Khi thang mỏy đi lờn thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc cú độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang mỏy thỡ con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T’ bằng: √.. Một vật
Trang 1….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 1
2011
MỤC LỤC
CHUYấN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ HỌC - 3
ĐỀ THI - 3
ĐÁP ÁN - 24
CHUYấN ĐỀ II SểNG CƠ HỌC -25
ĐỀ THI - 25
ĐÁP ÁN - 38
CHUYấN ĐỀ III DềNG ĐIỆN XOAY CHIỀU -39
ĐỀ THI - 39
ĐÁP ÁN - 59
CHUYấN ĐỀ IV DAO ĐỘNG VÀ SểNG ĐIỆN TỪ -71
ĐỀ THI - 71
ĐÁP ÁN - 86
CHUYấN ĐỀ V SểNG ÁNH SÁNG -87
ĐỀ THI - 87
ĐÁP ÁN -102
CHUYấN ĐỀ VI LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG - 103
ĐỀ THI -103
ĐÁP ÁN -118
CHUYấN ĐỀ VII HẠT NHÂN NGUYấN TỬ - 119
Trang 22 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
ĐỀ THI -119
ĐÁP ÁN -132
CHUYấN ĐỀ VIII VI VĨ Mễ – VẬT RẮN - 133
ĐỀ THI -133
ĐÁP ÁN -144
Trang 3….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 3
Cõu 2 (CĐ - 2007) Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng đổi) thỡ tần số dao động điều hoà của nú sẽ:
A giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm
C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Cõu 3 (CĐ - 2007) Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riờng của hệ
B Biờn độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) khụng phụ thuộc vào lực cản của mụi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tỏc dụng lờn hệ ấy
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riờng của hệ ấy
Cõu 4 (CĐ - 2007) Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k khụng đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là
2 s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối lượng m bằng
A 200 g B 100 g C 50 g D 800 g
Cõu 5 (CĐ - 2007) Một con lắc đơn gồm sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, cú chiều dài l và viờn bi nhỏ cú khối lượng m Kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này ở li độ gúc α cú biểu thức là:
A mgl(1 - cosα) B mgl(1 - sinα)
C mgl(3 - 2cosα) D mgl(1 + cosα)
Trang 44 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
Cõu 6 (CĐ - 2007) Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nú là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là:
A 101 cm B 99 cm C 98 cm D 100 cm
Cõu 7 (ĐH – 2007) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao động:
A với tần số bằng tần số dao động riờng
B mà khụng chịu ngoại lực tỏc dụng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riờng
D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riờng
Cõu 8 (ĐH – 2007) Một con lắc đơn được treo ở trần một thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn, con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T Khi thang mỏy đi lờn thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc cú độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang mỏy thỡ con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T’ bằng:
√ Cõu 9 (ĐH – 2007) Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 10sin(4πt + π/2) (cm) với t tớnh bằng giõy Động năng của vật đú biến thiờn với chu kỡ bằng
A 1,00 s B 1,50 s C 0,50 s D 0,25 s
Cõu 10 (ĐH – 2007) Nhận định nào sau đõy sai khi núi về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần cú động năng giảm dần cũn thế năng biến thiờn điều hũa
B Dao động tắt dần là dao động cú biờn độ giảm dần theo thời gian
C Lực ma sỏt càng lớn thỡ dao động tắt càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Cõu 11 (ĐH – 2007) Để khảo sỏt giao thoa súng cơ, người ta bố trớ trờn mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, cựng pha Xem biờn độ súng khụng thay đổi trong quỏ trỡnh truyền súng Cỏc điểm thuộc mặt nước và nằm trờn đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ:
A dao động với biờn độ cực đại B dao động với biờn độ cực tiểu
C khụng dao động D dao động với biờn độ bằng nửa biờn độ cực đại Cõu 12 (ĐH – 2007) Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k, dao động điều hũa Nếu tăng độ cứng k lờn 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thỡ tần số dao động của vật sẽ:
Trang 5….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 5
2011
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Cõu 13 (CĐ - 2008) Một con lắc lũ xo gồm viờn bi nhỏ cú khối lượng m và lũ xo khối lượng khụng đỏng kể cú độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi cú gia tốc rơi tự do là g Khi viờn bi ở vị trớ cõn bằng, lũ xo dón một đoạn Δl Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là:
Cõu 14 (CĐ - 2008) Cho hai dao động điều hoà cựng phương cú phương trỡnh dao động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2) (cm) và x2 = 3√3sin(5πt - π/2) (cm) Biờn độ dao động tổng hợp của hai dao động trờn bằng:
A 0 cm B 3 cm C 63 cm D 33 cm
Cõu 15 (CĐ - 2008) Một con lắc lũ xo gồm viờn bi nhỏ khối lượng m và lũ xo khối lượng khụng đỏng kể cú độ cứng 10 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn cú tần số gúc ωF Biết biờn độ của ngoại lực tuần hoàn khụng thay đổi Khi thay đổi ωF thỡ biờn độ dao động của viờn bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thỡ biờn độ dao động của viờn bi đạt giỏ trị cực đại Khối lượng m của viờn bi bằng:
A 40 gam B 10 gam C 120 gam D 100 gam
Cõu 16 (CĐ - 2008) Khi núi về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phỏt biểu nào dưới đõy là sai?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luụn bằng tần số dao động riờng của hệ
C Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biờn độ của ngoại lực cưỡng bức
Cõu 17 (CĐ - 2008) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trỡnh x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trớ cõn bằng của vật thỡ gốc thời gian t = 0 là lỳc vật:
A ở vị trớ li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
B qua vị trớ cõn bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C ở vị trớ li độ cực đại thuộc phần õm của trục Ox
D qua vị trớ cõn bằng O theo chiều dương của trục Ox
Cõu 18 (CĐ - 2008) Chất điểm cú khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trớ cõn bằng của nú với phương trỡnh dao động x1 = sin(5πt + π/6) (cm) Chất điểm cú khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trớ cõn bằng của nú với phương trỡnh dao
Trang 66 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
động x2 = 5sin(πt – π/6) (cm) Tỉ số cơ năng trong quỏ trỡnh dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng:
Cõu 19 (CĐ - 2008) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trớ cõn bằng
O với biờn độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quóng đường lớn nhất mà vật cú thể đi được là:
Cõu 20 (ĐH – 2008) Cơ năng của một vật dao động điều hũa:
A biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đụi khi biờn độ dao động của vật tăng gấp đụi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trớ cõn bằng
D biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Cõu 21 (ĐH – 2008) Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s
và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và p2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là:
và cú cỏc pha ban đầu là
3
p
và 6
Cõu 23 (ĐH – 2008) Một vật dao động điều hũa cú chu kỡ là T Nếu chọn gốc thời gian t
= 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng, thỡ trong nửa chu kỡ đầu tiờn, vận tốc của vật bằng khụng ở thời điểm:
Trang 7….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 7
2011 Cõu 24 (ĐH – 2008) Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh
A Khi vật nặng ở vị trớ biờn, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nú
B Chuyển động của con lắc từ vị trớ biờn về vị trớ cõn bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng đi qua vị trớ cõn bằng, thỡ trọng lực tỏc dụng lờn nú cõn bằng với lực căng của dõy
D Với dao động nhỏ thỡ dao động của con lắc là dao động điều hũa
Cõu 26 (ĐH – 2008) Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng 20 N/m và viờn bi cú khối lượng 0,2 kg dao động điều hũa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viờn bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biờn độ dao động của viờn bi là:
Cõu 27 (CĐ - 2009) Khi núi về năng lượng của một vật dao động điều hũa, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Cứ mỗi chu kỡ dao động của vật, cú bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trớ biờn
D Thế năng và động năng của vật biến thiờn cựng tần số với tần số của li độ
Cõu 28 (CĐ - 2009) Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần cú biờn độ giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật dao động tắt dần khụng đổi theo thời gian
C Lực cản mụi trường tỏc dụng lờn vật luụn sinh cụng dương
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tỏc dụng của nội lực
Cõu 29 (CĐ 2009) Khi núi về một vật dao động điều hũa cú biờn độ A và chu kỡ T, với mốc thời gian (t = 0) là lỳc vật ở vị trớ biờn, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Sau thời gian T
8 , vật đi được quảng đường bằng 0,5A
Trang 88 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27 B Sau thời gian T
2 , vật đi được quảng đường bằng 2A
C Sau thời gian T
4 , vật đi được quảng đường bằng A
D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A
Cõu 30 (CĐ - 2009) Tại nơi cú gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hũa với biờn độ gúc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dõy treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng:
Cõu 34 (CĐ - 2009) Tại nơi cú gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hũa với biờn độ gúc 0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dõy treo là , mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Cơ năng của con lắc là:
0
2mg Cõu 35 (CĐ - 2009) Một con lắc lũ xo đang dao động điều hũa theo phương ngang với biờn độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc cú khối lượng 100 g, lũ xo cú độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ cú vận tốc 10 10 cm/s thỡ gia tốc của nú cú độ lớn là:
A 4 m/s2 B 10 m/s2 C 2 m/s2 D 5 m/s2
Trang 9….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 9
2011 Cõu 36 (CĐ - 2009) Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox cú phương trỡnh
x 8 cos( t )
4
p
p (x tớnh bằng cm, t tớnh bằng s) thỡ:
A lỳc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều õm của trục Ox
B chất điểm chuyển động trờn đoạn thẳng dài 8 cm
C chu kỡ dao động là 4s
D vận tốc của chất điểm tại vị trớ cõn bằng là 8 cm/s
Cõu 37 (CĐ - 2009) Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng dao động điều hũa với chu kỡ 0,4
s Khi vật ở vị trớ cõn bằng, lũ xo dài 44 cm Lấy g = p2 (m/s2) Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là:
Cõu 38 (ĐH - 2009) Một con lắc lũ xo dao động điều hũa Biết lũ xo cú độ cứng 36 N/m
và vật nhỏ cú khối lượng 100g Lấy p2 = 10 Động năng của con lắc biến thiờn theo thời gian với tần số:
Cõu 39 (ĐH - 2009) Tại một nơi trờn mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hũa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thỡ cũng trong khoảng thời gian t ấy, nú thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là:
Cõu 42 (ĐH - 2009) Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh x = Acos(t + ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đỳng là:
Trang 1010 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
Cõu 43 (ĐH - 2009) Khi núi về dao động cưỡng bức, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Biờn độ của dao động cưỡng bức là biờn độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức cú biờn độ khụng đổi và cú tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức cú tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Cõu 44 (ĐH - 2009) Một vật dao động điều hũa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng) thỡ:
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật cú độ lớn cực đại
B khi vật đi từ vị trớ cõn bằng ra biờn, vận tốc và gia tốc của vật luụn cựng dấu
C khi ở vị trớ cõn bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trớ biờn
Cõu 45 (ĐH - 2009) Một vật dao động điều hũa cú độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy p 3,14 Tốc độ trung bỡnh của vật trong một chu kỡ dao động là:
Cõu 46 (ĐH - 2009) Một con lắc lũ xo gồm lũ xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hũa theo phương ngang với tần số gúc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trớ cõn bằng của vật) bằng nhau thỡ vận tốc của vật cú độ lớn bằng 0,6 m/s Biờn độ dao động của con lắc là:
Trang 11….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 11
2011 Cõu 49 (CĐ - 2010) Một con lắc lũ xo gồm viờn bi nhỏ và lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m, dao động điều hũa với biờn độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Khi viờn bi cỏch
vị trớ cõn bằng 6 cm thỡ động năng của con lắc bằng
Cõu 50 (CĐ - 2010) Khi một vật dao động điều hũa thỡ:
A lực kộo về tỏc dụng lờn vật cú độ lớn cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
B gia tốc của vật cú độ lớn cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
C lực kộo về tỏc dụng lờn vật cú độ lớn tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ
D vận tốc của vật cú độ lớn cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
Cõu 51 (CĐ - 2010) Một vật dao động điều hũa với biờn độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Khi vật cú động năng bằng 3
4 lần cơ năng thỡ vật cỏch vị trớ cõn bằng một đoạn
Cõu 52 (CĐ - 2010) Treo con lắc đơn vào trần một ụtụ tại nơi cú gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ụtụ đứng yờn thỡ chu kỡ dao động điều hũa của con lắc là 2 s Nếu ụtụ chuyển động thẳng nhanh dần đều trờn đường nằm ngang với giỏ tốc 2 m/s2 thỡ chu kỡ dao động điều hũa của con lắc xấp xỉ bằng
Trang 1212 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
Cõu 56 (CĐ - 2010) Một con lắc lũ xo gồm một vật nhỏ và lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hũa theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(ωt + φ) Mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp con lắc cú động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy 2
A 0
3
B 0 2
C 0.2
D 0.3
3
T
Lấy p2=10 Tần số dao động của vật là:
Trang 13….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 13
2011 Cõu 62 (ĐH – 2010) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh li độ 3cos( 5 )
A 10 30 cm/s B 20 6 cm/s C 40 2 cm/s D 40 3cm/s
Cõu 64 (ĐH – 2010) Lực kộo về tỏc dụng lờn một chất điểm dao động điều hũa cú độ lớn:
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luụn hướng về vị trớ cõn bằng
B tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ
C khụng đổi nhưng hướng thay đổi
D và hướng khụng đổi
Cõu 65 (ĐH – 2010) Một vật dao động tắt dần cú cỏc đại lượng giảm liờn tục theo thời gian là:
A biờn độ và gia tốc B li độ và tốc độ
C biờn độ và năng lượng D biờn độ và tốc độ
Cõu 66 (ĐH – 2010) Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo 50 cm và vật nhỏ cú khối lượng 0,01 kg mang điện tớch q = +5.10-6 C được coi là điện tớch điểm Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường cú độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, p = 3,14 Chu kỡ dao động điều hoà của con lắc là:
Trang 1414 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
Cõu 67 (ĐH – 2010) Vật nhỏ của một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Khi gia tốc của vật cú độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thỡ tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:
Cõu 68 (CĐ – 2011) Một con lắc lũ xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lũ xo cú
độ cứng 50 N/m Cho con lắc dao động điều hũa trờn phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thỡ gia tốc của nú là 3 m/s2 Cơ năng của con lắc là
Cõu 69 (CĐ – 2011) Vật dao động tắt dần cú
A pha dao động luụn giảm dần theo thời gian
B li độ luụn giảm dần theo thời gian
C thế năng luụn giảm dần theo thời gian
D cơ năng luụn giảm dần theo thời gian
Cõu 70 (CĐ – 2011) Hỡnh chiếu của một chất điểm chuyển động trũn đều lờn một đường kớnh của quỹ đạo cú chuyển động là dao động điều hũa Phỏt biểu nào sau đõy sai?
A Tần số gúc của dao động điều hũa bằng tốc độ gúc của chuyển động trũn đều
B Tốc độ cực đại của dao động điều hũa bằng tốc độ dài của chuyển động trũn đều
C Lực kộo về trong dao động điều hũa cú độ lớn bằng độ lớn lực hướng tõm trong chuyển động trũn đều
D Biờn độ của dao động điều hũa bằng bỏn kớnh của chuyển động trũn đều
Cõu 71 (CĐ – 2011) Khi núi về dao động điều hũa, phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Dao động của con lắc đơn luụn là dao động điều hũa
B Cơ năng của vật dao động điều hũa khụng phụ thuộc biờn độ dao động
C Hợp lực tỏc dụng lờn vật dao động điều hũa luụn hướng về vị trớ cõn bằng
D Dao động của con lắc lũ xo luụn là dao động điều hũa
Cõu 72 (CĐ – 2011) Một vật nhỏ cú chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng phương Hai dao động này cú phương trỡnh là x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt +
2
p
) Gọi E là cơ năng của vật Khối lượng của vật bằng
Trang 15….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 15
tại nơi cú gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Lấy π2 = 10 Thời gian ngắn
nhất để con lắc đi từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ cú li độ gúc 3
Cõu 76 (CĐ – 2011) Độ lệch pha của hai dao động điều hũa cung phương, cựng tần số
và ngược pha nhau là
A 4 cm B 5 cm C 8 cm D 10 cm
Cõu 78 (ĐH – 2011) Khi núi về một vật dao động điều hoà, phỏt biểu nào sau đõy sai?
A Cơ năng của vật biến thiờn tuần hoàn theo thời gian
B Lực kộo về tỏc dụng lờn vật biến thiờn điều hoà theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiờn điều hoà theo thời gian
D Động năng của vật biến thiờn tuần hoàn theo thời gian
Trang 1616 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27 Cõu 79 (ĐH – 2011) Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh x 4cos2 t
3
p
(x tớnh bằng cm; t tớnh bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = -2 cm lần thứ
2011 tại thời điểm
A 3016 s B 3015 s C 6030 s D 6031 s
Cõu 80 (ĐH – 2011) Một con lắc đơn được treo vào trần một thang mỏy Khi thang mỏy chuyển động thẳng đứng đi lờn nhanh dần đều với gia tốc cú độ lớn a thỡ chu kỡ dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s Khi thang mỏy chuyển động thẳng đứng đi lờn chậm dần đều với gia tốc cũng cú độ lớn a thỡ chu kỡ dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s Khi thang mỏy đứng yờn thỡ chu kỡ dao động điều hoà của con lắc là
m1và m2là
A 4,6 cm B 3,2 cm C 5,7 cm D 2,3 cm
Cõu 82 (ĐH – 2011) Dao động của một chất điểm cú khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hoà cựng phương, cú phương trỡnh li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tớnh bằng cm, t tớnh bằng s) Mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Cơ năng của chất điểm bằng
A 225 J B 0,225 J C 112,5 J D 0,1125 J
Cõu 83 (ĐH – 2011) Một chất điểm dao động điều hoà trờn trục Ox với biờn độ 10 cm, chu kỡ 2 s Mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Tốc độ trung bỡnh của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trớ cú động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trớ cú động năng bằng 1/3 lần thế năng là
A 26,12 cm/s B 21,96 cm/s C 7,32 cm/s D 14,64 cm/s
Cõu 84 (ĐH – 2011) Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biờn độ gúc α0 tại nơi
cú gia tốc trọng trường là g Biết lực căng dõy lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dõy nhỏ nhất Giỏ trị của α0 là
Cõu 85 (ĐH – 2011) Một chất điểm dao động điều hoà trờn trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lỳc chất điểm đi
Trang 17….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 17
2011 qua vị trớ cú li độ 2 cm theo chiều õm với tốc độ là 40 3 cm/s Lấy π = 3,14 Phương trỡnh dao động của chất điểm là
A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần
Cõu 91 (CĐ – 2012) Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cựng phương
cú phương trỡnh lần lượt là x1=Acost và x2 = Asint Biờn độ dao động của vật là
Trang 1818 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
Cõu 92 (CĐ – 2012) Một vật dao động cưỡng bức dưới tỏc dụng của ngoại lực F =
F0cospft (với F0 và f khụng đổi, t tớnh bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là
Cõu 93 (CĐ – 2012) Khi núi về sự phản xạ của súng cơ trờn vật cản cố định, phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Tần số của súng phản xạ luụn lớn hơn tần số của súng tới
B Súng phản xạ luụn ngược pha với súng tới ở điểm phản xạ
C Tần số của súng phản xạ luụn nhỏ hơn tần số của súng tới
D Súng phản xạ luụn cựng pha với súng tới ở điểm phản xạ
Cõu 94 (CĐ – 2012) Con lắc lũ xo gồm một vật nhỏ cú khối lượng 250g và lũ xo nhẹ cú
độ cứng 100 N/m dao động điều hũa dọc theo trục Ox với biờn độ 4 cm Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật cú giỏ trị từ -40 cm/s đến 40 3 cm/s là
Cõu 95 (CĐ – 2012) Một vật dao động điều hũa với tần số gúc 5 rad/s Khi vật đi qua li
độ 5cm thỡ nú cú tốc độ là 25 cm/s Biờn độ giao động của vật là
1 4
1 2
1 2
Cõu 97 (CĐ – 2012) Khi núi về một vật đang dao động điều hũa, phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật cú li độ cực đại
B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cựng chiều nhau khi vật chuyển động về phớa
vị trớ cõn bằng
C Vectơ gia tốc của vật luụn hướng ra xa vị trớ cõn bằng
D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cựng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trớ cõn bằng
Trang 19….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 19
2011 Cõu 98 (ĐH – 2012) Một con lắc lũ xo gồm lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều hũa theo phương ngang với chu kỡ T Biết ở thời điểm
Cõu 103 (ĐH – 2012) Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm cú
A độ lớn cực đại ở vị trớ biờn, chiều luụn hướng ra biờn
B độ lớn cực tiểu khi qua vị trớ cõn bằng luụn cựng chiều với vectơ vận tốc
C độ lớn khụng đổi, chiều luụn hướng về vị trớ cõn bằng
Trang 2020 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luụn hướng về vị trớ cõn bằng
Cõu 104 (ĐH – 2012) Hai chất điểm M và N cú cựng khối lượng, dao động điều hũa cựng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox
Vị trớ cõn bằng của M và của N đều ở trờn một đường thẳng qua gúc tọa độ và vuụng gúc với Ox Biờn độ của M là 6 cm, của N là 8 cm Trong quỏ trỡnh dao động, khoảng cỏch lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm Mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Ở thời điểm
mà M cú động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là
một gúc 54o rồi buụng nhẹ cho con lắc dao động điều hũa Lấy g = 10 m/s2 Trong quỏ trỡnh dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là
C Biờn độ và gia tốc D Biờn độ và cơ năng
Cõu 108 (ĐH – 2012) Tại nơi cú gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn cú chiều dài 1 m, dao động với biờn độ gúc 600 Trong quỏ trỡnh dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn Tại vị trớ dõy treo hợp với phương thẳng đứng gúc 300, gia tốc của vật nặng của con lắc cú độ lớn là
A 1232 cm/s2 B 500 cm/s2 C 732 cm/s2 D 887 cm/s2
Cõu 109 (CĐ – 2013) Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng k và vật nhỏ cú khối lượng 250 g, dao động điều hũa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trớ cõn bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ cú gia tốc 8 m/s2 Giỏ trị của k là
Trang 21….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 21
2011 Cõu 110 (CĐ – 2013) Một con lắc lũ xo được treo thẳng đứng tại nơi cú gia tốc trọng trường g Khi vật nhỏ ở vị trớ cõn bằng, lũ xo dón 4 cm Kộo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cỏch vị trớ cõn bằng 4 2 cm rồi thả nhẹ (khụng vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hũa Lấy p2 = 10 Trong một chu kỡ, thời gian lũ xo khụng dón là
Cõu 111 (CĐ – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hũa dọc theo trục Ox (vị trớ cõn bằng ở O) với biờn độ 4 cm và tần số 10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật cú li độ 4 cm Phương trỡnh dao động của vật là
Cõu 115 (CĐ – 2013) Một vật nhỏ cú khối lượng 100g dao động điều hũa với chu kỡ 0,5
p s và biờn độ 3cm Chọn mốc thế năng tại vi trớ cõn bằng, cơ năng của vật là
Cõu 116 (CĐ – 2013) Tại nơi cú gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn cú chiều dài dao động điều hũa với chu kỡ 2,83 s Nếu chiều dài của con lắc là 0,5 thỡ con lắc dao động với chu kỡ là
Cõu 117 (CĐ – 2013) Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hũa với biờn độ 4
cm và tần số 5 Hz Lấy p2=10 Lực kộo về tỏc dụng lờn vật nhỏ cú độ lớn cực đại bằng
Trang 2222 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
Cõu 118 (CĐ – 2013) Một con lắc lũ xo cú độ cứng 40 N/m dao động điều hũa với chu
kỳ 0,1 s Lấy p2= 10 Khối lượng vật nhỏ của con lắc là
Cõu 120 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hũa dọc theo trục Ox với biờn độ 5
cm, chu kỡ 2 s Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cõn bằng O theo chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là
Cõu 121 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hũa theo một quỹ đạo thẳng dài 12
cm Dao động này cú biờn độ là
Cõu 122 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hũa theo phương trỡnh x = A cos4pt (t tớnh bằng s) Tớnh từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật cú độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là
cú biờn độ bằng
Cõu 124 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hũa với chu kỡ 0,2 s
và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng); lấy 2
10
p Tại li độ 3 2 cm, tỉ số động năng và thế năng là
Cõu 125 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hũa với biờn độ 4cm và chu kỡ 2s Quóng đường vật đi được trong 4s là:
Trang 23….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 23
Cõu 128 (ĐH – 2013) Gọi M, N, I là cỏc điểm trờn một lũ xo nhẹ, được treo thẳng đứng
ở điểm O cố định Khi lũ xo cú chiều dài tự nhiờn thỡ OM = MN = NI = 10cm Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lũ xo và kớch thớch để vật dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Trong quỏ trỡnh dao động, tỉ số độ lớn lực kộo lớn nhất và độ lớn lực kộo nhỏ nhất tỏc dụng lờn O bằng 3; lũ xo gión đều; khoảng cỏch lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm Lấy p2
= 10 Vật dao động với tần số là
Cõu 129 (ĐH – 2013) Hai con lắc đơn cú chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo
ở trần một căn phũng Khi cỏc vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trớ cõn bằng, đồng thời truyền cho chỳng cỏc vận tốc cựng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hũa với cựng biờn độ gúc, trong hai mặt phẳng song song với nhau Gọi t là khoảng thời gian ngắn nhất
kể từ lỳc truyền vận tốc đến lỳc hai dõy treo song song nhau Giỏ trị t gần giỏ trị nào nhất sau đõy?
Cõu 130 (ĐH – 2013) Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ cú
khối lượng 100g và lũ xo cú độ cứng 40 N/m được đặt trờn
mặt phẳng ngang khụng ma sỏt Vật nhỏ đang nằm yờn ở vị
trớ cõn bằng, tại t = 0, tỏc dụng lực F = 2 N lờn vật nhỏ (hỡnh vẽ) cho con lắc dao động điều hũa đến thời điểm t
Trang 2424 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
ĐÁP ÁN
100D 101C 102B 103D 104C 105A 106D 107D 108D 109C 110D 111B 112C 113A 114C 115B 116B 117C 118D 119A 120A 121C 122A 123C 124D 125D 126C 127D 128D 129D
Trang 25….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 25
2011
CHUYấN ĐỀ II SểNG CƠ HỌC
ĐỀ THI Cõu 1 (ĐH - 2001) Tại điểm S trờn mặt nước yờn tĩnh cú nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đú trờn mặt nước hỡnh thành hệ súng trũn đồng tõm S Tại hai điểm M, N nằm cỏch nhau 5 cm trờn đường thẳng đi qua S luụn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 80 cm/s và tần số của nguồn dao động cú giỏ trị trong khoảng từ 48 Hz đến 64 Hz Tần số dao động của nguồn là:
Cõu 2 (ĐH - 2003) Tại điểm S trờn mặt nước yờn tĩnh cú nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz Khi đú trờn mặt nước hỡnh thành hệ súng trũn đồng tõm S Tại hai điểm M, N nằm cỏch nhau 9 cm trờn đường thẳng đi qua S luụn dao động cựng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền súng cú giỏ trị trong khoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là:
A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s
Cõu 3 (ĐH - 2005) Tại một điểm A nằm cỏch nguồn õm N (Nguồn điểm )một khoảng
NA = 1 m, cú mức cường độ õm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của õm đú là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của õm đú tại A là:
A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2
C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2
Cõu 4 (CĐ - 2007) Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ:
A chu kỡ của nú tăng B tần số của nú khụng thay đổi
C bước súng của nú giảm D bước súng của nú khụng thay đổi
Cõu 5 (CĐ - 2007) Trờn mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cỏch nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn súng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng cú tần số 15 Hz và luụn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 30 cm/s, coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn S1S2 là:
Cõu 6 (CĐ - 2007) Trờn một sợi dõy cú chiều dài l, hai đầu cố định, đang cú súng dừng Trờn dõy cú một bụng súng Biết vận tốc truyền súng trờn dõy là v khụng đổi Tần số của súng là:
Trang 2626 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
A v/l B v/2 l C 2v/ l D v/4 l
Cõu 7 (ĐH - 2007) Để khảo sỏt giao thoa súng cơ, người ta bố trớ trờn mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, cựng pha Xem biờn độ súng khụng thay đổi trong quỏ trỡnh truyền súng Cỏc điểm thuộc mặt nước và nằm trờn đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ:
A dao động với biờn độ bằng nửa biờn độ cực đại
B dao động với biờn độ cực tiểu
C dao động với biờn độ cực đại
D khụng dao động
Cõu 8 (ĐH - 2007) Một nguồn phỏt súng dao động theo phương trỡnh u = acos20pt (cm) với t tớnh bằng giõy Trong khoảng thời gian 2 s, súng này truyền đi được quóng đường bằng bao nhiờu lần bước súng?
Cõu 9 (ĐH - 2007) Trờn một sợi dõy dài 2 m đang cú súng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dõy cố định cũn cú 3 điểm khỏc luụn đứng yờn Vận tốc truyền súng trờn dõy là:
Cõu 10 (ĐH - 2007) Một súng õm cú tần số xỏc định truyền trong khụng khớ và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi súng õm đú truyền từ nước ra khụng khớ thỡ bước súng của nú sẽ:
A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần
Cõu 11 (ĐH - 2007) Trờn một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phỏt õm P và thiết bị thu
õm T, người ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yờn Biết õm do thiết bị P phỏt ra cú tần số 1136 Hz, vận tốc õm trong khụng khớ là 340 m/s Tần
số õm mà thiết bị T thu được là:
Cõu 12 (CĐ - 2008) Đơn vị đo cường độ õm là:
A Oỏt trờn một (W/m) B Ben (B)
C Niutơn trờn một vuụng (N/m2 ) D Oỏt trờn một vuụng (W/m2 )
Cõu 13 (CĐ - 2008) Súng cơ truyền trong một mụi trường dọc theo trục Ox với phương trỡnh u cos(20t 4x)(cm) (x tớnh bằng một, t tớnh bằng giõy) Vận tốc truyền súng này trong mụi trường trờn bằng:
Trang 27….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 27
2011
Cõu 14 (CĐ - 2008) Súng cơ cú tần số 80 Hz lan truyền trong một mụi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của cỏc phần tử vật chất tại hai điểm trờn một phương truyền súng cỏch nguồn súng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau gúc:
Cõu 15 (CĐ - 2008) Tại hai điểm M và N trong một mụi trường truyền súng cú hai nguồn súng kết hợp cựng phương và cựng pha dao động Biết biờn độ, vận tốc của súng khụng đổi trong quỏ trỡnh truyền, tần số của súng bằng 40 Hz và cú sự giao thoa súng trong đoạn MN Trong đọan MN, hai điểm dao động cú biờn độ cực đại gần nhau nhất cỏch nhau 1,5 cm Vận tốc truyền súng trong mụi trường này bằng:
Cõu 18 (ĐH - 2008) Người ta xỏc định tốc độ của một nguồn õm bằng cỏch sử dụng thiết bị đo tần số õm Khi nguồn õm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yờn thỡ thiết bị đo được tần số õm là 724 Hz, cũn khi nguồn õm chuyển động thẳng đều với cựng tốc độ đú ra xa thiết bị thỡ thiết bị đo được tần số õm là 606 Hz Biết nguồn õm
và thiết bị luụn cựng nằm trờn một đường thẳng, tần số của nguồn õm phỏt ra khụng đổi
và tốc độ truyền õm trong mụi trường bằng 338 m/s Tốc độ của nguồn õm này là:
A v 30 m/s B v 25 m/s C v 40 m/s D v 35 m/s
Trang 2828 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
Cõu 20 (ĐH - 2008) Một lỏ thộp mỏng, một đầu cố định, đầu cũn lại được kớch thớch
để dao động với chu kỡ khụng đổi và bằng 0,08 s Âm do lỏ thộp phỏt ra là:
A õm mà tai người nghe được B nhạc õm
Cõu 21 (CĐ - 2009) Một súng truyền theo trục Ox với phương trỡnh u = acos (4pt – 0,02px) (u và x tớnh bằng cm, t tớnh bằng giõy) Tốc độ truyền của súng này là:
A 100 cm/s B 150 cm/s C 200 cm/s D 50 cm/s
Cõu 22 (CĐ - 2009) Một súng cơ cú chu kỡ 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn một phương truyền mà tại đú cỏc phần tử mụi trường dao động ngược pha nhau là:
Cõu 23 (CĐ - 2009) Trờn một sợi dõy đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang cú súng dừng Biết súng truyền trờn dõy cú tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng súng trờn dõy là:
Cõu 24 (CĐ - 2009) Ở mặt nước cú hai nguồn súng dao động theo phương vuụng gúc với mặt nước, cú cựng phương trỡnh u = Acost Trong miền gặp nhau của hai súng, những điểm mà ở đú cỏc phần tử nước dao động với biờn độ cực đại sẽ cú hiệu đường đi của súng từ hai nguồn đến đú bằng
A một số lẻ lần nửa bước súng B một số nguyờn lần bước súng
C một số nguyờn lần nửa bước súng D một số lẻ lần bước súng
Cõu 25 (ĐH - 2009) Trờn một sợi dõy đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang cú súng dừng với 6 bụng súng Biết súng truyền trờn dõy cú tần số 100 Hz Tốc độ truyền súng trờn dõy là:
Cõu 26 (ĐH - 2009) Một súng õm truyền trong khụng khớ Mức cường độ õm tại điểm M
Trang 29….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 29
2011
và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ õm tại N lớn hơn cường độ õm tại M
A 10000 lần B 1000 lần C 40 lần D 2 lần
Cõu 27 (ĐH - 2009) Bước súng là khoảng cỏch giữa hai điểm:
A trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú ngược pha
B gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
D trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
Cõu 28 (ĐH - 2009) Một nguồn phỏt súng cơ dao động theo phương trỡnh
là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt +π) (mm) Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là
80 cm/s Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn thẳng S1S2 là:
A 3 nỳt và 2 bụng B 7 nỳt và 6 bụng
C 9 nỳt và 8 bụng D 5 nỳt và 4 bụng
Cõu 32 (ĐH - 2010) Ba điểm O, A, B cựng nằm trờn một nửa đường thẳng xuất phỏt từ
O Tại O đặt một nguồn điểm phỏt súng õm đẳng hướng ra khụng gian, mụi trường khụng hấp thụ õm Mức cường độ õm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ õm tại trung điểm M của đoạn AB là:
Trang 3030 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
C cú cựng pha ban đầu và cựng biờn độ
D cựng tần số, cựng phương và cú hiệu số pha khụng đổi theo thời gian
Cõu 34 (ĐH - 2010) Tại một điểm trờn mặt chất lỏng cú một nguồn dao động với tần số
120 Hz, tạo ra súng ổn định trờn mặt chất lỏng Xột 5 gợn lồi liờn tiếp trờn một phương truyền súng, ở về một phớa so với nguồn, gợn thứ nhất cỏch gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền súng là:
Cõu 35 (ĐH - 2010) Ở mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp A và B cỏch nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trỡnh uA = 2cos40pt và uB = 2cos (40pt + p) (uA và uB tớnh bằng mm, t tớnh bằng s) Biết tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 30 cm/s Xột hỡnh vuụng AMNB thuộc mặt thoỏng chất lỏng Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn BM là:
Cõu 36 (CĐ - 2010) Khi núi về súng õm, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Ở cựng một nhiệt độ, tốc độ truyền súng õm trong khụng khớ nhỏ hơn tốc độ truyền súng õm trong nước
B Súng õm truyền được trong cỏc mụi trường rắn, lỏng và khớ
C Súng õm trong khụng khớ là súng dọc
D Súng õm trong khụng khớ là súng ngang
Cõu 37 (CĐ - 2010) Một sợi dõy AB cú chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhỏnh của õm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz Trờn dõy AB cú một súng dừng ổn định với 4 bụng súng, B được coi là nỳt súng Tốc độ truyền súng trờn dõy là
Cõu 38 (CĐ - 2010) Một súng cơ truyền trong một mụi trường dọc theo trục Ox với phương trỡnh u = 5cos(6pt − px) (cm) (x tớnh bằng một, t tớnh bằng giõy) Tốc độ truyền súng bằng:
Trang 31….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 31
A giảm đi 10 B B tăng thờm 10 B C tăng thờm 10 dB D giảm đi 10 dB
Cõu 40 (CĐ - 2010) Ở mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hũa cựng pha với nhau và theo phương thẳng đứng Biết tốc độ truyền súng khụng đổi trong quỏ trỡnh lan truyền, bước súng do mỗi nguồn trờn phỏt ra bằng 12 cm Khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biờn độ cực đai nằm trờn đoạn thẳng AB là:
Cõu 41 (CĐ - 2010) Một sợi dõy chiều dài căng ngang, hai đầu cố định Trờn dõy đang
cú súng dừng với n bụng súng , tốc độ truyền súng trờn dõy là v Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp sợi dõy duỗi thẳng là:
Cõu 42 (CĐ – 2011) Một súng cơ lan truyền trong một mụi trường Hai điểm trờn cựng một phương truyền súng, cỏch nhau một khoảng bằng bước súng cú dao động
Cõu 43 (CĐ – 2011) Trờn một phương truyền súng cú hai điểm M và N cỏch nhau 80
cm Súng truyền theo chiều từ M đến N với bước súng là 1,6 m Coi biờn độ của súng khụng đổi trong quỏ trỡnh truyền súng Biết phương trỡnh súng tại N là uN = 0, 08 cos ( 4)
2 t
p
(m) thỡ phương trỡnh súng tại M là
C một phần tư bước súng D một bước súng
Cõu 45 (CĐ – 2011) Quan sỏt súng dừng trờn sợi dõy AB, đầu A dao động điều hũa theo phương vuụng gúc với sợi dõy (coi A là nỳt) Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A
Trang 3232 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
là 22 Hz thỡ trờn dõy cú 6 nỳt Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền súng trờn dõy như cũ,
để vẫn cú 6 nỳt thỡ tần số dao động của đầu A phải bằng
Cõu 46 (CĐ – 2011) Ở mặt chất lỏng cú hai nguồn súng A, B cỏch nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trỡnh là uA = uB =acos50πt (t tớnh bằng s) Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trờn đoạn thẳng AB, số điểm cú biờn độ dao động cực đại và số điểm đứng yờn lần lượt là
Cõu 47 (ĐH – 2011) Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về súng cơ?
A Bước súng là khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng mà
dao động tại hai điểm đú cựng pha
B Súng cơ truyền trong chất lỏng luụn là súng ngang
C Súng cơ truyền trong chất rắn luụn là súng dọc
D Bước súng là khoảng cỏch giữa hai điểm trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
Cõu 48 (ĐH – 2011) Ở mặt chất lỏng cú hai nguồn súng A, B cỏch nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trỡnh là uA uB acos50 tp (với t tớnh bằng s) Tốc
độ truyền súng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trờn đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cựng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cỏch MO là
1
r
r bằng
Trang 33….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 33
2011 Cõu 51 (ĐH – 2011) Một súng hỡnh sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20
Hz, cú tốc độ truyền súng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trờn Ox, ở cựng một phớa so với O và cỏch nhau 10 cm Hai phần tử mụi trường tại A
và B luụn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền súng là
A 90 cm/s B 80 cm/s C 85 cm/s D 100 cm/s
Cõu 52 (ĐH – 2011) Một sợi dõy đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định Trờn dõy cú súng dừng, tốc độ truyền súng khụng đổi Khi tần số súng trờn dõy là 42 Hz thỡ trờn dõy cú 4 điểm bụng Nếu trờn dõy cú 6 điểm bụng thỡ tần số súng trờn dõy là
A 126 Hz B 63 Hz C 252 Hz D 28 Hz
Cõu 53 (ĐH – 2011) Trong mụi trường truyền õm, tại hai điểm A và B cú mức cường độ
õm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cựng cường độ õm chuẩn Cường độ õm tại A lớn gấp bao nhiờu lần so với cường độ õm tại B?
A 2,25 lần B 1000 lần C 100000 lần D 3600 lần
Cõu 54 (CĐ – 2012) Một nguồn õm điểm truyền súng õm đẳng hướng vào trong khụng khớ với tốc độ truyền õm là v Khoảng cỏch giữa 2 điểm gần nhau nhất trờn cựng hướng truyền súng õm dao động ngược pha nhau là d Tần số của õm là
A 100L (dB) B L + 100 (dB) C 20L (dB) D L + 20 (dB)
Cõu 56 (CĐ – 2012) Tại mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn súng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cựng phương trỡnh u = acos40pt (a khụng đổi, t tớnh bằng s) Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng bằng 80 cm/s Khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trờn đoạn thẳng S1S2 dao động với biờn độ cực đại là
Cõu 57 (CĐ – 2012) Một súng ngang truyền trờn sợi dõy rất dài với tốc độ truyền súng
là 4m/s và tần số súng cú giỏ trị từ 33 Hz đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trờn dõy cỏch nhau 25 cm luụn dao động ngược pha nhau Tần số súng trờn dõy là
Cõu 58 (CĐ – 2012) Trờn một sợi dõy cú súng dừng với bước súng là Khoảng cỏch giữa hai nỳt súng liền kề là
Trang 3434 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
Cõu 60 (ĐH – 2012) Trong hiện tượng giao thoa súng nước, hai nguồn dao động theo phương vuụng gúc với mặt nước, cựng biờn độ, cựng pha, cựng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cỏch nhau 10cm Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 75 cm/s Xột cỏc điểm trờn mặt nước thuộc đường trũn tõm S1, bỏn kớnh S1S2, điểm mà phần tử tại đú dao động với biờn độ cực đại cỏch điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng
Trang 35….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 35
2011 Cõu 64 (ĐH – 2012) Hai điểm M, N cựng nằm trờn một hướng truyền súng và cỏch nhau một phần ba bước súng Biờn độ súng khụng đổi trong quỏ trỡnh truyền Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thỡ li độ dao động của phần tử tại N là -3
cm Biờn độ súng bằng
Cõu 65 (ĐH – 2012) Trờn một sợ dõy đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang cú súng dừng, tần số súng là 50 Hz Khụng kể hai đầu A và B, trờn dõy cú 3 nỳt súng Tốc độ truyền súng trờn dõy là
Cõu 66 (CĐ – 2013) Một súng õm truyền trong khụng khớ với tốc độ 340 m/s và bước súng 34 cm Tần số của súng õm này là
Cõu 67 (CĐ – 2013) Một súng hỡnh sin đang lan truyền trong một mụi trường Cỏc phần
tử mụi trường ở hai điểm nằm trờn cựng một hướng truyền súng và cỏch nhau một số nguyờn lần bước súng thỡ dao động
A cựng pha nhau B lệch pha nhau
D ngược pha nhau
Cõu 68 (CĐ – 2013) Trờn một sợi dõy đàn hồi đang cú súng dừng Biết khoảng cỏch ngắn nhất giữa một nỳt súng và vị trớ cõn bằng của một bụng súng là 0,25m Súng truyền trờn dõy với bước súng là
Cõu 69 (CĐ – 2013) Một súng hỡnh sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trỡnh dao động của nguồn súng (đặt tại O) là uO = 4cos100pt (cm) Ở điểm M (theo hướng Ox) cỏch O một phần tư bước súng, phần tử mụi trường dao động với phương trỡnh là
A uM = 4cos(100pt + p) (cm) B uM = 4cos(100pt) (cm)
C uM = 4cos(100pt – 0,5p) (cm) D uM = 4cos(100pt + 0,5p) (cm)
Cõu 70 (CĐ – 2013) Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng nước, hai nguồn súng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trỡnh uA = uB = acos25pt (a khụng đổi, t tớnh bằng s) Trờn đoạn thẳng AB, hai điểm cú phần tử nước dao động với biờn độ cực đại cỏch nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm Tốc độ truyền súng là
A 25 cm/s B 100 cm/s C 75 cm/s D 50 cm/s
Trang 3636 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
Cõu 71 (CĐ – 2013) Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng nước, hai nguồn súng kết hợp dao động cựng pha được đặt tại A và B cỏch nhau 18 cm Súng truyền trờn mặt nước với bước súng 3,5 cm Trờn đoạn AB, số điểm mà tại đú phần tử nước dao động với biờn độ cực đại là
Cõu 72 (CĐ – 2013) Trờn một đường ray thẳng cú một mỏy thu õm M đứng yờn, nguồn
õm chuyển động lại gần M với tốc độ 10 m/s Biết õm do nguồn phỏt ra cú tần số 660 Hz và tốc độ truyền õm là 340 m/s Tần số của õm mà M thu được là
Cõu 75 (ĐH – 2013) Trờn một đường thẳng cố định trong mụi trường đẳng hướng, khụng hấp thụ và phản xạ õm, một mỏy thu ở cỏch nguồn õm một khoảng d thu được õm cú mức cường độ õm là L; khi dịch chuyển mỏy thu ra xa nguồn õm thờm 9 m thỡ mức cường
độ õm thu được là L – 20 (dB) Khoảng cỏch d là
Cõu 76 (ĐH – 2013) Một súng hỡnh sin đang truyền
trờn một sợi dõy theo chiều dương của trục Ox Hỡnh vẽ
mụ tả hỡnh dạng của sợi dõy tại thời điểm t1 (đường nột
đứt) và t2 = t1 + 0,3 (s) (đường liền nột) Tại thời điểm
t2, vận tốc của điểm N trờn đõy là
A 65,4 cm/s B -65,4 cm/s C -39,3 cm/s D 39,3 cm/s
Cõu 77 (ĐH – 2013) Một nguồn phỏt súng dao động điều hũa tạo ra súng trũn đồng tõm
O truyền trờn mặt nước với bước súng Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trờn hai phương truyền súng mà cỏc phần tử nước đang dao động Biết OM = 8, ON = 12 và OM vuụng gúc với ON Trờn đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là
Trang 37….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 37
2011
Cõu 78 (ĐH – 2013) Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng nước, hai nguồn súng kết hợp O1 và O2 dao động cựng pha, cựng biờn độ Chọn hệ tọa độ vuụng gúc Oxy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trớ đặt nguồn O1 cũn nguồn O2 nằm trờn trục Oy Hai điểm P và Q nằm trờn Ox cú OP = 4,5 cm và OQ = 8cm Dịch chuyển nguồn O2 trờn trục Oy đến vị trớ sao cho gúc P Oˆ2Q cú giỏ trị lớn nhất thỡ phần tử nước tại P khụng dao động cũn phần tử nước tại Q dao động với biờn độ cực đại Biết giữa P và Q khụng cũn cực đại nào khỏc Trờn đoạn OP, điểm gần P nhất mà cỏc phần tử nước dao động với biờn độ cực đại cỏch P một đoạn là
Trang 3838 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
Trang 39….Không có tác phẩm nào dở đối với người khôn 39
2011
CHUYấN ĐỀ III DềNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
ĐỀ THI Cõu 1 (CĐ - 2007) Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kớ hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cỏc phần tử R, L và C Quan hệ về pha của cỏc hiệu điện thế này là:
A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL
C uL sớm pha π/2 so với uC D uR sớm pha π/2 so với uL
Cõu 2 (CĐ - 2007) Dũng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần
A cựng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cú pha ban đầu luụn bằng 0
B cựng tần số và cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C luụn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D cú giỏ trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
Cõu 3 (CĐ - 2007) Một mỏy biến thế cú số vũng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là
1000 Bỏ qua mọi hao phớ của mỏy biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 100 V thỡ hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để
hở cú giỏ trị là:
A 20 V B 40 V C 10 V D 500 V
Cõu 4 (CĐ - 2007) Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với ω , U0 khụng đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng:
A 140 V B 220 V C 100 V D 260 V
Cõu 5 (CĐ - 2007) Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong cỏc phần tử: điện trở thuần, cuộn dõy hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin(ωt +π/6) lờn hai đầu A và
B thỡ dũng điện trong mạch cú biểu thức i = I0sin(ωt - π/3) Đoạn mạch AB chứa:
A cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) B điện trở thuần
Cõu 6 (CĐ - 2007) Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều U = 5√2sinωt với ω khụng đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) cú độ tự cảm L, tụ điện cú điện dung C thỡ dũng điện qua mỗi phần tử trờn đều cú giỏ trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm cỏc phần tử trờn mắc nối tiếp thỡ tổng trở của đoạn mạch là:
Trang 4040 Không có quyển sách nào hay đối với người dốt…
May 27
A Ω 3 100 B 100 Ω C Ω 2 100 D 300 Ω
Cõu 7 (CĐ - 2007) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp, trong đú R,
L và C cú giỏ trị khụng đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trờn hiệu điện thế u = U0sinωt, với
ω cú giỏ trị thay đổi cũn U0 khụng đổi Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 = 50π rad/s thỡ dũng điện qua mạch cú giỏ trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thỡ tần số ω bằng:
A 100 π rad/s B 40 π rad/s C 125 π rad/s D 250 π rad/s
Cõu 8 (CĐ - 2007) Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin100πt (V) lờn hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) cú độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế cú điện trở khụng đỏng kể Số chỉ của ampe kế là:
A 2,0 A B 2,5 A C 3,5 A D 1,8 A
Cõu 9 (CĐ - 2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều u = U sinωt Kớ hiệu UR , UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu UR = UL/2 =
UC thỡ dũng điện qua đoạn mạch:
A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Cõu 10 (ĐH – 2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thỡ dũng điện trong mạch là i = I0 sin (ωt + π/6) Đoạn mạch điện này luụn cú:
A ZL < ZC B ZL = ZC C ZL = R D ZL > ZC
Cõu 11 (ĐH – 2007) Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ cú tụ điện thỡ hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A sớm pha π/2 so với cường độ dũng điện B sớm pha π/4 so với cường độ dũng điện
C trễ pha π/2 so với cường độ dũng điện D trễ pha π/4 so với cường độ dũng điện Cõu 12 (ĐH – 2007) Một tụ điện cú điện dung 10 μF được tớch điện đến một hiệu điện thế xỏc định Sau đú nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 1
H Bỏ qua điện trở của cỏc dõy nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiờu (kể từ lỳc nối) điện tớch trờn tụ điện cú giỏ trị bằng một nửa giỏ trị ban đầu?