Câu 1:NB Kim loại nào sau đây không thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?. Câu 2:NB Kim loại Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây?. Câu 5:NB Sắt tác dụng với chấ
Trang 1ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ SỐ 68 – Ngọc 12
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
Câu 1:(NB) Kim loại nào sau đây không thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 2:(NB) Kim loại Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nguội B HNO3 loãng C KOH D Cu(NO3)2
Câu 3:(NB) Mưa axit chủ yếu là do những khí thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng
không được xử lí triệt để Những chất khí đó là
A NH3, HCl B SO2, NO2 C H2S, Cl2 D CO2, SO2
Câu 4:(NB) Este C2H5COOC2H5 có mùi thơm của dứa, tên gọi của este này là
A etyl axetat B etyl butirat C metyl propionat D etyl propionat Câu 5:(NB) Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo thành hợp chất Fe (II)?
A HCl B HNO3 loãng, dư C MgSO4 D Cl2
Câu 6:(NB) Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
Câu 7:(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 8:(NB) Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?
A Tóc B Xương C Máu D Da.
Câu 9:(NB) Tơ nitron (hay tơ olon) được điều chế từ phản ứng trùng hợp?
A CH2=CH2 B CH2=CHCl C CH2=CH-CN D CH2=CH-CH3
Câu 10:(NB) Kim loại nào sau đây không là kim loại kiềm thổ?
Câu 11:(NB) Trong máu người luôn có nồng độ gluxit X không đổi là 0,1% Nếu lượng X trong máu
giảm đi thì người đó mắc bệnh suy nhược Ngược lại nếu lượng X trong máu tăng lên thì đó là người mắc bệnh tiểu đường hay đường huyết Chất X là
A Glucozơ B Amilozơ C Saccarozơ D Fructozơ.
Câu 12:(NB) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 13:(TH) Có 4 dung dịch riêng biệt là NaOH, NaHCO3, NaHSO4 và Na2CO3 được đặt tên không
biết thứ tự: X, Y, Z, T Tiến hành thí nghiệm và cho kết quả như sau:
Kết luận nào sau đây đúng?
A T là NaHCO3 B Y là NaHSO4 C X là Na2CO3 D Z là NaOH
Câu 14:(TH) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Chất X là
A Fe(NO3)3 B Al(NO3)3 C Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2
Câu 15:(NB) Axetilen là chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để
hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
A C2H6 B C2H2 C C6H6 D C2H4
Câu 16:(NB) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là
A C9H8O2 B C9H10O2 C C8H10O2 D C9H10O4
Câu 17:(NB) Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
Câu 18:(NB) Thành phần chính của phâm đạm ure là
Trang 2A (NH2)2CO B Ca(H2PO4)2 C NH4NO3 D (NH4)2CO3
Câu 19:(NB) Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành sản phẩm có màu tím đặc trưng?
Câu 20:(NB) Cách nào sau đây không điều chế được NaOH?
A Cho Na tác dụng với nước
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
C Cho dung dịch KOH tác dụng với dung dịch Na2CO3
D Cho Na2O tác dụng với nước
Câu 21:(VD) Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 22:(VD) Cho V ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch NaAlO2 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 23:(NB) Chất X tác dụng được với dung dịch NaOH giải phóng khí hidro Vậy X là
Câu 24:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính và làm đổi màu quỳ tím
B (CH3)3CNH2 là amin bậc 3
C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
D Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 25:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 42,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ và xenlulozơ cần dùng
1,44 mol O2 Nếu đun nóng 42,48 gam X trên với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được lượng Ag là
A 8,64 gam B 117,04 gam C 86,40 gam D 43,20 gam
Câu 26:(VD) Cho 25,75 gam amino axit X (trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH) tác
dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 35,25 gam muối Số công thức cấu tạo của X là
Câu 27:(TH) Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol.
Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là
A tinh bột, glucozơ B xenlulozơ, glucozơ C xenlulozơ, fructozơ D glucozơ, etanol Câu 28:(TH) Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A Đốt hợp kim Fe – C trong bình chứa khí O2
B Ngâm hợp kim Fe – Cu vào dung dịch HCl
C Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
D Cho Mg vào dung dịch HCl và H2SO4 loãng
Câu 29:(TH) Phản ứng của Fe với O2 như hình vẽ:
Cho các phát biểu sau đây:
(b) Phản ứng tỏa nhiều nhiệt làm đầu dây sắt nóng chảy có thể thành cục tròn.
(c) Vai trò của lớp nước ở đáy bình là để tránh vỡ bình.
(d) Phản ứng cháy sáng, có các tia lửa bắn ra từ dây sắt.
Số phát biểu đúng là
Câu 30:(NB) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trùng ngưng vinylclorua thu được poli(vinyl clorua)
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
C Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
O 2
sắt
than Lớp nước
Trang 3D Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên
Câu 31:(VD) Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là
Câu 32:(VD) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 49,6 gam Giá trị của m là
Câu 33:(TH) Cho dãy các chất: NaHCO3, FeCl3, CO2, Fe, Al và BaCl2 Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 34:(VD) Hỗn hợp khí X gồm metan, etilen và propin có tỉ khối so với H2 bằng 14 Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp X cần dùng V lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và 3,6 gam nước Giá trị của V là
Câu 35:(VD) Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 1 ml CH3COOC2H5 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2 ml H2O, ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70-80°C rồi để yên từ 5–10 phút Phát biểu nào sau
đây không đúng?
A Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất.
B Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ nhất cao nhất.
C H2SO4 trong ống nghiệm thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân
D Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất.
Câu 36:(TH) Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin Số chất bị thủy phân
khi đun nóng trong môi trường axit là
Câu 37:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được a gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 33,44 B 36,64 C 36,80 D 30,64.
Câu 38:(VDC) Chất X có công thức phân tử C9H16O4 Khi cho X tác dụng với NaOH dư thu được một
muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng để sản xuất tơ nilon-6,6 Số công thức cấu tạo
thoả mãn X là
Câu 39:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 10,88 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau
thu được 14,336 lít khí CO2 (đktc) và 5,76 gam H2O Khi cho 10,88 gam hỗn hợp X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 14,74 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 4 chất, trong đó có chất Z (khối lượng phân tử lớn nhất)
và 3,24 gam ancol (không có chất hữu cơ khác) Khối lượng của Z là
Câu 40:(VDC) Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X (C3H10O2N2) và Y (C4H12O4N2) tác dụng vừa đủ với 300
ml dung dịch NaOH 1M thu được amin Z có tỉ khối so với H2 bằng 15,5 và dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được hỗn hợp G gồm 2 muối có số nguyên tử C bằng nhau Phần trăm khối lượng của muối
có phân tử khối lớn hơn trong G có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 4
-HẾT -ĐÁP ÁN
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020
MÔN: HÓA HỌC
1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Tổng số câu
1 Kiến thức lớp 11 Câu 15,
Trang 52 Este – Lipit Câu 4, 16 Câu 32,
35
Câu 37,
4 Amin – Amino axit -
8 Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ - Nhôm
Câu 2, 10,
7
9 Sắt và một số kim loại quan trọng Câu 5, 8 Câu 14, 29 4
10.
Nhận biết các chất vô cơ
Hóa học và vấn đề phát
5,0đ
8 2,0đ
8 2,0đ
4 1,0đ
40 10,0đ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: D Điện phân dung dịch điều chế được các KL sau Al trong dãy hoạt động hóa học.
Câu 2: A Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 và HNO3 đặc, nguội
Câu 3: B SO2, NO2 là các oxit axit có trong các khí thải công nghiệp góp phần tạo nên mưa axit, phá hoại môi trường sống của động thực vật
Câu 4: D Tên este= Tên gốc ancol + tên axit (IC → AT)
Câu 5: A
Fe Fe+2 + 2e Tác dụng với chất oxi hóa yếu: S, HCl, H2SO4 loãng, dd muối
Fe Fe+3 + 3e Tác dụng với chất oxi hóa mạnh: Cl2, HNO3, H2SO4 đặc, dd AgNO3 dư
Câu 6: A CT Lysin (H2N)2C5H9COOH (số nhóm NH2>COOH)
Câu 7: B Al(OH)3, Al2O3, Cr2O3, Cr(OH)3, mang tính lưỡng tính (chú ý Al không mang tính lưỡng tính)
Câu 8: C Trong hồng cầu có nhiều hợp chất của Fe
Câu 9: C
Tơ nitron (olon)
CH2 CH
CN
RCOOR', t0
CH2 CH
CN n n
acrilonitrin poliacrilonitrin
Câu 10: D KL kiềm thổ gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Câu 11: A Trong máu cơ thể người glucozơ có nồng độ khoảng 0,1%.
Câu 12: B Li là KL nhẹ nhất.
Câu 13: D.
(X) NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O
(Y) Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl
(T) NaHSO4 là muối mang môi trường axit
Câu 14: C.
Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag↓
Trang 6Câu 15: B C2H2 dễ cháy cho ngọn lửa có nhiệt độ cao dùng để hàn, cắt kim loại
Câu 16: B
CH3COOCH2-C6H5: benzyl axetat (hoa nhài)
CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)-CH3: isoamyl axetat (dầu chuối)
Câu 17: D Na2SO4 tạo kết tủa với BaCl2 (BaSO4)
Câu 18: A Đạm urê có công thức (NH2)2CO là loại phân bón giàu hàm lượng đạm
Câu 19: C Các peptit có từ 2 LK peptit trở lên sẽ tham gia được phản ứng màu biurê tạo dung dịch màu
tím
Câu 20: C KOH không tác dụng với Na2CO3
Câu 21: B.
n Fe = n H2 = 0,1(mol) → mFe = 5,6(g) → mCu = 6,4(g)
Câu 22: A.
nH+(max) = 4nAlO2- - 3nAl(OH)3 → nH+ = 0,375(mol) → V=375(ml)
Câu 23: C
Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
Câu 24: D.
A sai vì axit glutamic, lysin có thể làm đổi màu quì tím
B sai vì amin bậc 3 có dạng (R)3N
C sai vì đipeptit không tham gia phản ứng màu biurê
Câu 25: D.
Đặt a, b là số mol C H O6 12 6 và C H O6 10 5
180a 162b 42, 48
Các chất đều có dạng C H O6 2 n nên nCO2 nO2
6a 6b 1, 44
và
0, 2
a
2 0, 4
Ag
43, 2
Ag
m
Câu 26: B.
BTKL
n n 0, 25 mol M 103 : C H O N
Các đồng phân của X là H2NCH2CH2CH2COOH, CH3CH2CH(NH2)COOH, CH3CH(NH2)CH2COOH, (CH3)2C(NH2)COOH, H2N-C(CH3)2COOH
Câu 27: B
(X) là xenlulozơ → (Y) là glucozơ
Câu 28: B Ăn mòn điện hóa phải có 2 chất rắn làm điện cực (Fe-Cu) và được nhúng vào dung dịch chất
điện li (HCl)
Câu 29: A Tất cả đều đúng.
Câu 30: D.
A sai vì PVC tạo ra từ phản ứng trùng hợp
B sai vì là bán tổng hợp
C sai vì phải là axit ađipic
Câu 31: D.
Khi cho hỗn hợp muối trên tác dụng với H2SO4 loãng thì: nH SO2 4 nH O2 nCO2 0, 2 mol
BTKL
Khi nung X, ta có: BTKL mZ mX44nCO2 88,5 (g)
Câu 32: B.
Do hỗn hợp là este no, đơn chức nênn nCO2 = nH2O
mbình tăng = mCO2 + mH2O → nH2O = 0,8(mol) → mH2O = 14,4(g)
Câu 33: C Các chất tác dụng gồm: NaHCO3, CO2, FeCl3, Al
Câu 34: C.
Đặt CTTQ của X là CxH4 12x + 4 = 28 x = 2
Trang 7Khi đốt cháy X thu được 2 2 BT: O 2 2
n n 0, 2 moln 0,3 molV 6, 72 (l)
Câu 35: B.
Hiện tượng quan sát được tại mỗi ống nghiệm
(1) Tách lớp do este ít tan trong nước
(2) Tách lớp do phản ứng este hoá là một phản ứng thuận nghịch nên chỉ có một phần este bị thuỷ phân trong môi trường axit
(3) Đồng nhất do phản ứng xà phòng hoá là phản ứng hoàn toàn
Vậy hiệu suất phản ứng tăng dần từ ống (1) đến (3)
Câu 36: B Những chất thủy phân trong môi trường axit gồm (este, peptit, protein, saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ)
Câu 37: B.
2
BT: O
X
X CO
Khi cho X tác dụng với NaOH thì: nC H (OH)3 5 3 0, 04 mol BTKL m 36, 64 (g)
Câu 38: A.
Axit ađipic được dùng để điều chế tơ nilon-6,6 là HOOC-(CH2)4-COOH
Các công thức cấu tạo của X thoả mãn là
+ HOOC-(CH2)4-COO-C3H7 (2 đồng phân); CH3OOC-(CH2)4-COO-C2H5
Câu 39: A.
M n 17n 136 : C H O
0, 64
Hai este trong X lần lượt là RCOOC6H4R’ (x mol); R1COOR2 (y mol)
2
BTKL
n 0, 05 mol x 0, 05 y 0, 03 M 108 : C H CH OH
0, 03
Hai chất đó là HCOOCH2C6H5 và CH3COOC6H5 Z là C6H5ONa: 0,05 mol có m = 5,8 (g)
Câu 40: C.
Hai chất X, Y lần lượt có CTCT là H2NCH2COONH3CH3; (COONH3CH3)2