1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bải giảng ôn tập chương 3 đại số 8

26 820 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 16,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề bài Sửa lại... Dạng tổng quát của phương trình tích là:A... Công thức tính vận tốc là:A.

Trang 4

4

Trang 5

• Có hữu hạn nghiệm ( 1 nghiệm ) VD: x + 1 = 0

• Vô nghiệm ( không có nghiệm ) VD: x2 = -1

• Vô số nghiệm VD: 0x = 0

4 Ft t ¬ng ® ¬ng :

Nêu định nghĩa hai phương trình tương đương

Hai phương trình có cùng

một tập nghiệm gọi là hai

phương trình tương đương.

Trang 6

 x = 0 là nghiệm của phương trỡnh

Là 2 phương trỡnh tương đương

x = -1 là nghiệm của hai phương trỡnh

 Tọ̃p nghiợ̀m của phương trình là ỉ

Sai

đúng Sai

đúng

đúng

Trang 7

1 Định nghĩa :

Phương trình dạng: ax + b = 0 (x : ẩn) ; với a và b là hai số đã cho và a ≠ 0

Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn

2 Quy tắc biến đổi phương trình

Có mấy quy tắc biến đổi phương trình bậc nhất một ẩn? Đó là những quy tắc nào?

Nêu tổng quát cách giải phương trình bậc nhất một ẩn.

Quy tắc đổi vế

Quy tắc nhân với một số

3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:

 Tổng quát: Phương trình ax + b = 0 (với

a ≠ 0) được giải như sau:

ax + b = 0 ↔ ax = - b ↔ x =

Trang 10

•(m – 1)x + n = 0

Nếu m – 1 = 0 ↔ m = 1 và n = 0 thì phương trình vô số n o Nếu m – 1 = 0 ↔ m = 1 và n ≠ 0 thì phương vô n o

Nếu m – 1 ≠ 0 ↔ m ≠ 1 thì phương trình có 1 n o là

Kết luận: Nếu m = 1 và n = 0 thì phương trình có vô số n o Nếu m = 1 và n ≠ 0 thì phương trình vô n o

Nếu m ≠ 1 thì phương trình có 1 n o là

•(m 2 + 1)x + n = 0

M 2 + 1 ≥ 1

 m 2 + 1 > 0

 m 2 + 1 ≠ 0

Nếu m 2 + 1 ≠ 0 thì phương trình có 1 n o là

Kết luận: Nếu m m 2 + 1 ≠ 0 thì phương trình có 1 n o là

Trang 14

đề bài Sửa lại

Trang 15

 Dạng 1: Chuyển động

1.Cụng thức liờn quan:

a)S = v t  v = S : t

t = S : v b) Chuyờ̉n đụ̣ng dưới nước:

vxuụi dòng = vnước + vthực

vngược dòng = v thực - vnước

Trang 16

 ®iÒn vµo chç trèng sè hoÆc Èn t ¬ng øng:

1 Hai xe khởi hành cùng 1 lúc từ 2 địa điểm A

và B cách nhau 90km và sau 2 giờ thì gặp

nhau Biết vận tốc xe đi từ A nhỏ hơn xe đi từ

B là 5km/h Tính vận tốc mỗi xe.

x(x > 0)

Trang 17

Dạng 2: Toán năng suất

1 C«ng thøc liªn quan:

Năng suất (sp/t.gian)

t (thời gian)

Tổng sản phẩm (sp) – Khối lượng công việc

KLCV = Năng suất x Thời gian

Năng suất = KLCV : Thời gian Thời gian = KLCV : Năng suất

Trang 18

 ®iÒn vµo chç trèng sè hoÆc Èn t ¬ng øng:

2 Phân xưởng may lô hàng, theo kế hoạch mỗi ngày xưởng may 90 chiếc áo Thức tế, phân xưởng may được 120 chiếc áo một ngày Do đó, không những hoàn thành trước 9 ngày mà còn may thêm được 60 chiếc Hỏi theo kế hoạch phân xưởng phải may bao nhiêu chiếc áo?

• Lập bảng:

Tổng số áo

(áo) Năng suất (áo/ngày) t (ngày)

Trang 22

2 Dạng tổng quát của phương trình tích là:

A A(x) B(x) + C(x)= 0

B A(x) B(x) C(x)= 0

C A(x)- B(x) C(x)

Trang 23

3 Công thức tính vận tốc là:

A v= s.t

B v= t/s

C v= s/t

Ngày đăng: 16/09/2014, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w