MUẽC TIEÂU - Nờu được chức năng mạch: mạch gỗ dẫn nước và khoỏng từ rễ lờn thõn, lỏ; mạch rõy dẫn.. Sửù thay ủoồi maứu saộc caựnh HS thảo luận nhúm 3 phỳt hoa bị đổi màu theo màu dung
Trang 1Tuần 10
Tieỏt 19 Vận chuyển cỏc chất trong thõn
I MUẽC TIEÂU
- Nờu được chức năng mạch: mạch gỗ dẫn nước và khoỏng từ rễ lờn thõn, lỏ; mạch rõy dẫn chất hữu cơ từ lỏ về thõn rễ
- Thớ nghiệm về sự dẫn nước và chất khoỏng của thõn
- Yờu thiờn nhiờn
II/ CHU ẨN BỊ :
1 Giaựo vieõn : Tranh
2 Hoùc sinh : Kiến thức
III PHƯƠNG PHÁP: đàm thoại, vấn đỏp, thảo luận nhúm
VI.TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
Thõn cõy to ra do đõu?
Vỡ sao lại cú vũng hàng năm như
vậy?
vậy? Làm thế nào đếm được tuổi
cây?
Tỡm sự khỏc nhau cơ bản giữa dỏc
và rũng
Tầng phỏt sinh vỏ và trụ giữa Hàng năm cây sinh ra các vòng gỗ Đếm số vòng gỗ
ta xác định được tuổi cây
Độ rắn chắc Mềm hơn rũng rắn chắc dỏc Cấu tạo TB mạch gỗ sống TB chết
3 Noọi dung baứi mụựi :
Dửù ủoaựn xem thaõn seừ vaọn chuyeồn nửụực, muoỏi khoaựng
tửứ boọ phaọn naứo vaứ ủeỏn boọ phaọn naứo cuỷa caõy?
Vaọn chuyeồn chaỏt hửừu cụ seừ ủi tửứ boọ phaọn naứo
ủeỏn boọ phaọn naứo cuỷa caõy?
Trước khi làm TN, chuẩn bị
những dụng cụ gỡ?
GV treo tranh hỡnh 17.1 sgk
yờu cầu 1 HS mụ tả lại thớ
nghiệm
HS thảo luận nhúm :
Nờu kết quả của TN sau 1 thời
gian ? Búc nhẹ vỏ, QSỏt cho biết:
chỗ nhuộm màu là bộ phận
nào của thõn ?
Sửù thay ủoồi maứu saộc caựnh
HS thảo luận nhúm 3 phỳt hoa bị đổi màu theo màu dung
dịch mạch rõy của thõn
I/ Vaọn chuyeồn nửụực vaứ muoỏi khoựang hoứa tan
*/ Thớ nghieọm 1:
* / Keỏt luaọn:
Maùch goó phớa trong : vaọn chuyeồn nửụực vaứ muoỏi khoaựng tửứ reó leõn thaõn, laự
Trang 2hoa cho ta biết điều gì về
chức năng của thân ?
GV cho HS quan sát lát cắt
ngang của bơng hoa ở châu A
và B: Cho biết phần nào của
thân giúp vận chuyển nước
và muối khoáng ? Vì sao em
biết?
Dùng dao sắc bóc một
khoanh vỏ trên cành cây
Hiện tượng gì sẽ xảy ra sau 1
tháng ?
Gv yêu cầu HS thảo luận
nhĩm 4 phút:
Vì sao phía trên vết cắt
phình to còn phía dưới thì
không ?
Mạch rây có chức năng gì ?
Nếu đắp đất ẩm vào chỗ cắt
thì hiện tượng gì sẽ xảy ra
trong những ngày tiếp theo ?
Làm sao có thể nhân giống
nhanh các lọai cây ăn quả ?
Muốn cĩ mạch rây phát triển
và hoạt động bình thường
chúng ta cần phải bảo vệ cây
như thế nào ?
Làm đứt mạch rây thì cây cĩ
sống được khơng ? Vì sao ?
1 số HS trong trường thường
dùng vật nhọn để khắc tên
lên vỏ cây, theo em hành
động của bạn có đúng không?
Vì sao?
Vận chuyển các chất
Mạch gỗ vận chuyển nước và muối khống
Xuất hiện rễ con
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
II/Vận chuyển chất hữu cơ
*/Thí nghiệm 2:
*/Kết luận:
- Mạch rây ở phía ngồi: vận chuyển các chất hữu cơ từ lá xuống thân, rễ
- Người ta lợi dụng việc này để nhân giống nhanh một số loài cây ăn quả
4 Củng cố: Làm bài tập trong sgk
5 DỈn dß:
Chuẩn bị: củ gừng, khoai tây,
rong ta, su hào, xương rồng
_ §äc trưíc bµi
Trang 3Tieỏt 10 Biến dạng của thõn
I MUẽC TIEÂU
- Nhaọn bieỏt ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm chuỷ yeỏu veà hỡnh thaựi phuứ hụùp vụựi chửực naờng cuỷa moọt soỏ
thaõn bieỏn daùng qua quan saựt maóu vaứ tranh aỷnh
- Nhaọn daùng ủửụùc moọt soỏ thaõn bieỏn daùng trong tửù nhieõn
- Giaựo duùc loứng say meõ moõn hoùc, yeõu thieõn nhieõn vaứ baỷo veọ thieõn nhieõn
II/ CHU ẨN BỊ :
1 Giaựo vieõn : Tranh
2 Hoùc sinh : Kiến thức
III PHƯƠNG PHÁP: đàm thoại, vấn đỏp, thảo luận nhúm
VI.TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống thay cho các số
1, 2, 3…
Mạch (1) gồm những tế bào sống, màng mỏng, có chức năng (2)
Mạch (3) gồm những tế bào hóa gỗ dày, không có chất nguyên sinh, có chức năng (4)
1: Mạch rây 2: vận chuyển các chất hữu cơ 3: Mạch gỗ
4: vận chuyển nớc và muối khoáng.
3 Noọi dung baứi mụựi :
Thaõn cuừng coự nhửừng bieỏn daùng nhử reó Ta haừy quan saựt moọt soỏ loaùi thaõn bieỏn daùng vaứ tỡm hieồu chửực naờng cuỷa chuựng
GV yờu cầu HS ủaởc maóu
leõn baứn để kiểm tra sự chuẩn
bị cuả HS
Nhận xột sự chuẩn bị
GV yờu cầu HS đặt cỏc mẫu
vật theo cỏc nhúm
GV treo tranh hỡnh 18.1
sgk và yờu cầu học sinh kết
hợp với tranh và cỏc mẫu vật
của mỡnh
Thảo luận nhúm 2 phỳt :
Quan sát các loại củ dong ta,
su hào, gừng, khoai tây… và
tìm những đặc điểm chứng tỏ
chúng là thân?
GV kiểm tra cẩn thận cỏc
loại củ và phõn loại chỳng
thành cỏc nhúm dựa trờn vị trớ
của nú so với mặt đất, hỡnh
dạng cỏc củ
Quan sát các loại củ dong ta,
củ gừng và tìm những đặc
điểm giống nhau giữa chúng?
Quan sát các loại củ dong ta,
su hào, gừng, khoai tây… và
tìm những đặc điểm giống
nhau và khác nhau giữa
chúng?
- GV yeõu caàu HS nghieõm cửựu
HS ủaởc maóu leõn baứn để kiểm tra
HS hỡnh thành nhúm và đặt cỏc mẫu vật với nhau
Chúng đều có chồi ngọn, chồi nách, lá
1.
Quan saựt moọt soỏ loaùi thaõn bieỏn daùng
- Cú một số loại thõn biến dạng,làm chức năngdự trữ chất hữu cơ để cõy dựng khi mọc chồi,ra hoa,tạo quả + Thân củ (su hào, khoai tây….)
+ Thân rễ (dong, gừng….)
- Cú một số loại thõn mọng nước làm chức năng dự trữ nước, thường sống nơi khụ hạn
Trang 4SGK , traỷ lụứi 4 caõu hoỷi SGK
GV nhaọn xeựt vaứ toồng keỏt : moọt
soỏ loaùi thaõn bieỏn daùng laứm chửực
naờng khaực laứ dửù trửừ chaỏt khi ra
hoa keỏt quaỷ
GV cho HS quan sỏt cõy
xương rồng và lấy tăm chọc
vào cõy:
Thân chứa nhiều nước có tác
dụng gì? Sống trong điều kiện
nào lá biến thành gai?
Cây xương rồng thường sống
ở đâu?
Hãy liệt kê những đặc
điểm của các loại thân biến
dạng mà em biết vào bảng
d-ưới đây:
Tờn
vật
mẫu
Đ Đ
của
thõn
biến
dạng
Chức năng đối với cõy
Thõn biến dạng
Củ su
hào
Củ
khoai
tõy
Củ
gừng
Củ
dong
ta
Xương
rồng
hình dạng giống rễ
+ Vị trí: dới mặt đất -> thân rễ Giống nhau:
+ Chúng đều có chồi ngọn, chồi nách, lá -> là thân
+ Phình to chứa chất dự trữ
Khác nhau + Củ su hào: hình dạng to, tròn
+ Vị trí: trên mặt đất -> thân củ + Củ khoai tây:hình dạng to, tròn
+ Vị trí: dới mặt đất -> thân củ
Một số cây như xương rồng, cành giao thường sống ở những nơi khô
hạn -> thân của chúng dự trữ nước -> thân mọng nước
Tờn vật mẫu
Đ Đ của thõn biến dạng
Chức năng đối với cõy
Thõn biến dạng
Củ su hào
Thân
củ nằm trên mặt đất
Dự trữ
chất dinh dưỡng
Thân củ
Củ khoai tõy
Thân
củ nằm dưới mặt đất
Dự trữ
chất d dưỡng
Thân củ
Củ gừng
Thân rễ nằm dưới mặt đất
Dự trữ
chất d dưỡng
Thân rễ
Củ dong ta
Thân rễ nằm dưới mặt đất
Dự trữ
chất d dưỡng
Thân rễ
Xương rồng
Thân mọng nước mọc trên mặt đất
Dự trữ
nớc và quang hợp
Thân mọng nước
2 ẹaởc ủieồm, chửực naờng cuỷa moọt soỏ loaùi thaõn bieỏn daùng
4 Củng cố:
Treõn maởt ủaỏt (su hoaứ, ….)
- Thaõn cuỷ => Dửù trửừ chaỏt dinh dửụừng
Dửụựi maởt ủaỏt (khoai taõy, ) Kớ duyệt, ngày thỏng năm
- Thaõn reó : gửứng, ngheọ, dong => dửù trửừ chaỏt dinh dửụừng TTCM
- Thaõn moùng nửụực : xửụng roàng => dửù trửừ nửụực
- Chuaồn bũ baứi sau “OÂn taọp chửụng I, II, III”
Tiết sau ụn tập