Chứng minh rằng: Vatb—c+vVbtc—atveta—b< Va+vb+ve.
Trang 1Bail | Cho tam giác ABC có BC=a; CA=b; AB=c Chứng minh rằng nếu có:
> C-A > A-B
^
a™ cos
+ 2 2 4? +h? +? thì tam giác ABC đều
Chứng minh rằng Yx.y.z thỏa điều kiện x > y >z > 2 ta CÓ:
pk 4x e” ~*¥ e* ~** —e" e* —e* —4z
Bài 3 ` n~ + 3 2 ] ` # + ~ >
cauưz Cho a,b,c la 3 số dương thỏa : ato +a = 1 Tim gia tri nho nhat cua bieu
thức T=a+b+c
Câu 9: Giải bất phương trình
f(x) =x" —x° +2x° -3x7 +6x>0
Bài 5
Bài6 | Cho xe[-I:1] Tìm GTLN của f(x)=A2xÌ +44-2xˆ +xÌ42—x
Câu 9: Cho 3 số dương x,y,z Tìm GTNN của biểu thức
4.1.0: Cho tam giác ABC thoả mãn điều kiện:
Pas Acos(B-—C)-cos24-—4sin A <2A/2(cos 8+ cos C)
Tính 3 qóc của tam qiác
Câu 9: Giải hệ:
[2x`+2y?+3y+3=0
Bài10 | 2y? +3x+3=0
\
Câu 9: Giải phương trình: @x?+15 =3x—2++/x?+8
Bài1i Cho 4 số a,b,c,d thuộc [1;2].CMR:
(aˆ+b°)(c°+d°) 25
aˆ+b`+c`+đ?° > oe bed + eda + ab
Trang 2Bài 13
Tìm giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số:
y= x? =(m+1)x+2m+2 og, [-1;1] là nhỏ nhất
Câu 8: Cho a,b,c là 3 số dương và a+b+c <3 CMR
Bài 15
Bài 1e ™ Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b, AB=c và diện tích là S Tính các góc
==——m giác nếu có: 443$ =a? +2be
s12 t Cgo a,b,c,d thuộc [0;1] Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
+ + +
bcd+l qacd+l bad+l bca+l
(| Bai 18
thứng minh rằng với mọi x thuộc (—>;0)t/(2:+>) ta có:
(x—l)ˆ+4wWx°—2x —2(2Vxˆ—2x +1)Inx'x°—2x >6
Câu 9: Cho 4 số dương a,b,c,d thoả mãn điều kiện: c+d<a+b Chứng minh rằng:
paiig | Tìm các giá trị của tham số a,b để hệ sau có nghiệm duy nhất:
xử —Ì
=a
xử +
Bài20 |> _„
x>0
Bài 21
Câu 9: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a,b,c và có chu vi bằng 2
Bài 22 52 > 2 >
mong ninh rang: <> Sa* +b? +c" +2abc < 2
ssp —~ -:——- Câu 9: Cho 3 số không âm a,b,c CMR:
a +b`+c`>d` > be +b? ac+c ? lab
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho hệ phương trình sau có nghiệm với mọi giá trị của tham số b: | (a-Ux vy _ h
e”+(a+l1)by" = aˆ
Trang 3Bài24 Cho 3 số không âm x,y,z thỏa mãn điêu kiện x+y+z=1 Chứng minh
rằng: 0< x„+yz+zx— 2xyz<-~—
27
Bài25 (Cho 3 so dương a,b,c thỏa abc=10 Chứng minh rằng ta luôn có:
CAu 9: Cho x,y,z thay đổi trên [0;1] và thỏa mãn điều kiện x+y+z= = Tim
GTNN cua biéu thức A= cos(x* +y +z°)
Bai 27_| Cho tam giác ABC cod: 1+cos Acos BcosC = 9sin= sin —sinS
Lol a
minh tam giac ABC la tam giac déu
Bai 28
ee 9: Cho v26 = minh rang:
-~ ¬ -
x+y ¬ "+? = +x° x y Zz
ầu 9: Định m để hệ sau có nhiều nghiệm nhất: Ị TH
xˆ+yˆ=m
Bài 31 ¬ *—=£œ*” =(log y— log x)(xy+l
xˆ+yˆ=l
=Cho 3 số thực a, b, c thỏa a < 6, b < —8 và c < 3
Chứng minh rằng với Yx > 1 ta luôn có xỶ > ax? + bx + c
«
Bài 5 Gì - tệ h : (1 + 4?x-y ).õ =] + 22x-y+l
sta Hệ P gen vì +4x+1+In( y? + 2x) = 0
2 Cho 2 số thực x, y thỏa đẳng thức x + y— 3(Äx— 2+ jy +1—1) =0
Há trị lớn nhât và nhỏ nhât cua A = xy
Bài 23
2 Cho 4 số thực dương x, y, z t thỏa x + y+z~+t <2 Tìm giá trị nho nhất của:
Pals] endl
Trang 4Bài36 |Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa xˆ+ yŸ + zˆ = 1 Chứng minh rang:
yt? +x? x+y 2ˆ
2 Tìm điều kiện của m đê hệ phương trình sau có 3 nghiệm thực phân biệt:
xỶỞ +x+m = 4y
Bài 37
y+y+m=4x
sae JCho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác Tìm giá trị nhỏ nhất của biêu thức:
al
—
Bai 39
2 Cho 2 số thực dương x, y thỏa x + y > 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
6 -
P= 3x + oy 4248
Bai 40
—+,/2-— =2
Bai43 |Định dạng của AABC biết rằng:
(p —a)sin?À +(p — b)sin?B = csin A sinB
2 Cho 3 số thực đương x, y, z thoa x? + y? + z < 3 Tim gia trị nhỏ nhất của biêu thức: ZX, y, J g
x`+2+x+A\y?°+3+y =5
2 Cho 3 số thực dương x, y, z thoa x + y +z=1 Tim gia tri nho nhat ctia biéu thite:
P=x+4dy” +92
2 Giải phương trình: — + 4|Xx — — = x + 4|2x ——
Trang 5
Bài4g Po 3 số thực dương x, y, z Chứng minh rằng:
Bai 49
Bai 50
Bai 51
1
2 Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa + tT ! + — = 1 Chứng minh rằng:
xX
2, Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa xyz = 1 Chứng minh rang:
x(ytz) vyÏz+x) Zz(x+y)—
2
2 Giải phương trình: (Vx—1+1) +2Vx—-1=2-x
Bài 52
2 Cho 2 số thực x, y thỏa đăng thức: [x tx? +3 | ly +
2 Cho 2 số thực không âm x, y thỏa x + y= 1 Tim gia trị lớn nhất và nhỏ nhất cua biéu thức:
P= V1 + x28 + Jl + ys,
Tính giá trị của tong S=x~+ y
2 Cho 3 số thực dương x, y, z Tính giá trị nhỏ nhất của biêu thức:
2
x° +2yz y+2zx z +2xy
(x +1l)(y +1) =8
Bai 44
„Giải hệ phương trình: |
xÍx +l)+ y(y +l)+ xy =17
2a
Cho 4 sé thyca, b, c,d Chimg minh Va? + b? + Ve? +d? > f(a +c)? +(b +4)
Bai 45
Cho 3 séthye duong x, y,z thoa0 <x+y+z< 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biêu thức:
P=(@x+y)J1+= tye + +5
Bai 46
Giai phuong trinh: ¥x +1 + 2(x + 1) =x -1 4 Vice + Wits
Bai 47
Trang 62 Cho 3 số thực dương x, y, z Chứng minh răng:
¡+š]h+š||t+ š|> af1+ x7 yr?
2 Cho AABC có 3 cạnh là a, b, c Chứng minh rằng:
Vatb—c+vVbtc—atveta—b< Va+vb+ve