1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gia an Dia7

112 259 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án địa lí 7
Tác giả Bùi Thị Vân Anh
Trường học Trường THCS Cảnh Thụy
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết bị dạy học: - Bản đồ khớ hậu chõu Á hoặc thế giới - Tranh ảnh, biểu đồ trong SGK GV: Quan sỏt lược lược đồ H5.1 xỏc định vị trớ của mụi trường nhiệt đới giú mựa... Hoạt động dạy họ

Trang 1

Ngµy gi¶ng :

PHẦN I: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG.

Tiết1: Bài 1: DÂN SỐ.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh cần nắm dân số, mật độ dân số, tháp tuổi, nguồn lao động của một địa phương

- Hiểu nguyên nhân của gia tăng dân số và sự bùng nổ dân số, hậu quả của bùng nổ dân

số đối với các nước đang phát triển

2 Kỹ năng:

- Qua biểu đồ dân số hiểu và nhận biết được sự gia tăng dân số và bùng nổ dân số

- Rèn luyện kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi

II Phương tiện, thiết bị dạy học

Gv: Giới thiệu hình 1.1 sgk: Tháp tuổi

Gv: Cho biết tổng số trẻ em từ khi mới

sinh cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp, ước tính

có bao nhiêu bé gái, bao nhiêu bé trai?

Hãy so sánh số người trong độ tuổi lao

động ở tháp 1 và 2 ?

Nhận xét hình dạng hai tháp tuổi?

Tháp tuổi có hình dạng nào thì tỷ lệ người

trong độ tuổi lao động cao ?

Hs: Thảo luận nhóm, trả lời

Trang 2

tăng dân số thế giới từ đầu thế kỷ XIX-

cuối TK XX ? Tại sao ?

Hs: trả lời

Gv: nhận xét, kết luận

Gv: Nguyên nhân của sự tăng dân số ?

* Hoạt động 4:

Gv: Yêu cầu hs quan sát hình 1.3 và 1.4

Chia hs thành 2 nhóm thảo luận

Nhóm 1-2: Hãy cho biết tỷ lệ sinh và tỷ lệ

tử ở nhóm nước phát triển là bao nhiêu

vào các năm 1950, 1980, 2000?

Nhóm 3-4: Cho biết tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử ở

nhóm nước đang phát triển vào năm 1950,

1980, 2000?

Hs: Thảo luận, trả lời

GV: nhận xét, kết luận

Gv: Hãy nhận xét, đánh giá tỷ lệ gia tăng

tự nhiên của các nhóm nước? Nguyên

nhân dẫn đến bùng nổ dân số ?

Hs: Trả lời

Gv: nhận xét, KL

Gv: Hậu quả của bùng nổ dân số gây ra

cho các nước đang phát triển là gì ?

- Tình hình tăng dân số: tăng nhanh

- Nguyên nhân: nhờ những tiến bộ trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và y tế

3.Sự bùng nổ dân số.

- Nguyên nhân: DS tăng nhanh, đột ngột,

tỷ lệ gia tăng DS bình quân 2,1%

- Hậu quả: Ảnh hưởng đến sinh hoạt, vấn

đề việc làm, y tế

- Nhiều nước có chính sách dân số và phát triển kinh tế xã hội tích cực để khắc phục bùng nổ dân số

3.Củng cố.

- Điền vào chổ trống những từ, cụm từ thích hợp ?

a Tháp tuổi cho biết ……… của dân số……… một địa phương, một quốc gia

b Điều tra dân số cho biết ……… của một địa phương

- Nguyên nhân, hậu quả, hướng giải quyết của bùng nổ dân số ? Là học sinh em có suy nghĩ gì trước vấn đề đó ?

4 Hướng dẫn về nhà.

- Học bài, Làm bài tập sách giáo khoa

Trang 3

Xem bài 2: Sự phân bố dân cư Các chủng tộc trên thế giới.

- Sự phân bố dân cư không đồng đều và những vùng đông dân trên thế giới

- Nhận biết sự khác nhau và sự phân bố của 3 chủng tộc trên thế giới

2 Kỹ năng:

- Kỹ năng đọc bản đồ phân bố dân cư

- Nhận biết 3 chủng tộc trên thế giới (qua ảnh)

II Phương tiện, thiết bị dạy học:

- Bản đồ phân bố dân cư trên thế giới

- Bản đồ tự nhiên thế giới

- Tranh ảnh minh họa

III Hoạt động dạy học:

+ Nơi thưa dân: Hoang mạc, vùng núi, vùng

Trang 4

GV: Ở dịa phương em sự phân bố dân

cư ntn ? Hướng giải quyết ?

* Hoạt động 2 :

HS đọc thuật ngữ “Chủng tộc”

GV: Người ta dựa vào những đặc điểm

nào để phân biệt và nhận biết các chủng

tộc ?

GV: Cho Hs quan sát H 2.2 chia lớp 3

nhóm thảo luận

N1: Đặc điểm hình thái và địa bàn phân

bố chủ yếu của chủng tộc Môngôlốit ?

N2: Đặc điểm hình thái và địa bàn phân

bố chủ yếu của chủng tộc Nêgrooit ?

N3: Đặc điểm hình thái và địa bàn phân

bố chủ yếu của chủng tộc Ơropêôit ?

Hs: Thảo luận, trả lời

GV: Nhận xét, KL

GV: Quan sát H2.2 SGK cho biết sự

khác nhau về hình thái bên ngoài của 3

- Xác định trên bản đồ phân bố dân cư trên thế giới những khu vực tập trung đông dân?

- Điền vào bảng cho hoàn thành:

Tên chủng tộc Đặc điểm hình tháibên ngoài cơ thể Địa bàn phân bốchủ yếu

Trang 5

- HS nắm được những đặc điểm cơ bản của quần cư nụng thụn và quần cư đụ thị.

- Lịch sử phỏt triển đụ thị và sự hỡnh thành cỏc siờu đụ thị

2 Kỹ năng:

- Rốn luyện cho HS kỹ năng đọc B Đ

II Phương tiện, thiết bị dạy học:

- Bản đồ dõn cư thế giới

- Tranh ảnh đụ thị, nụng thụn thế giới hoặc Việt Nam

III Hoạt động dạy học:

HS đọc thuật ngữ “Quần cư”

GV: Quan sỏt H3.1 và H3.2 hóy tỡm điểm

khỏc nhau giữa 2 loại quần cư nụng thụn

GV: Vỡ sao số dõn đụ thị ngày càng tăng?

Hs: Liờn hệ thực tế địa phương

* Hoạt động 2:

GV: Đụ thị xuất hiện trờn Trỏi Đất vào

thời kỳ nào? Vỡ sao ?

Đụ thị phỏt triển mạnh nhất khi nào ?

GV hướng dẫn HS quan sỏt H3.3: Chõu

lục nào cú nhiều siờu đụ thị? ( > 8 triệu

dõn) ? Đọc tờn cỏc siờu đụ thị ở chõu Á ?

GV: Cỏc siờu đụ thị tập trung ở đõu?

Hs: Trả lời

1 Quần cư nụng thụn và quần cư đụ thị:

+ Quần cư nụng thụn: mật độ dõn số thấp, hoạt động kinh tế chủ yếu là nụng - lõm - ngư nghiệp., lối sống dựa vào truyền thống gia đình , dòng họ , làng xóm , có phong tục tập quán , lễ hội cổ truyền …

+ Quần cư đụ thị: mật độ dõn số cao, hoạt động kinh tế chớnh là cụng nghiệp và dịch vụ., là cộng đồng có tổ chức , mọi ngời tuân thủ theo pháp luật quy định và nếp sống văn minh , trật tự bình đảng

2 Đụ thị húa – Cỏc siờu đụ thị:

- Đụ thị xuất hiện rất sớm từ thời cổ đại, phỏt triển mạnh thế kỷ X IX và xuất hiện

đầu tiên ở Trung Quốc , ấn Độ , La Mã đay là lúc côngnghiệp phát triển

Trang 6

GV: Xuất hiện đô thị do nhu cầu gì của xã

hội loài ngời ?

GV: Những yếu tố quaqn trọng nào thúc

đẩy quá trình pt đô thị ?

GV: Hậu quả của sự phỏt triển mạnh mẽ

của cỏc siờu đụ thị ?

Hs: Trả lời

GV: Nhận xột, KL

- Sự phát triển của thơng nghiệp , thủ công nghiệp và công nghiệp là yếu tố quan trọng thúc đẩy quá trinhg pt của đô thị

- Sự phỏt triển của cỏc đụ thị ảnh hưởng đến mụi trường bị ô nhiễm , sức khẻo giảm sút , giao thông tắc nghẽn , trật tự an ninh khó khăn

4 Củng cố:

- Nờu sự khỏc nhau cơ bản giữa 2 loại quần cư

Nhà cửa, đường sỏ

Hoạt động kinh tế

Dõn cư

- Chõu lục cú nhiều siờu đụ t ị nhất trờn thế giới là ?

+ Chõu Á + Chõu Âu

+ Chõu Phi + Chõu Mĩ

- Hậu quả của sự phỏt triển cỏc siờu đụ thị ?

- Đọc và khai thỏc thụng tin trờn lược đồ dõn số; Thỏp tuổi, nhận dạng thỏp tuổi

II Phương tiện, thiết bị dạy học:

- H 4.2 và H 4.3 phúng to

- Bản đồ tự nhiờn chõu Á, bản đồ hành chớnh Việt Nam

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Nờu sự khỏc nhau cơ bản của quần cư nụng thụn và quần cư đụ thị ?

7A………

Trang 7

GV hướng dẫn HS quan sát H4.1, đọc tên

lược đồ, đọc bảng chú giải trong lược đồ để

- Nhóm tuổi dưới độ tuổi lao động năm

1989 với tháp tuổi năm 1999?

- Nhóm tuổi lao động và ngoài độ tuổi lao

Gv: Hướng dẫn HS quan sát “Lược đồ phân

bố dân cư châu Á”

- Tìm trên lược đồ những khu vực tập trung

- Nhóm tuổi lao động tăng Nhóm tuổi dưới độ tuổi lao động giảm

- Sau 10 năm dân số TP HCM già đi

Trang 8

CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG Tiết 5: Bài 5: ĐỚI NÓNG MÔI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS xác định được vị trí đới nóng trên BĐ, các kiểu môi trường trong đới nóng

- Khí hậu môi trường xích đạo ẩm và các cảnh quan điển hình

2 Kỹ năng:

- Đọc bản đồ khí hậu, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

- Nhận biết môi trường qua ảnh địa lý

II Phương tiện, thiết bị dạy học:

- Bản đồ khí hậu thế giới

- Lượcđồ các kiểu môi trường trong đới nóng

III Hoạt động dạy học:

GV: hướng dẫn HS phân tích biểu đồ nhiệt

độ và lượng mưa Singapore chia lớp 2

nhóm thảo luận:

N1: Đường biểu diễn nhiệt độ TB các

tháng trong năm cho thấy nhiệt độ Singapo

có đặc điểm gì ?

N2: Lượng mưa TB năm ? Sự phân bố

I Đới nóng:

- Vị trí: Chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

- Đặc điểm: nhiệt độ cao, gió Tín phong hoạt động chính Thực vật, động vật phong phú

- 4 kiểu MT: MT xích đạo ẩm; nhiệt đới; nhiệt đới gió mùa; hoang mạc

II Môi trường xích đạo ẩm:

1 Khí hậu:

- Vị trí: 50B đến 50N

Trang 9

lượng mưa trong năm ntn ?

Hs: Thảo luận, trả lời

- Khớ hậu: núng và ẩm quanh năm Nhiệt

độ chờnh lệch giữa cỏc thỏng 30C, Lượng mưa trung bỡnh 1500mm – 2500mm, độ

ẩm > 80%

2 Rừng rậm xanh quanh năm:

- Độ ẩm và nhiệt độ cao tạo điều kiện tốt cho rừng xanh quanh năm Vùng cửa sông

và biển có rừng ngập mặn

- Rừng xanh quanh năm, phõn thành nhiều tầng, rậm rạp cao từ 40-50m

- Động vật rừng rất phong phú , sống trên khắp các tầng rừng rậm

4 Củng cố:

- Xỏc định vị trớ đới núng trờn bản đồ khớ hậu thế giới ?

- Nờu đặc điểm mụi trường xớch đạo ẩm ?

- HS nắm được đặc điểm mụi trường nhiệt đới

- Nhận biết cảnh quan đặc trưng của MT nhiệt đới là xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới

2 Kỹ năng:

- Củng cố và rốn luyện kỹ năng đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

- Kỹ năng nhận biết mụi trường địa lý qua ảnh

II Phương tiện, thiết bị dạy học:

Trang 10

HS1:- Nờu đặc điểm của mụi trường xớch đạo ẩm ?

Gv yờu cầu hs quan sỏt lược đồ cỏc

kiểu mụi trường trong đới núng

GV: Xỏc định vị trớ kiểu mụi trường

nhiệt đới trờn lược đồ ?

bố nhiệt độ ở 2 biểu đồ Kết luận về sự

thay đổi nhiệt độ

+N2: Cho nhận xét về sự phân bố lợng

ma của 2 biểu đồ

GV: Nhận xột, KL

GV: So sỏnh mụi trường nhiệt đới và

mụi trường xớch đạo ẩm ?

* Hoạt động 2:

GV: Quan sỏt H6.3, H6.4 nhận xột sự

khỏc nhau giữa xavan ở Kenia và xavan

ở Trung Phi ? Tại sao cú sự khỏc nhau

đú?

GV: Thiờn nhiờn đổi ntn trong năm?

Lượng mưa cú ảnh hưởng như thế

nào đến lưu lượng nước của sụng?

GV:Tại sao mụi trường nhiệt đới cú

dõn cư tập trung đụng?

+ Mưa tập trung vào 1 mựa, thời kì khô hạn kéo dài

2 Cỏc đặc điểm khỏc của mụi trường:

- Thiờn nhiờn thay đổi theo mựa, thảm TV thay đổi từ rừng rậm  rừng thưa  xavan

và cuối cựng là hoang mạc.( mùa ma xanh tốt , mùa khô khô héo )

- Sụng ngũi: 2 mựa: lũ, cạn

- Nờu đặc điểm của khớ hậu nhiệt đới ?

- Tại sao diện tớch xa van và nửa hoang mạc đang ngày càng được mở rộng ?

Trang 11

- Đặc điểm nổi bật của khớ hậu nhiệt đới là ?

a Nhiệt độ cao vào mựa khụ hạn

b Lượng mưa nhiều > 2000mm, phõn bố đều

c Lượng mưa thay đổi theo mựa

d Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm cú một thời kỳ khụ hạn

- Nhận biết khớ hậu nhiệt đới giú mựa qua biểu đồ

II Thiết bị dạy học:

- Bản đồ khớ hậu chõu Á hoặc thế giới

- Tranh ảnh, biểu đồ trong SGK

GV: Quan sỏt lược lược đồ H5.1 xỏc định

vị trớ của mụi trường nhiệt đới giú mựa

Hs: XĐ trờn lược đồ

GV: Quan sỏt hỡnh 7.1 và 7.2 nhận xột về

+ Màu sắc biểu thị yếu tố gì ?

+ Mũi tên có hớng chỉ ?

- Nhận xét hớng gió thổi vào mùa hè ở các

ku vực ? hớng gió thổi vào mùa đông ở các

Trang 12

- Cho nhận xét về lợng ma ở các khu vực này

trong mùa hè và mùa đông ?

- GiảI thích tại sao lợng ma lại có sự chênh

lệch rất lớn giữa 2 mùa đông và mùa hạ ?

Hs: Thảo luận nhúm nhỏ

Gv: Nhận xột, KL

GV: Quan sỏt biểu đồ nhiệt độ và lượng

mưa của Hà Nội và MumBai qua đú nhận

xột về diễn biến nhiệt độ và lượng mưa

trong năm của khớ hậu nhiệt đới giú mựa ?

Nhận xột gỡ về sự giống và khỏc nhau giữa

nhiệt độ và lượng mưa trong năm của Hà

Nội và Mum Bai?

Hà Nội Mum Bai

thay đổi của cảnh sắc thiờn nhiờn?

Nguyờn nhõn của sự thay đổi này là gỡ ?

Về khụng gian cảnh sắc thiờn nhiờn cú

thay đổi từ nơi này đến nơi khỏc khụng ?

Hs: Trả lời

GV: Khớ hậu nhiệt đới giú mựa thớch hợp

với những loại cõy nào ? Cho vớ dụ ?

Dõn cư ở đõy ntn ? Vỡ sao đõy là nơi

tập trung dõn cư đụng nhất thế giới ?

Hs: Trả lời

GV: Nhận xột, KL

- Đặc điểm nổi bật: Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mựa giú, thời tiết diễn biến thất thường

- Nhiệt độ trung bỡnh năm trờn 200C

- Biên độ nhiệt trung bình 8độC

- Lượng mưa TB năm trờn 1000 mm., mùa khô nhắn có lợng ma nhỏ

- Thời tiết diễn biến thất thờng , hay gây thiên tai lũ lụt, hạn hán

2 Cỏc đặc điểm khỏc của mụi trường.

- Đa dạng và phong phỳ nhất đới núng

- Thớch hợp cho việc trồng cõy lương thực và cõy cụng nghiệp nhiệt đới nên có khả năng nuôi sống và thu hút nhiều lao

động

- Nơi tập trung đụng dõn nhất trờn thế giới

4 Củng cố:

Trang 13

- Nờu đặc điểm của khớ hậu nhiệt đới giú mựa ?

- Việt Nam thuộc kiểu mụi trường nào ? Vỡ sao ?

- Trỡnh bày sự đa dạng của mụi trường nhiệt đới giú mựa

- So sỏnh đặc điểm của MT nhiệt đới giú mựa với MT xớch đạo ẩm v à MT nhiệt đới ?

- Nõng cao kỹ năng phõn tớch ảnh địa lý và lược đồ địa lý

- Rốn luyện kỹ năng lập sơ đồ cỏc mối quan hệ

II Thiết bị dạy học:

- Bản đồ dõn cư và bản đồ nụng nghiệp chõu Á hoặc Đụng Nam Á

biểu hiện cho thấy sự lạc hậu của hỡnh

thức sản xuất nương rẫy ?

Kết quả ntn ?

Hs: Trả lời

GV: Nhận xột, KL

1 Làm nương rẫy:

- Hỡnh thức sản xuất lạc hậu, sử dung cụng

cụ thụ sơ, năng suất thấp.Để lại hậu quả sấu cho đất trồng và thiên nhiên

Trang 14

* Hoạt động 2:

GV: Quan sỏt hỡnh 8.4 nờu những điều

kiện để phỏt triển trồng lỳa nước? Đọc

tờn vựng thõm canh lỳa nước ở chõu Á ?

Hs: Trả lời

GV: Nhận xột, KL

GV: Quan sỏt H8.4 v à H4.4 (hoạt động

nhóm )

+N1: Đọc phần mở đầu mục 2 và quan sát

H8.4 cho biết điều kiện tự nhiên để tiến

hành tham canh lúa nớc ?

+N2: Phân tích vai trò , đặc điểm của việc

thâm canh lúa nớc trong đới nóng

+ N3: Quan sát H8.3 cho biết tại sao ruộng

có bờ vùng , bờ thửa và ruộng bậc thang ở

vùng đồi núi là cách khai thác có hiệu

quả , lại bảo vệ đợc đất trồng và môI trờng

GV: Quan sát H8.4,4.4 cho biết các khu

vực tham canh lúa nớc là vùng có đặc

điểm dân c ntn?

Gv: Kết quả ntn ?

* Hoạt động 3:

GV: Dựa vào H8.5, em cú nhận xột gỡ về

hỡnh thức canh tỏc theo quy mụ lớn ?

GV: Ưu và nhược điểm của hỡnh thức

canh tỏc trong cỏc đồn điền ?

Hs: Trả lời

GV: Nhận xột, KL

GV: Là HS em phải làm gỡ sau này để

đẩy mạnh sản xuất nụng nghiệp ở địa

phương mỡnh ?

2 Làm ruộng, thõm canh lỳa nước:

- Điều kiện thuận lợi để thâm canh lúa nớc : khí hậu nhiệt đới gió mùa, chủ động tới tiêu , lao động dồi dào

- Tăng vụ , tăng năng suất , tăng sản lợng Tạo điều kiện cho chăn nuôI ptát triển

3 Sản xuất nụng sản hàng húa theo quy

mụ lớn:

- Quy mụ sx lớn, ỏp dụng thành tựu KHKT

- Khối lượng nụng sản hàng hoỏ lớn, cú giỏ trị cao nhưng phải tỡm nguồn tiờu thụ và bỏm vào nhu cầu của thị trường

4 Củng cố:

- Hóy nờu sự khỏc nhau của cỏc hỡnh thức canh tỏc nụng nghiệp ở đới núng ?

- Tại sao lại núi : ruộng bậc thang (hỡnh 8.6) và đồng ruộng cú bờ vựng, bờ thửa là cỏch khai thỏc nụng nghiệp cú hiệu quả và gúp phần bảo vệ mụi trường ?

- Ở địa phương em cú những hỡnh thức canh tỏc nụng nghiệp nào? Ưu và nhược điểm ?

5 Hướng dẫn về nhà:

Trang 15

- Học bài, làm BT.

- Đọc trước bài 9

Ngày giảng :

-o0o -Tiết 9: Bài 9: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NễNG NGHIỆP Ở ĐỚI NểNG

- Nõng cao kỹ năng phõn tớch ảnh địa lý và lược đồ địa lý

- Rốn luyện kỹ năng phỏn đoỏn địa lý cho HS

II Thiết bị dạy học:

- Ảnh về xúi mũn đất trờn cỏc sườn nỳi, về cõy cao lương

III Hoạt động dạy học:

GV: Nhắc lại đặc điểm của khớ hậu xớch

đạo, nhiệt đới và nhiệt đới giú mựa ? Khớ

hậu ảnh hưởng ntn đến sx nụng nghiệp ?

GV: Quan sỏt H9.1, H9.2 nờu nguyờn

nhõn dẫn đến xúi mũn đất ở MT XĐ ẩm?

GV: Cho HS thảo luận theo nhóm (3nhóm)

+N1: Môi trờng xích đạo ẩm có thuận lợi

và khó khăn gì đối với sản xuất nông

nghiệp

+N2: Môi trờng nhiệt đới và nhiệt đới gió

mùa có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản

- Bảo vệ rừng , trồng rừng , khai thác có kế hoạch khoa học , tăng cờng bảo vệ sinh thái rừng

b MT nhiệt đới và nhiệt đới giú mựa:

- Nóng quanh năm , ma tập trung theo mùa , theo mùa gió , chủ động bố trí mùa vị

và lựa chon cây trồng , vật nuôi phù hợp

- Xúi mũn đất, lũ lụt, hạn hỏn, mùa khô kéo dài gây hạn hán , hoang mạc dễ pt , thời

Trang 16

GV: Nhận xột, KL

GV: Đặc điểm sx nụng nghiệp ở MT nhiệt

đới và nhiệt đới giú mựa ?

GV: Cho biết trõu, bũ, cừu, dờ, lợn, gia

cầm ở đới núng được chăn nuụi ở đõu ? Vỡ

sao ?

Hs: Trả lời

GV: Nhận xột, KL

tiết thất thờng , nhiều thiên tai bão gió

- Làm tốt thuỷ lợi , trồng cây che phủ đất , tính chất mùa vụ đảm bảo tốt , phòng chống thiên tai dịch bệnh

2 Cỏc sản phẩm nụng nghiệp chủ yếu :

a Trồng trọt:

- Cõy lương thực: Lỳa, ngụ

- Cõy CN: Cao su, cà phờ

- Mụi trường xớch đạo ẩm cú những thuận lợi và khú khăn gỡ đối với sx nụng nghiệp ?

- Để khắc phục khú khăn do khớ hậu nhiệt đới giú mựa gõy ra trong sản xuất nụng

nghiệp cần thực hiện những biện phỏp chủ yếu nào ? Cho vớ dụ ?

- Nờu cỏc sản phẩm nụng nghiệp chủ yếu ở đới núng ?

5.Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, làm BT

- Đọc trước bài 10

Ngày giảng :

-o0o -Tiết 10: Bài 10: DÂN SỐ VÀ SỨC ẫP DÂN SỐ TỚI TÀI NGUYấN,

MễI TRƯỜNG Ở ĐỚI NểNG

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết được đới núng vừa đụng dõn, vừa cú sự bựng nổ dõn số trong khi nền kinh tế cũn đang trong quỏ trỡnh phỏt triển, chưa đỏp ứng được cỏc nhu cầu cơ bản (Ăn, mặc, ở) của người dõn

- Biết được sức ộp của dõn số lờn đời sống và cỏc biện phỏp mà cỏc nước đang phỏt triển được ỏp dụng để giảm sức ộp dõn số, bảo vệ tài nguyờn và mụi trừơng

2 Kĩ năng:

- Luyện tập cỏch đọc, phõn tớch biểu đồ và sơ đồ về cỏc mối quan hệ

- Bước đầu luyện tập cỏch phõn tớch cỏc số liệu thống kờ

II Thiết bị dạy học:

Trang 17

- Ảnh tài nguyờn mụi trường bị hủy hoại do khai thỏc bừa bói

- Biểu đồ về mối quan hệ giữa dõn số và lương thực ở chõu Phi (1975 – 1990)

III Hoạt động dạy học:

GV: Quan sỏt lược đồ 2.1 và cho biết dõn

cư ở đới núng tập trung vào những khu vục

nào ? So với toàn thế giới ?

Quan sỏt biểu đồ 1.4 cho biết tỡnh trạng

gia tăng dõn số hiện nay của đới núng ntn ?

GV: Dõn số tăng nhanh ảnh hưởng ntn đến

tài nguyờn, mụi trường ?

Hs: Trả lời

GV: Phõn tớch H10.1 để thấy MQH giữa

gia tăng dõn số tự nhiờn quỏ nhanh với tỡnh

trạng thiếu lương thực ở chõu Phi ?

Hs: Thảo luận nhúm nhỏ, trả lời

GV: Nhận xột, KL

GV: Quan sỏt bảng số liệu SGK nhận xột

về mối tương quan giữa dõn số và diện tớch

rừng ở khu vực Đụng Nam Á ?

- Dõn số tăng nhanh, bựng nổ dõn số tác

động rất xấu tới tài nguyên và môi trờng : kinh tế chậm pt, tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt , môi trờng bị ô nhiễm

2 Sức ộp của dõn số tới tài nguyờn mụi trừơng :

- Dõn số tăng nhanh dẫn tới bựng nổ dõn

số, tỏc động tiờu cực tới tài nguyờn mụi trừơng: tài nguyờn cạn kiệt, mụi trường ụ nhiễm

- Chất lợng cuộc sống ngời dân thấp

Trang 18

GV: Để giảm bớt sức ộp của dõn số tới TN,

và môi trờng

4 Củng cố:

- Nguyờn nhõn, hậu quả của tỡnh hỡnh tăng dõn số nhanh ở đới núng ?

- Vẽ sơ đồ thể hiện vận động tiờu cực của việc gia tăng dõn số quỏ nhanh ở đới núng đối với tài nguyờn, mụi trường ?

- Học sinh hiểu được nguyờn nhõn của sự di dõn và sự bựng nổ đụ thị húa ở đới núng

- Biết được nguyờn nhõn hỡnh thành và những vấn đề đang đặt ra cho cỏc đụ thị, siờu đụ

thị ở đới núng

2 Kĩ năng:

- Bước đầu luyện tập cỏch phõn tớch cỏc sự vật, hiện tượng địa lý

- Củng cố cỏc kĩ năng đọc và phõn tớch ảnh địa lý, lược đồ và biểu đồ

II Thiết bị dạy học:

- Bản đồ phõn bố dõn cư và đụ thị thế giới

- Tranh ảnh về hậu quả của đụ thị hoỏ ở đới núng

III Hoạt động dạy học:

GV: Nguyờn nhõn dẫn đến làn súng di dõn

ở đới núng ? tại sao di dân ở đới nóng diễn

1.Sự di dõn :

- Đới nóng là nơi có sự di dân lớn do nhiều nguyên nhân khác nhau : tích cực, tiêu cực

đến sự pt kinh tế xã hội

Trang 19

GV: Nêu những biểu hiện tích cực và tiêu

cực đối với kinh tế xã hội của việc đô thị

hoá có kế hoạch và không có kế hoạch

GV: Cho biết những tác động xấu tới môi

trờng do đô thị hoá tự phát ở đới nóng gây

ra ?

Hs: Thảo luận nhúm nhỏ,Trả lời

GV: Nhận xột, KL

GV: Để giảm bớt những tỏc động xấu tới

TN – MT do đụ thị hoỏ gõy ra cần cú

đột tộc ngời

- Biện phỏp: Di dõn cú tổ chức, cú kế hoạch

- Biện phỏp: Gắn liền đụ thị hoỏ với phỏt triển kinh tế và phõn bố lại dõn cư hợp lý

4.Củng cố:

- Nờu cỏc nguyờn nhõn tớch cực và tiờu cực dẫn đến cỏc làn súng di dõn ở đới núng ?

- Kể tờn một số siờu đụ thị ở đới núng ?

- Đụ thị hoỏ là: a Quỏ trỡnh biến đổi nụng thụn thành đụ thị

b Quỏ trỡnh mở rộng thành phố về diện tớch và dõn số

c Tớnh cỏch đặc trưng nhất của nền văn minh hiện đại

Trang 20

II Thiết bị dạy học:

- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Nghệ An hoặc Huyện Anh Sơn ( nếu có )

- Tranh ảnh, biểu đồ trong SGK

III Hoạt động dạy học:

HS: nhận dạng 3 môi trường đới nóng qua ảnh từ đó xác định tên của môi trừơng

(có 3 ảnh: hoang mạc Xahara, ảnh xavan ở châu Phi, ảnh xavan ở Tandania)

+ Ảnh B (đồng cỏ, cây cao xen lẫn Phía xa là rừng hành lang – khí hậu nắng nóng mưa theo mùa) là môi trường nhiệt đới

+ Ảnh C (rừng rậm nhiều tầng, xanh tốt phát triển bên bờ sông) là môi trừơng xích đạo ẩm

+ Ảnh A (những cồn cát lợn sóng mênh mông, không có động vật, thực vật), là môi trường hoang mạc

* Hoạt động 2: 2 Bài tập 2 :

Có ba biểu đồ khí hậu A,B,C để chọn một biểu đồ phù hợp với ảnh

Giáo viên : cho học sinh xem ảnh (xavan đồng cỏ cao, có cây, có đàn trâu rừng.) Đây là môi trường nhiệt đới => cho học sinh : nhắc lại đặc điểm của môi trường nhiệt đới + A: nóng đều quanh năm, mưa quanh năm (không phải môi trường nhiệt đới)

+ B: nóng quanh năm và có lần nhiệt độ lên cao, mưa theo mùa và có một thời kỳ khô hạn kéo dài 4 tháng : là môi trường nhiệt đới

Trang 21

+ C: nóng quanh năm và có lần nhiệt độ lên cao, mưa theo mùa và có một thời kỳ khô hạn kéo dài 7 tháng : là môi trường nhiệt đới.

* Kết luận : B mưa nhiều, phù hợp với xa van có nhiều cây

* Hoạt động 3: 3 Bài tập 3 :

Quan sát 3 biểu đồ mưa A,B,C => chế độ mưa trong năm của 3 biểu đồ trong năm :+ A: mưa quanh năm

+ B: có thời kỳ khô hạn kéo dài 4 tháng

+ C: mưa theo mùa: có mùa mưa ít, có mùa mưa nhiều

Quan sát 2 biểu đồ chế độ sông X và Y => chế độ nước sông ở hai biểu đồ :

+ X: có nước quanh năm

+ Y: có mùa lũ, mùa cạn

=> So sánh : + Biểu đồ A mưa quanh năm phù hợp với X có nước quanh năm

+ Biểu đồ B: có thời kì khô hạn 4 tháng không mưa, không phù hợp với Y + Biểu đồ C : một mùa mưa ít, mùa mưa nhiều phù hợp với Y

* Kết luận : Biểu đồ A phù hợp với biểu đồ X; Biểu đồ C phù hợp với biểu đồ Y

* Hoạt động 4: 4 Bài tập 4 :

-Học sinh : xác định các biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa nào thuộc đới nóng và loại bỏ biểu đồ không phải đới nóng

+ Biểu đồ A : có nhiều tháng nhiệt độ xuống thấp dưới 150C vào mùa hạ nhưng lại là

mùa mưa: không phải là của đới nóng

+ Biểu đồ B : Nóng quanh năm trên 200C và có hai lần lên cao trong năm, mưa nhiều

vào mùa hạ: là đới nóng.

+ Biểu đồ C : có tháng cao nhất mùa hạ không quá 200C, mùa đông ấm áp không dưới

50C, mưa quanh năm : không phải đới nóng

+ Biểu đồ D : có mùa đông lạnh -50C: không phải của đới nóng

+ Biểu đồ E:Có mùa hạ nóng trên 250C, mùa đông mát dưới 150C, mưa rất ít và mưa

vào thu đông: Không phải của đới nóng

Trang 22

- Phát triển thêm những kĩ năng đã thực hành về biểu đồ, cách nhận biết biểu đồ, bản đồ phù hợp với ảnh, biết liên hệ thực tế.

II Hoạt động dạy học:

1) Nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn ?

2) Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa ?

3) Nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng ?

4) Môi trường nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc sản xuất nông nghiệp ?

5) Nguyên nhân dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng? Hậu quả và biện pháp khắc phục?

- Kiểm tra những kiến thức cơ bản học sinh đã học trong chương I

- R-èn luyện kỹ năng viết, phân tích, trình bày các đối tượng địa lý

II Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Chép đề ra:

I Đề ra:

A Trắc nghiệm:

1 Điền vào chỗ trống những từ, cụm từ thích hợp trong các câu sau :

a Dân số là nguồn lao động quý báu cho sự phát triển ( )

Trang 23

b Làm nương rẫy là hình thức canh tác ( ) nhất của xã hội loài người.

c Môi trường xích đạo ẩm có khí hậu nóng và ( ) quanh năm

d ( ) là nơi tiến hành sản xuất nông nghiệp sớm nhất thế giới

2 Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

a Nhiệt độ cao, lượng mưa lớn

b Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió; Thời tiết diễn biến thất thường

c Có hai mùa gió vào mùa hè và mùa đông

d Mưa tập trung vào một mùa

3 Đới nóng gồm có mấy kiểu môi trường ?

a 2 ; b 3 ; c 4 ; d 5

B Tự luận

1 Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nào? Nêu nguyên nhân ? Hậu quả và phương

hướng giải quyết ?

2 Môi trường xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông

nghiệp ?

3 Tính mật độ dân số năm 2001 của các nước trong bảng dưới đây.

Tên nước Diện tích (km 2 ) Dân số (triệu người)

II Đáp án – biểu điểm:

- Bùng nổ dân số thế giới xảy vào những năm 50 của thế kỷ XX (0,5đ)

- Nguyên nhân(1 điểm): Các nước thuộc địa ở châu Á, châu Phi và Mĩ la tinh giành độc lập Đời sống được cải thiện; Y tế tiến bộ; KT – Xh phát triển

- Hậu quả (1 điểm): Vấn đề ăn, mặc, ở, học hành, việc làm

- Phương hướng giải quyết( 1 điểm): Các chính sách về dân số và phát triển kinh tế –xh

Câu 2 (2đ):

* Thuận lợi – Nhiệt độ và độ ẩm cao thích hợp với sản xuất nông nghiệp Cây trồng

phát triển quanh năm, có thể trồng gối vụ, xen canh nhiều loại cây (1đ)

Trang 24

* Khó khăn : Khí hậu nóng ẩm tạo điều cho các loại mầm bệnh phát triển, gây hại cho

cây trồng và vật nuôi Tầng mùn thường không dày nên dễ bị rửa trôi (1 đ)

Câu 3(1,5 đ): Tính đúng mỗi câu được 0,5 đ

CHƯƠNG II: MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HOÀ.

HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ÔN HOÀ Tiết 15: Bài 13: MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HOÀ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được đặc điểm cơ bản của môi trường đới ôn hòa: tính chất trung gian của khí hậu với thời tiết thất thường; tính đa dạng của thiên nhiên theo thời gian và không gian

- Hiểu và phân biệt được sự khác nhau giữa kiểu khí hậu của đới ôn hòa qua biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

- Thấy được sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa có ảnh hưởng đến sự phân bố các kiểu rừng ở đới ôn hòa

2 Kĩ năng:

- Tiếp tục củng cố thêm về kĩ năng đọc, phân tích ảnh và bản đồ địa lý, bồi dưỡng kĩ năng nhận biết các kiểu khí hậu đới ôn hoà qua các biểu đồ và các ảnh

II Thiết bị dạy học:

- Bản đồ địa lý tự nhiên thế giới.

- Ảnh 4 mùa ở đới ôn hòa

- Lược đồ các loại gió trên thế giới

III Hoạt động dạy học:

Trang 25

Hs: XĐ vị trí đới ôn hoà

GV: Nhận xét, KL

GV: Phân tích bảng số liệu SGK cho biết

tính chất trung gian của khí hậu đới ôn hòa?

- Nhiệt độ Tb năm : đới nóng : 270C, đới ôn

hoà : 100C , đới lạnh : - 10 C

=> Gv rút ra kết luận :

? Em hãy đọc lược đồ 3.1 cho biết tại sao

thời tiết ở đới ôn hòa thay đổi thất thường

(Do các đợt khí nóng, khí lạnh, gió tây …)

Do : - Vị trí trung gian giữa hải dương và

(thời gian 4 mùa và không gian)

? Quan sát lược đồ 13.1 cho biết tên các

kiểu môi trường

? Các dòng biển nóng có quan hệ như thế

nào đến với kiểu môi trường ôn đới hải

dương

- Ở lục địa châu Á, từ phía tây sang phía

đông có các kiểu môi trường nào? Từ phía

bắc xuống phía nam có các kiểu môi trường

nào?

- Ở Bắc Mĩ, từ tây sang đông có các kiểu

môi trường nào? Từ bắc xuống nam có các

kiểu môi trường nào?

Phân tích 3 biểu đồ, gv cho hs nhận xét đặc

điểm của từng kiểu môi trường Sau đó GV

hướng dẫn hs quan sát các ảnh 13.2,

13.3,13.4 và đối chiếu với các biểu đồ nhiệt

độ và lượng mưa tương ứng, vận dụng kiến

2/ Sự phân hoá của môi trường.

- Thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ rệt: xuân, hạ thu, đông

- Môi trường đới ôn hoà gồm các kiểu môi trường sau:

+ Môi trường ôn đới hải dương

+ Môi trường ôn đới lục địa

+ Môi trường địa trung hải

+ Môi trường cận nhiệt đới gió mùa và môi trường cận nhiệt đới ẩm

+ Môi trường hoang mạc ôn đới

- Môi trường biến đổi thiên nhiên theo không gian từ bắc xuống Nam từ Tây sang Đông tuỳ theo vào vị trí của biển

Trang 26

- Vì sao ở mơi trường ơn đới lục địa lại cĩ

rừng lá kim?

- Vì sao ở mơi trường địa trung hải cĩ rừng

cây bụi gai ?

4.Củng cố – luyện tập

? Xác định vị trí của mơi trường đới ơn hịa

? Nêu đặc điểm khí hậu đới ơn hịa

5 Dặn dị và chuẩn bị bài mới

Ơn lại nội dung đã học trong bài vừa học

Xem trước bài 14 chuẩn bị cho tiết sau

Ngµy gi¶ng

-o0o -Tuần 8 – Tiết 16: HOẠT ĐỘNG NƠNG NGHIỆP Ở ĐỚI ƠN HỊA

Biết hai hình thức tổ chức sản xuất nơng nghiệp chính : hộ gia đình và theo trang trại ở đới ơn hịa

Kĩ năng :

Củng cố kĩ năng phân tích thơng tin từ ảnh địa lý

Rèn luyện tư duy tổng hợp địa lý

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

Bản đồ nơng nghiệp của Hoa Kỳ

Ảnh về sản xuất nơng nghiệp ở đới ơn hòa

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1) Ổn định

2) Kiểm tra bài cũ :

HS1: ? Tính chất trung gian của khí hậu và thời tiết thất thường ở đới ơn hịa thể hiên như thế nào ?

HS2: ? Trình bày sự phân hĩa của mơi trường ở đới ơn hịa

7A………

7B………

7C………

3) Bài mới

Trang 27

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1:

GV : Cho học sinh đọc đoạn văn “Tổ

chức sản xuất nụng nghiệp“ và đặt

điểm nào giống nhau và khỏc nhau ?

(Hai hỡnh thức này cú qui mụ khỏc

nhau nhưng đều cú trỡnh độ sản xuất

tiờn tiến và sử dụng nhiều dịch vụ nụng

nghiệp)

GV : cho học sinh quan sỏt hỡnh 14.1

và hỡnh 14.2, hỡnh 14.1 là canh tỏc theo

hộ gia đỡnh ở Italia, hỡnh 14.2 là canh

tỏc trang trại ở Hoa Kỳ

GV? Tại sao để phỏt triển nụng nghiệp

ở đới ụn hũa con người phải khắc phục

những khú khăn về thời tiết gõy ra

GV: Quan sỏt hỡnh 14.3, 14.4 và 14.5

nờu một số biện phỏp khoa học kỹ thuật

đó được ỏp dụng để khắc phục những

bất lợi đú

GV: Nờu cỏc biện phỏp được ỏp dụng

trong nụng nghiệp ở đới ụn hũa ?

GV: Các biện pháp áp dụng tronmg sản

xuất ở đới ôn hoà để có 1 lợng nông sản

chất lợng cao và đồng đều ?

Hoạt động 2:

GV : Do mụi trường ở đới ụn hũa đa

dạng nờn cỏc nụng sản chủ yếu phõn bố

chủ yếu ở cỏc kiểu mụi trường này rất

khỏc nhau

1,Nền nụng nghiệp tiờn tiến :

- Tố chức sản xuất nụng nghiệp ở đới ụn hũa cú hai hỡnh thức chớnh là : hộ gia đỡnh

và trang trại

- Nền nụng nghiệp ở đới ụn hũa được tổ chức chặt chẽ theo kiểu cụng ngiệp, ứng dụng rộng rói cỏc thành tựu khoa học kỹ thuật.:

+ Hệ thống thuỷ lợ hoàn chỉnh + Tới nớc tự động , khoa học tiết kiệm + Phun sơng tự động tới nớc ấm khi quá lạnh

- Biện pháp : che nhựa trong , trồng hàng rào cây, tới phun sơng, trồng cây trong nhà kính , lai tạo giống cây con thích nghi

- Tổ chức sản xuất quy mô lớn theo kiểu công nghiệp

- Chuyên môn hoá sản xuất từng nông sản

- Coi trọng biện pháp tuyển chon cây trồng vật nuôi

2 Cỏc sản phẩm nụng nghiệp chủ yếu :

Trang 28

GV: Ở vùng cận nhiệt đới gió mùa có

các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu

nào? Vì sao ?

GV: Ở vùng ôn đới hải dương có các

sản phẩm nông nghiệp chủ yếu nào?

Vì sao ?

Ở vùng ôn đới lục địa có các sản phẩm

nông nghiệp chủ yếu nào? Vì sao ?

=> ? Em có nhận xét gì về các sản

phẩm nông nghiệp ở đới ôn hòa

- Sản phẩm nông nghiệp ở đới ôn hòa rất

Ôn lại nội dung đã học trong bài vừa học và trả lời các câu hỏi :

Tuyển chọn giống cây trồng và vật nuôi

Tổ chức sản xuất nông nghiệp có qui mô lớn

Xem trước bài “Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa”

Trang 29

Bản đồ cụng nghiệp thế giới.

Ảnh về cỏc cảnh quan cụng nghiệp ở cỏc nước

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1) Ổn định

2) Kiểm tra bài cũ :

HS1: ? Tổ chức sản xuất nụng nghiệp ở đới ụn hũa cú mấy hỡnh thức chớnh, nờu điểm giống nhau và khỏc nhau giữa hai hỡnh thức này

HS2: ? Để sản xuất ra khối lượng nụng sản lớn, cú giỏ trị cao, nền nụng nghiệp tiờn tiến ở đới ụn hũa đó ỏp dụng những biện phỏp gỡ

HS3: ? Trỡnh bày sự phõn bố cỏc loại cõy trồng và vật nuụi chủ yếu ở đới ụn hũa

GV: Cho biết các nớc ở đới ôn hoà bớc

vào cuộc cách mạng công nghiệp từ thời

gian nào ?

GV: Từ đó đến nay nền công nghiệp tp

ntn?

GV : cho học sinh biết trong cụng nghiệp

cú hai ngành quan trọng là cụng nghiệp

khai thỏc và cụng nghiệp chế biến

Cụng nghiệp khai thỏc phỏt triển ở những

nơi nào ?

GV: Chỉ trờn bản đồ những khu vực đú

(Uran, Xibia, )

GV: Vỡ sao lại núi ngành cụng nghiệp

chế biến ở đới ụn hũa hết sức đa dạng,

gồm những ngành nào ?

=> Đặc điểm của cụng nghiệp chế biến ở

đới ụn hũa ?

GV: ? Vai trũ của cụng nghiệp ở đới ụn

hũa đối với thế giới

GV: ? Cỏc nước cụng nghiệp cú vai trũ

hàng đầu thế giới

Hoạt động 2 :

Học sinh: đọc thuật ngữ cảnh quan cụng

nghiệp húa

GV: ? Cho biết vỡ sao nhiều nhà mỏy cú

1,Nền cụng nghiệp hiện đại cú cơ cấu

đa dang :

- Vào những năm 60 của thế kỉ 18 thì nên công nghiệp đợc pt

- Nền công nghiệp hiện đại có bề dày lịch

sử đợc trang bị máy móc thiết bị tiên tiến

- Công nghiệp khai thác pt ở những nơi tập trung nhiều khoáng sản hoặc những nơi có nhiều rừng

- Rất đa dạng, cú nhiều ngành sản xuất khỏc nhau như : luyện kim, cơ khớ, Phần lớn nhiờn liệu, nguyờn liệu đều nhập từ đới núng

- Cung cấp ắ tổng sản phẩm cụng nghiệp của cả thế giới

- Cỏc nước cụng nghiệp cú vai trũ hàng đầu thế giới là Hoa kỳ, Nhật Bản, Đức, Nga, Anh, Phỏp, Canađa

2 Cảnh quan cụng nghiệp :

- Cảnh quan cụng nghiệp phổ biến khắp mọi nơi, trong đới ôn hoà đợc biểu hiện ở

Trang 30

liờn quan với nhau

GV:? Nhiều khu cụng nghiệp liờn quan

với nhau gọi là gỡ

GV:? Nhiều trung tõm cụng nghiệp tập

trung lại với nhau gọi là gỡ

GV:? Điển hỡnh là những vựng cụng

nghiệp gỡ

GV:? Dựa vào lược đồ chỉ ra cỏc trung

tõm cụng nghiệp và cỏc vựng cụng

nghiệp

Học sinh : cú thể xem minh họa thờm

bằng hỡnh vẽ 15.1 và 15.2

Cảnh quan cụng nghiệp ở đới ụn hoà

phỏt triển như thế nào?

GV:? Quan sỏt hai ảnh và cho biết trong

hai khu cụng nghiệp này khu nào cú khả

năng gõy ụ nhiễm cho mụi trường nhiều

nhất, vỡ sao?

GV: xu thế ngày nay của thế giới là xõy

dựng cỏc khu cụng nghiệp xanh kiểu mới

thay thế cho cỏc khu cụng nghiệp trước

đõy gõy ụ nhiễm mụi trường

các khu công nghiệp , trung tâm cong nghiệp , vùng công nghiệp

+ Nhiều nhà máy có liên quan đến nhau + Dễ hợp tác trong sản xuất , giảm chi phí vận chuyển

+ Nhiều khu công nghiệp hợp thành 1 trung tâm công nghiệp : nhiều nghành, nhiều sản phẩm

+ Các vùng công nghiệp lớn nh: ĐB Hoa Kì, trung tâm nớc Anh,Bắc Pháp , vùng Rua của Đức , ven biển đông bắc trung Quốc , Nhật Bản …

- Cảnh quan công nghiệp là niềm tự hào của các quốc gia trong đới ôn hoà , các chất thải công nghiệp lại là nguồn gây ô nhiễm môi trờng

4/ Củng cố

- Trỡnh bày cỏc ngành cụng nghiệp chủ yếu ở đới ụn hũa ?

- Cảnh quan cụng nghiệp ở đới ụn hũa biểu hiện như thế nào ?

5:/ Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dũ:

ễn lại nội dung đó học trong bài vừa học và trả lời cỏc cõu hỏi :

Tổ chức sản xuất cụng nghiệp cú qui mụ lớnXem trước bài “Đụ thị húa ở đới ụn hũa”Ngày giảng :

Tuần 9 – Tiết 18 Đễ THỊ HOÁ Ở ĐỚI ễN HOÀ

- Nắm được những vấn đề nảy sinh trong quỏ trỡnh đụ thị húa ở cỏc nước phỏt triển (nạn thất nghiệp, thiếu chỗ ở, và cụng trỡnh cụng cộng, ụ nhiễm, ựn tắc giao thụng, ) và cỏch giải quyết

Kĩ năng :

Trang 31

Học sinh nhận biết được đụ thị mới và đụ thị cổ qua ảnh.

II CHUẨN BỊ:

Giỏo viờn :

Bản đồ dõn số thế giới : ở sỏch giỏo khoa phúng to

Ảnh một vài đụ thị lớn của cỏc nước phỏt triển

Ảnh về người thất nghiệp, cỏc khu dõn cư nghốo ở cỏc nước phỏt triển

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1) Ổn định

2) Kiểm tra bài cũ :

HS1: ?Trỡnh bày cỏc ngành sản xuất cụng nghiệp chủ yếu ở đới ụn hũa

HS2:? Cảnh quan cụng nghiệp ở đới ụn hũa biểu hiện như thế nào ?

GV:? Động lực nào cuốn hỳt người dõn vào

sống trong cỏc khu đụ thị

GV:Ở đới ụn hũa tỉ lệ người dõn vào sống

trong cỏc khu đụ thị là bao nhiờu ?

GV:? Nờu tờn cỏc thành phố cú số dõn đụng

ở đới ụn hũa

(Niu - Ooc, Tụkiụ, Pari, )

GV:? Vậy với sự mở rộng của cỏc đụ thị

kết nối với nhau trở thành gỡ

GV: ? Cỏc đụ thị ở đới ụn hũa phỏt triển

như thế nào ? (cỏc thành phố khụng chỉ mở

rộng mà cũn vươn cả theo chiều cao lẫn

chiều sõu)

Giỏo viờn : cho học sinh quan sỏt hỡnh 16.2

của Niu Ooc hoặc mụ tả cỏc giao lộ nhiều

tầng, đường xe điện ngầm, kho tàng, nhà xe

dưới mặt đất )

Đụ thị hoỏ ở mức độ cao ảnh hưởng như

thế nào tới phong tục tập quỏn, đời sống

tinh thần của dõn cư đới ụn hoà ?

=> Do đú lối sống đụ thị ngày nay ở mụi

trường đới ụn hũa như thế nào?

Hoạt động 2:

Cho HS quan sỏt hỡnh 16.3, H 16.4

GV:? Cỏc vấn đề đụ thị húa ở đới ụn hũa là

1 Đụ thị hoỏ ở mức độ cao

- Hơn 75 % dõn cư đới ụn hoà sống trong cỏc đụ thị

- Các thành phố lớn thờng chiếm tỉ lệ lớn dân đô thị của 1 nớc

- Cỏc đụ thị mở rộng, kết nối với nhau liờn tục thành từng chựm đụ thị, chuỗi

đụ thị

- Đụ thị phỏt triển theo quy hoạch

- Lối sống đụ thị phổ biến cả ở vựng nụng thụn trong đới ụn hoà

2) Cỏc vấn đề của đụ thị.

a) Thực trạng:

Trang 32

gì (Môi trường, xã hội, đi lại, )

- Việc tập trung dân quá đông vào các đô

thị, các siêu đô thị sẽ nảy sinh những vấn

đề gì đối với môi trường ?

? Có quá nhiều phương tiện giao thông

trong các đô thị sẽ có ảnh hưởng gì đến môi

trường

? Dân đô thị tăng nhanh thì việc giải quyết

nhà ở, việc làm sẽ như thế nào ?

Để giải quyết các vấn đề XH trong các đô

thị cần có những giải pháp gì ?

- Ô nhiễm không khí, nước

- Nạn ùn tắc giao thông

- Nạn thất nghiệp

- Thiếu nhà ở, công trình phúc lợi

- Diện tích đất canh tác bị thu hẹp nhanh

b) Một số giải pháp tiến hành giải quyết

- Quy hoạch đô thị theo hướng tập trung

- Xây dựng nhiều thành phố vệ tinh

- Chuyển dịch các hoạt động công nghiệp, dịch vụ đến các vùng mới

- Đẩy mạnh đô thị hoá nông thôn

:

4/ Củng cố

? Nét đặc trưng của đô thị hóa ở đới ôn hòa là gì

? Nêu các vấn đề xã hội nảy sinh khi các đô thị phát triển quá nhanh và hướng giải quyết

5/ Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dò:

- Học bài

Xem trước bài “Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hoà”

Ngµy gi¶ng :

Ảnh chụp trái đất với lỗ thủng tầng ôzôn

Các ảnh về ô nhiễm không khí và nước (mưa axít, tai nạn tàu chở dầu, )

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1) Ổn định

2) Kiểm tra bài cũ :

Trang 33

HS1: ?Nét đặc trưng của đô thị hóa ở đới ôn hòa là gì

HS2: ?Nêu các vấn đề xã hội nảy sinh khi các đô thị phát triển quá nhanh và hướng giải quyết

7A………

7B………

7C………

3) Bài mới

GV cho học sinh : biết mưa axít là mưa có

chứa một lượng axít được tạo nên chủ yếu

từ khói xe cộ và khói của các nhà máy thải

vào không khí

Học sinh : quan sát ảnh 17.1 và 17.2

? Nhận xét về tác hại của mưa axít đối với

cây trồng và các công trình xây dựng

? Những biện pháp làm giảm khí thải gây

ô nhiễm không khí toàn cầu

Giáo viên: giải thích cho học sinh hiểu

“hiệu ứng nhà kính”

? Tác hại của “hiệu ứng nhà kính” là gì ?

(làm cho trái đất nóng lên )

Giáo viên : Một nguy cơ tiềm ẩn về ô

nhiễm môi trường ở đới ôn hòa và tác hại

chưa thể lường trước được là ô nhiễm

phóng xạ nguyên tử

Giáo viên cho học sinh quan sát hai ảnh

17.3 và 17.4

? Cho biết các nguyên nhân gây ô nhiễm

nước ở các sông rạch và nước biển

Giáo viên : cho học sinh : trao đổi nhóm

N1: Tìm nguyên nhân gây ô nhiễm nước

Giáo viên: phần lớn các đô thị ở đới ôn

hòa tập trung dọc ven biển trên một dãi

đất rộng không quá 100 km ?

? Việc tập trung các đô thị như vậy sẽ gây

ô nhiễm như thế nào cho nước sông và

nước biển ở đới ôn hòa?

1, Ô nhiễm không khí :

a/ Nguyên nhân

- Sự phát triển của công nghiệp

- Động cơ giao thông

- Chất thải, rác thải của sinh hoạt con người

- Các hoạt động tự nhiên : Bão cát, núi lửa, cháy rừng …

- Nước thải các nhà máy

- Lượng phân hoá học, thuốc trừ sâu

- Chất thải sinh hoạt đô thị……

* Tác hại

- Ảnh hưởng xấu đến ngành nuôi trồng thuỷ sản, huỷ hoại cân bằng sinh thái…b/ Nguyên nhân gây ô nhiễm biển

- Tập trung chuỗi đô thị lớn trên bờ biển đới ôn hòa

- Váng dầu do chuyên chở, đắm tàu, giàn khoan trên biển

- Chất thải phóng xạ, chất thải công nghiệp

Trang 34

Giáo viên : giải thích thuật ngữ “Thủy

triều đỏ”, “Thủy triều đen”

? “Thủy triều đỏ”, “Thủy triều đen” gây ra

tác hại gì cho con người, cho sinh vật dưới

nước và ven bờ

- Chất thải từ sông ngòi đổ ra ……

c Tác hại : Tạo nên thuỷ triều đen, thuỷ triều đỏ

……

4/Củng cố:

? Hãy nêu các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa, tác hại và các biện pháp

? Hãy nêu các nguyên nhân gây ô nhiễm nước ở đới ôn hòa, tác hại và các biện pháp

? “Thủy triều đỏ”, “Thủy triều đen” gây ra tác hại gì cho con người, cho sinh vật dưới nước và ven bờ

5/Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dò:

Ôn lại nội dung đã học trong bài và trả lời các câu hỏi :

Xem trước bài “Thực hành : nhận biết đặc điểm môi trường ở đới ôn hòa”

Học sinh : củng cố các kiến thức cơ bản và một số kĩ năng về

Các kiểu khí hậu ở đới ôn hòa và nhận biết được qua biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa.Các kiểu rừng ở đới ôn hòa và nhận biết được qua ảnh địa lý

Ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa và biết vẽ, đọc, phân tích biểu đồ gia tăng lượng khí thải độc hại

Cách tìm các tháng hạn trên biểu đồ khí hậu vẽ theo T = 2P

Kĩ năng :

Học sinh : luyện tập kĩ năng vẽ biểu đồ hình quạt và kĩ năng phân tích ảnh địa lý

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên :

Biểu đồ các các kiểu khí hậu ôn đới

Biểu đồ tự nhiên đới ôn hoà (thế giới)

Ảnh các kiểu rừng ôn đới

Trang 35

? Hóy nờu cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nước ở đới ụn hũa Tỏc hại và cỏc biện phỏp

? “Thủy triều đỏ”, “Thủy triều đen” gõy ra tỏc hại gỡ cho con người, cho sinh vật dưới nước và ven bờ

3) Bài mới Hoạt động 2

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Bài tập 1 :

Một Học sinh đọc bài tập , xỏc định đỳng biểu đồ thuộc kiểu khớ hậu nào trờn trỏi đất

- Gọi một Học sinh : phõn tớch biểu đồứ A (55044,B) => Khớ hậu ụn đới lục địa

- Gọi một học sinh : phõn tớch biểu đồứ B (36043,B) => Khớ hậu địa trung hải

- Gọi một học sinh : phõn tớch biểu đồứ C (51041,B) => Khớ hậu ụn đới hải dương

Bài tập 2:

Giỏo viờn : cho học sinh : kể tờn cỏc kiểu rừng ụn đới và về đặc điểm khớ hậu ứng với từng kiểu rừng

Cho Học sinh : quan sỏt 3 ảnh :

- Ảnh ở Canada cú õy phong đỏ => lỏ cõy rộng

- Rừng lỏ kim ở Thụy Điển

- Rừng lỏ rộng ở Phỏp

- Rừng hỗn giao và thụng ở Canada

Bài tập 3:

- Vẽ biểu đồ gia tăng lượng khớ thải trong khớ quyển trỏi đất từ 1840 – 1997

- Giải thớch được nguyờn nhõn của sự gia tăng

Giỏo viờn : đỏnh giỏ buổi thực hành trước lớp, cụng bố điểm của từng nhúm, khen thưởng học sinh : cú lời giải đặc biệt xuất sắộc về việc thực hiện cỏc bài thực hành của học sinh

4/Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dũ:

ễn lại nội dung đó học trong bài vừa học và trả lời cỏc cõu hỏi :

Xem trước bài “Mụi trường hoang mạc”

Ngày giảng :

Chương 3 MễI TRƯỜNG HOANG MẠC.

HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI HOANG MẠC

-Tiết 21 MễI TRƯỜNG HOANG MẠC

I MỤC TIấU:

Kiến thức :

Học sinh :

Trang 36

Nắm được những đặc điểm của hoang mạc phõn biệt được sự khỏc nhau giữa hoang

mạc núng với hoang mạc lạnh

Biết được cỏch thớch nghi của động vật và thực vật ở mụi trường hoang mạc

Kĩ năng :

Học sinh : đọc và quan sỏt hai biểu đồ nhiệt độ và hoang mạc

Đọc và phõn tớch ảnh địa lý, lược đồ địa lý

2) Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà

3) Bài mới

Hoạt động 1

Giỏo viờn: cho học sinh quan sỏt lược đồ 19.1

? Cho biết cỏc hoang mạc trờn thế giới thường phõn bố ở

đõu (càng về gần chớ tuyến lượng mưa càng ớt, thời kỳ

khụ hạn càng kộo dài), hoặc ở hai chớ tuyến cú giải khớ

ỏp cao, hơi nước khú ngưng tụ thành mõy

=> Tất cả cỏc chõu lục trờn thế giới đều cú thể trở thành

hoang mạc

Giỏo viờn: chỉ vị trớ hai địa điểm cú biểu đồ trờn lược đồ

19

=> Quan sỏt hai biểu đồ khớ hậu 19.2 và 19.3

? Đặc điểm chung của khớ hậu hoang mạc (quan sỏt ảnh

19.4 – Xahara và 19.5 Hoa Kỳ)

? Thế nào là hoang mạc

? Hoang mạc cú cỏc đặc điểm gỡ

Giỏo viờn: cho học sinh: vận dụng kiến thức sinh học để

giải thớch: trong điều kiện khớ hậu khụ hạn và khắc

nghiệt như thế nào thực vật và động vật phải thớch nghi

với khớ hậu như thế nào ?

GV:Xác định vị trí 2 địa điẻm H19.2,19.3 và đọc tên 2

biểu đồ khí hậu ?

? Cho biết 2 biểu đồ trên có điểm gì khác so với các biểu

đồ đã học ?

? Quan sát 2 biểu đồ nhiệt độ và lợng ma H19.2,19.3 cho

biết sự khác nhau về khí hậu giữa hoang mạc đới nóng và

đới ôn hoà qua 2 biểu đồ ?

1, Đặc điểm mụi trường :

- Hoang mạc chiếm một diện tớch khỏ lớn trờn bề mặt trỏi đất, chủ yếu nằm dọc theo hai đường chớ tuyến và giữa lục địa Á- Âu: chủ yếu ở châu á và châu Âu

- Khớ hậu rất khụ hạn và khắc nghiệt

- Sự chờnh lệch về nhiệt độ giữa ngày và đờm rất lớn

- Thực vật cẳn cỗi, động vật rất hiếm hoi

Trang 37

GV: Yêu cầ học sinh thảo luận nhóm :

N1: Phân tích lợng ma , nhiệt độ tháng nóng nhất , lạnh

nhất của mùa đông và mùa hè , biên độ nhiệt năm ?

N2: Sự khác nhau về khí hậu giữa 2 hoang mạc ?

Hoạt động 2:

? Cho biết trong điều kiện sống thiếu nớc hoang mạc nh

thế động thực vật pt ntn?

Giỏo viờn: cho học sinh: chia thành cỏc tổ để thảo luận

- 2 nhóm trao đổi tính thích nghi của thực vật

- 2 nhóm trao đổi thích nghi của động vật

2 Sự thớch nghi của thực vật và động vật với mụi trường :

- Do điều kiện sống thiếu nớc , khí hậu khắc nghiệt nên thực vật rất cằn cỗi và tha thớt , động vật rất ít

và nghèo nàn

- Cỏc loài thực vật và động trong hoang mạc thớch nghi với mụi trường khụ hạn khắc nghiệt bằng cỏch tự hạn chế mất nước, tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng trong cơ thể

4/Củng cố:

? Hóy nờu cỏc đặc điểm khớ hậu của hoang mạc

? Thực vật và động vật ở hoang mạc thớch nghi với mụi trường khắc nghiệt và khụ hạn

như thế nào

5/Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dũ:

ễn lại nội dung đó học trong bài vừa học

Xem trước bài “Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc” và chỳ ý :

Hoạt động kinh tế cổ truyền và kinh tế hiện đại trong cỏc hoang mạc ngày nay

Cỏc biện phỏp đang được sử dụng để khai thỏc hoang mạc

Hiểu cỏc hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại của con người trong cỏc hoang mạc

qua đú làm nổi bật kĩ năng thớch ứng của con người với mụi trường

Biết được nguyờn nhõn hoang mạc húa đang mở rộng trờn thế giới và cỏc biện phỏp

đang cải tạo hoang mạc hiệõn nay để ứng dụng vào cuộc sống và cải tạo mụi trường

Kĩ năng :

Học sinh: rốn luyện kĩ năng phõn tớch ảnh địa lý và tư duy tổng hợp địa lý

II CHUẨN BỊ:

Giỏo viờn :

Trang 38

Ảnh cỏc hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại của con người trong cỏc hoang mạc

Ảnh về cỏc thành phố hiện đại trong cỏc hoang mạc ở cỏc nước Ả Rập hay Bắc Mỹ

Ảnh về phũng chống hoang mạc húa trờn thế giới

Học sinh :

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1/ Ôn định

2/ Kiểm tra bài cũ

HS1: ? Nờu cỏc đặc điểm của khớ hậu hoang mạc

HS2: ? Thực vật và động vật ở hoang mạc thớch nghi với mụi trường? Thực vật và động

vật ở hoang mạc thớch nghi với mụi trường khắc nghiệt và khụ hạn như thế nào

Giỏo viờn: cho học sinh quan sỏt ảnh 20.1 và 20.2 :

đõy là vài hoạt động kinh tế cổ truyền trờn hoang mạc

Học sinh : xỏc định hai hoạt động

? Cho biết tại sao lại trồng trọt được trong cỏc ốc đảo

Giỏo viờn : chăn nuụi du mục cũng là kinh tế cổ

truyền

? Tại sao phải chăn nuụi du mục

? Một số dõn tộc sống phải chở hàng húa qua hoang

mạc bằng phương tiện gỡ

? Vì sao hoạt động kinh tế cỏ truyền rất quan trọng là

chăn nuôI du mục và chủ yếu là chăn nuôi gia súc ?

Giỏo viờn: Cho học sinh quan sỏt ảnh 20.3 và 20.4

? Phõn tớch vai trũ của kĩ thuật khoan sõu trong việc

làm biến đổi bộ mặt của hoang mạc

Giỏo viờn: một ngành kinh tế mới khi cú hoạt động

kinh tế hiện đại : đú là việc tổ chức cỏc chuyến du

lịch qua hoang mạc được nhiều người ưa thớch

Giỏo viờn: hướng dẫn học sinh khai thỏc ảnh 20.5,

ảnh chụp cỏc khu dõn cư ven Xahara

? Hai nguyờn nhõn hoang mạc húa hiện nay

Học sinh: cỏt lấn do con nngười khai thỏc cõy xanh

quỏ mức

? Hai nguyờn nhõn trờn, nguyờn nhõn nào thường bị

hoang mạc húa trước nhất ( Do tự nhiên, do cát lấn,

do biến động thời tiết , do tác động của con ngời ) …

? Diện tớch đất hoang mạc sẽ như thế nào

1 Ho ạ t độ ng kinh t ế :

a/ Hoạt động kinh tế cổ truyền

- Hoạt động kinh tế cổ truyền của cỏc dõn tộc sống trong hoang mạc là chăn nuụi du mục và trồng trọt trong cỏc ốc đảo

- Chăn nuôi du mục có vai trò quan trọng trong đời sống kinh tế của môi trờng hoang mạc

b/ Hoạt động kinh tế hiện đại

- Đa nớc vào bằng kênh đào, giếng khoan sâu để trồng trọt , chăn nuôi, xây dựng đô thị và khai thác tài nguyên thiên nhiên : dầu mỏ, khí đốt , quặng quý hiếm …

Trang 39

Giáo viên: phân tích nội dung ảnh 20.6 và 20.3, ảnh

20.6 là một khu rừng chống cát bay từ Gôbi, ảnh 20.3

là Ảnh cải tạo hoang mạc ở LiBi

? Qua hai ảnh nêu cách cải tạo hoang mạc

Học sinh: đưa nước vào hoang mạc bằng giếng khoan

hay bằng kênh đào và trồng cây gây rừng chống cát

bay cải tạo khí hậu

? H·y cho biÕt qua 2 ¶nh thÓ hiÖn 2 c¸ch c¶i t¹o hoang

m¹c ntn? Nªu 1 sè biÖn ph¸p nh»m h¹n chÕ pt cña

hoang m¹c ?

Ngày nay với tiến bộ của kĩ thuật khoan sâu, con người đang tiến vào khai thác các hoang mạc

2 Hoang mạc đang ngày càng mở rộng:

- Diện tích hoang mạc trên thế giới đang ngày càng mở rộng một phần do cát lấn hoặc do khí hậu toàn cầu nhưng chủ yếu là do tác động của con người

- Biện pháp hạn chế sự phát triển của hoang mạc:

+ Đưa nước vào hoang mạc bằng giếng khoan hay bằng kênh đào

+Trồng cây gây rừng chống cát bay cải tạo khí hậu

4/? Hãy trình bày các hoạt động kinh tế cổ truyền và kinh tế hiện đại trong các hoang

mạc ngày nay

? Nêu một số biện pháp đang được sử dụng để khai thác hoang mạc và hạn chế quá

trình hoang mạc mở rộng trên thế giới

5/Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dò:

Ôn lại nội dung đã học trong bài vừa học

Xem trước bài “Môi trường đới lạnh”

Ngµy gi¶ng :

Tiết 23

Chương 4 : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH

HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH

Bài 21 MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH

I MỤC TIÊU:

Kiến thức :

Trang 40

- Nắm được các đặc điểm cơ bản của đới lạnh (lạnh lẽo, có ngày và đêm dài từ 24 giờ

đến tận 6 tháng, lượng mưa rất ít, chủ yếu là tuyết)

- Biết được cách của thực vật và động vật thích nghi để tồn tại và phát triển trong môi

trường đới lạnh

Kĩ năng :

- Học sinh : Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích lược đồ và ảnh địa lý, đọc biểu đồ nhiệt

độ và lượng mưa ở đới lạnh

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: - Nêu các kinh tế cổ truyền và kinh tế hiện đại trong các hoang mạc ngày nay ?

HS2: - Nêu một số biện pháp đang được sử dụng để khai thác hoang mạc và hạn chế

quá trình hoang mạc mở rộng trên thế giới ?

Giáo viên: cho học sinh quan sát lược đồ 21.1 và 21.2

học sinh: xác định hai hoạt động

? Xác định ranh giới môi trường đới nóng

? Nhận xét có gì khác giữa môi trường đới lạnh Bắc bán

cầu với môi trường đới lạnh Nam bán cầu

? Giới hạn của môi trường đới lạnh

Giáo viên: cho học sinh đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng

mưa Hon Man

? Tìm ra đặc điểm của môi trường đới lạnh

? Nhiệt độ tháng cao nhất và tháng thấp nhất

? Lượng mưa trung bình năm

=> Kết luận chung: lạnh lẽo, mưa ít, chủ yếu dưới dạng

tuyết rơi

Giáo viên: cho học sinh quan sát ảnh 21.4 và 21.5 để học

sinh so sánh và tìm ra sự khác nhau giữa núi băng và

1/ Đặc điểm cua môi trường:

- Đới lạnh nằm trong khoảng từ hai vòng cực đến hai cực

- Đới lạnh ở Bắc cực là đại dương, còn ở Nam cực là lục địa

- Vùng biển lạnh vào mùa hè có băng trôi và núi băng

Ngày đăng: 07/09/2013, 17:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   ở Bắc Mĩ - Gia an Dia7
nh ở Bắc Mĩ (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w