1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ trục tọa độ T2

20 426 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ trục tọa độ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tiết học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện cần và đủ để hai vectơ trờn cựng phương là tồn tại HỆ TRỤC TỌA ĐỘ T2... Cho đoạn thẳng AB có AxA;yA, BxB;yB; Điểm IxI;yI là trung điểm của đoạn thẳng AB... Tọa độ trung điểm củ

Trang 1

Chào mừng các thầy cô giáo đến dự tiết học với

lớp 10B3

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

( ; )

M x y  OM                ( ; ) x y                OM                              xiy j

(x Bx y A; By A)

( A; A), ( B; B),

1 Cho hệ trục tọa độ Oxy, điền vào chỗ chấm:

( ; )

( ; ), ' ( '; '), = '

' '

2 Tìm tọa độ của các vectơ sau:

2

a   ij

3

b    i

(2; 1)

( 3; 0)

b  

(1; 6)

AB 

Trang 3

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

(Tiết 2)

Tiết 11:

Trang 4

Cho đoạn thẳng AB, xác định điểm M sao cho:

2MA  5MB 0 Cho tam giác ABC, xác định điểm P sao cho:

Trang 5

1 2 1 2

u=(u ;u ) và v=(v ;v ).

Trang 6

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (T2)

3 Tọa độ của cỏc vectơ :                                                          

, ,

u v u v ku

2

2 2

2

đó

1

Cho u = (u ; u ); v = (v ; v ) Khi

u + v (u v ; u v ).

u v (u v ; u v ).

Vớ dụ: Cho a = (1; 2); b = (3; 5) c  ;   ( 1;3)

a T u = 3a - 2b +

Trang 7

3 Tọa độ của các vectơ :                                                          

, ,

u v u v ku

3a =

Giải:

-2 b =

c

a

ha = (h; 2h)

k b = (3k; 5k)

ha + kb = (h + 3k; 2h + 5k) 

c = ha + kb

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (T2)

(3; 6) (-6; -10)

( 1;3)

h + 2k = -1 2h + 5k = 3

11 5

h k



 

 

Cho a = (1; 2); b = (3; 5) c

Trang 8

1 2 1 2

u=(u ;u ) và v=(v ;v ); v 0.

Điều kiện cần và đủ để hai vectơ trên cùng phương là gì?

: u=kv

k R

u =kv và u =kv

hay

Trang 9

3 Tọa độ của cỏc vectơ :                                                          

, ,

u v u v ku

2

2 2

2

đó

1

Cho u = (u ; u ); v = (v ; v ) Khi

u + v (u v ; u v ).

u v (u v ; u v ).

Điều kiện cần và đủ để hai vectơ trờn cựng phương là tồn tại

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (T2)

Trang 10

 

AB v AC

Các cặp vectơ sau có cùng phương không?

µ

a = (2; 1) v b = (-4;-2)

không cùng phương

cùng phương

với A(3;1); B(1;2); C(3;-2)

µ

AB = (-2; 1) v AC = (0;-3)

+ +

Trang 11

Cho đoạn thẳng AB có A(xA;yA), B(xB;yB); Điểm I(xI;yI) là trung điểm của đoạn thẳng AB

= ( + ) 2

OI  OA OB

x + x y + y

Trang 12

Cho tam giác ABC có A(xA;yA), B(xB;yB), C(xC;yC) Điểm

3

OG                        OA OB OC                        

x + x + x y + y + y

Trang 13

3 Tọa độ của các vectơ .                                                          

, ,

u v u v ku

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm của tam giác.

trung điểm của đoạn thẳng AB

x + x y + y

x + x + x y + y + y

x = ; y =

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (T2)

Trang 14

3 Tọa độ của các vectơ .u       v u ,  v ku ,

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm của tam giác.

Ví dụ: Cho ba điểm A(3;1); B(1;2); C(3;-2)

a Chứng minh rằng A,B,C lập thành một tam giác

b Tìm tọa độ trung điểm M của cạnh BC và trọng tâm G của tam giác ABC

c Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua B

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (T2)

Trang 15

a

Suy ra  à

AB v AC không cùng phương

Hay A,B,C lập thành một tam giác

b M(2;0); G(7/3;1/3)

µ

AB = (-2; 1) v AC = (0;-3)

c A’(-1;3)

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (T2)

A'

C(3;-2)

3 Tọa độ của các vectơ .

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm của tam giác.

d P(5/2;-1/6)

C(3;-2)

Trang 16

TểM TẮT KIẾN THỨC

2

2 2

2

đó

1

Cho u = (u ; u ); v = (v ; v ) Khi

u + v (u v ; u v ).

u v (u v ; u v ).

1 2 1 2 u=(u ;u ) và v=(v ;v ); v 0.

Điều kiện cần và đủ để hai vectơ trờn cựng phương là tồn tại

1

2

x + x + x y + y + y

I là trung điểm đoạn thẳng AB, G là trọng tõm tam giỏc ABC

xI= yI=

Trang 17

CỦNG CỐ

1.Cho a (3; 4) và  b  ( 1; 2)

2 là:

a b

b Tọa độ của vectơ

Trang 18

CỦNG CỐ

2 Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh A và B có tọa độ là A(-2;2), B(3;5) Tọa độ đỉnh C là:

Trang 19

CỦNG CỐ

3 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết A(2;5), I(1;-2) Tọa độ điểm B là:

Trang 20

Chóc c¸c thÇy c« gi¸o

vµ c¸c em søc kháe!

Ngày đăng: 08/10/2013, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w