Qua bài này, học sinh đợc: * Củng cố phép khai phơng một tích, nhân hai căn thức bậc hai.. Kiểm tra bài cũ: Học sinh1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân hai căn thức bậc haiH
Trang 1Chơng I: căn bậc hai Căn bậc ba
===#@#===
Tiết 1: Căn bậc hai.
Ngày giảng: ………
I Mục tiêu bài dạy.
Qua bài này, học sinh cần:
* Nắm đợc định nghĩa CBH, CBH số học của một số không âm
* Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng các quan
hệ này để so sánh các số
II Chuẩn bị của thày và trò.
G: Soạn giảng, bảng phụ, phiếu HT
H: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại ĐN căn bậc hai, mang máy tính
0 x 2
Trang 3
G: Cho HS nghiên cứu ví dụ 2
G: Cho HS nhắc lại: Định nghĩa CBH số học của số a không âm
Cho HS trả lời câu hỏi phần đầu bài học: Phép toán ngợc của phép bình phơng là gì?
G: Lu ý: Cách ghi ký hiệu và tìm CBH của một số
G: Hớng dẫn HS làm các bài tập 1, 2 trang 6 - SGK
5 Hớng dẫn học ở nhà.
* Học lý thuyết theo 2 nội dung
* Làm bài tập từ 1 đến 5 (Sgk/6; 7)
* Chuẩn bị máy tính Fx 500A; Fx 500MS, Bảng số
* Đọc và Chuẩn bị bài 2 SGK trang 8
-Tiết Căn bậc hai và
Trang 42 hằng đẳng thức A 2 = A
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài dạy.
Qua bài này, học sinh cần:
* Biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
* Biết cách chứng minh định lí a 2 = a và vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị của thày và trò.
G: Soạn giảng, bảng phụ, vẽ hình 2, ?2 và phiếu HT
H: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại cách giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
III Tiến trình lên lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Phát biểu ĐN căn bậc hai số học của một số không âm
áp dụng tìm CBH SH của 121; 324; 1024
Câu hỏi 2: Viết biểu thức của định lý so sánh áp dụng so sánh: 6 và 41
Câu hỏi 3: Làm bài tập 4 (b; d)
Trang 5G:Ta gọi 25 − x 2 là căn thức bậc hai
của 25- x2, còn 25- x2 là biểu thức lấy
? hãy cho VD về căn thức bậc hai và
tìm ĐKXĐ của các biểu thức dới dấu
căn
G: Cho HS làm ?
G: Sửa sai sót nếu có
HĐ 2 Hằng đẳng thức A2 = A
G: Cho HS làm ? 3 vào bảng phụ
G: Y/c HS Quan sát kết quả trong bảng
0 A Nếu A
A 2
Trang 6nên a 2 = a
H: Thực hiện tiếp ví dụ 2 theo HD Sgk
H: Thực hiện tiếp ví dụ 3
* Học lý thuyết theo 2 nội dung đã củng cố trên, xem lại cách làm các ví dụ
* Làm bài tập7, 9, 10 (Sgk) Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Trang 7* Cách xác định ĐK có nghĩa của các căn thức bậc hai.
2 Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Phát biểu ĐN căn thức bậc hai và điều kiện có nghĩa ?
Làm bài tập 6 (Sgk/10)
Câu hỏi 2: Làm bài tập 7 (Sgk/10)
G: Cho nhận xét bài làm; cho điểm HS và củng cố lại:
0 NếuA A
Trang 8* x2 = a ⇔ x = ± a (a ≥ 0).
H§2 LuyÖn tËp t¹i líp
G: Y/c HS nªu c¸ch lµm cña tõng ý
G: Y/c HS tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
G: Cho 2 HS ch÷a bµi
G:Y/c HS lµm tiÕp c©u a,b bµi 12
? Khi nµo th× A cã nghÜa
? §èi chiÕu víi bµi th× ta cã ®iÒu g×
VËy c¨n thøc trªn cã nghÜa víi mäi x
Trang 9Qua bài này, học sinh cần:
* Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về phép liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
* Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích; nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị tài liệu - TBDH.
Trang 10G: Soạn giảng, bảng phụ ghi quy tắc, phiếu học tập.
H: Chuẩn bị bài ở nhà theo hớng dẫn
G: Em hãy cho biết định lí trên đợc
chứng minh dựa trên cơ sở nào ?
a.b = a b
+ Chú ý (Sgk/12)
Trang 11G: Nhắc lại định lí và đặt vấn đề vào
tiếp các số trong căn, vì vậy phải nhân
các số dới dấu căn với nhau để tạo ra
b, Quy tắc nhân các căn bậc hai.
+ Quy tắc(sgk/13)+ Ví dụ2 (sgk/13)
Trang 13-Tiết 5
Luyện tập
Ngày giảng: ………
I Mục tiêu.
Qua bài này, học sinh đợc:
* Củng cố phép khai phơng một tích, nhân hai căn thức bậc hai
* Rèn kỹ năng làm thành thạo phép khai phơng các số chính phơng, khai
ph-ơng một tích hoặc biẻu thức không âm, giải một số phph-ơng trình vô tỉ đơn giản
II Chuẩn bị của tài liệu - TBDH.
G: Soạn giảng
H: Ôn tập, làm bài ở nhà theo hớng dẫn
III Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích ?
áp dụng tính: a, 1 , 21 360; b, 2 4 ( − 7 ) 2
Câu hỏi 2: Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai ?
Trang 14áp dụng tính:
a, 0 , 4 6 , 4 b, 2 , 5 30 48
G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài mới
3 Dayk học bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
(a a b a
12 = 36.4.100 6.2.10= =120
Bài tập 22 (Sgk/15).Biến đổi các biểu
thức dới dấu căn thành dạng tích rồi tính
3 2 ( − + = 22 - ( 3)2 = 4 - 3 = 1
b,( 2006 − 2005 ) và ( 2006+ 2005) là
hai số nghịch đảo của nhau
Trang 151 ) 3 2
( − ( 2006 + 2005)
= 2006 - 2005 = 1Vậy chúng là hai số nghịch đảo của nhau
4 Củng cố :
* Cho HS nhắc lại hai quy tắc trong bài
* Nhấn mạnh ĐK khi khai phơng: A 2 = A
5.Hớng dẫn học ở nhà.
* Hớng dẫn làm bài 25: a, Điều kiện xác định: x ≥ 0
16x = 8 (Vì hai vế đều không âm, ta có thể bình phơng hai vế để làm mất dấu căn)
⇔ 16x = 64 ⇒ x = 4 (Thoả mãn ĐK xác định)
d, ĐKXĐ: mọi x.(vì (1 - x) 2 ≥ 0 với mọi x)
Không cần bình phơng mà khai phơng biểu thức dới căn ta đợc: 21 − x = 6
Trang 16-Tiết 6 : Liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơngNgày giảng: ………
II Chuẩn bị của tài liệu - TBDH.
* G: Bảng phụ ghi các bài tập, định lí , quy tắc
* H: Học bài và làm bài tập ; Bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân hai căn thức bậc haiHọc sinh 2: Chữa bài tập 25 sgk tr 16
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung và cho điểm
G: ở tiết trớc ta đã học liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Tiết này ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Trang 17Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt HĐ1 Định lí
G: Cho học sinh làm ?1 sgk
Ta có
2
) 5
4 ( 25
16
=
= 5 4
5
4 25
16
=
16 25
16 =
G: nhận xét bài làm của học sinh
G: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể Tổng
quát ta chứng minh định lí sau
G đa bảng phụ có ghi nội dung định lí
Học sinh đọc nội dung định lí
Tơng tự nh tiết học trớc hãy chứng minh
định lí bằng định nghĩa căn bậc hai số học
chứng minh
2 2
) b (
) a ( )
b
a
= b a
Trang 18dụng định lý theo chiều từ trái sang phải
Ngợc lại áp dụng định lí theo chiều từ phải
sang trái ta có quy tắc gì?
G: Đa bảng phụ có ghi nội dung quy tắc
chia hai căn thức bậc hai
? Đọc nội dung quy tắc
4 13.9
13.4 117
b a 25
b a 50
A
= B A
Ví dụ 3: (sgk/18)
Trang 19§¹i diÖn hai nhãm lªn b¸o c¸o kÕt qu¶
Cho häc sinh lµm bµi sè 30 sgk/19
64 25
64 25
14
9 16
81 16
81 1,6
y
= 2 2
2
) (y
x x
y
= y2
x x y
= y2
x x
Trang 20II Chuẩn bị của thày và trò.
G: Bảng phụ ghi các bài tập
H: Bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Phát biểuđịnh lý khai phơng một thơng
Chữa bài 30 c, d sgk tr 19
Học sinh 2: Chữa bài 28a sgk và phát biểu quy tắc chia hai căn thức bậc haiHọc sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung và cho điểm
3 Day hoc bài mới ̣ ̣
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Một học sinh đứng tại chỗ thực hiện so
b/ Vì a > b > 0 nên a > b
⇒ a - b > 0 Mặt khác a - b > 0
Trang 219 1
1 9
49 16 25
1 9
49 16
25
= 10
1 3
7 4 5
= 24 7
2 2
384 - 457
76 - 149
= (457-384)(457 384)
76) 76).(149 -
(149
+ +
= 841 73
.73 225
= 841
225
29
15 841
225 =
=
Bài số 36( sgk/19):
a/ Đúng b/ Sai vì vế phải không có nghĩac/ Đúng
d/ Đúng vì chia hai vế của một bất
ph-ơng trình cho một số dph-ơng và không
đổi chiều bất phơng trình
Bài số 33 (sgk/ 19) :
Giải phơng trìnhb/ 3x + 3 = 12 + 27
<=> 3x + 3 = 4.3 + 9.3
Trang 22Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
G đa bảng phụ có ghi bài tập 33 sgk
Nếu học sinh không giải đợc G Vgợi ý
: áp dụng hằng đẳng thức để biến đổi
phơng trình về phơng trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối
H: Hãy làm bài tập sau
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 34 sgk
* x - 3 = 9 hoặc * x - 3 = -9
x = 12 x = - 6vậy x1 = 1; x2 = - 6
= 2
2
b
2a) (3 +
Trang 23Nöa líp lµm c©u a, nöa líp lµm c©u c
C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶
Trang 24-Ngày giảng:
Tiết 8 : Bảng căn bậc hai
I Mục tiêu:
* Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
* Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Chuẩn bị của thày và trò
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập
*Bảng số, ê ke hoặc một tấm bìa cứng hình chữ L
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Chữa bài tập 35b SBT tr 20
Học sinh2: Chữa bài tập 43b SBT tr 20
G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài mới
để khai căn bậc hai của bất cứ số dơng
nào có nhiều nhất 4 chữ số
G: yêu cầu học sinh mở bảng IV để biết
cấu tạo bảng
Học sinh mở bảng IV
1 Giới thiệu bảng
Trang 25H: Bảng căn bậc hai gồm các cột và các
hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính
G: giới thiệu bảng nh tr 20, 21 sgk và
nhấn mạnh:
- Ta quy ớc gọi tên hàng (cột) theo số
đ-ợc ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) ở
mỗi trang
- căn bậc hai của mỗi số đợc viết bởi
không quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9
- Chín cột hiệu chính đợc dùng để hiệu
chính chữ số cuối cùng của căn bậc hai
của các số đợc viết bởi 4 chữ số từ 1,000
đến 99,99
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 1 sgk/21
dùng ê ke hoặc tấm bài hình chữ L để
tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 sao cho
số 1,6 và 8 nằm trên hai canh góc vuông
? giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào?
H: 1,296
G: Vậy 1,296 là 1,68
? Tìm 4,9; 8,49
G: cho học sinh làm ví dụ 2
? hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1
Trang 266,253 + 0,006 = 6,259
Vậy 39,18 ≈ 6,259
G: Hãy tìm
36,48; 9,11 ; 39,82
G: Bảng tính sẵn căn bậc hai của
Bra-đi-xơ chỉ cho phép tìm trực tiếp căn bậc
hai của số hơn 1và nhỏ hơn 100 Dựa và
tính chất của căn bậc hai ta vẫn có thể
G: cho học sinh làm ?2 Theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 4: Tìm
0,00168 yêu cầu học sinh thực hiện
Nếu học sinh không thực hiện đợc
G: hớng dẫn học sinh viết số 0,00168
thành thơng của hai số sao cho số bị
chia khai phơng đợc và số chia là luỹ
+ Ví dụ3:
100 16,8 100
16,8
4,009 ≈ 40,09
c/ Tìm căn bậc hai của số không âm nhỏ hơn 1
Ví dụ 4:
0,00168 = 16,8 : 10000
≈ 4,009: 100 ≈ 0,04009
Trang 27Gọi học sinh lên bảng thực hiện tiếp
G: đa chú ý lên bảng phụ
Gọi học sinh đọc nội dung chú ý
GV yêu cầu học sinh làm ?3sgk/22
Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
H: áp dụng chú ý quy tắc dời dấu phảy
để xác định kết quả
Gọi 2 học sinh lên bảng làm đồng thời
G: nhận xét bài làm của hai bạn
* Chú ý (sgk/22)
* Luyện tập Bài số 41 (sgk/23):
Bài số 42 (sgk/ 23):
4 Củng cố
* Nhắc lại cách khai căn bậc hai bằng bảng số
5 Hớng dẫn về nhà
* Học bài và Làm bài tập: 47; 48; 53; 54 rong SBT tr11
* Đọc mục “Có thể em cha biết “ ( Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả tra bảng)
* Đọc và chuẩn bị bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Ngày giảng: ………
-Tiết 9 : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
I Mục tiêu:
Trang 28* Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
* Học sinh nắm đợc các kỹ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị của thày và trò:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập và các kiến thức trọng tâm của bài
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Chữa bài tập 47a,b SBT tr 10
Học sinh2: Chữa bài tập 54 SBT tr 10
Học sinh khác nhận xét kết quả của hai bạn trên bảng
G: nhận xét cho điểm hai học sinh
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: yêu cầu học sinh làm ?1 sgk
cho phép ta thực hiện một phép biến
đổi đó là phép đa thừa số a ngoài dấu
căn
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 29? Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa ra
ngoài dấu căn?
H: Trả lời
G: Cho học sinh làm ví dụ 1a
G: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức
d-ới dấu căn về dạng thích hợp rồi md-ới
thực hiện đợc phép đa thừa số ra ngoài
dấu căn
H: Làm ví dụ 1b
G: Một trong những ứng dụng của phép
đa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn
biểu thức (hay còn gọi là cộng trừ các
căn thức đồng dạng)
G đa bảng phụ có ghi ví dụ 2 sgk/25
G: Hớng dẫn học sinh: 3 5; 2 5;
5 đợc gọi là đồng dạng với nhau
G đa bảng phụ có ghi ?2 sgk tr 25
Học sinh làm theo nhóm : nửa lớp làm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Đại diện nhóm khác nhận xét kết quả
+ Ví dụ 1(sgk/24)
+ Ví dụ 2 (sgk/24)
Trang 30G: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngợc lại là đa thừa số vào
trong dấu căn
G đa bảng phụ có ghi nội dung tổng
quát
Học sinh nghiên cứu ví dụ 4 sgk/26
G: Lu ý học sinh khi đa thừa số vào
trong dấu căn ta chỉ đa các thừa số
d-ơng vào trong
G đa bảng phụ ghi bài tập ?4 sgk/26
Học sinh làm bài ?4 theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
2 Đa thừa số vào trong dấu căn
Tổng quát: Với hai biểu thức A ; B mà
Trang 31d/ - 2a.b2 5avíi a ≥ 0;
= - (2ab 2 ) 2 5a = - 4a 2 b 4 5a
= - 20.a 3 b 4
G: NhËn xÐt bµi lµm cña c¸c nhãm
G: §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n hay ra
ngoµi dÊu c¨n cã t¸c dông :
* Lµm bµi tËp: 45; 47 trong sgk tr 27 Bµi 59 - 61trong SBT tr 12
* ChuÈn bÞ tiÕt sau luyÖn tËp
Ngµy gi¶ng:
II ChuÈn bÞ cña thµy vµ trß:
1 ChuÈn bÞ cña thÇy:
Trang 32* Bảng phụ ghi các bài tập
G: Nhận xét bổ sung và cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
G: Yêu cầu học sinh chữa bài tập
43và bài tập 44 vào trong vở
G đa bảng phụ có ghi bài tập 46 sgk
vận dụng kiến thức cơ bản nào?
G: Yêu cầu học sinh làm việc theo
Bài số 46(sgk/27): Rút gọn các biểu thức
a/ 2 3x - 4 3x + 27 - 3 3x
= ( 2 - 4 - 3 ) 3x + 27
= - 5 3x + 27b/ 3 2x - 5 8x + 7 18x + 28 = 3 2x - 5 4.2x + 7 9.2x + 28
x
2 2
2
+ +
Trang 33y) x
+
+
= x - y 61
1 - 2a 2
= 2a - 1.a (1-2a) 52
Trang 345 Hớng dẫn về nhà
* Học bài, và làm các bài tập 62; 63; 64; 65 ; 67 trong SBT tr 12; 13
* Đọc và chuẩn bị bài biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (tiếp theo)
-Ngày dạy:………
Tiết 11 : biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (tiếp theo)
I Mục tiêu:
* Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
* Học sinh bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Có kỹ năng vận dụng các phép biến đổi và làm bài tập
II Chuẩn bị của thày và trò:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập
Trang 352 Chuẩn bị của trò:
* Bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: Chữa bài tập 45 (a, c)sgk tr 27Học sinh 2: Chữa bài tập 47 (a, c)sgk tr 27G: nhận xét bài làm của từng em và cho điểm
ở tiết trớc ta đã học hai phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai là đa thừa số
ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay chúng ta tiếp tục học hai phép biến đổi
3 Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
HĐ1:Khử mẫu của biểu thức lấy căn
G đa bảng phụ có ghi ví dụ 1a
? 3
2
có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào? biểu thức dấu căn là bao nhiêu?
G: Hớng dẫn học sinh nhân cả tử và mẫu
của biểu thức lấy căn với một số thích
hợp để mẫu có dạng bình phơng
Học sinh thực hiện nhân cả tử và mãu
với 3 sau đó dùng quy tắc khai phơng
G : Yêu cầu một em lên bảng trình bày
? Qua các ví dụ trên , làm thế nào để
khử mẫu của biểu thức lấy căn?
H: Trả lời
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
+ Ví dụ 1(sgk/28)
Trang 36G: Nhận xét
HĐ2: Trục căn thức ở mẫu.
G: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
G: Đa nội dung ví dụ 2 tr 28
G: Trong ví dụ 2b ta nhân cả tử và mẫu
với biểu thức 3 - 1 ta gọi biểu thức
1
-3 và 3 + 1là hai biểu thức liên
hợp của nhau
? Tơng tự câu c ta nhân cả tử và mẫu của
với biểu thức liên hợp của
A.B B
Trang 372 5.2 3.8
8 5.
b
2
=
Víi b > 0b/ (5-2 3).(5 2 3)
3) 2 5.(5 3
2a(1 +
=
Víi a ≥ 0; a≠ 1c/ ( 7 - 5).( 7 5)
) 5 - 7 (
4 5
; d/ ab b
a
Bµi sè 2: Trôc c¨n thøc ë mÉu sau
Trang 38a/ 2 5
5
; b/ 5 2
2 2
* Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II.Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập
2 Chuẩn bị của trò:
* Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Chữa bài tập 68 b, d SBTHọc sinh 2: Chữa bài tập 69 a, c SBTHọc sinh khác nhận xét bài làm của hai bạn trên bảng G: Nhận xét bài làm và cho điểm
G ghi đề bài lên bảng
3 Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Trang 39G: nhận xét kết quả của hai bạn
G: giới thiệu dạng toán 2
HĐ2: Phân tích thành nhân tử
G đa bảng phụ có ghi bài tập 55 sgk
tr30
Học sinh hoạt động nhóm thực hiện
yêu cầu bài toán
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
1 Rút gọn các biểu thức ( giả thiết
biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)Bài số 53 (sgk/ 30)
a/ 18.( 2 - 3 )2 = 3 2 - 3 2
= 3 ( 3- 2) 2
) b a ( a b a
a.b
a
= +
+
= + +
Bài số 54(sgk/30): Rút gọn biểu thức sau
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
) 1 - a ( a a - 1
a -
a/ ab + b a + a + 1 = b a ( a + 1 ) + ( a + 1)
= ( a + 1 ) (b a + 1)b/ x 3 - y 3 + x 2 y
Trang 40G: gợi ý : Hãy nhân mỗi biểu thức
với biểu thức liên hợp của chúng
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G: yêu cầu nhóm đó giải thích tại sao
= 2004 - 2003 = 1Mà
2004
2005 + > 2004 + 2003
Nên
2004 -