÁN

Tiết 96 : LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Biết tính chu vi hình tròn, tính đường kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn đó Làm BT: BT1(b,c) BT2 ( a,b) BT 3.

2 HS rèn kĩ năng vận dụng công thức tính chu vi hình tròn khi biết đường kính, bán kính

3 Có ý thức vận dụng qui tắc tính chu vi hình tròn vào thực tiễn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : SGK, phấn màu

Bảng phụ có hình vẽ minh họa bài tập 4 tiết 96

HS : Xem trước bài

Trang 3

Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,

1 HS nêu miệng bài giải bài 3

HS trong lớp theo dõi , nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên

bài : Luyện tập , ghi tựa bài lên bảng ,

giới thiệu mục tiêu yêu cầu của bài

học

HS chú ý theo dõi

2 HS thực hành vận dụng công thức:

Bài 1 : HS vận dụng trực tiếp công thức

tính chu vi hình tròn và củng cố kĩ năng

nhân các số thập phân

GV yêu cầu HS tính và sửa bài.

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng.

Với phần c, GV yêu cầu HS nêu cách

tính GV chốt lại cách đổi đơn vị đo từ

phân số ra số thập phân ( Bằng cách lấy

tử số chia cho mẫu số )

Bài 1: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính chu vi hình tròn.

HS tính từng phần a,b,c trên bảng con.

Lớp nhận xét sửa chữa.

a) r = 9 cm; C = ? cm.

Chu vi hình tròn là :

5 × 2 × 3,14 = 31,4 ( cm) Đáp số 31,4 cm

b) r = 4,4 dm ; C = ? dm Chu vi hình tròn là 4,4 × 2 × 3,14 = 27,632 (dm) Đáp số 27,632 dm

c)r = 2

2

1

m ; C = ? m Đổi 2

2

1

m = 2,5 m Chu vi hình tròn là 2,5 × 2,5 × 3,14 = 19,625 (m) Đáp so 19,625 m

Bài 2 : HS luyện tâïp tính đường kính

hoặc bán kính hình tròn khi biết chu vi

của nó

GV gọi Một HS đọc đề:

nêu hướng giải GV gợi ý để HS nêu

được cách tính đường kính thì lấy chu vi

chia cho 3,14 ; tính bán kính thì lấy chu

vi chia cho hai rồi chia cho 3,14;

GV cho HS lên bảng làm bài và sửa

bài GV nhận xét chốt lại cách giải

đúng.

Bài 2: Một HS đọc đề:

Nêu mối quan hệ giữa đường kính và bán kính (đường kính gấp 2 lần bán kính) HS nêu được cách tính đường kính thì lấy chu vi chia cho 3,14; tính bán kính thì lấy chu vi chia cho hai rồi chia cho3,14

Tóm tắt đề, nêu hướng giải.

HS tự giải, 2 HS đồng thời lên bảng làm bài Lớp nhận xét.

a) C= 15,7 m ;d = ? cm

Trang 4

GV chốt lại cách làm dạng bài 2 Đường kính hình tròn là:

15,7 : 3,14 = 5 (cm) Đáp số 5cm b) C = 18,84 dm ; C = ? dm Bán kính hình tròn là:

18,84 : 2 : 3,14 = 3 (dm) Đáp số 3 dm

Bài 3: HS vận dụng trực tiếp công thức

tính chu vi hình tròn khi biết biết đường

kính của nó GV gợi ý đẻ HS nhận thấy

bánh xe lăn được một vòng thì đi được

một vòng đúng bằng chu vi của bánh xe,

bánh xe lăn bao nhiêu vòng thì đi được

quãng đường dài bằng bấy nhiêu lần chu

vi của bánh xe.

GV gọi Một HS đọc đề, tóm tắt nêu

hướng giải GV cho 1 HS lên bảng làm

bài và sửa bài GV nhận xét chốt lại

cách giải đúng, ghi điểm cho HS

Bài 4:GV yêu cầu HS đọc đề , giải theo

nhón đôi , HS trình bày bài giải , giải

thích cách làn , lớp nhận xét , GV đánh

giá , chốt lại bài giải đúng

Bài 3: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính diện chu vi hình tròn HS tự làm bài rồi đổi vở cho nhau để kiểm tra

1HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét sửa chữa.

2,041 × 10 = 20,41 (m)Bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được một đoạn đường dài là :

2,041× 100 = 204,1 m Đáp số a) 2,041 m b) 20,41 m 204,1 m

1 HS đọc đề, giải theo nhón đôi.

1 HS trình bày bài giải.

Lớp nhận xét.

Bài giải : Chu vi của hình tròn là :

6× 3,14 = 18,84 (cm) Nửa chu vi hình tròn là : 18,84 : 2 = 9,42 (cm) Chu vi hình H là nửa chu vi hình tròn cộng với độ dài đường kính Vì thế chu vi hình H là :

9, 42 + 6 = 15,42 (cm)

Khoanh vào D laØ ý đúng 3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại qui tắc, công

thức tính diện chu vi hình tròn Aùp dụng

vào đời sống thực tiễn.

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.(

HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi biết đường kính )

Trang 5

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

KHOA HỌC TIẾT 39 : SỰ BIẾN ĐỔI HÓA HỌC CỦA CÁC CHẤT

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Nêu được một số ví dụ về biến đổi hóa học xảy ra do tác dụng của nhiệt hoặc tác dụng

của ánh sáng.

2 Có ý thức vận dụng , liên hệ tính chất về sự biến đổi hóa học trong thực tiễn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : Giấm ( Hoặc chanh , nước hành giã ) ; đèn cầy

Vải nhuộm màu xanh và phơi nắng đến ngả màu như SGK

HS : Xem trước bài.Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,

HS trong lớp theo dõi , nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Sự biến dổi hóa học , ghi tựa bài lên

bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu của

bài học

HS chú ý theo dõi

2 Các hoạt động :

* Hoạt động 1: Trò chơi Bức thư bí

mật

- Mục tiêu : HS chơi trò chơi để thấy

được vai trò của nhiệt đối với sự biến

đổi hóa học

- GV cho HS làm việc nhóm Các nhóm

đọc SGK , dựa vào kênh chữ , kênh hình

, sự hiểu biết của bản thân , thực hiện thí

nghiệm

GV yêu cầu HS báo cáo kết quả và rút

ra nhận xét

GV nhận xét rút ra kết luận

GV chốt lại ý đúng

* Cách tiến hành : + Bước 1 : HS làm việc theo nhóm

- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình chơi trò chơi được giới thiệu ở SGK +Bước 2 : HS làm việc cả lớp

Từng nhóm giới thiệu bức thư của mình với các bạn trong nhóm khác

* HS rút ra kết luận :

Sự biến đổi hóa học có thể diễn ra dưới tác dụng của nhiệt

3-4 HS nhắc lại kết luận

3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất của

sự biến đổi hóa học , áp dụng vào đời

-4 HS nhắc lại 2 kết luận về sự Sự biến đổi hóa học có thể diễn ra dưới tác dụng của

Trang 6

sống thực tiễn.

Dặn HS về nhà tìm thêm các ví dụ minh

họa

Nhận xét đánh giá tiết học

nhiệt và ánh sáng

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.(

HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi biết đường kính )

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

Thứ ba ngày 12 tháng 01 năm 2010

TẬP ĐỌC TIẾT 39: THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Hiểu: Thái Sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì

tình riêng mà làm sai phép nước ( Trả lời được các câu hỏi SGK).

2 Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật.

3 Cảm phục một vị thái sư cư xử nghiêm minh , không vì tình riêng mà làm sai phép

nước

II CHUẨN BỊ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Tranh minh họa bài đọc SGK

Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn khó cần luyện cho HS

HS : Xem trước bài ; chuẩn bị ý trả lời các câu hỏi khai thác nội dung bài

Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá, ghi

điểm

4 HS đọc đoạn trích Người công dân số một ( Phần 2) theo bảng phân vai

HS khác theo dõi , nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài :GV giới thiệu tên bài :

Thái sư Trần Thủ Độ , ghi tựa bài lên bảng

, giới thiệu mục tiêu yêu cầu của bài học

GV giới thiệu tranh minh họa bài học ở

SGK.

HS chú ý theo dõi

HS quan sát tranh minh họa bài học

2.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu

-Đoạn 2 : Tiếp theo đến …thưởng cho (Lời Linh Mẫu : ấm ức , lời Thái sư : ôn tồn )

-Đoạn 3: Còn lại Lời viên quan :tha thiết , lời vua : Chân thành ,tin cậy , lời Thái sư: trầm ngâm , thành thật )

GV hướng dẫn HS thực hiện các yêu cầu

luyện đọc :

GV giúp HS hiểu nghĩa các từ

Câu đương , thái sư ) GV Sửa lỗi phát âm

-Đoạn 1: Hai , ba HS đọc đoạn văn

HS đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi

Trang 7

cho HS GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi

khai thác nội dung bài

-Khi có người muốn xin chức câu đương ,

Thủ độ đã làm gì ?

(Thủ Độ đã đồng ý nhưng yêu cầu chặt một ngón chân để phân biệt với người khác )

GV chốt ý : Cách xử sự của Thủ Độ có ý

răn đe những người có ý định mua quan ,

bán tước làm rối loạn phép nước

GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm

1 HS đọc lại đoạn văn Tường cặp HS luyện đọc

GV kết hợp sửa lỗi , giúp HS hiểu nghĩa

các từ ngữ khó (kiệu , quân hiệu , thềm

cấm , khinh nhờn , kể rõ ngọn ngành )

GV Sửa lỗi phát âm cho HS GV yêu cầu

HS trả lời các câu hỏi khai thác nội dung

bài

Trước việc làm của người quân hiệu Trần

Thủ Độ đã xử lí ra sao ?

-Đoạn 2:

Một vài HS đọc đoạn 2

HS đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi

(Không những không trách móc mà còn thưởng cho vàng , lụa )

HS đọc đoạn 2 theo bảng phân vai (Linh từ quốc mẫu , Trần Thủ Độ ,người dẫn truyện )

GV kết hợp sửa lỗi , giúp HS hiểu nghĩa

các từ ngữ khó (xã tắc , thượng phu , chầu

vua , hạ thần , tâu xằng …)

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi khai

thác nội dung bài

Khi có viên quan tâu với vua rằng mình

chuyên quyền , Trần Thủ Độ nói thế nào ?

-Đoạn 3:

Một vài HS đọc đoạn 3

(Trần Thủ Độ xin lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan dám nói thẳng )

Những lời nói và việc làm của Trần Thủ

Độ cho thấy ông là người như thế nào ?

(Ôâng cư xử nghiêm minh , không vì tình riêng , nghiêm khắc với bản thân , luôn đề cao kỉ cương phép nước )

HS đọc đoạn 3 theo cách phân vai (Trần Thủ Độ , viên quan , vua , người dẫn truyện )

GV yêu cầu HS thi đọc diễn cảm 3 HS thi đọc diễn cảm câu chuyện theo 3 đoạn

HS trong lớp nhận xét , bầu ra bạn đọc diễn cảm hay nhất

3 Củng cố , dặn dò :

HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện

GV nhận xét tiết học Tuyên dương HS

học tốt

Dặn HS về nhà kể câu chuyện cho người

thân Chuẩn bị bài cho tiết sau

HS chú ý theo dõi , thực hiện các yêu cầu của GV.

CHÍNH TẢ TIẾT 20 NGHE – VIẾT: CÁNH CAM LẠC MẸ

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ Làm được bài tập (2) a/b , hoặc BT

CT phương ngữ do GV soạn.

2 Viết đúng các tiếng chứa âm đầu r/d/gi và âm chính o/ô trình bày bài viết sạch đẹp

Trang 8

3 Có ý thức lưu ý và viết đúng chính tả các từ các tiếng chứa âm đầu r/d/gi và âm chính o/ô có trong bài

II CHUẨN BỊ

GV : Bút dạ , giấy khổ to có phô tô nội dung bài tập 2a, 2b

HS : VBTTV5 tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS

trong lớp viết lại các từ khó mắc lỗi

nhiều trong bài : Nhà yêu nước Nguyễn

Trung Trực GV nhận xét , đánh giá.

HS thực hiện các yêu cầu của GV

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Nghe viết : Cánh cam lạc mẹ , ghi tựa

bài lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu

cầu của bài học

HS chú ý theo dõi

2 Hướng dẫn HS nghe - viết:

GV đọc bài Cánh cam lạc mẹ , đọc

thong thả rõ ràng , phát âm chính xác

các tiếng có âm , vần , thanh HS dễ viết

sai

HS theo dõi trong SGK.

HS đọc thầm lại bài chính tả

GV hỏi : Bài chính tả cho em biết

điều gì ?

GV nhắc HS cách trình bày bài thơ,

chú ý những chữ các em dễ viết sai ( xô

vò , khản đặc , râm ran , xén tóc , vườn

hoang …)

GV đọc từng câu cho HS viết cho đến

hết bài GV đọc lại cả bài cho HS soát

lại bài

HS nêu và các HS khác nhận xét , bổ sung : Cánh cam lạc mẹ vẫn được sự che chở , yêu thương của bạn bè

HS nghe GV đọc và viết bài

GV cho HS đổi vở soát lỗi

GV chấm điểm một số bài và chữa lỗi

chung cho HS

HS đổi vở soát lỗi

HS chữa lỗi chung

3.Hướng Dẫn HS làm bài tập chính tả

GV gọi 1 HS đọc to đề Yêu cầu HS

làm bài , sửa bài , GV đánh giá chốt lại

ý đúng

1 HS đọc to đề HS đọc lại đề , làm bài độc lập , báo cáo kết quả làm việc theo hình thức tiếp sức

GV gọi HS lần lượt đọc các tiếng các

em điền trong từng phần a, b

GV yêu cầu HS đọc lần lượt hai đoạn

văn đã điền hòan chỉnh

GV hỏi về tính khôi hài của mẩu

chuyện vui Giữa cơn hoạn nạn

GV chốt lại ý đúng của phần này và của

bài 2

a) Sau khi điền r/d/gi vào chỗ trống sẽ có các

tiếng : ra ,giữa, dòng , rò , ra , duy ,ra ,

giấu , giận , rồi

b) Sau khi điền o/ô và đánh dấu thanh vào chỗ trống sẽ có các tiếng : đông , khô , hốc , gõ , ló , trong , hồi , tròn , một

3.Củng cố dặn dò:

GV dặn HS ghi nhớ để không viết sai HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.(

Trang 9

chính tả các từ ngữ khó trong đoạn vừa

viết

Dặn HS kể lại câu chuyện vui cho người

thân cùng nghe

Nhận xét đánh giá tiết học.

HS lưu ý các từ khó )

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

TOÁN TIẾT : 97 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Biết quy tắc tính diện tích hình tròn BT1(a,b) BT2 ( a,b) BT3.

2.Vận dụng được qui tắc và công thức tính diện tích hình tròn đểû làm bài tập

3.Yêu thích bài học mang đến một công thức tính diện tích một hình gần gũi , thường gặp trong thực tiễn Có ý thức vận dụng vào đời sống.

II ĐÔ DÙNG DẠY HỌC

GV : SGK, phấn màu

Bảng phụ có hình vẽ minh họa bài tập 4 tiết 96

HS : Xem trước bài

Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,

ghi điểm

HS nêu miệng cách làm và kết quả của bài tập 4 tiết 96 HS khác nhận xét

Bài giải : Chu vi hình tròn là :

6 ×3,14 = 18,84 ( cm )Nửa chu vi hình tròn là : 18,84 : 2 = 9, 42 ( cm) Chu vi hình H là nửa chu vi hình tròn cộng với độ dài đường kính Vì thế chu vi hình H là :

9, 42 + 6 = 15,42 (cm)

Khoanh vào D laØ ý đúng

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Diện tích hình tròn , ghi tựa bài lên

bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu của

bài học

HS chú ý theo dõi

2.Giới thiệu công thức tính diêïn tích

hình tròn :

a) GV giới thiệu cách tính diện tích

hình tròn.

- Muốn tính diện tính hình tròn ta lấy

bán kính nhân với bán kính, rồi nhân với

HS chú ý theo dõi.

HS viết lại công thức trên bảng con.

3-4 HS giải thích các đơn vị.

3,4 HS nhắc lại qui tắc tính diện tích hình tròn.

Trang 10

số 3,14.

S = r ×r ×3,14

S: là diện tích hình tròn.

r : Là bán kính hình tròn.

GV yêu cầu HS so sánh sự khác nhau

giữa cách tính chu vi và diện tích hình

tròn

GV cho ví dụ minh họa, yêu cầu HS tính

trên bảng con.

r = 2 dm ; s = ? dm 2

Diện tích hình tròn là:

2 ×2 × 3,14 = 12,56 (dm2 ).

Đáp số 12,56 dm 2

GV theo dõi , đánh giá , chốt lại cách

giải đúng và tuyên dương các HS làm

HS tính diêïn tích hình tròn trên bảng con.

HS tự cho ví dụ minh họa và tính theo dãy ( Dãy 1 cho bài tập cho dãy 2 , dãy 2 cho bài tập cho dãy 3 , dãy 3 cho bài tập cho dãy 1) Lớp nhận xét sửa chữa.

b) HS thực hành vận dụng công thức:

Bài 1 :GV yêu cầu HS tính và sửa bài.

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng.

Với phần c, GV yêu cầu HS nêu cách

tính GV chốt lại cách đổi đơn vị đo từ

phân số ra số thập phân ( Bằng cách lấy

tử số chia cho mẫu số )

Bài 1: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính diện tích hình tròn.

HS tính từng phần a,b,c trên bảng con.

Lớp nhận xét sửa chữa.

a) r = 5 cm; s = ? cm 2 Diện tích hình tròn là

5 × 5 × 3,14 = 78,5 (cm2 ) Đáp số 78,5 cm 2 b) r = 0,4 dm ; s = ? dm 2 Diện tích hình tròn là 0,4 × 0,4 × 3,14 = 0,5024 (dm2 ) Đáp số 0,5024 cm 2

c) r =

5

3 m; s = ? m 2 Đổi

5

3

m = 0,6m Diện tích hình tròn là 0,6 × 0,6 × 3,14 = 1,1304 (m2 ) Đáp số 1,1304 m 2

Bài 2 : GV gọi Một HS đọc đề:

nêu hướng giải GV gợi ý để HS nêu

được cách tính diện tích khi biết đường

kính thì bước đầu tiên phải lấy đường

kính chia 2 để tìm bán kính

GV cho HS lên bảng làm bài và sửa

bài GV nhận xét chốt lại cách giải

đúng.

Bài 2: Một HS đọc đề:

Nêu mối quan hệ giữa đường kính và bán kính (đường kính gấp 2 lần bán kính) tóm tắt đề, nêu hướng giải.

HS tự giải, 3 HS đồng thời lên bảng làm bài Lớp nhận xét.

a) d = 12cm ; s = ? cm 2

GV chốt lại cách làm dạng bài 2 Bán kính hình tròn là:

12 : 2 = 6 (cm) Diện tích hình tròn là:

6 × 6 × 3,14 = 113,04 (cm 2 ) Đáp số 113,04 cm 2

Trang 11

b) d = 7,2 dm ; s = ? dm Bán kính hình tròn là:

7,2 : 2 = 3,6 (dm) Diện tích hình trong là:

3,6 × 3,6 × 3,14 = 40,6944 ( dm2 ) Đáp số 40,6944 dm 2

Phần c) GV yêu cầu HS nhận ra mối

quan hệ giữa bài 3c với bài 2c

( Cách tính giống nhau đều đổi từ phân

số thành số thập phân rồi

5

4

m = 0,8 m Bán kính hình tròn là:

0,8 : 2 = 0,4 m Diện tích hình tròn là:

0,4 ×0,4 × 3,14 = 0,5024 (m2 ) Đáp số 0,5024 m 2

Bài 3: GV gọi một HS đọc đề, tóm tắt

nêu hướng giải GV cho 1 HS lên bảng

làm bài và sửa bài GV nhận xét chốt

lại cách giải đúng, ghi điểm cho HS

Bài 3: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính diện tích hình tròn.

1HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét sửa chữa.

Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại qui tắc, công

thức tính diện tích hình tròn áp dụng

vào đời sống thực tiễn.

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của

GV ( HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi biết đường kính )

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

LỊCH SỬ

TIẾT : 20 ÔN TẬP :

CHÍN NĂM KHÁNG CHIẾN BẢO VỆ ĐỘC LẬP DÂN TỘC ( 1945 – 1954 )

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Biết sau Cách mạng tháng Tám nhân dân ta phải đương đầu với ba thứ “giặc” :

“giặc đói”, “giặc dốt”, “giặc ngoại xâm”.

Thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược:

+ 19 -12 -1946: toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.

+ Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1950.

+ Chiến dịch Điện Biên Phủ

Trang 12

2 Lập được bảng thống kê một số sự kiện theo thời gian ( Gắn với các bài đã học ); Tóm tắt các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai doạn này

3 Tự hào về trang sử vẻ vang , hào hùng chống giặc ngoại xâm của dân tộc

II CHUẨN BỊ

GV : Bản đồ hành chính Việt Nam

Phiếu học tập của HS

HS : Xem trước bài

Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,

ghi điểm

- Trình bày diễn biến của chiến dịch

Điện Biên Phủ ( Chỉ lược đồ )

- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên

Phủ

HS nêu miệng các nội dụng trả lời câu hỏi của GV HS khác nhận xét , bổ sung

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài :

GV giới thiệu tên bài : ôn tập : Chín

năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân

tộc( 1945 – 1954 ) , ghi tựa bài lên bảng

, giới thiệu mục tiêu yêu cầu của bài

học

HS chú ý theo dõi

2 Hoạt động 1 :Làm việc theo nhóm

GV tổ chức lớp thành 4 nhóm và phát

phiếu học tập cho các nhóm , yêu cầu

mỗi nhóm thảo luận một câu hỏi trong

SGK GV đưa ra các câu hỏi , dành thời

gian cho HS suy nghĩ , nhớ lại những tư

liệu lịch sử tiêu biểu , chủ yếu để để

hiểu được một số sự kiện lịch sử theo

niên đại

GV tổ chức cho HS thảo luận

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

thảo luận HS và GV nhận xét

GV chốt lại ý đúng

HS thảo luận nhóm

- Nhóm 1 :Thảo luận tình thế hiểm nghèo của nước ta sau cách mạng tháng tám 1945 thường được diễn tả bằng cụm từ nào ?

( Nghìn cân treo sợi tóc ) Kể tên ba loại giặc mà cách mạng nước ta phải đương đầu từ cuối năm 1945 ? ( Giặc đói , giặc dốt , giặc ngoại xâm )

- Nhóm 2 : Cho biết ý nghĩa câu : Chín năm làm một Điện Biên Nên vành hoa đỏ , nên thiên sử vàng ( Chín năm đó được bắt đầu từ năm 1945 và kết thúc vào năm 1954 )

- Nhóm 3 : Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Bác Hồ khẳng định “ Nước Việt Năm là một nước độc lập và sự thật đã trở thành một nước độc lập …” Lời khẳng định ấy giúp ta liên tưởng tới bài thơ Thần của Lí Thường Kiệt ra đời trong cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai đã được học ở lớp 4 Sông núi nước nam vua nam ở

Trang 13

Ở mỗi sự kiện của mỗi nhóm báo cáo ,

GV chốt lại ý đúng , mở rộng giới thiệu

thêm các sự kiện có liên quan , giáo dục

HS ý nghĩa lịch sử

Rành rành định phận ở sách trời Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm Chúng bay sẽ bị đánh tơi bời

- Nhóm 4 : Thống kê một số sự kiện mà em cho là tiêu biểu nhất tronhg chín năm kháng chiến chống giặc ngoại xâm của dân tộc + 19/8/1945 Cách mạng tháng tám thắng lợi + 2/9/1945 Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập

+ 20/12/1946 Bác Hồ kêu gọi toàn quốc kháng chiến

+ Thu – Đông 1947 Việt Bắc mồ chôn giặc Pháp

+ Thu – Đông 1950 Chiến dịch Biên Giới , quân ta chiến thắng giặc giòn giã

+ 1/5/1952 Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất được tổ chức

+ 7/5/1954 Chiến thắng lịch sử Diện Biên Phủ

3 Hoạt động 2 :Làm việc cả lớp

GV tổ chức cho HS thực hiện trò chơi

đi tìm địa chỉ đỏ

- Mục tiêu : Giúp HS khắc sâu hơn ý

nghĩa lịch sử các sự kiện , thể hiện được

vai trò trách nhiệm đối với những người

có công với đất nước

- Cách thực hiện : GV dùng bảng phụ có

đề sẵn các địa danh tiêu biểu ,HS dựa

vào kiến thức đã học kể lại sự kiện ,

nhân vật lịch sử tương ứng với các địa

danh đó

GV tổng kết nội dung bài học

HS làm việc cả lớp

HS dựa vào kiến thức đã học kể lại sự kiện , nhân vật lịch sử tương ứng với các địa danh do

GV đưa ra HS trong lớp nhận xét , bổ sung

3-4 HS nhắc lại nội dung bài học

Củng cố dặn dò:

- GV yêu cầu 2-3 HS nêu thống kê

một số sự kiện mà em cho là tiêu biểu

nhất trong chín năm kháng chiến chống

giặc ngoại xâm của dân tộc

- Tiếp tục sưu tầm các bài thơ , bài hát

, vẽ tranh … về các sự kiện tiêu biểu

tronh thời kì chín năm khãng chiến

chống thực dân Pháp

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

Thứ tư ngày 13 tháng 01 năm 2010

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 39 : MỞ RỘNG VỐN TỪ CÔNG DÂN

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Trang 14

1 Hiểu nghĩa của từ công dân ( BT1); xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh ( BT3, BT4).

HS khá, giỏi làm được BT4 và giải thích lí do không thay đổi được từ khác.

2 Biết dùng một số từ ngữ thuộc chủ điểm công dân

3 Có ý thức lưu ý nói và viết đúng các tiếng thuộc chủ đề công dân

II CHUẨN BỊ:

GV : Bút dạ , giấy khổ to có phô tô nội dung bài tập 2

Bảng lớp viết câu nói của nhân vật Thành trong bài tập 4

HS : VBTV5- tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS

trong lớp nêu cách nối các vế câu ghép

đã học ở tiết trước , HS kết hợp nêu

miệng bài tập 3 HS nhận xét GV

nhận xét đánh giá.

HS thực hiện các yêu cầu của GV

HS nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên

bài : Mở rộng vốn từ Công dân ghi tựa

bài lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu

cầu của bài học

HS chú ý theo dõi

2 Hướng dẫn HS làm bài tập :

Bài 1 : GV yêu cầu HS đọc đề , hoạt

động nhóm đôi , nêu bài làm và sửa

bài GV chốt lại bài giải đúng

1HS đọc yêu cầu của bài tập ở SGK

HS theo dõi trong SGK hoạt động nhóm đôi , nêu bài làm và sửa bài

Kết quả :( Dòng b : Người dân của một nước , có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước là nêu

đúng nghĩa của từ công dân ) 2-3 HS nhắc lại kết luận Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề , hoạt

động nhóm đôi, tra từ điển tìm hiểu

nghĩa một số từ các em chưa rõ GV

phát bút dạ và giấy khổ to cho HS làm

bài HS trình bày bài làm , lớp nhận

xét , GV chốt lại ý đúng

GV giảng giải thêm về nghĩa của các từ

trong bài tập

1HS đọc yêu cầu của bài tập ở SGK

HS hoạt động nhóm đôi tra từ điển tìm hiểu nghĩa một số từ các em chưa rõ Viết kết quả bài làm vào vở

HS trình bày bài làm , lớp nhận xét Công là của

nhà nước , của chung

Công là không thiên vị

Công là thợ khéo tay

Công dân , công cộng ,công chúng

Công bằng , công lí , công minh, công tâm

Công nhân , công nghiệp

Bài 3 : GV yêu cầu HS đọc đề,GV giúp

HS hiểu nghĩa các từ các em chưa

hiểu ,cho HS hoạt động nhóm đôi , nêu

bài làm và sửa bài GV chốt lại bài giải

đúng

1HS đọc yêu cầu của bài tập ở SGK

HS theo dõi trong SGK hoạt động nhóm đôi ,

HS nêu bài làm và sửa bài

- Những từ đồng nghĩa với từ công dân

GV gọi 1 HS đọc to đề Yêu cầu HS làm 1 HS đọc to đề HS đọc lại đề , làm bài độc

Trang 15

bài , sửa bài ,GV đánh giá chốt lại ý

đúng lập , báo cáo kết quả làm việc theo hình thức tiếp sức

GV gọi HS lần lượt đọc các tiếng các

em điền trong từng phần a, b

GV yêu cầu HS đọc lần lượt hai đoạn

văn đã điền hòan chỉnh

GV hỏi về tính khôi hài của mẩu

chuyện vui Giữa cơn hoạn nạn

GV chốt lại ý đúng của phần này và của

bài 2

a) Sau khi điền r/d/gi vào chỗ trống sẽ có các

tiếng : ra ,giữa, dòng , rò , ra , duy ,ra ,

giấu , giận , rồi

b) Sau khi điền o/ô và đánh dấu thanh vào chỗ trống sẽ có các tiếng : đông , khô , hốc , gõ , ló , trong , hồi , tròn , một

3.Củng cố dặn dò:

GV dặn HS ghi nhớ để không viết sai

chính tả các từ ngữ khó trong đoạn vừa

viết

Dặn HS kể lại câu chuyện vui cho người

thân cùng n ghe

Nhận xét đánh giá tiết học.

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV ( HS lưu ý các từ khó )

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

TOÁN Tiết 98 : LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Biết tính diện tích hình tròn khi biết:

- Bán kính của hình tròn.

- Chu vi của hình tròn Làm BT1,2

2 HS rèn kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình tròn khi biết chu vi, bán kính

3 Có ý thức vận dụng qui tắc tính diện tích hình tròn vào thực tiễn

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ có hình vẽ minh họa bài tập 3 tiết 97

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS

trong lớp theo dõi , nhận xét GV đánh

giá, ghi điểm

1 HS nêu miệng bài giải bài 3

HS trong lớp theo dõi , nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Luyện tập , ghi tựa bài lên bảng , giới

thiệu mục tiêu yêu cầu của bài học

HS chú ý theo dõi

2 HS ôn tập công thức và thực hành

vận dụng công thức:

GV yêu cầu 2 HS nhắc lại qui tắc tính

diên tích hình tròn khi biết biết đường

2 HS nhắc lại qui tắc tính diên tích hình tròn khi biết biết đường kính, bán kính

Trang 16

kính, bán kính

GV cho lớp viết công thức tính diện tích

trên bảng con .GV chốt lại kết quả

đúng

Bài 1 : HS vận dụng trực tiếp công thức

tính diên tích hình tròn và củng cố kĩ

năng nhân các số thập phân

GV yêu cầu HS tính và sửa bài.

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng.

HS khác nhận xét

Bài 1: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính diên tích hình tròn.

HS tính từng phần a,b trên bảng con.

Lớp nhận xét sửa chữa.

a) r = 6cm ; S = ? cm 2 Diên tích hình tròn là :

6 × 6 × 3,14 = 113,04 cm2 Đáp số 113,04 cm 2 b) r = 0,35 dm ; S = ? dm 2 Diên tích hình tròn là : 0,35 × 0,35 × 3,14 = 0,3847 dm2 Đáp số 0,3847 dm 2

Bài 2 : HS luyện tâïp tính diên tích hình

tròn khi biết chu vi của nó

GV gọi Một HS đọc đề , nêu hướng

giải GV gợi ý để HS nêu được cách tính

bán kính thì lấy chu vi chia cho 2 rồi

chia cho 3,14 Sau đó vận dụng công

thức tính diên tích hình tròn và củng cố

kĩ năng nhân các số thập phân

GV cho 1HS lên bảng làm bài và sửa

bài GV nhận xét chốt lại cách giải

đúng.

Bài 2: Một HS đọc đề:

Nêu mối quan hệ giữa đường kính và bán kính (đường kính gấp 2 lần bán kính) ; mối quan hệ giữa chu vi và bán kính HS nêu được cách tính bán kính thì lấy chu vi chia cho hai rồi chia cho 3,14

Tóm tắt đề, nêu hướng giải.

HS tự giải, 1 HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét.

Tóm tắt :

C = 6,28 cm ; S = ? cm 2 Giải :

Bán kính hình tròn là : 6,28 : 3,14 : 2 = 1 (cm) Diên tích hình tròn là :

1 × 1× 3,14 = 3,14 (cm2 ) Đáp số 3,14 cm 2 Bài 3: GV treo bảng phụ có bài tập 3 lên

bảng GV gọi Một HS đọc đề, tóm tắt

nêu hướng giải GV cho 1 HS lên bảng

làm bài và sửa bài GV nhận xét chốt

lại cách giải đúng, ghi điểm cho HS

Bài 3: 1 HS đọc đề, tóm taté đề , nhắc lại cách tính diện tích hình tròn.HS chỉ ra các yếu tố đã cho và các yếu tố cần tìm ở mỗi hình tròn HS tự làm bài rồi đổi vở cho nhau để kiểm tra

1HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét sửa chữa

3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại qui tắc, công

thức tính diện tích hình tròn áp dụng

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV ( HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi

Trang 17

vào đời sống thực tiễn.

Nhận xét đánh giá tiết học biết chu vi )

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

ĐỊA LÍ TIẾT 20 : CHÂU Á ( TIẾP THEO )

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Nêu được một số đặc điểm về dân cư châu Á:

+ Có số dân đông nhất.

+ Phần lớn dân cư châu Á là người da vàng.

- Nêu một số đặc điểm về hoạt động sản xuất của cư dân châu Á:

2 Dựa vào lược đồ , bản đồ nhận biết được sự phân bố một số hoạt động sản xuất của người dân Châu Á Biết được khu vực Đông Nam Á có khí hậu gió mùa nóng ẩm , trồng nhiều lúa gạo , cây công nghiệp và khai thác khoáng sản

3 Thấy được những đặc điểm giống và khác nhau giữa các vùng của Châu Á

II CHUẨN BỊ:

GV : Bản đồ các nước Châu Á ; Bản đồ thế giới

Bản đồ tự nhiên Châu Á

HS : Xem trước bài

Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,

ghi điểm

- Nêu tên các châu lục , các đại dương

trên thế giới

- Dựa vào bản đồ thế giới chỉ vị trí , giới

hạn của Châu Á ; một số đặc điểm tiêu

biểu của địa hình Châu Á.

HS nêu miệng các nội dụng trả lời câu hỏi của GV HS khác nhận xét , bổ sung

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên

bài :Châu Á ( Tiếp theo ), ghi tựa bài

lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu

của bài học

Gv dùng bản đồ tự nhiên Việt Nam

Giới thiệu vị trí của Điện Biên Phủ.

HS chú ý theo dõi

2 Hoạt động 1 :Cư dân Châu Á

GV đưa ra các câu hỏi

GV tổ chức cho HS đọc SGK , HS dựa

vào bảng số liệu dân số các châu ở bài

17 , so sánh dân số Châu Á với dân số

các châu lục khác HS báo cáo kết quả

làm việc

GV chốt lại ý đúng

Đối với HS khá , giỏi , GV yêu cầu

HS làm việc cả lớp Bước 1 : HS dựa vào bảng số liệu dân số các châu ở bài 17 , so sánh dân số Châu Á với dân số các châu lục khác để thấy Châu Á có dân số đông nhất trên thế giới , gấp nhiều lần dân số các châu lục khác

- Bước 2 : HS đọc đoạn văn ử mục 3 , đưa ra

Trang 18

các em nhận xét thêm về tình hình dân

số của Châu Á so với các châu lục

khác GV mở rộng giáo dục HS ý thức

tuyên truyền KHHGĐ trong cộng đồng

GV giảng giải về nguyên nhân khác

nhau của màu da của các vùng khác

nhau và giáo dục tinh thần đoàn kết

quốc tế

được nhận xét người dân Châu Á chủ yếu là người da vàng , địa bàn cư trú chủ yếu của họ là các vùng đồng bằng , ven biển , người dân

ở các vùng khác nhau có màu da và trang phục khác nhau

- HS rút ra kết luận : Châu Á có số dân đông nhất trên thế giới , phần lớn dân cư châu Á là người da vàng , họ sống chủ yếu ở vùng đồng bằng châu thổ

2-3 HS nhắc lại nội dung kết luận

3 Hoạt động 2 :Hoạt động kinh tế Làm việc cả lớp sau đó làm việc theo

nhóm

GV cho HS quan sát hình 5 và đọc

bảng chú giải để nhận biết các hoạt

động khác nhau của người dân châu

Á .HS nêu kết quả làm việc .GV bổ

sung để HS biết thêm một số hoạt động

sản xuất khác , nêu những hạn chế của

sản xuất của các vùng

- Bước 1 : HS quan sát hình 5 và đọc bảng chú giải để nhận biết các hoạt động khác nhau của người dân châu Á

- Bước 2 : HS lần lượt nêu tên một số ngành sản xuất : trồng trọt , chăn nuôi , khai thác khoáng sản , sản xuất CN …

- Bước 3 : HS làm việc theo nhóm với hình 5 tìm kí hiệu về các hoạt động sản xuất trên lược đồ rút ra nhận xét về sự phân bố của chúng ở một số khu vực , quốc gia của châu

Á

HS rút ra kết luận : Người dân châu Á phần lớn làm nông nghiệp , nông sản chính là lúa gạo , lúa mì , thịt , trứng , sữa Một số nước có ngành công nghiệp phát triển như khai thác dầu mỏ , sản xuất ô tô

2-3 HS nhắc lại nội dung kết luận

3 Hoạt động 3 :Khu vực Đông Nam

Á

HS làm việc cả lớp

GV cho HS quan sát hình 3 ở bài 17

và hình 5 ở bài 18 , nêu các yêu cầu

đối với HS HS làm việc cảl[ps , báo

cáo kết quả làm việc HS khác nhận xét

, bổ sung , GV đánh giá , rút ra kết luận

GV mở rộng cung cấp thêm cho HS một

số thông tin về khu vực Đông Nam Á

- Bước 1 : HS quan sát hình 3 ở bài 17 và hình

5 ở bài 18 , xác định lại vị trí của khu vực Đong Nam Á , đọc tên 11 quốc gia trong khu vực HS lưu ý khu vực Đông Nam Á có đường xích đạo chạy qua nên có khí hậu nóng và loại rừng chủ yếu ở khu vực này là rừng nhiệt đới ẩm

- Bước 2 : HS quan sát hình 3 ở bài 17 nhận xét địa hình : núi là chủ yếu , có độ cao trung bình , đồng bằng nằm dọc sông lớn và ven biển

Bước 3 : HS liên hệ với hoạt động sản xuất và các sản phẩm công nghiệp của Việt Nam để từ đó thấy được sản xuất nông nghiệp , trồng cây công nghiệp khai thác khoáng sản ,

…là các ngành quan trọng của các nước Đông Nam Á

HS rút ra kết luận : Khu vực Đông Nam Á có khí hậu gió mùa nóng ẩm Người dân trồng

Trang 19

nhiều lúa gạo , cây công nghiệp , khai thác khoáng sản

2-3 HS nhắc lại nội dung kết luận

Củng cố dặn dò:

- GV yêu cầu HS nhắc lại các nội dung

chính của các phần vừa học

- Sưu tầm thêm các hình ảnh về hoạt

động sản xút của người dân Châu Á và

khu vực Đông Nam Á

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

KỂ CHUYỆN TIẾT 20 : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE , ĐÃ ĐỌC

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về những tấm gương sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh; biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

2 Có ý thức lưu ý dùng đúng các quan hệ từ vằ cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép khi nói , khi viết một cách đúng và phù hợp để câu văn , đoạn văn hay hơn

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

GV : Một số sách , báo có các mẩu chuyện cùng chủ đề với đề bài ; SGK Tiếng Việt lớp 2;

3; 5

Bảng lớp viết đề bài

HS : các mẩu chuyện cùng chủ đề với đề bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS kể

một vài đoạn trong câu chuyện Chiếc

đồng hồ , nêu nội dung ý nghĩa của câu

chuyện HS nhận xét , GV đánh giá.

HS thực hiện các yêu cầu của GV

HS nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài

Kể chuyện đã nghe , đã đọc , ghi tựa bài

lên bảng

GV giới thiệu mục tiêu , yêu cầu của

tiết học

HS chú ý theo dõi

2 Hướng dẫn HS kể

a) GV giúp HS hiểu yêu cầu của đề bài :

Đọc đề , gạch dưới những từ ngữ cần

thiết GV lưu ý HS cách giới thiệu tên

câu chuyện , tên nhân vật sao cho đừng

khô khan , đừng khuôn sáo

GV kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của

HS cho tiết học theo lời dặn của GV.

b) HS thực hành kể chuyện , trao đổi về

1HS đọc yêu cầu của đề bài ở SGK , gạch dưới những từ cần chú ý

3 HS nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1,2,3

HS theo dõi trong SGK 5-6 em đọc trước lớp tên câu chuyện em sẽ kể , nói rõ câu chuyện kể về ai

Trang 20

ý nghĩa của chuyện

GV mời 1HS đọc lại gợi ý 2.

GC yêu cầu HS kể chuyện theo cặp ,

trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

GV nhắc HS kể chuyện tự

nhiên ,có kết hợp động tác , điệu bộ cho

câu chuyện thêm sinh động , hấp dẫn

GV dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá

bài kể chuyện , tên các HS kể

GV giúp HS kể chuyện và nhận

xét , đánh giá bài kể chuyện của bạn

1 HS đọc lại gợi ý 2 Mỗi HS lập nhanh dàn ý theo các gạch đầu dòng câu chuyện mình sẽ kể

HS kể chuyện theo cặp , trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

HS thi kể chuyện trước lớp

HS xung phong kể hoặc cử đại diện kể Mỗi HS kể xong cau chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện của mình

HS khác có thể đặt câu hỏi khai thác nội dung , HS lần lượt nhận xét nội

dung , lời kể , cách kể , khả năng hiểu chuyện của người kể

Lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất

3.Củng cố dặn dò:

GV nhận xét tiết học , tuyên dương ,

khen ngợi những HS đã tự tin , tiến bộ

hơn so với tiết trước

Kể các câu chuyện hôm nay được nghe

cho người thân nghe

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của

GV : SGK, chân dung nhà tư sản Đỗ Đình Thiện

HS : Xem trước bài , Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

Trang 21

GV kiểm tra bài cũ , HS đọc bài thái sư

Trần Thủ Độ , nêu nội dung bài Yêu cầu

HS trong lớp theo dõi , nhận xét GV đánh

giá, ghi điểm

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

HS theo dõi , nhận xét và bổ sung

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng , ghi

tựa bài lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu

cầu của bài học GV giới thiệu ảnh ông

Đỗ Đình Thiện

HS chú ý theo dõi

HS quan sát ảnh

2.Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc : GV gọi 2 HS khá giỏi nối

tiếp nhau đọc toàn bài Cho HS luyện

đọc , GV uốn nắn , sửa chữa sai sót kịp

thời GV giúp HS hiểu nghĩa các từ khó

GV đọc diễn cảm toàn bài , thể hiện sự

kính trọng , thán phục

b) Tìm hiểu bài :

GV hướng dẫn HS đọc : Đọc thầm ,

đọc lướt , trao đổi , thảo luận tìm hiểu nội

dung bài đọc dựa theo câu hỏi SGK

GV tóm tắt : Ông Đỗ Đình Thiện là

một nhà tư sản đã tài trợ giúp Cách mạng

rất nhiều tiền bạc , tài sản trong thời kì

Cách mạng gặp khó khăn về tài chính

2HS khá giỏi nối tiếp nhau đọc toàn bài

2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài văn ( 2, 3 lượt ) HS chia bài văn thành 5 đoạn nhỏ để luyện đọc

HS luyện đọc theo cặp

2 HS đọc lại cả bài

HS Đọc thầm , đọc lướt , trao đổi , thảo luận tìm hiểu nội dung bài đọc dựa theo câu hỏi SGK theo các ý :

Các đóng góp của ông Đỗ ĐÌnh Thiện to lớn và liên tục gồm :

-Trước cách mạng -Khi cách mạng thành công

- Trong kháng chiến

- Sau khi hòa bình lập lại 2-3 HS nhắc lại ý này

GV hỏi : Việc làm của ông Thiện thể hiện

điều gì ?

GV yêu cầu HS nêu suy nghĩ của mình về

trách nhiệm đối với đất nước

Là người yêu nước , sẵn sàng đóng góp tài sản lớn của mình vì mong muốn góp sức mình vì sự nghiệp chung

Là người công dân , phải đóng góp vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc

c) Đọc diễn cảm :

GV mời HS nối tiếp nhau đọc toàn bài

GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm bài

văn GV đọc mẫu đoạn văn ,hướng dẫn

HS đọc đoạn văn theo gợi ý

GV chọn đoạn văn tiêu biểu hướng dẫn

HS luyện đọc

GV mời HS bầu các bạn độc tốt

HS luyện đọc diễn cảm cùng bạn bên cạnh.

HS thi đọc Lớp bình bầu bạn đọc tốt nhất

Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung của

bài học

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

TẬP LÀM VĂN TIẾT 39 : TẢ NGƯỜI

Trang 22

(KIỂM TRA VIẾT )

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Viết được bài văn tả người có bố cục rõ ràng, đủ ba phần ( mở bài, thân bài, kết bài) ; đúng ý, dùng từ đặc câu đúng.

2 Có ý thức cố gắng khi làm bài , viết và trình bày bài văn cẩn thận , sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : SGK, đề bài ghi sẵn trên bảng phụ , một số tranh ảnh minh họa cho các đề văn.

HS : Xem trước bài , giấy kiểm tra

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , HS nêu cấu trúc

của bài văn , Yêu cầu HS trong lớp theo

dõi , nhận xét GV đánh giá

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

HS theo dõi , nhận xét và bổ sung

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Tả người ( Kiểm tra viết ), ghi tựa bài

lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu

của bài học GV giới thiệu một số tranh

ảnh minh họa cho các đề văn

HS chú ý theo dõi

HS quan sát ảnh

2.Hướng dẫn HS làm bài

GV mời 3 HS đọc 3 đề bài trong SGK

giúp HS tìm hiểu yêu cầu của đề bài ,

giải đáp thắc mắc

( Nếu có )

HS chọn 1trong 3 đề bài hợp nhất với mình Suy nghĩ , tìm ý , sắp xếp thành dàn ý .Dựa vào dàn ý đã xây dựng được viết thành bài văn hoàn chỉnh

Vài HS nói đề bài mình lựa chọn ,nêu thắc mắc ( Nếu có )

GV hỏi : Việc làm của ông Thiện thể

hiện điều gì ?

GV yêu cầu HS nêu suy nghĩ của

mình về trách nhiệm đối với đất nước

Là người yêu nước , sẵn sàng đóng góp tài sản lớn của mình vì mong muốn góp sức mình

vì sự nghiệp chung Là người công dân , phải đóng góp vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc

c) Đọc diễn cảm :

GV mời HS nối tiếp nhau đọc toàn bài

.GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm bài

văn GV đọc mẫu đoạn văn ,hướng dẫn

HS đọc đoạn văn theo gợi ý

GV chọn đoạn văn tiêu biểu hướng

dẫn HS luyện đọc

GV mời HS bầu các bạn độc tốt

HS luyện đọc diễn cảm cùng bạn bên cạnh.

HS thi đọc Lớp bình bầu bạn đọc tốt nhất

Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung của

bài học

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

Trang 23

TOÁN Tiết 99 : LUYỆN TẬP CHUNG

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Biết tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để giải các bài toán liên quan đến chu

vi, diện tích của hình tròn BT1,2,3.

2 HS rèn kĩ năng vận dụng công thức tính chu vi diện tích hình tròn

3 Có ý thức vận dụng qui tắc tính chu vi , diện tích hình tròn vào thực tiễn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : SGK, phấn màu, com pa , thước thẳng

Bảng phụ có hình vẽ minh họa bài tập 2,3,4

HS : Xem trước bài

Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,

ghi điểm

1 HS nêu miệng bài giải bài 3

HS trong lớp theo dõi , nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Luyện tập chung , ghi tựa bài lên

bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu của

bài học

HS chú ý theo dõi

2 HS ôn tập công thức và thực hành

vận dụng công thức:

GV yêu cầu 2 HS nhắc lại qui tắc tính

diên tích hình tròn khi biết biết đường

kính, bán kính ; công thức tính chu vi

hình tròn

GV cho lớp viết công thức tính diện

Tích , chu vi trên bảng con GV chốt lại

kết quả đúng

Bài 1 : GV treo hình minh họa bài tập 1

lên bảng cho HS quan sát giúp HS quan

sát hình minh họa , nhận xét được độ dài

sợi dây thép chính là tổng chu vi các

hình tròn có bán kính 7cm và 10 cm

HS vận dụng trực tiếp công thức tính chu

vi hình tròn GV yêu cầu HS tính và sửa

bài.

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng.

2 HS nhắc lại qui tắc tính diên tích hình tròn khi biết biết đường kính, bán kính

2HS nhắc lại qui tắc tính chu vi hình tròn

HS khác nhận xét

Bài 1: 1 HS đọc đề, phân tích đề , nhắc lại

cách tính chu vi hình tròn.

HS tự làm , sau đó đổi vở kiểm tra chéo cho nhau 1 HS đọc kết quả Lớp nhận xét sửa chữa.

Giải :

Trang 24

Độ dài sợi dây thép chính là tổng chu vi các hình tròn có bán kính 7cm và 10 cm Độ dài sợi dây thép là :

7 ×2 × 3,14 +10×2 ×3,14= 106,76(cm) Đáp số : 106,76 cm

Bài 2 : HS luyện tâïp tính chu vi hình

tròn khi biết bán kính của nó

GV gọi Một HS đọc đề , tóm tắt đề ,nêu

hướng giải GV treo hình minh họa bài

tập 1 lên bảng giúp HS quan sát hình

minh họa ,Sau đó vận dụng công thức

tính chu vi hình tròn

GV cho 1HS lên bảng làm bài và sửa

bài GV nhận xét chốt lại cách giải

đúng.

Bài 2: Một HS đọc đề: quan sát hình vẽ và

phân tích đề Nêu mối quan hệ giữa hai bán kính 2 hình tròn trong hình vẽ Tóm tắt đề, nêu hướng giải.

HS tự giải, 1 HS lên bảng làm bài Lớp Nhận xét , bổ sung

Giải :

Bán kính hình tròn lớn là :

60 + 15 = 75 (cm) Chu vi hình tròn lớn là :

75 × 2 × 3,14 = 471 (cm)Chu vi hình tròn bé là :

60 × 2 × 3,14 = 376,8 (cm)Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé là :

741 – 376,8 = 94,2 (cm) Đáp số : 94,2 cm

Bài 3: GV treo bảng phụ có vẽ hình

minh họa bài tập 3 lên bảng , cho HS

quan sát , phân tích hình vẽ GV gọi một

HS đọc đề, tóm tắt nêu hướng giải GV

cho 1 HS lên bảng làm bài và sửa bài

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng, ghi

điểm cho HS

Bài 4:

GV treo bảng phụ có vẽ hình minh họa

bài tập 4 lên bảng , cho HS quan sát ,

phân tích hình vẽ GV gọi một HS đọc

đề, tóm tắt , nêu hướng giải GV cho 1

HS lên bảng làm bài và sửa bài GV

nhận xét chốt lại cách giải đúng, ghi

điểm cho HS

G có thể hỏi thêm để HS giải thích cách

Bài 3: 1 HS đọc đề, tóm taté đề , nhắc lại

cách tính diện tích hình tròn và diện tích hình chữ nhật HS chỉ ra các yếu tố đã cho và các yếu tố cần tìm ở mỗi hình tròn HS tự làm bài rồi đổi vở cho nhau để kiểm tra 1HS lên bảng làm bài

Lớp nhận xét sửa chữa

Giải :

Chiều dài hình chữ nhật là :

7 × 2 = 14 (cm)Diện tích hình chữ nhật là :

14 × 10 = 140 (cm2 ) Diện tích của hai nửa hình tròn là :

7 × 7 × 3,14 = 153,86 (cm)Diện tích hình đã cho là :

Trang 25

làm Khoanh vào A là ý đúng

3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại qui tắc, công

thức tính diện tích chu vi , hình tròn Aùp

dụng vào đời sống thực tiễn.

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV ( HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi biết đường kính )

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

KHOA HỌC TIẾT 40 : NĂNG LƯỢNG

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1.Nhận biết mọi hoạt động và biến đổi đều cần nâng lượng Nêu được ví dụ.

2 Có ý thức vận dụng , liên hệ tính chất về sự biến đổi hóa học trong thực tiễn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : Hình minh họa trang 83 SGK

HS : Xem trước bài

Chuẩn bị theo nhóm : nếm , diêm , ô tô đồ chơi có đèn và còi ; đèn pin

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,

HS trong lớp theo dõi , nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên

bài :Năng lượng , ghi tựa bài lên bảng ,

giới thiệu mục tiêu yêu cầu của bài

học

HS chú ý theo dõi

2 Các hoạt động :

* Hoạt động 1: Thí nghiệm

- Mục tiêu : HS làm được thí nghiệm ,

nêu được ví dụ minh họa về các vật có

sự biến đổi vị trí , hình dạng , nhiệt độ …

nhờ được cung cấp năng lượng

- GV cho HS làm việc nhóm Các nhóm

đọc SGK , dựa vào kênh chữ , kênh hình

, sự hiểu biết của bản thân , thực hiện thí

nghiệm

GV yêu cầu HS báo cáo kết quả và rút

ra nhận xét

GV nhận xét kết luận

GV chốt lại ý đúng

* Cách tiến hành : + Bước 1 : HS làm việc theo nhóm

- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình thảo luận và nêu được : -Các hiện tượng quan sát được -Vật biến đổi thế nào ?

Nhờ đâu vật có biến đổi đó ? +Bước 2 : HS làm việc cả lớp Từng nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm , các nhóm khác nhận xét , bổ sung

HS rút ra kết luận : -Dùng tay nâng cặp sách lên , năng lượng do tay ta cung cấp đã làm cho cặp sách di chuyển lên cao

- Khi thắp nến , nến tỏa nhiệt và phát ra ánh

Trang 26

* Hoạt động 2 Quan sát và thảo luận

-Mục tiêu : HS nêu được một số ví dụ về

hoạt động của con người , động vật ,

phương tiện , máy móc …và chỉ ra nguồn

năng lượng cho các hoạt động đó

sáng Khi lắp pin và bật công tắt ô tô , động cơ quay , đèn sáng , còi kêu Pin sinh ra năng lượng làm động cơ quay , đèn sáng , còi kêu

HS rút ra kết luận như SGK :

( Cần cung cấp năng lượng để các vật có các biến đổi hóa học )

3-4 HS nhắc lại kết luận

3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất của sự

biến đổi hóa học , áp dụng vào đời sống

thực tiễn.

Dặn HS về nhà tìm thêm các ví dụ minh

họa

Nhận xét đánh giá tiết học

-4 HS nhắc lại 2 kết luận về sự Sự biến đổi hóa học có thể diễn ra dưới tác dụng của nhiệt và ánh sáng

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.(

HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi biết đường kính )

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

Thứ sáu ngày 15 tháng 01 năm 2010

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 40 : NỐI CÁC VẾ CÂU BẰNG QUAN HỆ TỪ

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ ( ND ghi nhớ).

Nhận biết được các quan hệ từ, cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu ghép (BT1) ; biết cách dùng các quan hệ từ để nối các vế câu ghép ( BT3)

HS khá, giỏi: giải thích rõ được lí do vì sao lược bớt quan hệ từ trong đoạn văn ở BT2.

2 Có ý thức lưu ý dùng đúng các quan hệ từ và cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép khi nói , khi viết một cách đúng và phù hợp để câu văn , đoạn văn hay hơn

II CHUẨN BỊ:

GV: Kế hoạch bài dạy

HS: Xem trước bài, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS

trong lớp nêu cách nối các vế câu ghép

đã học ở tiết trước , HS kết hợp nêu

miệng bài tập 3 HS nhận xét , GV

đánh giá.

HS thực hiện các yêu cầu của GV

HS nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài

ghi tựa bài lên bảng : Nối các vế câu

ghép bằng quan hệ từ

HS chú ý theo dõi

Trang 27

GV giới thiệu mục tiêu , yêu cầu của

tiết học

2 Phần nhận xét :

Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề , hoạt

động nhóm đôi , nêu bài làm và sửa

bài GV chốt lại bài giải đúng

GV treo bảng 3 câu ghép , gọi HS đọc

lại

1HS đọc yêu cầu của bài tập ở SGK

HS theo dõi trong SGK hoạt động nhóm đôi , nêu bài làm và sửa bài.

HS tìm và chỉ ra câu ghép trong đoạn văn Đoạn trích có ba câu ghép

- Câu 1: …Anh công nhân I va nốp …tiến vào

- Câu 2 : Tuy đồng chí … cho đồng chí

- Câu 3 : Lê Nin không tiện ….cắt tóc

3 HS nhắc lại kết luận

Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề , HS làm

bài HS trình bày bài làm , lớp nhận

xét , GV chốt lại ý đúng

GV giảng giải thêm về nghĩa của các từ

trong bài tập

1HS đọc yêu cầu của bài tập ở SGK

HS hoạt động cá nhân , dùng bút chì gạch chéo , phân tích các vế câu ghép , khoanh tròn các từ và dấu câu ở giữa ranh giới các vế

HS lên bảng xác định các vế câu trong từng câu ghép , lớp nhận xét

- Câu 1 : Có 3 vế câu

(Anh công nhân I-va- nốp đang chờ tới lượt

mình / thì cửa phòng lại mở /, một người nữa tiến vào …)

- Câu 2: Có 2 vế câu

(Tuy đồng chí không muốn làm mất trật tự /

nhưng tôi có quyền nhường chỗ và đổi chỗ cho đồng chí )

Câu 3 : Có 2 vế câu

( Lê-nin không tiện từ chối , / đồng chí cảm

ơn Iv-va –nốp và ngồi vào ghế cắt tóc ).

Bài 3 : GV yêu cầu HS đọc đề,GV giúp

HS hiểu nghĩa các từ các em chưa hiểu

GV gợi ý để HS biết có hai cách nối các

vế câu trong câu ghép ( Nối bằng từ nối

và nối trực tiếp bằng dấu câu ) ,cho HS

hoạt động nhóm đôi , nêu bài làm và

sửa bài GV chốt lại bài giải đúng

1HS đọc yêu cầu của bài tập 3 ở SGK

HS theo dõi trong SGK hoạt động nhóm đôi ,

HS nêu bài làm và sửa bài

Câu 1 :

(Trong hiệu cắt tóc , anh công nhân Iva nốp

đang chờ tới lượt mình / thì cửa phòng lại mở

, / một người nữa tiến vào …) (Vế 1 và 2 nối với nhau bằng quan hệ từ thì ;

vế 2 và vế 3 nối nối với nhau trực tiếp , giữa

2 vế có dấu phẩy )

Câu 2:

(Tuy đồng chí không muốn làm mất trật tự / nhưng tôi có quyền nhường chỗ và đổi

chỗ cho đồng chí )

(Vế 1 và vế 2 nối với nhau bằng cặp quan hệ

từ tuy …nhưng …)

Câu 3 :

( Lê-nin không tiện từ chối , / đồng chí cảm

ơn I-va –nốp và ngồi vào ghế cắt tóc )

(Vế 1 và 2 nối với nhau trực tiếp , giữa 2 vế có dấu phẩy )

Trang 28

3.Phần ghi nhớ :

GV gọi HS nhắc lại ghi nhớ

2 HS đọc ghi nhớ sgk

3 HS nhắc lại ghi nhớ ( Không nhìn sách )

4 Phần luyện tập :

Bài 1 : GV yêu cầu HS đọc đề GV

giảng giải thêm về yêu cầu của bài tập :

Xác định câu ghép , tìm các vế câu ghép

, tìm cặp quan hệ từ trong câu ghép HS

làm bài HS trình bày bài làm , lớp nhận

xét , GV chốt lại ý đúng

Bài 2

GV yêu cầu HS đọc đề , hoạt động cá

nhân , nêu bài làm và sửa bài

GV treo bảng 2 câu ghép đã bị lược bớt

từ trên bảng , mời 1HS lên bảng khôi

phục lại từ dã bị lược bỏ , gọi HS đọc lại

GV chốt lại bài giải đúng

GV yêu cầu HS giải thích vì sao tác giả

lại lược bớt như thế ?

Bài 3 :

GV yêu cầu HS đọc đề ,

GV treo bảng 3 tờ phiếu đã viết 3 câu

văn cho sẵn, mời 1HS lên bảng làm

bài , gọi HS đọc lại GV chốt lại bài

giải đúng

1HS đọc yêu cầu của bài tập 1 ở SGK

HS theo dõi trong SGK hoạt động nhóm đôi ,

HS nêu bài làm và sửa bài

Kết quả :

Câu 1 là câu ghép có 2 vế câu , Cặp quan hệ từ là : Nếu …thì …

1HS đọc yêu cầu của bài tập ở SGK

HS theo dõi trong SGK hoạt động cá nhân, nêu bài làm và sửa bài.

HS tìm và chỉ ra câu ghép trong đoạn văn 1HS đọc lại , lớp nhận xét

Kết quả :

( Nếu) Thái hậu hỏi người hầu hạ giỏi thì

thần xin cử Vũ Tán Đường Còn Thái hậu hỏi

người tài ba giúp nước (thì) thần xin cử Trần

Trung Tá (Tác giả lược bớt các từ trên để cxaau văn gọn , thoáng , tránh lặp Lược bớt nhưng người đọc vẫn hiểu đầy đủ , hiểu đúng )

HS đọc đề , hoạt động nhóm , nêu bài làm và sửa bài

Kết quả :

a) Tấm chăm chỉ , hiền lành còn Cám thì

lười biếng , độc ác

b) Oâng đã nhiều lần can giáng nhưng ( hoặc mà) vua không nghe

c) Mình đến nhà bạn hay bạn đến nhà mình

3.Củng cố dặn dò:

GV dặn HS ghi nhớ cách nối các vế

trong câu ghép , có ý thức lưu ý dùng

đúng các quan hệ từ vằ cặp quan hệ từ

nối các vế câu ghép khi nói , khi viết

một cách đúng và phù hợp để câu văn ,

đoạn văn hay hơn

Nhận xét đánh giá tiết học.

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.(

HS lưu ý các cách nối các vế câu ghép )

TẬP LÀM VĂN

TIẾT 40: LẬP CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Bước đầu biết cách lập chương trình hoạt động cho buổi sinh hoạt tập thể.

Trang 29

Xây dựng được chương trình liên hoan văn nghệ của lớp chào mừng ngày 20/11 ( theo nhóm).

2 Có ý thức vận dụng , liên hệ LCTHĐ cho bản thân trong thực tiễn

II CHUẨN BỊ

GV : Ba tấm bìa viết mẫu cấu tạo ba phần của một CTHĐ

Bút dạ , một số tờ giấy khổ to cho Các nhóm lập CTHĐ tổ chức buổi liên hoan văn nghệ chào mừng n gày NGVN

HS : SGK , Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

Ổn định tổ chức lớp

Nhận xét sơ lược về bài làm văn viết

của tiết trước của HS

HS chú ý theo dõi

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Lập chương trình hoạt động , ghi tựa bài

lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu

của bài học

HS chú ý theo dõi

2 Hoạt động 1: Bài tập 1:

- Mục tiêu : HS nắm được các phần của

một CTHĐ

- GV cho HS làm việc nhóm đôi Các

nhóm đọc SGK ,

GV giả thích cho HS hiểu một số từ

khó : việc bếp núc

GV yêu cầu HS báo cáo kết quả và rút

ra nhận xét

GV nhận xét kết luận , gắn các tấm bìa

lên bảng

GV chốt lại ý đúng :Để đạt được kết quả

buổi liên hoan tốt đẹp , cần lập một

chương trình cụ thể , khoa học , hợp lí ,

huy động được khả năng của mọi

người

2 Hoạt động2: Bài tập 2 :

- Mục tiêu : HS thực hành lập được các

phần của một CTHĐ

GV giúp HS hiểu yêu cầu của BT 2

GV chia lớp thành 5-6 nhóm , phát bút

dạ và giấy cho các nhóm làm bài , mỗi

nhóm có thể lập chương trình đầy đủ cả

3 phần hoặc chia nhỏ các phần cho các

bộ phận củ nhóm Nhóm làm xong dán

kết quả lên bảng , đại diện các nhóm

trình bày kết quả cả lớp và GV nhận xét

* Cách tiến hành : + Bước 1 : 2 HS đọc yêu cầu của BT , cả lớp theo dõi ở SGK làm việc theo nhóm , suy nghĩ , trả lời câu hỏi trong SGK

+Bước 2 : HS làm việc cả lớp Từng nhóm báo cáo kết quả , các nhóm khác nhận xét , bổ sung

HS rút ra kết luận :

HS rút ra kết luận như SGK :

I Mục đích

II Phân công chuẩn bị III Chương trình cụ thể

3-4 HS nhắc lại kết luận

Bài tập 2 : HS hoạt động nhóm

1 HS đọc yêu cầu của BT , cả lớp theo dõi ở SGK Nhóm làm xong dán kết quả lên bảng , đại diện các nhóm trình bày kết quả, cả lớp nhận xét nội dung , cách trình bày của từng nhóm

Chương trình liên hoan văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 – 11

(Lớp …)

I Mục đích : Chúc mừng và bày tỏ lòng biết ơn với thầy cô

II Phân công chuẩn bị :

1 Bánh, kẹo, hoa quả, chén đĩa, hoa…

Trang 30

nội dung , cách trình bày của từng

2 Giới thiệu báo tường :…

3 Chương trình văn nghệ :…

- Giới thiệu chương trình văn nghệ chào mừng thầy cô :…

- Biểu diễn :…

+ Kịch câm + Kéo đàn vi ô lông + Múa

+Tam ca nữ + Hoạt cảnh kịch

4 Kết thúc :…

3-4 HS nhắc lại kết luận

3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại lợi ích của

các chương trình hoạt động và cấu tạo 3

phần của một CTHĐ

Dặn HS về nhà tập lập thêm các ví dụ

minh họa về các chương trình hoạt động

khác và ứng dụng vào thực tiễn

Nhận xét đánh giá tiết học

- 4 HS nhắc lợi ích của các chương trình hoạt động và cấu tạo 3 phần của một CTHĐ

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

TOÁN TIẾT 100: GIỚI THIỆU BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Bước đầu biết đọc, phân tích và xử lí số liệu ở mức độ đơn giản trên bản đồ hình quạt BT1.

2 HS bước đầu biết đọc và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt

3 Có ý thức vận dụng biểu đồ hình quạt vào thực tiễn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : SGK, phấn màu, com pa , thước thẳng

Bảng phụ có hình vẽ minh họa bài trang 101 , 102

HS : Xem trước bài

Trang 31

Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,

ghi điểm 1 HS nêu miệng bài giải bài 4 HS trong lớp theo dõi , nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

* HOẠT ĐỘNG 1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu tên bài : Giới thiệu biểu

đồ hình quạt , ghi tựa bài lên bảng , giới

thiệu mục tiêu yêu cầu của bài học

HS chú ý theo dõi 2- 3 HS nhắc lại tựa bài

HOẠT ĐỘNG 2 Giới thiệu biểu

đồ hình quạt

Ví dụ 1 :

GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ

hình quạt ở ví dụ 1 SGK , rồi nhận xét

các đặc điểm

- GV hướng dẫn HS đọc biểu đồ

Ví dụ 2 :

Bài 1 : GV hướng dẫn HS đọc biểu đồ

ví dụ 2

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng.

HS quan sát biểu đồ hình quạt ở ví dụ 1 SGK , nhận xét các đặc điểm của biểu đồ

- Biểu đồ có dạng hình tròn , được chia thành nhiều phần bằng nhau

- Trên mỗi phần của hình tròn đều ghi các tỉ số phần trăm tương ứng

- HS đọc các nội dung của biểu đồ

HS khác nhận xét

Bài 1 : HS đọc biểu đồ , phân tích ,

Số HS tham gia môn bơi là :

32 × 12,5 × = 4 ( HS )Bằng cách tính tương tự , HS nêu cách tính và giá trị các thành phần còn lại của biểu đồ Lớp nhận xét

HS rút ra cách tính giá trị của các thành phần trên biểu đồ hình quạt

Hoạt động 2 : Thực hành đọc , phân

tích , xử lí số liệu trên biểu đồ hình

quạt

Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề.

treo bảng phụ có vẽ hình minh họa bài

tập 1 lên bảng , cho HS quan sát , phân

tích hình vẽ GV cho 1 HS lên bảng chỉ

và nêu GV nhận xét chốt lại cách giải

đúng, ghi điểm cho HS

Bài 3: 1 HS đọc đề, tóm taté đề , HS chỉ ra

các yếu tố đã cho và các yếu tố cần tìm ở biểu đồ HS tự làm bài rồi đổi vở cho nhau để kiểm tra

1HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét sửa chữa

- Số phần trăm HS thích màu xanh : là40%

Số HS thích màu xanh là :

120 × 40 : 100 = 48 ( HS )

Trang 32

Bài 2:

GV yêu cầu HS đọc đề GV

treo bảng phụ có vẽ hình minh họa bài

tập 2 lên bảng , cho HS quan sát , phân

tích hình vẽ

GV gợi ý để HS nêu phân tích và xử lí

số liệu trên biểu đồ

GV cho 1 HS lên bảng chỉ và nêu

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng, ghi

30 HS

18 HS

24 HS

HS đọc đề

HS quan sát , phân tích hình vẽ

HS nêu phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ

1 HS lên bảng chỉ và nêu.

Lớp nhận xét , đánh giá

- Phần màu trắng trên biểu đồ chỉ số HS giỏi Số phần trăm HS giỏi là :17,5 %

- Phần màu xanh đậm trên biểu đồ chỉ số HS trung bình Số phần trăm HS trung bình là : 22,5 %

- Phần màu xanh nhạt trên biểu đồ chỉ số HS khá Số phần trăm HS khá là : 60 %

2 HS nhắc lại cách đọc biểu đồ hình quạt trong bài tập 2

3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại cách đọc

biểu đồ hình quạt , cách tính giá trị

thành phần gtreen biểu đồ hình quạt , áp

dụng vào đời sống thực tiễn.

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

SINH HOẠT TẬP THỂ

1 Đánh giá hoạt động tuần 01 HKII ( tuần 19):

Trang 33

TUẦN 03 HKII ( TUẦN 21)

( Từ 18/01/2010 – 23/01/2010)

TỔ TRƯỞNG

Duyệt ngày: ………

Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2010

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

ĐẠO ĐỨC

Tiết 21 : ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ( PHƯỜNG) EM

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Bước đầu biết vai trò quan trọng của Uûy ban nhân xã ( phường) đối với cộng đồng.

- Kể được một số công việc của Uûy ban nhân dân xã ( phường) đối với trẻ em trên địa phương.

- Biết được trách nhiệm của mọi người dân là phải tôn trọng Uûy ban nhân dân xã (phường).

- Có ý thức tôn trọng Uûy ban nhân dân xã(phường).

Ghi chú: Tích cực tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng do Uûy ban nhân dân xã (phường) tổ chức.

2 Có ý thức tôn trọng và giúp đỡ UBND xã ( phường) làm việc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV : Hình minh họa nội dung bài học ở trang 31 SGK phóng to

HS : Xem trước bài , quan sát , tìm hiểu hoạt động của UBND xã ở địa phương

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá, ghi

điểm ( Cần có tình cảm , thái độ thế nào

HS trả lời , lớp nhận xét , đánh giá

Trang 34

ñoâi vôùi queđ höông ?)

GV kieơm tra baøi taôp 4 ôû nhaø cụaHS

Nhaôn xeùt , ñaùnh giaù chung

B DÁY BAØI MÔÙI :

1 Giôùi thieôu baøi : GV giôùi thieôu teđn

baøi : Uûy ban nhađn dađn xaõ (phöôøng ) em ,

ghi töïa baøi leđn bạng , giôùi thieôu múc

tieđu yeđu caău cụa baøi hóc

GV giôùi thieôu tranh minh hóa SGK

trang 31 ñöôïc phoùng to

HS chuù yù theo doõi

HS theo doõi , quan saùt

2 Hoát ñoông 1 : Tìm hieơu truyeôn :

Ñeẫn Uûy ban nhađn dađn phöôøng

- Múc tieđu : Giuùp HS bieât vai troø cụa

UBND xaõ ( phöôøng )

- Caùch tieân haønh : GV cho 2 HS ñóc noôi

dung truyeôn Ñeẫn Uûy ban nhađn dađn

phöôøng trong SGK

2 löôït GV hoûi ñeơ HS giại thích caùch

hieơu theâ naøo laø xaõ ? theâ naøo laø phöôøng ?

GV giại thích khaùi nieôm veă xaõ , phöôøng

vaø UBND xaõ ( phöôøng )

HS thạo luaôn nhoùm hai cađu hoûi cụa

SGK Ñái dieôn caùc nhoùm trình baøy , GV

ñaùnh giaù , keât luaôn

GV môû roông theđm vaân ñeă giôùi thieôu

theđm veă caùc hoát ñoông khaùc cụa UBND

xaõ ( phöôøng )

2 HS ñóc noôi dung truyeôn Ñeẫn Uûy ban

nhađn dađn phöôøng trong SGK

- Boâ Nga ñeân UBND phöôøng ñeơ laøm

gì ? ( Boâ Nga ñeân UBND phöôøng ñeơ laøm giaây khai sinh cho em beù )

- Ñeân UBND phöôøng Nga thaây nhö theâ naøo ? ( UBND xaõ ( phöôøng ) coù nhieău ngöôøi

- Ngoaøi vieôc laøm giaây khai sinh , UBND xaõ ( Phöôøng ) coøn laøm nhöõng vieôc gì nöõa ? ( Xaùc nhaôn choê ôû , quạn lí vieôc xađy döïng tröôøng hóc , ñieơm vui chôi cho trẹ em ; toơ chöùc tieđm chụng môû roông …)

- Caùc cođng vieôc cụa UBND xaõ phöôøg caăn laøm nhö theâ naøo ?

(Caùc cođng vieôc cụa UBND xaõ phöôøg caăn laøm

Caơn thaôn , chính xaùc vaø ñuùng phaùp luaôt )

HS keơ theđm veă caùc hoát ñoông khaùc cụa UBND xaõ (phöôøng ) maø em bieât

3) Hoát ñoông 2 : HS ruùt ra noôi dung

ghi nhôù :

- GV hoûi HS : Qua cađu chuyeôn vöøa tìm

hieơu vaø nhöõng hieơu bieât cụa em, em haõy

neđu vai troø cụa UBND xaõ( phöôøng )

4 Hoát ñoông 3 : Thöïc haønh HS laøm

baøi taôp 1 - SGK

- Múc tieđu : HS döïa vaøo kieân thöùc vöøa

hóc , döïa vaøo söï hieơu bieât thạo luaôn

HS HS ruùt ra noôi dung ghi nhôù : 3- 4 HS nhaĩc lái ghi nhôù

UBND xaõ ( phöôøng ) luođn chaím soùc vaø bạo veô quyeăn lôïi cụa ngöôøi dađn , ñaịc bieôt laø trẹ em Do ñoù , mói ngöôøi ñeău phại tođn tróng vaø giuùp ñôõ Uûy ban laøm vieôc

3-4 HS nhaĩc lái noôi dung ghi nhôù

HS lieđn heô giôùi thieôu veă UBND xaõ em -2 HS ñóc yeđu caău cụa baøi taôp

- HS hoát ñoông nhoùm , caùc nhoùm thạo luaôn

Trang 35

hoàn thành bài tập 1

Đại diện các nhóm HS báo cáo kết quả

thảo luận GV nhận xét đánh giá , chốt

lại ý đúng

bài tập 1 Đại diện các nhóm HS báo cáo kết quả thảo luận Lớp nhận xét bổ sung ; thống nhất ý kiến 3 HS nhắc lại kết luận (Trong các việc ở bài tập 1 , những việc cần đến UBND xã ( phường ) là b , c , c , đ , e , g ,

I , )

3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại vai trò của

UBND xã ( phường) và ý thức , thái độ

cầncó để giúp đỡ cho UBND xã

( phường ) làm việc , vận dụng vào đời

sống thực tiễn.

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của

GV , tìm hiểu về các hoạt động của UBND xem , tìm các hình ảnh minh họa )

Chuẩn bị bài cho tiết sau.

TOÁN

Tiết 101 : LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1.Tính được diện tích một số hình được cấu tạo từ các hình đã học BT1.

2 HS rèn kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật.

3.Có ý thức vận dụng qui tắc tính diện tích hình hình chữ nhật vào thực tiễn.

II CHUẨN BỊ :

GV : SGK, phấn màu Bảng phụ có hình vẽ minh họa bài tập 1 , 2 tiết 101

HS : Xem trước bài Chuẩn bị SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá, ghi

điểm

HS nhắc lại qui tắc tính diện tích hình chữ nhật.

Lớp nhận xét , đánh giá

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên

bài : Luyện tập về tính diện tích , ghi

tựa bài lên bảng , giới thiệu mục tiêu

yêu cầu của bài

HS chú ý theo dõi

hình đã cho thành các phần hình đã học

, nhắc lại cách tính diện tích hình chữ

nhật

2 HS luyện tập vềø tính diện tích

Bài 1 : GV gọi Một HS đọc đề

GV treo hình minh họa bài tập 1 lên

bảng yêu cầu HS đọc đề , quan sát hình

minh họa phân tích hình đã cho thành

các phần hình đã học , nhắc lại cách tính

tính diện tích hình chữ nhật Rút ra cách giải như bài 1a ; 1b

Bài 1: 1 HS đọc đề , quan sát hình minh họa bài tập 1 SGK , phân tích hình đã cho thành các phần hình đã học , nhắc lại cách tính diện tích hình chữ nhật HS thảo luận nhóm đôi cách giải và giải Đại diện 1 nhóm trình bày

Trang 36

diện tích hình chữ nhật

GV yêu cầu HS tính và sửa bài.

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng.

bài giải , lớp nhận xét Có thêû chia hình đã cho thành hai hình chữ nhật , tính diện tích của chúng , từ đó tính diện tích của cả mảnh đất

Giải : Chiều dài phần hình chữ nhật phía trên là : 3,5 + 4,2 + 3, 5 = 11,2 ( m)

Diện tích phần hình chữ nhật phía trên là : 11,2 × 3,5 = 39, 2 ( m2 )

Diện tích phần đất hình chữ nhật phía dưới là 6,5 × 4,2 = 27,3 (m2 )

Diện tích mảnh đất như hình vẽ là : 39,2 + 27,3 = 66,5 (m 2 )

Đáp số 66,5 m 2 Bài 2 : GV gọi Một HS đọc đề

GV treo hình minh họa bài tập2 lên

bảng yêu cầu quan sát hình minh họa

phân tích hình đã cho thành các phần

hình đã học , nhắc lại cách tính diện tích

hình chữ nhật GV yêu cầu HS tính và

sửa bài GV nhận xét chốt lại cách giải

đúng.

GV gợi ý để HS nêu cách chia hình theo

cách khác mà vẫn giải được

GV cho HS lên bảng làm bài và sửa bài

GV nhận xét chốt lại cách giải đúng.

Hình chữ nhật có chiều dài là 100,5 +

40,5 m bao phủ cả miếng đất

Khu đất đó chính là hình chữ nhật bao

phủ bên ngoài khoét đi hai hình chữ

nhật nhỏ ở góc trên bên phải và góc

dưới bên trái

Diện tích khu đất bằng diện tích của

cả hình chữ nhật bao phủ trừ đi diện tích

hai hình chữ nhật nhỏ với các kích

thước là 50 × 40,5 m

Bài 2: Một HS đọc đề, quan sát hình minh họa bài tập 1 SGK , phân tích hình đã cho thành các phần hình đã học , nhắc lại cách tính diện tích hình chữ nhật HS thảo luận nhóm đôi cách giải và giải Đại diện 1 nhóm trình bày bài giải , lớp nhận xét

Có thể chia khu đất thành 3 hình chữ nhật Cách l tương tự như bài 1 Ngoài ra có thể giải theo cách sau :

Giải : Diện tích hai mảnh đất hình chữ nhật nhỏ là :

50 × 40,5 × 2 = 4050 (m 2 ) Chiều dài khu đâùt bao phủ bên ngoài mảnh đất là : 100,5 + 40,5 = 141 ( m )

Chiều rộng khu đâùt bao phủ bên ngoài mảnh đất là : 50 + 30 = 80 ( m )

Diện tích khu đâùt bao phủ bên ngoài mảnh đất là : 141 × 80 = 11280 (m 2 )

Diện tích khu đất như hình vẽ là :

11280 - 4050 = 7230 (m 2 ) Đáp số 7230 m 2

3.Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu HS nhắc lại qui tắc,

công thức tính diệntích hình chữ nhật

Aùp dụng vào đời sống thực tiễn.

Nhận xét đánh giá tiết học

HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV ( HS lưu ý cách chia các hình đã cho thành các hình đã học , tính từng hình bộ phận , sau đó tính diện tích tổng thể của hình đã cho Chuẩn bị bài cho tiết sau.

KHOA HỌC TIẾT 41: NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

Trang 37

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1.Nêu ví dụ về sử dụng năng lượng mặt trời trong đời sống và sản xuất: chiếu sáng, sưởi ấm, phơi khô, phát điện,…

2.Có ý thức sử dụng năng lượng mặt trời trong thực tiễn đời sống , sản xuất của bản thân và gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Máy tính bỏ túi , máy móc chạy bằng năng lượng mặt trời Thông tin và hình minh họa trang 84, 85 SGK

HS : Xem trước bài; Chuẩn bị SGK ; Liên hệ thực tế vầ việc sử dụng năng lượng mặt trời ở địa phương và gia đình

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong

lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá, ghi

điểm

HS nêu hiểu biết về năng lượng ; Cho ví dụ minh họa

HS trong lớp theo dõi , nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Năng lượng mặt trời, ghi tựa bài lên

bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu của

bài học

HS chú ý theo dõi

2 Các hoạt động :

* Hoạt động 1: Thảo luận

- Mục tiêu : HS nêu được ví dụ và tác

dụng của năng lượng mặt trời trong tự

nhiên

- GV cho HS làm việc nhóm Các nhóm

đọc SGK , dựa vào kênh chữ , kênh

hình , sự hiểu biết của bản thân , cho ví

dụ minh họa GV yêu cầu HS báo cáo

kết quả và rút ra nhận xét

GV cho HS nhận xét rút ra kết luận

GV chốt lại ý đúng.

* Hoạt động 2 : Quan sát và thảo luận :

- Mục tiêu : HS Kể tên được một số

phương tiện máy móc , hoạt động của

con người sử dụng năng lượng mặt trời

* Cách tiến hành : GV yêu cầu HS làm

việc theo nhóm , quan sát hình 2, 3, 4

trang 84 , 85 SGK và thảo luận Sau đó

từng nhóm trình bày kết quả thảo luận

của nhóm mình , các nhóm khác nhận xét

GV đánh giá chốt lại ý đúng

* Cách tiến hành : + Bước 1 : HS làm việc theo nhóm

- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình thảo luận các câu hỏi ở SGK + Bước 2 : HS làm việc cả lớp Từng nhóm trình bày kết quả thảo luận của mình với các bạn trong nhóm khác

HS rút ra kết luận như SGK trang 84,85 Lớp nhận xét , bổ sung

3-4 HS nhắc lại kết luận

* Cách tiến hành :

- Bước 1 : HS làm việc theo nhóm Quan sát hình 2, 3, 4 trang 84 , 85 SGK và thảo luận

- Bước 2 : HS làm việc cả lớp , từng nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình , các nhóm khác nhận xét

( Ví dụ về sử dụng năng lượng mặt trời : Sưởi ấm , phơi khô các đồ vật , lương thực , làm muối , thực phẩm , chiếu sáng …)

( Một số máy móc sử dụng nămg lượng mặt trời : Máy tính bỏ túi , đồng hồ năng lượng mặt trời ,bồn nước nóng năng lượng mặt trời ).

Trang 38

* Hoaùt ủoọng 3: Troứ chụi

- Muùc tieõu : Cuỷng coỏ caực kieỏn thửực ủaừ

hoùc veà vai troứ cuỷa naờng lửụùng maởt trụứi

- Caựch tieỏn haứnh :

( Moọt soỏ vớ duù veà sửỷ duùng naờng lửụùng maởt trụứi

ụỷ ủũa phửụng : Phụi khoõ ( caự , m ửùc , ruoỏc , toõm …) laứm muoỏi …

HS laứm vieọc theo nhoựm 5

2 Nhoựm baột thaờm xem nhoựm naứo leõn trửụực sau ủoự caực nhoựm cửỷ thaứnh vieõn ghi vai troứ vaứ ửựng duùng cuỷa maởt trụứi ủoỏi vụựi sửù soỏng treõn traựi ủaỏt noựi chung vaứ ủoỏi vụựi con ngửụứi noựi rieõng , sau ủoự veừ hỡnh maởt trụứi

HS trong lụựp nhaọn xeựt , boồ sung

HS veừ hỡnh maởt trụứi

3.Cuỷng coỏ daởn doứ:

GV yeõu caàu HS nhaộc laùi vai troứ cuỷa

nguoàn naờng lửụng maởt trụứi , aựp duùng vaứo

ủụứi soỏng thửùc tieón.

Daởn HS veà nhaứ tỡm theõm caực vớ duù minh

hoùa

Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

- 4 HS nhaộc laùi keỏt luaọn veà vai troứ cuỷa naờng lửụùng maởt trụứi

HS theo doừi thửùc hieõùn theo yeõu caàu cuỷa GV

Chuaồn bũ baứi cho tieỏt sau.

Thửự ba ngaứy 19 thaựng 01 naờm 2010

Tập đọc

TIEÁT 41: Trí dũng song toàn

I YEÂU CAÀU CAÀN ẹAẽT:

1 Hieồu yự nghúa: Ca ngụùi Giang Vaờn Minh trớ duừng song toaứn, baỷo veọ ủửụùc danh dửù, quyeàn lụùi ủaỏt nửụực ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi SGK).

2 Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn, ủoùc phaõn bieọt gioùng cuỷa caực nhaõn vaọt.

3 Giaựo duùc hoùc sinh taứi ủửực veùn toaứn.

II CHUAÅN Bề :

GV : Tranh minh hoùa baứi ủoùc SGK

Baỷng phuù ghi saỹn caực ủoaùn vaờn khoự caàn luyeọn cho HS

HS : Xem trửụực baứi ; chuaồn bũ yự traỷ lụứi caực caõu hoỷi khai thaực noọi dung baứi

Chuaồn bũ SGK

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

A OÅN ẹềNH – KIEÅM TRA

GV kieồm tra baứi cuừ , yeõu caàu HS trong lụựp

theo doừi , nhaọn xeựt GV ủaựnh giaự, ghi ủieồm

4 HS ủoùc ủoaùn trớch : Thaựi sử Traàn Thuỷ ẹoọ theo baỷng phaõn vai

HS khaực theo doừi , nhaọn xeựt

B DAẽY BAỉI MễÙI :

1.Giụựi thieọu baứi : GV giụựi thieọu teõn baứi :

Trớ duừng song toaứn , ghi tửùa baứi leõn baỷng ,

giụựi thieọu muùc tieõu yeõu caàu cuỷa baứi hoùc

GV giụựi thieọu tranh minh hoùa baứi hoùc ụỷ

SGK.

HS chuự yự theo doừi

HS quan saựt tranh minh hoùa baứi hoùc 2.Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu

baứi :

Trang 39

a) GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm bài văn

GV giới thiệu chung về giọng đọc, cách

đọc Khi HS đọc , GV kết hợp sửa lỗi cho

HS , giúp HS hiểu những từ ngữ được chú

giải ở SGK

( Trí dũng song toàn , thám hoa , tiếp kiến ,

hạ chỉ , cống nạp …)

GV đọc diễn cảm bài văn , chú ý đọc đúng

giọng Giang Văn Minh ở từng đoạn đối

thoại Đoạn két dọc chậm , giọng xót

thương

2 HS khá giỏi đọc một lượt cả bài 2-3 tốp HS ( Mỗi tốp 4 em ) nối tiếp nhau đọc từng đoạn văn Có thể chia thành 4 đoạn như sau :

-Đoạn 1: (Từ đầu đến … ra lẽ ) -Đoạn 2 : Tiếp theo đến …đền mạng Liễu Thăng

- Đoạn 3 : Tiếp theo đến …ám hại ông -Đoạn 4 :Còn lại

HS luyện đọc theo cặp

1 -2 HS đọc cả bài

HS theo dõi b) Hướng dẫn HS Tìm hiểu bài

GV yêu cầu HS lần lượt đọc các câu hỏi ở

SGK HS lần lượt trả lời cá nhân , HS khác

nhận xét , bổ sung GV đánh giá chốt lại ý

đúng Gọi HS nhắc lại

GV phân tích thêm để HS thấy sự khéo léo

của Giang Văn Minh ( Đẩy vua Minh vào

hoàn cảnh vô tình thừa nhận sự vô lí của

mình , từ đó dù biét mình đã mắc mưu , vẫn

phải bỏ lệ góp giỗ Liễu Thăng

HS đọc các câu hỏi ở SGK HS làn lượt trả lời cá nhân , HS khác nhận xét , bổ sung

- Câu 1 : ( …vờ khóc than …bỏ lệ góp giỗ Liễu Thăng )

- Nhắc lại nội dung cuộc đối đáp giữa ông Giang Văn Minh với sứ thần nhà Minh ( Vài HS nhắc lại nội dung cuộc đối đáp )

- Vì sao vua nhà Minh sai người ám hại ông ?

- Vì sao nói Giang văn Minh trí dũng song toàn ?

c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

GV mời 5 HS đọc diễn cảm bài văn

theo cách phân vai

GV chọn đoạn văn tiêu biểu cho HS luyện

đọc GV treo bảng phụ có đoạn văn cần

luyện đọc mẫu lên bảng , phân tích , chỉ ra

các chỗ cần đọc tốt để đoạn văn đọc được

hay

GV đọc mẫu HS đọc đọc theo từng

tốp

HS đọc diễn cảm đoạn văn

HS theo dõi GV đọc mẫu

HS đọc đọc theo từng tốp

HS trong lớp nhận xét , đánh giá ; bình chọn người đọc hay nhất

3 Củng cố , dặn dò :

GV nhận xét tiết học Tuyên dương HS

học tốt

Dặn HS về nhà kể câu chuyện cho người

thân Chuẩn bị bài cho tiết sau

2HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện

CHÍNH TẢ

TIẾT 21: NGHE VIẾT : TRÍ DŨNG SONG TOÀN

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1.Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2 HS làm được BT (2) a/b, hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn 3.Có ý thức viết đúng chính tả và trình bày bài viết sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 40

GV :Bút dạ , 3,4 tờ phiếu khổ to phô tô nội dung BT2a; BT 3b

HS : VBT TV5 tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA

GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS

trong lớp theo dõi , nhận xét GV đánh

giá, ghi điểm

HS viết bảng các từ khó viết sai nhiều ở tiết trước ( khản đặc , vườn hoang , xén tóc )

HS trong lớp theo dõi , nhận xét

B DẠY BÀI MỚI :

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :

Nghe viết : Trí dũng song toàn , ghi tựa

bài lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu

cầu của bài học

HS chú ý theo dõi

2 Hướng dẫn HS nghe viết :

GV đọc đoạn văn cần viết HS theo dõi trong SGK

GV hỏi đoạn văn kể điều gì ? HS trả lời , chốt lại ý đúng : ( Giang Văn

Minh khẳng khái khiến vua Minh tức giận , sai người ám hại ông Vua Lê Thần Tông đến tận linh cửu ông khóc , ca ngợi ông là anh hùng thiên cổ

GV nhắc HS chú ý cách trình bày

đoạn văn , câu văn cần xuống dòng, câu

văn đặt trong dấu ngoặc kép , những chữ

cần viết hoa,những chữ HS thường viết

sai chính tả

GV đọc từng câu , đoạn văn ngắn cho

HS viết GV đọc cho HS soát lại bài GV

chấm bài và chữa lỗi , nêu nhận xét

HS đọc lại đoạn văn

HS gấp SGK , nghe GV đọc và viết bài

HS soát lại bài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2 : Tìm các từ chứa các

tiếng phù hợp :

GV cho HS dãy 1 làm BT2a ; dãy 2

làm bài 2b

HS đọc yêu cầu của bài tập

HS làm bài độc lập

GV dán 3,4 tờ giấy khổ to lên bảng ,

mời 3,4 HS lên bảng làm bài nhanh GV

cho lớp nhận xét , GV đánh giá , chốt lại

kết quả đúng , kết quả đúng GV gọi

2-3 HS đọc lại bài làm đã hoàn chỉnh

HS lên bảng làm bài , không nhìn bài nhau

HS nối tiếp nhau đọc kết quả , lớp nhận xét kết quả đúng HS đọc lại bài làm đã hoàn chỉnh

- Bài 2a ( Các tiếng bắt đầu bằng r/d/gi) + dành dụm , để dành

+ rành , rành rẽ + cái giành

- Bài 2b :(Các tiếng có thanh hỏi / ngã ) + dũng cảm

+ vỏ + bảo vệ

Bài tập 3 : Điền chữ cái r/d/gi thích

hợp vào chỗ trống

HS đọc yêu cầu của bài tập

HS làm bài tập vào vở

GV dán 3,4 tờ giấy khổ to lên bảng, mời HS nối tiếp lên bảng bài bài tiếp sức HS

Ngày đăng: 26/01/2016, 12:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quạt ở ví dụ 1 SGK  , rồi nhận xét - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Hình qu ạt ở ví dụ 1 SGK , rồi nhận xét (Trang 31)
Bảng phụ có hình khai triển . - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Bảng ph ụ có hình khai triển (Trang 54)
Hình lập phương là trường hợp đặc biệt của   hình hộp chữ nhật có các kích thước bằng   nhau . - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Hình l ập phương là trường hợp đặc biệt của hình hộp chữ nhật có các kích thước bằng nhau (Trang 92)
Bảng : trả bài văn   tả người   , - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
ng trả bài văn tả người , (Trang 202)
Hình  hộp chữ  nhật - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
nh hộp chữ nhật (Trang 240)
Hình lập phương là trường hợp đặc   biệt của hình hộp chữ  nhật có các  kích thước bằng nhau . - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Hình l ập phương là trường hợp đặc biệt của hình hộp chữ nhật có các kích thước bằng nhau (Trang 241)
Bảng phụ có vẽ hình minh họa - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Bảng ph ụ có vẽ hình minh họa (Trang 250)
Bảng thống kê số liệu. BT1, BT2 ( a) BT3 - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Bảng th ống kê số liệu. BT1, BT2 ( a) BT3 (Trang 507)
Hình ảnh thể hiện tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ. - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
nh ảnh thể hiện tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ (Trang 513)
Bảng con. - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Bảng con. (Trang 519)
Bảng tổng kết; phát riêng 4, 5 tờ - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Bảng t ổng kết; phát riêng 4, 5 tờ (Trang 531)
Bảng tổng kết; phát riêng 4, 5 tờ - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Bảng t ổng kết; phát riêng 4, 5 tờ (Trang 532)
Bảng thống kê đã lập với bảng liệt - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Bảng th ống kê đã lập với bảng liệt (Trang 541)
Bảng tổng kết; phát riêng 4, 5 tờ - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Bảng t ổng kết; phát riêng 4, 5 tờ (Trang 544)
Bảng tổng kết; phát riêng 4, 5 tờ - Giáo án lớp 5 (Học kỳ 2 và đầy đủ các môn học).
Bảng t ổng kết; phát riêng 4, 5 tờ (Trang 545)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w