- HS nắm được cỏc kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn - Biết vận dụng cỏc phộp biến đổi trờn để so sỏnh hai số và rỳt gọn biểu thức 3.. Kiến thức -HS được củng cố kiến thứ
Trang 1Ngày soạn 30/08
Tuần 5
Tiết : 9
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiờu
1 Kiến thức.
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
2 Kỹ năng.
- HS nắm được cỏc kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng cỏc phộp biến đổi trờn để so sỏnh hai số và rỳt gọn biểu thức
3 Thỏi độ
- Cần cự trong tớnh toỏn, cẩn thận trong cỏc phộp biến đổi
II Chuẩn bị:
- GV Soạn giỏo ỏn, SGK
- HS: SGK,SBT, vở ghi, giấy nhỏp, ụn bài cũ ,
III Phương phỏp: Đàm thoại, vấn đỏp, tạo tỡnh huống cú vấn đề giải quyết vấn đề.
IV Tiến trỡnh bài dạy:
1 ổn định lớp:
2.Kiểm tra:
3 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của hoc sinh Nội dung
Hoạt động 1: :Đưa thừa số ra ngoài dấu căn(15ph)
GV cho hs làm ?1 /24 sgk
?Đẳng thức trờn được chứng
minh dựa trờn cơ sở nào?
Phộp biến đổi này gọi là phộp
biến đổi đưa thừa số ra ngoài
căn
?Hóy cho biết thừa số nào đó
đưa ra ngoài căn ?
GVđưa thừa số ra ngoài dấu
căn VD1
GV yờu cầu HS đọc VD2 sgk
GV đưa lời giải lờn bảng phụ
và chỉ rũ cỏc căn đồng dạng
(tớch của một số với cựng một
căn thức )
-GV yờu cầu học sinh hoạt
động nhúm ?2 /25sgk
- Gv nờu tổng quỏt trờn bảng
phụ
Gvcho hs làm ?3 sgk/25
-Gv gọi đồng thới hai học sinh
lờn bảng làm
Hs làm ?1
*Dựa trờn định lý khai phương một tớch và định lý
a
* Thừa số a
HS làm VD1 : a) 32.2 =3 2
b)
5 2
5 2 5 4
=
=
=
HS đọc VD2 sgk -Hshoạt động nhúm ?2 sgk/25( kết quả là VD2)
HS chỳ ý theo dừi
HS làm ?3 vào vở
- Hai hs lờn bảng làm ?3 a;b -HS nghe Gv trỡnh bày và ghi bài
1.Định lớ
1)Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 Với a≥0;b≥0chứng
tỏ a2b =a b ?
b a
b a b a b a
=
=
=
2
VD1: a) 32.2 =3 2
b) 20= 4.5= 22.5=2 5
VD2:
2 8
2 5 2 1
2 5 2 2 2
2 25 2
4 2
50 8
2 )
=
+ +
=
+ +
=
+ +
= +
+
a
Tổng quỏt : SGK/ 25
?3
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn(15ph)
- GV đưa dạng tổng quỏt lờn
Trang 2- Gv đưa VD4 lên bảng phụ
yêu cầu HS tự nghiên cứu lời
giải theo sgk/26
- Gv cho hs hoạt động nhóm
làm bài ?4 để cũng cố
-Gọi hs nhận xét
-GV giới thiệu :tác dụng của 2
phép biến đổi trên bằng cách
thực hiện VD5
? Để so sánh hai số trên em
làm ntn?
/có cách làm nào khàc ?
Gọi 2 hs lên bảng làm theo 21
-HS tự nghiên cứu VD4 trong sgk
HS hoạt động theo nhóm làm ?4
-Cử đại diện hai nhóm lên trình bày
-từ 3 7có thể đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh -cách 2: từ 28 đua thừa số ra ngoài và so sánh
Hai hs lên bảng làm cả lớp cùng làm rồi đối chứng
*Tổng quát : SGK/26
Vd4: sgk
Ap dụng :?4
Đưa thừa số vào trong dấu căn
( )
2
8 3 2
4 4
2 2
20 5
2
5 2 )
.
) (
) 0 ( )
4 , 7 5 44 , 1
5 2 , 1 5 2 , 1 )
45 5 3 5 3 )
b a a
ab
a ab d
b a a ab
a a ab c
b a
−
=
−
=
−
=
=
≥
=
=
=
=
=
VD5: so sánh
7 3 7 2 28 : 2
28 7 3 28 63
63 7 3 7 3 : 1
28
; 7 3
2
<
=
>
⇒
>
=
=
C vi C
4 Cũng cố –luyện tập.(12ph)
Gv cho hs làm bài 43 d;e /
27/sgk
GV gọi hai hs lên bảng làm bài
* GV gọi đồng thời 3 hs lên
bảng trình bày bài 44/27/sgk
GV hướng dẫn HS giải bài
45;46 SGK
Hs làm bài 43 d;e /27/sgk Hai hs lên bảng làm bài
Ba hs lên bảng trình bày bài 44/27/sgk
HS chú ý nghe GV hướng dẫn
Bài tập : Bài 43 d;e
) 0, 05 28800 0,5.12 2 6 2 ) 7.63 7 9.
7.3 21
d
=
Bài 44:
2
* 5 2 5 2 50 2
* 3 0; 0
xy
−
> ≥
5 Dặn dò - Hướng dẫn về nhà(3ph)
- Học bài theo sgk -Làm bài tập 45;46;47 sgk/27
- Đọc trước bài tiếp theo
Trang 3Ngày soạn 30/08
Tuần 5
Tiết : 10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức
-HS được củng cố kiến thức về biến đỗi đơn giản biểu thức chứa CBH :Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
và đưa thừa số vào trong dấu căn
2 Kỹ năng
- HS có kỹ năng, thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
3 Thái độ
- Cần cù trong tính toán, cẩn thận trong các phép biến đổi
II Chuẩn bị:
- GV: SGK,SBT, bảng phụ
- HS : SGK,SBT, vở ghi, giấy nháp, ôn bài cũ ,
III Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, tạo tình huống có vấn đề giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ(5ph)
Viết công thức đưa thừa số vào trong dấu căn Ap dụng :so sánh 7 và 3 5
* viết công thức TQ đưa thừa số ra ngoài căn :Ap dụng : 54; 7.63.a2
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh Nội dung
Hoạt động1: Bài 1:(7ph)
Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
a)ta cần đưa những thừa số
nào ra ngoài dấu căn
GV gọi hs lên bảng thực
hiện
b)GV gọi HS2 lên bảng làm
câu b,cả lớp cùng làm
Cần đưa thừa số 25 và x2
-Một HS lên bảng làm -HS2 lên bảng làm câu b -Lớp nhận xét
Bt1:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
3
2 2
>
= − <
Hoạt động 2: Bài 2(10ph)
Đưa thừa số vào trong dấu
căn
-Gọi 1 hs đứng tại chỗ trình
bày câu a)cả lớp theo dõi
HS cả lớp làm câu b
-HS trả lời tại chỗ -một hs khác lên bảng làm câub
Bài 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn
2
2
29
x
x
b x x
x
− −
Hoạt động 3: Bài 3(15ph)
Để rút gọn được câu a ta vận
dụng kiến thức nào ?
?thực hiện phep 1tính cộng
trừ căn đồng dạng ntn?
/Theo em câu c nên làm ntn?
để thu gọn
? Gv có thể hướng dẫn hs
làm câu d (nếu cần )
?làm thế nào để rút gọn
-Dùng kiến thức đưa thừa số
ra ngoài dấu căn -Cộng trừ các hệ số ngoài căn
-HS lên bảng làm câu b cả lớp làm vào vở
-thực hiện khai triển tích và rút gọn
-đưa thừa số ra ngoài căn rồi
Bài 3:Rút) gọn các biểu thức
Trang 4được khi gặp tổng hiệu các
căn ?
Gv dẫn dắt HS làm bài 4a)
+Khai triển tích
+Thu gọn
-HS hoạt động nhĩm bài 4b
thu gọn -HS thực hiện theo sự dẫn dắt của GV
-HS hoạt động nhĩm làm vào phiếu học tập
-HS thực hiện theo sự dẫn dắt của GV
-HS hoạt động nhĩm làm vào phiếu học tập bài 4b -Đại diện một nhĩm trình bày , các nhĩm khác theo dõi sữa bài
0 3 5 2 3 3 5 2 3 5 2 2 2
3 16 5 3 3 25 2 3 4 10 4 2
48 5 3 75 2 12 40 2 )
10 10 5 10 10 5 250 5 5 2 2 5 )
6 7 4 3 7 4 3
) 0 (
; 49 16 9 )
3 3 10 4 5 3 10 3 4 3 5
3 100 3 16 3 25 300 48 75 )
=
−
−
=
−
−
=
−
−
=
− +
=
− +
= +
−
= +
−
=
≥ +
−
−
=
− +
=
− +
=
− +
=
− +
d c
a a a
a a
a a a a b a
Bài 4:rút gọn
(2 1) 5 2 5
1 2
2 5 2 1 1 2 2
) 5 , 0 ( , 4 4 1 5 1 2
2 )
2 5 6 2 2 2 4 4
2 ) 2 4 )(
2 2
a a
a a a a a
a a a a a b
x x x x x x
x x x x a
=
−
−
=
−
−
=
>
+
−
−
−
= +
−
−
=
−
−
4 Củng cố – luyện tập (5ph)
Yêu cầu học sinh xem lại các bài
tập đã giải
GV nhắc lại phương pháp giải
bài tập từng bài
Học sinh xem lại các bài tập đã giải
Nắm lại phương pháp giải bài tập từng bài
5 Dặn dị - Hướng dẫn về nhà(3ph)
-BVN 58;59 SBT/12;13
-Chuẩn bị :biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH (tiếp)
Ngày soạn 5/09
Tuần 6
Tiết 11
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I Mục tiêu
1.Kiến thức
-HS biết cách khử mẫu của biễu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 Kỹ năng
- Thực hiện được các phép biến đổi như khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
3 Thái độ.
- Cẩn thận khi làm bài, chính xác trong các quá trình biến đổi, cần cù, sáng tạo
Trang 5II Chuẩn bị:
- GV: SGK,SBT, bảng phụ
- HS : SGK,SBT, vở ghi, giấy nháp, ôn bài cũ ,
III Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, tạo tình huống có vấn đề giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ(5ph)
HS1 : chữa bài tập 45c/27 sgk
HS2 sữa bài tập 47a /27 sgk
Với x≥0;y≥0;x≠ y
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn(13ph)
VD1:khử mẫu
?
3
2
có biểu thức lấy căn là
biểu thức nào ?mẫu là bao
nhiêu ?
GV hướng dẫn cách làm :
Nhân tử và mẫu của biểu thức
lấy căn 2/3 với 3 để mẫu là 32
rối khai phương mẫu và đưa ra
ngoài căn
? Làm thế nào để khử
mẫu(125) của biểu thức lấy
căn /
-yêu cầu học sinh trình bày
c)
? em có nhận xét gì về mẫu
của biểu thức lấy căn
?nên nhân cả tử và mẫu với
bao nhiêu là đủ ?
GV qua các VD trên ,em hãy
nêu rõ cách làm của biễu thức
lấy căn
-GV đưa công thức tổng quát
lên bảng phụ
HS biểu thức lầy căn là 2/3 với mẫu là 3
HS thực hiện
Ta nhân cả tử và mẫu với 125 -HS làm bài b
Có thể chỉ cần nhân cà tử và mẫu với 5
-mẫu của biểu thức là 2a3 -chỉ cần nhân tử và mẫu với 2a là đủ
1 Khử mẫu bt lấy căn
VD1: khử mẫu của biểu thức lấy căn
2 2.3 2.3 6 )
3 3.125 3.125 5 15 15 )
125 125.125 125 125 25
a b
3 3.2 )
2 2 2
( 0)
a c
a a a
a a
a a a
=
>
*Tổng quát :sgk/28
Hoạt động2: Trục căn thức ở mẫu(14ph)
Gv: khi biểu thức có chứa căn
ở mẫu ,việc biến đổi làm mất
căn ở mẫu gọi là trục căn ở
mẫu
-Gv đưa ra VD2 trục căn ở
mẫu và lời giải lên bảng phụ
cho hs đọc
Gv trong VD b để trục căn ở
mẫu ta nhân cà tử và mẫu với
biểu thức 3−1 Ta gọi
1
3
;
1
liên hợp của nhau
GV đưa lên bảng phụ phần
tổng quát trong sgk / 29
*GV yêu cầu hs hoạt động
HS đọc ví dụ 2 trong sgk /28 Nhân với biểu thức 5+ 3
*Hs đọc phần tổng quát
Tổng quát :sgk/28
?2
Trang 6nhĩm bài ?2 (3 nhĩm mỗi
nhĩm làm một câu )
- Gv kiểm tra và đánh giá kết
quả làm việc của các nhĩm
HS hoạt động nhĩm bài ?2 mỗi nhĩm làm 1 câu
*các nhĩm cử đại diện lên trình bày
/
3 8
5 5 2 3 5
/
a
b b b b
=
+
=
( )2
13
−
2 1 2
( 0) 1
1
4 7 5 4
/
7 5
7 5
4 7 5
2( 7 5) 2
6 2 6
4 2
a
a a a
c
a
a b
a b
−
−
−
−
=
− +
−
+
=
−
−
4 Cũng cố – luyện tập (10ph)
-GV đưa nội dung bài tập
48/29(a,c,3)
-Bài 50 trục căn
GV nhận xét đánh giá bài làm
của HS
HS lên bảng trình bày lời giải
5 Dặn dị - Hướng dẫn về nhà ( 3ph)
-Học bài và ơn lại cách khử mẫu của biễu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
-Làm các bài tập cịn lại trong sgk
-Bài 51; 52 SGK
Ngày soạn 05/09
Tuần 6
Tiết 12
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1.Kiến thức
-HS được cũng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ,đưa thừa số ra ngồi dấu căn ,đưa thứa số váo trong dấu căn , khử mẫu của biễu thức lấy căn, trục căn ở mẫu
2 Kỹ năng.
-Hs cĩ kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3 Thái độ.
- Cẩn thận khi làm bài, kích thích sự sáng tạo của học sinh
II Chuẩn bị:
- GV: SGK,SBT, bảng phụ
- HS : SGK,SBT, vở ghi, giấy nháp, ơn bài cũ ,
III Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, tạo tình huống cĩ vấn đề giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy:
1 :Ổn định lớp
2: Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Trang 7HS1 :khử mẫu của biễu thức lấy căn
b
a b
a
36
9
)
;
540
11
)
3 HS2:Trục căn ở mẫu
y x b
a
−
1 )
;
20
3
1
)
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh Nội dung
Hoạt động 1: Dạng rút gọn(10ph)
Bài :53 a; sgk/ 30
GV Với bài này phải sử dụng
những kiến thức nào để rút
gọn biểu thức ?
-Gọi 1 HS lên bảng làm ,cả
lớp làm vào vở
*với bài 53d em làm ntn?
GV hãy cho biết biểu thức
liên hợp của mẫu ?
-Gọi 1 hs lên bảng làm
-GV gợi ý để hs làm cách 2
GV khắc sâu : khi trục căn ở
mẫu cần chú ý dùng phương
pháp rút gọn (nếu có ) thì
cách giải sẽ tốt hơn
?Để biểu thức có nghĩa thì
a,b cần có đk gì?
* Bài 54 sgk/30 Rút gọn
- Gv gọi 2 Hs lên bảng làm
bài a;d.Cả lớp cùng làm
? bài d điều kiện của a để
biễu thức có nghĩa ?
Sử dụng hằng đẳng thức
A
A2 = và phép biến đổi đưa thứa số ra ngoài dấu căn -1HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở rối nhận xét
* Nhân tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu
- HS2 lên bảng làm
- HS làm cách 2
+Biểu thức trên có nghĩa khi a>=0;b>=0; a,b không đồng thời =0,a khác b (cách 1)
Hai HS lên bảng làm đồng thời ,cả lớp làm rồi đối chứng
HS tìm điều kiện
1
; 0
Bài 53 sgk/30
( ) ( )
b a
b a a b a
ab a C
a b
a
a b b a b a a a
b a
b a ab a b a
ab a C d a
= +
+
= + +
=
−
− +
−
=
−
− +
= + +
−
=
−
=
−
: 2
: 1 )
2 2 3 3 2 3 2 3
3 2 18 )
2 2
2
Bài 54:
a
a a a
a a d
a
−
=
−
−
=
−
−
= +
+
= + +
1
1 1
)
2 2
1
2 1 2 2 1
2 2 )
Hoạt động 2: Dạng phân tích thành nhân tử(10ph)
Bài 55/30 sgk
GV cho hs hoạt động nhóm
câu a,
Sâu 3 phút gv yêu cầu đại
diện 1 nhóm lên trình bày
Gv kiểm tra thêm nhóm khác
HS hoạt động nhóm -Đại diện một nhóm lên trình bày
-lớp nhận xét ,sữa bài
Bài 54 a)
1 1
1
+ +
=
+ + +
=
+ + +
a b a
a a
a b
a a b ab
Hoạt động 3: Dạng so sánh(10ph)
Bài 56 sgk/30
Gv cho hs làm bài a)
- Làm thế nào để sắp xếp
được các căn thức theo thứ tự
tăng ?
- Gọi HS đứng lên làm
Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh
-HS đứng tại chỗ làm
Bài 56 sgk/30:Sắp xếp theo thứ tự
tăng dần
5 3 3 4 29 6 2
45 32
29 24
32 2
4
; 29
; 24 6
2
; 45 5 3 )
<
<
<
⇔
<
<
<
⇒
=
=
=
a
4 Củng cố.(7ph)
GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
khử mẫu của biểu thức lấy căn
và quy tắc trục căn thức ở mẫu
Hs nhắc lại các quy tắc
Trang 85 Dặn dị - Hướng dẫn về nhà(3ph)
-Xem lại các bài đã chữa trong tiết học
-Làm các bài tập cịn lại sgk/30
-Chuẩn bị :Rút gọn biểu thức chứa CBH
Ngày soạn 10/09
Tuần 7
Tiết 13
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu :
1 Kiến thức
- HS biết phối hợp các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Kỹ năng
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải bài tốn cĩ liên quan
- Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi, rèn luyện khả năng nhìn nhận, so sánh các biểu thức
3 Thái độ
- Cần cù, sáng tạo trong biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị:
- GV: SGK,SBT, bảng phụ
- HS : SGK,SBT, vở ghi, giấy nháp, ơn bài cũ ,
III Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, tạo tình huống cĩ vấn đề giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Gọi 2 HS lên bảng: Trục căn thức ở mẫu:
a) b)
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh Nội dung
Hoạt động 1: Rút gon biểu thức (13ph)
- Hướng dẫn Hs đọc ví dụ
1 trong Sgk
- Rút gọn biểu thức trên ta
làm ntn ?
- Nhận xét gì về các biểu
thức dưới dấu căn ?
- Để biến đổi các biểu thức
dưới dấu căn về giống nhau
ta làm ntn ?
- Trong VD 1 để rút gọn
biểu thức ta đã vận dụng
kiến thức nào ?
- Nhấn mạnh sử dụng phép
biến đổi đưa các biểu thức
dưới dấu căn về đồng dạng
và rút gọn
- Yêu cầu Hs làm Sgk
- Gọi 1 Hs trình bày bài
làm
- Chú ý vào Sgk đọc ví dụ theo hướng dẫn
- HS trả lời
- HS biểu thức khác nhau
- HS khử mẫu của biểu thức lấy căn
- HS đưa thừa số ra ngồi dấu căn , khử mấu của BT lấy căn
- Chú ý nghe hiểu
- 1 Hs trình bày bài làm theo yêu cầu
*Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức:
5
4 4
6
a a a
với (a > 0 )
5
4 4 6
a a a a
2
a
a a
Rút gọn:
Trang 9- Nhận xét đánh giá - chú ý sửa sai.
a a
a a a
a
a a a
a
1 5 13 5
13
5 12 5 2 5 3
45 4 20 5
3
+
= +
=
+ +
−
=
+ +
−
Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức (10ph)
- Yêu cầu HS đọc VD 2
sgk
- Khi biến đổi vế trái áp
dụng kiến thức nào ?
- Cho HS làm ?2
- Để c/m đẳng thức trên ta
tiến hành làm ntn ?
- Nhận xét gì về vế trái nếu
đưa thừa số a, b vào trong
dấu căn ?
- Yêu cầu 1 HS thực hiện,
- Nhận xét bài làm của HS
- Lưu ý HS linh hoạt khi
biến đổi
- Có cách nào khác để c/m
đẳng thức trên không ?
- HS tự nghiên cứu VD trong SGK
- HS : A2 – B2 và ( A + B )2
- Làm ?2 theo yêu cầu
- HS biến đổi vế trái bằng
vế phải
- HS có dạng HĐT
a3 + b3
- 1 HS lên bảng thực hiện
- Chú ý nhận xét bài làm
- HS trục căn thức ở mẫu
* Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
(1 + 2 + 3).(1 + 2 − 3)= 2 2
Chứng minh đẳng thức:
b a ab b
a
b b a a
−
=
− + +
(với a > 0, b > 0 )
- Biến đổi vế trái, ta có:
3 3
b a ab b ab a
ab b
a
b ab a b a
ab b
a
b a
ab b
a
b b a a
−
=
− +
−
=
− +
+
− +
=
− +
+
=
− + +
4 Củng cố - Vận dụng(14ph)
- Yêu cầu Hs nghiên cứu
VD3 trong Sgk
- Nêu thứ tự thực hiện các
phép toán trong P ?
- GV hướng dẫn HS thực
hiện
- Muốn tìm a để P < 0 ta làm
ntn ?
- Biểu thức 1− < 0
a
a
khi nào ?
- Nhận xét
- Yêu cầu HS thảo luận làm ?
4
- Gọi 2 Hs lên bảng trình bày
bài làm
- Nhận xét bài làm của Hs
- Chú ý vào Sgk đọc ví dụ 3
- HS nêu thứ tự : Quy đồng mẫu, thực hiện phép tính
- HS thực hiện làm dưới sự hướng dẫn của GV
- HS cho biểu thức rút gọn P
= 1− < 0
a a
HS trả lời khi a > 1
- Chú ý
- Làm ?4 theo yêu cầu
- 2Hs lên bảng làm bài theo yêu cầu
Chú ý nghe, sửa bài làm đúng vào vở ghi
* Ví dụ 3 (Sgk/31) Cho biểu thức
−
+
− +
−
−
=
1
1 1
1 2
1 2
2
a
a a
a a
a P
Với a > 0 , a khác 1 a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm giá trị của a để P < 0 Bài giải
a) Rút gọn Sgk /32 b) vì a > 0 và a ≠ 1 nên a > 0
P < 0 ⇔ 1− < 0
a
a
⇔ 1 - a < 0 ⇔ a > 1 (TMĐK)
Vậy với a > 1 thì P < 0
?4 Rút gọn các biểu thức:
3
3 3
2
−
= +
−
= +
x
x x
x
a a
a
a a a
a
a a
+ +
=
−
+ +
−
=
−
−
1
1
1 1
1 1
(Với a ≥ 0; a ≠ 1)
4)Dặn dò - Hướng dẫn về nhà: (3ph)
- Nắm chắc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 10- Xem lại các VD đã làm Làm bài tập 59; 58; 60; (sgk /32-33)
Ngày soạn 10/09
Tuần 7
Tiết 14
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức.
- Củng cố những kiến thức về biến đổi biểu thức cĩ chứa căn thức bậc hai
2 Kỹ năng
- Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm điều kiện xác định của căn
thức, của biểu thức
- Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi, rèn luyện khả năng nhìn nhận, so sánh các biểu thức
3 Thái độ
- Cẩn thận trong quá trình biến đổi
II Chuẩn bị:
- GV: SGK,SBT, bảng phụ
- HS : SGK,SBT, vở ghi, giấy nháp, ơn bài cũ ,
III Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, tạo tình huống cĩ vấn đề giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy:
1.ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Rút gọn biểu thức với a, b > 0 ; 5 a− 4b 25a3 + 5a 16ab2 − 2 9a
Đ.số: -
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập58 - 59 (10’)
- Gọi hai HS lên bảng thực
hiện
- Nhận xét bổ xung
- Để rút gọn biểu thức trên áp
dụng kiến thức nào ?
- Lưu ý HS biến đổi các biểu
thức dưới dấu căn về đồng
dạng
- 2 hs lên bảng làm
- Hs khác cùng làm và nhận xét
- Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
Bài tập58 : Rút gọn biểu thức (với a > 0, b > 0) c)
5 2 15
2 6 2 9 5 3 5 2
72 18 3 45 20
−
=
+ +
−
=
+ +
−
Bài 59: b)
ab ab
ab ab ab
ab ab ab ab ab
b a a ab ab b
a ab
a
5
45 6
6 40
81 5 9 2 12
3 64
−
=
− +
−
=
− +
−
Hoạt động 2: Chũa bài 63- 64 (25’)
- Để rút gọn biểu thức trên ta
vận dụng phép biến đổi nào ?
- Yêu cầu HS thực hiện
- Nhận xét các biểu thức dưới
dấu căn ?
- áp dụng kiến thức nào để rút
gọn ?
- HS đưa thừa số ra ngồi dấu căn; thực hiện phép nhân
- HS trả lời miệng
- HS nêu nhận xét
- HS nhân các căn thức; khai phương
Bài tập 63 (sgk/33) Rút gọn a)
1 21 2 21 2 7 7 3
21 2 7 7 3 2 7 2
84 7 7 3 2 28
= +
−
=
+ +
−
=
+ +
−
b) Với m > 0; x ≠ 1