HS quan saựt TN HS thaỷo luaọn 2 phuựt vaứ cửỷ ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy A – U, G – X Cửự 3 Nu ửựng 1 aa mARN theo từng bộ ba axit amin tửụng ứng vào Ribôxôm HS quan saựt 1.Gen là khuôn
Trang 1Tuần 10
I MỤC TIÊU:
- Nêu được mối quan hệ giữa gen và TT qua sơ đồ: Gen → ARN →Protein → Tính trạng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích hình vẽ để thu nhận kiến thức, kĩ năng
- Hứng thú trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, hình phĩng to
2 HS: Kiến thức
III PHƯƠNG PHÁP: Thảo luận nhĩm, đàm thoại, ….
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Trang 2
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh Nội dung
GV: Gen mang thoõng tin
caỏu truực proõteõin ụỷ trong
nhaõn, maứ proõteõin ủửụùc hỡnh
thaứnh ụỷ chaỏt teỏ baứo
Vỡ sao núi protein cú vai trũ
quan trọng đối với tế bào và
cơ thể?
Vaọy, giửừa ADN vaứ proõteõin
phaỷi quan heọ vụựi nhau qua
moọt vaọt trung gian naứo ủoự
* GV treo tranh phoựng to
hỡnh 19.1 SGK, giụựi thieọu sụ
ủoà hỡnh thaứnh chuoói aa
mARN sau khi ủửụùc hỡnh
thaứnh seừ nhử theỏ naứo?
GV bieồu dieón thớ nghieọm
GV cho HS thaỷo luaọn
nhoựm :Caực loaùi Nu naứo ụỷ
mARN vaứ tARN lieõn keỏt vụựi
nhau?
Tửụng quan veà soỏ lửụùng aa
vaứ nu cuỷa mARN khi ụỷ
riboõxom?
Ribôxôm dịch chuyển trên
maùch naứo?
tARN vận chuyển thaứnh
phaàn naứo?
Gv treo sụ ủoà leõn baỷng vaứ
quan saựt treõn baỷng phuù
GV cho HS thaỷo luaọn
nhoựm 2 phuựt
Mối liên hệ giữa các thành
phần trong sơ đồ theo trật tự
1, 2, 3?
Bản chất của mối liên hệ
HS nghe giaỷng
+Protein là thành phần cấu trỳc của tế bào nờn trực tiếp
biểu hiện thành cỏc đặc điểm
hỡnh thỏi của cơ thể.
+Protein là thành phần của:
Enzim, hoocmụn, khỏng thể
…… nờn liờn quan đến toàn
bộ hoạt động sống, trực tiếp
biểu hiện thành cỏc đặc điểm
sinh lớ của cơ thể Protein trực tiếp tham gia biểu hiện thành tớnh trạng của cơ thể.
HS quan saựt moõhỡnh
Rụứi khoỷi nhaõn ra chaỏt TB ủeồ toồng hụùp chuoói aa
HS quan saựt TN
HS thaỷo luaọn 2 phuựt vaứ cửỷ ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy
A – U, G – X Cửự 3 Nu ửựng 1 aa mARN theo từng bộ ba
axit amin tửụng ứng vào Ribôxôm
HS quan saựt
1.Gen là khuôn mẫu để tổng
hợp mARN 2: mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axit amin cấu thành nên protein 3: Protein chịu tác động của môi trờng trực tiếp biểu hiện
I / Moỏi quan heọ giửừa ARN vaứ Protein
1 Moỏi quan heọ giửừa ARN vaứ Protein
Mối quan hệ Noọi dung
mARNvaứprotein
- Truyeàn ủaùt
TT caỏu truực P
- Cửự 3 Nu (boọ 3
ma ừhoựa) tửụng ửựng vụựi aa treõn Protein
tARN vaứ protein
- Lieõn keỏt vụựi 1
aa tửụng ửựng
- Mang boọ 3 ủoỏi maừ khụựp vụựi boọ 3 maừ hoựatreõn mARN theo NTBS
rARN vaứ protein
Tham gia hỡnh thaứnhRiboõxom, nụi toồng hụùp Protein
2) Quaự trỡnh toồng hụùp Protein
- Ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo từng bộ ba
- tARN vận chuyển axit amin t-ửụng ứng vào Ribôxôm: bộ ba đối mã của nó khớp với bộ ba mã hoá của mARN
+ theo NTBS (trong đó A liên kết với U, G liên kết với X và ngửụùc lại)
+ theo tơng quan cứ 3 nucleotit tửụng ứng với một axit amin
- Sự chuyển dịch của Ribôxôm hết chiều dài của mARN (khi
Ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc của mARN thì không có axit amin nào đợc vận chuyển vào thêm nữa)
à chuỗi axit amin đợc tổng hợp xong
II/ Moỏi quan heọ giửừa gen vaứ tớnh traùng
- Trình tự các nucleotit trong mạch khuôn của ADN quy định trình tự các nucleotit trong mạch mARN
- Trình tự các nucleotit trong mạch mARN quy định trình tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của protein
- Protein trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào
từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể
Trang 34 Cuỷng coỏ: - Bài tập
Một gen có 3000 nucleotit thực hiện quá trình tổng hợp mARN và sau đó là tổng hợp protein
Số nucleotit có trong phân tử mARN là:
A 3000 C 1500
B 750 D 1000
Số axit amin có trong cấu trúc bậc 1 của Protein là:
A 500 C 1000
B 498 D 998
5 Daởn doứ: * Hoùc thuoọc vaứ nhụự phaàn toựm taột cuoỏi baứi
* Traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:
Neõu baỷn chaỏt moỏi quan heọ giửừa gen vaứ tớnh traùng qua sụ ủoà:
Gen (moọt ủoaùn ADN) 1 mARN 2 Proõteõin 3 Tớnh traùng
Tieỏt 20 Th c hành ự
Quan sỏt và l p rỏp mụ ắ
hỡnh ADN
I MUẽC TIEÂU:
- Reứn luyeọn kú naờng thaựo laộp moõ hỡnh
- Reứn luyeọn kú naờng quan saựt, phaõn tớch moõ hỡnh ủeồ thu nhaọn kieỏn thửực
- Hỡnh thaứnh ủửực tớnh kieõn trỡ, beàn bổ trong coõng taực thửùc haứnh
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, hỡnh phúng to, moõ hỡnh
1 HS: Kiến thức
III PHƯƠNG PHÁP: Thảo luận nhúm, đàm thoại, ….
IV TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:
1.Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
Neõu baỷn chaỏt moỏi quan heọ giửừa gen vaứ tớnh traùng
qua sụ ủoà:
Gen (moọt ủoaùn ADN)1 mARN 2
Proõteõin 3 Tớnh traùng
Trình tự các nucleotit trong mạch khuôn của ADN quy định trình tự các nucleotit trong mạch mARN
- Trình tự các nucleotit trong mạch mARN quy định trình tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của protein
- Protein trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt
động sinh lí của tế bào từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 QUAN SAÙT MOÂ HèNH KHOÂNG GIAN
Trang 4CỦA PHÂN TỬ ADN
* GV chia nhóm HS, (mỗi nhóm 5 – 6 HS) và
cho mộ số nhóm lần lượt thay nhau quan sát
mô hình phân tử ADN Những nhóm còn lại
quan sát hình chiếu phân tử ADN trên màn
hình Sau đó, cho các nhóm đổi nhiệm vụ
quan sát để xác định được:
Số cặp nuclêôtit trong mỗi chu kì xoắn là bao
nhiêu?
- Các nuclêôtit liên kết với nhau như thế nào?
*
GV nhận xét, bổ sung và kết luận
2 LẮP RÁP MÔ HÌNH CẤU TRÚC
KHÔNG GIAN CỦA PHÂN TỬ ADN
* GV cho các nhóm HS thay nhau lắp ráp mô
hình phân tử ADN
* GV hướng dẫn HS: Nên tiến hành lắp một
mạch hoàn chỉnh , rồi mới lắp mạch còn lại
Có thể bắt đầu từ dưới lên hay từ trên xuống
Khi lắp mạch thứ hai, nên chú ý các nuclêôtit
liên kết với mạch thứ nhất theo NTBS
3 XEM PHIM (ĐỐI VỚI NHỮNG
TRƯỜNG CÓ ĐIỀU KIỆN)
* GV chiếu lên màn ảnh những hoạt động lắp
ráp mô hình phân tử ADN
* GV cần giới thiệu cho HS nắm được nội
dung phim: các hoạt động lắp ráp; mô hình
cấu trúc không gian của phân tử ADN (có 10
cặp nuclêôtit ở mỗi vòng xoắn, các nuclêôtit
giữa 2 mạch liên kết với nhau theo NTBS)
- Một số nhóm HS quan sát mô hình phân tử ADN, một số nhóm còn lại quan sát hình chiếu của phân tử ADN trên màn hình
- Sau đó, đổi công việc quan sát cho nhau để mỗi nhóm đều quan sát được cả mô hình và hình chiếu của ADN lên bảng
- Sau đó, các nhóm thảo luận để rút ra nhận xét về cấu trúc phân tử ADN
- Đại diện các nhóm (được GV chỉ định) trình bày ý kiến của nhóm
Kết luận:
* Số cặp nuclêôtit trong mỗi chu kì xoắn là 10 cặp
* Các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết với nhau thành cặp theo NTBS: A –T, G – X (và ngược lại)
* Các nhóm HS thảo luận và lần lượt lắp ráp mô hình phân tử ADN
* Các nhóm khác nhận xét, GV theo dõi và đánh giá kết quả thực hành của HS
* HS theo dõi phim và lời giới thiệu của GV, ghi những nội dung cơ bản vào vở
4 Củng cố
1 GV cho một vài HS vừa chỉ trên mô hình vừa mô tả cấu trúc không gian của phân tử ADN
Trang 52 GV yêu cầu HS vẽ mô hình phân tử ADN quan sát được vào vở (có thể tham khảo hình 15 SGK)
5 Dặn dò
Học ôn và nắm chắc kiến thức chương ADN và gen để có cơ sở tiếp thu tốt kiến thức chương IV (Biến dị)
Kí duyệt, ngày tháng năm
PHT