đề bài Sửa lại... Dạng tổng quát của phương trình tích là:A... Công thức tính vận tốc là:A.
Trang 44
Trang 5• Có hữu hạn nghiệm ( 1 nghiệm ) VD: x + 1 = 0
• Vô nghiệm ( không có nghiệm ) VD: x2 = -1
• Vô số nghiệm VD: 0x = 0
4 Ft t ¬ng ® ¬ng :
Nêu định nghĩa hai phương trình tương đương
Hai phương trình có cùng
một tập nghiệm gọi là hai
phương trình tương đương.
Trang 6 x = 0 là nghiệm của phương trỡnh
Là 2 phương trỡnh tương đương
x = -1 là nghiệm của hai phương trỡnh
Tọ̃p nghiợ̀m của phương trình là ỉ
Sai
đúng Sai
đúng
đúng
Trang 71 Định nghĩa :
Phương trình dạng: ax + b = 0 (x : ẩn) ; với a và b là hai số đã cho và a ≠ 0
Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
2 Quy tắc biến đổi phương trình
Có mấy quy tắc biến đổi phương trình bậc nhất một ẩn? Đó là những quy tắc nào?
Nêu tổng quát cách giải phương trình bậc nhất một ẩn.
Quy tắc đổi vế
Quy tắc nhân với một số
3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:
Tổng quát: Phương trình ax + b = 0 (với
a ≠ 0) được giải như sau:
ax + b = 0 ↔ ax = - b ↔ x =
Trang 10•(m – 1)x + n = 0
Nếu m – 1 = 0 ↔ m = 1 và n = 0 thì phương trình vô số n o Nếu m – 1 = 0 ↔ m = 1 và n ≠ 0 thì phương vô n o
Nếu m – 1 ≠ 0 ↔ m ≠ 1 thì phương trình có 1 n o là
Kết luận: Nếu m = 1 và n = 0 thì phương trình có vô số n o Nếu m = 1 và n ≠ 0 thì phương trình vô n o
Nếu m ≠ 1 thì phương trình có 1 n o là
•(m 2 + 1)x + n = 0
M 2 + 1 ≥ 1
m 2 + 1 > 0
m 2 + 1 ≠ 0
Nếu m 2 + 1 ≠ 0 thì phương trình có 1 n o là
Kết luận: Nếu m m 2 + 1 ≠ 0 thì phương trình có 1 n o là
Trang 14đề bài Sửa lại
Trang 15 Dạng 1: Chuyển động
1.Cụng thức liờn quan:
a)S = v t v = S : t
t = S : v b) Chuyờ̉n đụ̣ng dưới nước:
vxuụi dòng = vnước + vthực
vngược dòng = v thực - vnước
Trang 16 ®iÒn vµo chç trèng sè hoÆc Èn t ¬ng øng:
1 Hai xe khởi hành cùng 1 lúc từ 2 địa điểm A
và B cách nhau 90km và sau 2 giờ thì gặp
nhau Biết vận tốc xe đi từ A nhỏ hơn xe đi từ
B là 5km/h Tính vận tốc mỗi xe.
x(x > 0)
Trang 17 Dạng 2: Toán năng suất
1 C«ng thøc liªn quan:
Năng suất (sp/t.gian)
t (thời gian)
Tổng sản phẩm (sp) – Khối lượng công việc
KLCV = Năng suất x Thời gian
Năng suất = KLCV : Thời gian Thời gian = KLCV : Năng suất
Trang 18 ®iÒn vµo chç trèng sè hoÆc Èn t ¬ng øng:
2 Phân xưởng may lô hàng, theo kế hoạch mỗi ngày xưởng may 90 chiếc áo Thức tế, phân xưởng may được 120 chiếc áo một ngày Do đó, không những hoàn thành trước 9 ngày mà còn may thêm được 60 chiếc Hỏi theo kế hoạch phân xưởng phải may bao nhiêu chiếc áo?
• Lập bảng:
Tổng số áo
(áo) Năng suất (áo/ngày) t (ngày)
Trang 222 Dạng tổng quát của phương trình tích là:
A A(x) B(x) + C(x)= 0
B A(x) B(x) C(x)= 0
C A(x)- B(x) C(x)
Trang 233 Công thức tính vận tốc là:
A v= s.t
B v= t/s
C v= s/t