1. Trang chủ
  2. » Đề thi

59 đề 59 (vương 11) theo đề MH lần 2 image marked

10 56 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 245,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NBTrong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là Câu 2.. NB Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?. NB Kim loại s

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ SỐ 59 – Vương 11

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl

= 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65

* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước

I ĐỀ BÀI Câu 1 (NB)Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

của kim loại đó là

Câu 2 (NB) Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?

Câu 3 (NB) Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc

khí, có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

Câu 4 (NB) Phản ứng đặc trưng của este là

A phản ứng trùng hợp B phản ứng thủy phân.

C phản ứng cộng D phản ứng este hóa.

Câu 5 Công thức hóa học của sắt (II) oxit là

Câu 6 (NB) Tên của CH3-NH-CH3 là

A đimetylamin B propylnamin C etanamin D butylamin

Câu 7 (NB) Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 đặc, nguội B NaOH C H2SO4 loãng D HCl.

Câu 8 (NB) Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A Cl2 B Dung dịch HCl.

C dung dịch CuSO4 D HNO3 đặc, nguội

Câu 9 (NB) Monome nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?

A CH2 = CH2 B CH2 = CH-CH3 C CH2 = CHCl D CH3-CH3

Câu 10 (NB) Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

Câu 11 (NB) Hợp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong phân tử?

Câu 12 (NB) Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm được điều chế bằng phương

pháp

A nhiệt luyện B điện phân dung dịch.

C điện phân nóng chảy D thủy luyện.

Câu 13 (NB)Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 14 (NB) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong chân không ( không có khí O2) đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được chất rắn là

Câu 15 (NB) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

Câu 16 (NB) Thủy phân trilinolein có công thức (C17H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của muối X

A C17H31COONa. B C17H33COONa C CH3COONa D C2H5COONa

Câu 17 (NB) Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Trang 2

A 4 B 2 C 1 D 3.

Câu 18 (NB) Hợp chất nào sau đây thuộc hợp chất no?

A C2H4 B C6H6 (benzen) C C2H2 D C2H6

Câu 19 (NB) Công thức của alanin là

A H2NCH2CH2COOH B H2NCH(CH3)COOH C H2NCH2COOH D H2NCH(C2H5)COOH

Câu 20 (NB) Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, NaHCO3 là

A nước cứng toàn phần B nước cứng vĩnh cửu

C nước mềm D nước cứng tạm thời

Câu 21 (TH) Cho một đinh sắt sạch, dư vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M Khối lượng đinh sắt sau phản ứng tăng m gam Giá trị của m là

Câu 22 (TH) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và Al (tỉ lệ mol 1: 1) trong dung dịch H2SO4

loãng, dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Giá trị m là

Câu 23 (TH) Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung

dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4 Chất

Y là

A etilen B axetilen C anđehit axetic D propen.

Câu 24 (TH) Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin

C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

D Aminoaxit là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

Câu 25 (TH) Lên men 12,15 kg tinh bột với hiệu suất 70%, thu được V lít rượu 40° Giá trị của V gần nhất

với giá trị nào sau đây?

Câu 26 (TH) Tripeptit X có công thức sau: H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong NaOH dư Số mol NaOH phản ứng là

D 0,4

Câu 27 (TH) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A Axit axetic B Ancol etylic C Glucozơ D Glixerol.

Câu 28 (TH) Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Kim loại có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại là Cr.

B Các kim loại Al, Fe, Cr thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

C Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua của nó.

D Kim loại thủy ngân tác dụng được với lưu huỳnh ngay ở điều kiện thường.

Câu 29 (TH) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phương trình phản ứng?

A Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgF

B Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3

C Cho dung dịch FeO vào dung dịch HCl

D Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Câu 30 (TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

B Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

C PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

D Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

Câu 31 (VD) Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl Giá trị của m là

Câu 32 (VD) Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Trang 3

Câu 33 (VD) Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước

(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được vớỉ dung dịch HCl

(c) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen

(d) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(e) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 34 (VD) Khi cho khí NH3 tác dụng vừa đủ với 1,96 tấn axit photphoric khan theo tỉ lệ mol tương ứng

là 3 : 2 Khối lượng phân amophot thu được là

Câu 35 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm

cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam

X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối Giá trị của a là

Câu 36 (VD) Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 37 (VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

- Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm;

- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy trong nồi nước nóng khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 700C;

- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Cho các phát biểu sau về các bước thí nghiệm trên:

(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm;

(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để nhận ra sản phẩm este bị tách lớp;

(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH;

(d) Sau bước 3 thu được chất lỏng đồng nhất trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

A 3 B 1 C 4 D 2.

Câu 38 (VD) Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A Chất X có mạch cacbon phân nhánh.

B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc

C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

Câu 39 (VDC) Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (M XM YM Z và số mol của Y bé hơn số mol X) tạo thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH) và ba ancol no (số nguyên tử C trong phân tử mỗi ancol nhỏ hơn 4) Thủy phân hoàn toàn 34,8 gam M bằng 490ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng phản ứng) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 38,5 gam chất rắn khan Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 34,8 gam M thì thu được CO2và 23,4 gam H O2 Thành phần phần trăm theo khối lượng Y trong M là

Câu 40 (VDC) Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (CH6O3N2) Đun nóng 18,68 gam E với 400 ml dung dich NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) một khí duy nhất có khả năng mà quì tím ẩm hóa xanh và hỗn hợp Z gồm các hợp chất vô cơ Nung nóng Z đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan Giá trị m là

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1

Tỉ lệ 11/12: 1 : 9

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

Mức độ

11

12 Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và

12

Tổng

Trang 5

MÔN HÓA HỌC

Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4

STT

Nội dung Mức

Câu trong đề

Tổng

B2 Bài toán kim loại tác dụng dung dịch muối 21

1 Đại cương

về kim loại

B3 Bài toán hỗn hợp muối tác dụng axit 31

4

L1 Tên gọi hợp chất kim loại kiềm 2

L1 Tổng hợp về kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm 12

L1 Vị trí, cấu hình e kim loại kiềm thổ 17

2 Kim loại

kiềm – Kiềm

thổ - Nhôm

8

4

4 Hóa học KT

– XH- MT

L1

5 Tổng hợp

hóa vô cơ

L3

B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35

L3 Tìm công thức của este đa chức 38

6

Este - lipit

B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39

7

7

Cacbohidrat

3

B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26

8

Amin –

amino axit -

protein

B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40

5

L1 Xác định chất tham gia phản ứng trùng hợp 9

9

2

10 Tổng hợp

hữu cơ

L3

Trang 6

12 Phi kim B3 Bài toán sản xuất amophot 34 1

13

2

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.

Đáp án A

Phương pháp điện phân nóng chảy dùng điều chế kim loại mạnh như Na, K, Mg, Ba, Ca, Al…

Câu 2.

Đáp án D

Xút ăn da là NaOH

Câu 3.

Đáp án D

than chứa cacbon (C), khi đốt trong phòng kín → điều kiện thiếu khí O2

→ sẽ xảy ra phản ứng: 2C + O2 to 2CO

Khí CO độc và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người, có thể dẫn tới tử vong

Câu 4.

Đáp án B

Phản ứng đặc trưng của este là phản ứng thủy phân

Câu 5.

Đáp án A

Công thức hóa học của sắt (II) oxit là FeO

Câu 6.

Đáp án A

Tên của CH3-NH-CH3 là đimetylamin

Câu 7.

Đáp án A

Fe, Al, Cr là những kim loại bị thụ động hóa

trong H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội

Câu 8.

Đáp án D

Fe thụ động với HNO3 đặc, nguội

Câu 9.

Đáp án D

CH3-CH3 chỉ có liên kết đơn nên không có phản ứng trùng hợp

Câu 10.

Đáp án A

Khi hòa tan phèn chua vào nước, phèn chua tan, thủy phân tạo thành Al(OH)3 kết tủa keo kéo theo vẩn đục

=> làm trong nước

Câu 11.

Đáp án D

Glucozơ chứa nhóm chức andehit (-CHO) và nhóm chức ancol (-OH)

Câu 12.

Đáp án C

Trang 7

Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân

nóng chảy

Câu 13.

Đáp án C

PTHH: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Câu 14.

Đáp án A

Trong bình kín không có không khí:

Fe(OH)2 t FeO + H2O

Câu 15.

Chọn A

Dung dịch NaOH có pH > 7

Câu 16.

Đáp án A

PTHH: (C17H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H31COONa + C3H5(OH)3

Câu 17.

Đáp án B

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IIA là ns2 => Số electron lớp ngoài cùng của các

nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là 2

Câu 18.

Đáp án D

Hợp chất no là hợp chất chỉ có liên kết đơn giữa các cacbon

Câu 19.

Đáp án B

Alanin: H 2 NCH(CH3)COOH

Câu 20.

Đáp án D

Nước cứng tạm thời

Câu 21.

Đáp án C

4

CuSO

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

0,15…0,15………0,15

 m tăng = mCu – mFe phản ứng = 1,2 gam

Câu 22.

Đáp án A

2

n n x; n 0,3

Bảo toàn electron: 2x 3x 0,3.2   x 0,12

m 24x 27x 6,12gam

Câu 23.

Đáp án A

Y là etilen (C2H4)

C2H5OH → C2H4 + H2O

C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

Câu 24.

Đáp án B

H2N-CH2-COOH3N-CH3 là muối của glixin.

Câu 25.

Đáp án C

6 10 5 n 6 12 6 2 5

0,075 0,15

2 5

C H OH

V thực tế = 0,15.70%.46/0,8 = 6,0375 lít

 V rượu 400 6,0375 / 40% 15,09375 lít

Trang 8

Câu 26.

Đáp án C

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH + 3NaOH → H2N–CH2–COONa + NH–

CH(CH3)–COONa + H2N–CH(CH3)–COONa

=> nNaOH = 3nX = 0,3 mol

Câu 27.

Đáp án C

PTHH: C5H11O5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → C5H11O5COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

Câu 28.

Đáp án C

Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.

Câu 29.

Đáp án B

PTHH: FeCl2 + 2AgF → FeF2 + 2AgCl↓

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

Câu 30.

Đáp án C

A sai vì tơ visco là tơ nhân tạo

B sai vì amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

D sai vì tơ tằm là tơ thiên nhiên

Câu 31.

Đáp án C

3 HCl

3,36(l) 0,15mol 2

3

MgCl MgCO

Ta có :

3

3

3

NaHCO

MgCO

84x 100y 84z 14,52 84(x z) 100y 14,52 x z 0,03

(x z) y 0,15 y 0,12

x y z 0,15



BTNT K:

3

0,12

n n n 0,12 m 8,94



Câu 32.

Đáp án D

0,1mol

0,3mol phenylaxetat

13,6gam CH COOC H200 ml NaOH1,5MCH COONa C H ONa H O 





Ta có: NaOH mà phenyl axetat tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1: 2 (este của phenol) NaOH dư

este

H O este H O

0,1

BTKL: 13,6 0,3.40 m 0,1.18    m 23,8gam

Câu 33.

Đáp án B

(a) Sai, Al không phản ứng với nước vì có lớp màng oxit bảo vệ.

(b) Đúng, 3Fe + 4H+ + NO3-  3Fe3+ + NO + 2H2O

(c) Đúng.

(d) Đúng, Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2H2

(e) Đúng, Vì ở nhiệt độ CO2 phản ứng trực tiếp với Mg và Al làm cho đám cháy mạnh lên, lan rộng ra và nguy hiểm hơn

Trang 9

Câu 34.

Đáp án B.

BTKL

amophot NH H PO

1,96

m m m 1,5.17 1,96 2, 47

98

Câu 35.

Đáp án C

BTNT C: nCO2 nCaCO3 nCO2 0, 255 mol

Theo đề: m dung dịch giảm = 9,87 CaCO 3 CO 2 H O 2 H O 2

25,5 9,87 m (44n 18n ) n 0, 245 mol

BTKL trong X: X BTNT CC BTNT HH O O O

4,03 0,255.12 0,245.2





X

n

n 0,005mol 6

0,01

X trong8,06gam

glyxerol X glyxerol

4,03 1

n 0,005.2 0,01

BTKL: 8,06 0,03.40 m 0,01.92    m 8,34gam

Câu 36.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

(a) Đúng.

(b) Đúng, Amilopectin chiếm từ 70 – 80% khối lượng tinh bột trong khi amilozơ chiếm từ 20 – 30% khối

lượng tinh bột

(c) Sai, Các tripeptit trở lên (đipeptit không có phản ứng này) đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Đúng, Anilin (C6H5NH2) là chất lỏng, sôi ở 184oC, không màu, rất độc, tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong benzen và etanol

(e) Sai, Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là mỡ động vật.

Câu 37.

Hướng dẫn giải Chọn A

(d) Sai, Sau bước 3, trong ống nghiệm dung dịch có sự phân tách lớp.

Câu 38.

Đáp án B

X là este hai chức có số liên kết 6.2 2 6 4 2lk trong COO

2lk trong C C 2

 

X không tráng bạc không có CT: HCOO…

Y không tác dụng với Cu(OH) 2 ancol đơn chức và không tạo anken Y là CH3OH

Vậy X là este của axit hai chức 2 liên kết và CH3 OH:

A Sai vì X không phân nhánh.

B Đúng vì Z có CTPT C C (COONa)  2không tham gia tráng bạc

C Sai vì Y là CH 3 OH có t 0

sôi thấp hơn C 2 H 5 OH

D Sai vì Z không chứa H

~1Câu 39.

Đáp án D

NaOH

0, 49

1, 4

t¸ c dông M

38,5 0, 49 0,35 40

0,35

BTKL

15,9

0,35

COOCH3 C

Trang 10

 

X : CH CHCOOCH x

2

CO

1

2

Y : CH CHCOOC H y

Z : CH CHCOOC H z

86x 100y 112z 34,8 z 0,1

x y z 0,35

Y : CH CHCOOC H y

Z : CH CHCOOC H z

86x 11

  

mol mol

mol

x 0,175

y 0,1 N 2y 114z 34,8 z 0,075

Y

112 0,1

34,8

Câu 40.

Đáp án C

- E tác dụng NaOH tạo khí và muối vơ cơmuối amoni của axit vơ cơ

CH 6 O 3 N 2 cĩ CTPT dạng C n H 2n+4 O 3 N 2 ( k = 0)muối nitrat CTCT

CH NH NO



Vì thu dược khí duy nhất mà C 2 H 7 O 3 N cĩ CTPT dạng C n H 2n+3 O 3 N ( k = 0)muối hydrocacbonat

CTCT

CH NH HCO



0,4 mol

0

3 2 0,2mol

3 3 3 400ml NaOH1M

3 t

2 3

4, 48(L) CH NH

18,68gam E

CH NH HCO

Z Na CO m gam



  



Đề khơng biết là chất nào dư nhưng trên số liệu đề thì NaOH sẽ dư (sẽ hợp lý hĩa việc cho số liệu)

CH NH NO x mol 94x 93y 18,68 x 0,08

CH NH HCO y mol x y 0, 2 y 0,12

Z gồm

0

3

t

2 3 NaOH còn dư

NaOH còn dư

NaNO O NaNO 0,08mol

0,08mol

Na CO 0,12mol

n 0,4 (0,08 0,12.2) 0,08

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm