1. Trang chủ
  2. » Đề thi

30 đề 30 (ngọc 03) theo đề MH lần 2 image marked

9 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 224,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5:NB Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch Câu 6:NB Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là Câu 7:NB Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

THEO HƯỚNG TINH GIẢN

LẦN 2

ĐỀ 30 – Ngọc 03

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

Câu 2:(NB) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

Câu 3:(NB) Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm khí H2S Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu

A trắng B xanh C vàng D đen

Câu 4:(NB) Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 5:(NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 6:(NB) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 7:(NB) Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A Al, Mg, Fe B Fe, Mg, Al C Mg, Fe, Al D Fe, Al, Mg.

Câu 8:(NB) Nguyên tố nào sau đây là kim loại nhóm B ?

Câu 9:(NB) Công thức cấu tạo của polietilen là

A -(-CF2-CF2-)-n B -(-CH2-CH=CH-CH2-)-n C -(-CH2-CH2-)-n D -(-CH2-CHCl-)-n.

Câu 10:(NB) Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 11:(NB) Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A lipit B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D glixerol.

Câu 12:(NB) Công thức thạch cao khan là

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D CaCO3

Câu 13:(TH) Cho dãy các chất: HCl, NaOH, H2SO4, KOH, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaHCO3 là

Câu 14:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) ?

Câu 15:(NB) Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch Na2SO4 ?

Câu 16:(NB) Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit panmitic C axit stearic D axit oleic.

Trang 2

Câu 17:(NB) Chọn phát biểu sai

A Al(OH)3, Al2O3 là những hợp chất lưỡng tính

B Nước có chứa HCO3- là nước cứng tạm thời

C Nhôm hoà tan dễ dàng trong dung dịch kiềm.

D Corindon là tinh thể Al2O3 trong suốt, không màu

Câu 18:(NB) Dung dịch có pH>7 là

Câu 19:(NB) Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

Câu 20:(NB) Công thức phèn chua là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Cs2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 21:(VD) Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch chứa HCl dư thu được a mol khí H2 Giá trị của a là

Câu 22:(VD) Cho m gam Ba tác dụng với H2O dư sau phản ứng thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m là

A 1,7125 gam B 6,85 gam C 13,7 gam D 3,425 gam.

Câu 23:(NB) Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng

Câu 24:(TH) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

B Alanin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.

Câu 25:(VD) Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là

Câu 26:(VD) Đốt cháy hoàn toàn một amino axit X (phân tử có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm –NH2) X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 (các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C4H11NO2 B C3H9NO2 C C4H9NO2 D C3H7NO2

Câu 27:(TH) Cho dãy các chất: Saccarozơ, fructozơ, amilozơ, amilopectin và xenlulozơ Số chất trong

dãy khi thủy phân hoàn toàn sinh ra sản phẩm duy nhất là glucozơ có

Câu 28:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(b) Cho dung dịch Fe dư vào dung dịch AgNO3

(c) Dẫn luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa CuO nung nóng

(d) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch Fe(NO3)3

(e) Điện phân dung dịch CuSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra đơn chất khí là

Câu 29:(TH) Cho sơ đồ phản ứng sau:

0 0

3

t

Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO Các chất X, X1 và X4 lần lượt là:

A Fe(NO3)2, FeO, HNO3 B Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3

C Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3

Câu 30:(NB) Các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien

Dãy các polime tổng hợp là:

A Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien B Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6

C Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6

Trang 3

Câu 31:(VD) Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO và Al2O3 Để hòa tan vừa đủ 29,1 gam hỗn hợp X cần 2,2 lít dung dịch HCl 0,5M Lấy 14,55 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư (nung nóng) thu được 3,6 gam H2O Phần tram khối lượng Fe2O3 trong X là

Câu 32:(VDC) Khi cho 0,1 mol este X C5H10O2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thì khối lượng muối thu được là 8,2 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 33:(TH) Cho dãy các chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, NaHCO3 Số chất lưỡng tính trong dãy là

Câu 34:(VD) Thí nghiệm về chất X (CaC2) được tiến hành như hình vẽ

Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là

A có kết tủa Ag (ánh gương) B dung dịch chuyển sang màu da cam.

C có kết tủa màu vàng nhạt D có kết tủa màu nâu đỏ.

Câu 35:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và 26,52 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 36:(TH) Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A saccarozơ, glucozơ, anilin B saccarozơ, glucozơ, metyl amin.

C Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin D Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.

Câu 37:(VD) Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau

Cho các phát biểu sau:

(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước

(c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ

(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat

(e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ

Số phát biểu đúng là

Câu 38:(VDC) Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + 2NaOH → X1 + 2X2

Trang 4

(2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(3) X2 + X3 → X4 + H2O

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A X1 có 4 nguyên tử H trong phân tử

B X2 có 1 nguyên tử O trong phân tử

C 1 mol X3 hoặc X4 đều có thể tác dụng tối đa với 2 mol NaOH

D X có cấu tạo mạch không nhánh.

Câu 39:(VDC) Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4 Biết rằng khi đun X với dung dịch bazo tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở Cho 17,7 gam X tác dụng với 400

ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 40:(VDC) Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4, este C5H11O2N Cho X tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và hỗn hợp khí Z gồm các chất hữu cơ Cho Z tác dụng với Na dư, thấy thoát ra 0,02 mol khí H2 Nếu đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 1,76 gam CO2 Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, sản phẩm thu được cho vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng Ag tạo ra là 10,80 gam Giá trị của m là

Trang 5

-HẾT -ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu

2 Este – Lipit Câu 4, 16 Câu 35, 37 Câu 32, 38, 39 7

Trang 6

3 Cacbohiđrat Câu 11 Câu 27 Câu 25 3

4 Amin – Amino axit -

8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ - Nhôm Câu 2, 10, 12, 17, 20 Câu 13 Câu 22 7

9 Sắt và một số kim loại quan

Câu 14,

10 Nhận biết các chất vô cơ Hóa học và vấn đề phát

triển KT – XH - MT

5,0đ

8 2,0đ

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C

Thứ tự độ dẫn điện Ag>Cu>Au>Al

Câu 2: D

Cấu hình e chung của KL kiềm là ns1

Câu 3: D

Kết tủa PbS màu đen

Câu 4: D

Cần nhớ 1 số gốc thông dụng (CH3-: metyl, C2H5-: etyl, ) và tên một số axit (HCOO-: fomat,

CH3COO-: axetat, C2H3COO-: acrylat, )

Câu 5: B

Vì kim loại Fe trước Cu trong daỹ điện hóa

Câu 6: D

Vì CH3NH2 là amin nên có tính bazơ

Câu 7: D

K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

→Tính khử giảm dần

Câu 8: C

Fe, Cr, Cu, Zn là kim loại thuộc nhóm B (VIB) nên là kim loại chuyển tiếp

Câu 9: C

Được tạo thành từ phản ứng trùng hợp etilen (C2H4)

Câu 10: C

2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3

Câu 11: C

Cacbohiđrat gồm những chất có CT chung là Cn(H2O)m: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

Câu 12: A

Thạch cao sống: CaSO4.2H2O

Thạch cao nung: CaSO4.H2O: Đúc tượng, bó bột, chất kết dính trong VLXD

Thạch cao khan: CaSO4

Câu 13: A

Trang 7

NaHCO3 là muối của axit yếu,có tính lưỡng tính nên tác dụng được với axit và bazơ

Câu 14: C

Gồm các thí nghiệm 2,4,5

(2)Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi) tạo ra FeS

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 tạo ra FeSO4

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) tạo ra FeSO4

Câu 15: D

Chất dẫn điện gồm (axit, bazơ, muối)

Câu 16: A

Axit béo là các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh, số C là số chẵn

Câu 17: B

Nước cứng trước tiên là nước có chứa các Ca2+, Mg2+, nước cứng tạm thời thêm ion HCO3

-Câu 18: B

pH>7 môi trường bazơ

Câu 19: A

Các amin có vòng benzen gắn trực tiếp vào nhóm chức amin làm tính bazơ càng yếu

Câu 20: B

Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Nếu thay Kali bằng các kim loại kiềm khác (hoặc gốc NH4+ thì gọi là phèn nhôm)

Câu 21: D

nFe = nH2 = 0,1(mol) Fe tác dụng với HCl tạo muối FeCl2

Câu 22: D

pH=13 → pOH=1 → [OH-] = 0,1 → nOH-= 0,05(mol) → nBa(OH)2 = nBa = 0,025(mol)

→ mBa = 3,425(g)

Câu 23: B

Axit duy nhất tham gia tráng bạc là HCOOH

Câu 24: B

Alanin không tác dụng với Br2 (chất tạo kết tủa với Br2 là anilin, dễ nhầm lẫn tên gọi)

Câu 25: D

6 12 6

C H O

0,3 0,6

thu được = 0,6.46.75% = 20,7 gam

2 5

C H OH

m

Câu 26: C

2

n 2n 0,1

Số C n CO2 / nX 4

Số

2

H O X

H 2n / n 9

là C4H9NO2

X

Câu 27: A

Các chất khi thủy phân chỉ tạo glucozơ: amilozơ, amilopectin và xenlulozơ

Câu 28:

(a) Na H O 2 NaOH H 2

(b) Fe AgNO 3Fe(NO )3 2Ag

(c) CO CuO Cu CO 2

(d) Fe Fe(NO ) 3 3 Fe(NO )3 2

(e) 2CuSO4 + 2H2O ¾¾¾dpdd®2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 29: D

X: Fe(NO3)3; X1: Fe2O3; M: Fe; X3: FeCl2; X4: HNO3; X5: NO

Trang 8

3 3 2 3 2 2

Fe O H Fe H O

Fe FeCl FeCl

FeCl HNO FeCl Fe(NO ) NO H O

Câu 30: A

Nhớ các polime tự nhiên gồm: tinh bột, xenlulozơ, tơ tằm, bông, cao su tự nhiên, ; polime bán tổng hợp (nhân tạo) gồm: tơ visco, tơ axetat; còn lại là polime tổng hợp

Câu 31: B

Đặt a, b, c là số mol Fe2O3, CuO và Al2O3 trong 29,1 gam X

X

m 160a 80b 102c 29,1  

HCl

n 6a 2b 6c 1,1  

Dễ thấy 29,1 = 2.14,55 và Al2O3 không bị khử nên:

2

H O

n 3a / 2 b / 2 0, 2 

a 0,1; b 0,1;c 0,05

2 3

Câu 32: B

n muối = nX 0,1

muối = 82: CH3COONa

M

Các cấu tạo phù hợp của X:

CH3-COO-CH2-CH2-CH3

CH3-COO-CH(CH3)2

Câu 33: C

Các hợp chất mang tính lưỡng tính cần lưu ý: Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3, Cr2O3 (chỉ tác dụng với kiềm đặc), Cr(OH)3,

Câu 34: C

CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2

C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2Ag2↓ (vàng) + 2NH4NO3

Câu 35: A

Đặt nX = x và

2

H O

Bảo toàn O: 6x + 2,31.2 = 1,65.2 + y (1)

m m m m 1,65.12 2y 16.6x 96x 2y 19,8    

NaOH

3 5 3

C H (OH)

Bảo toàn khối lượng:

96x + 2y + 19,8 + 40.3x = 26,52 + 92x (2)

(1)(2) x = 0,03 và y = 1,5

X có độ không no là k

0,03(k 1) 1,65 1,5

k 6

 

2

Br

Câu 36: B

Saccarozơ, glucozơ, fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Glucozơ làm mất màu nước Br2

Các amin làm quì tím hóa xanh (trừ anilin)

Câu 37: B

(a) Đúng

(b) Đúng

(c) Đúng

(d) Đúng, tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn khí để tránh hơi este chưa thoát ra hết bắt lửa cháy

(e) Sai, đá bọt giúp hỗn hợp chất lỏng sôi êm dịu

Câu 38: A

Trang 9

X là CH2(COOCH3)2

X1 là CH2(COONa)2

X2 là CH3OH

X3 là CH2(COOH)2

X4 là HOOC-CH2-COOCH3

A sai

Câu 39: B

X là HCOO-CH2-COO-CH3

HCOO-CH2-COO-CH3 + 2NaOH HCOONa + HO-CH2-COONa + CH3OH

X

n 0,15

3

Bảo toàn khối lượng:

m rắn =

3

X NaOH CH OH

Câu 40: B

2

n 0,02n 0,04

Các ancol trong Z đều phải bậc 1 nên khi oxi hóa Z nCHO 0,04

Anđehit chứa HCHO (a) và –CHO (b)

và 4a + 2b = 0,1

a b 0,04

  

và b = 0,03

a 0,01

 

2

C4H6O4 là (HCOO)2C2H4 (0,015 mol)

Và C5H11NO2 là NH2-C3H6-COO-CH3 (0,01 mol)

Đipeptit là Gly-Ala (x mol)

NaOH

x 0,02

 

Chất rắn gồm HCOONa (0,03), NH2-C3H6COONa (0,01), GlyNa (0,02), AlaNa (0,02)

m rắn = 7,45

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm