1. Trang chủ
  2. » Đề thi

38 đề 38 (vương 04) theo đề MH lần 2 image marked

10 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 246,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NB Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?. NB Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là A.. NB KHCO3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây ở nhiệt

Trang 1

ĐỀ THI THAM KHẢO

Biên soạn theo hướng tinh giản và

bám sát đề minh họa 7/5/2020

Đề 38 – (Vương 04)

KỲ THI TỐT NGHIỆM TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:……….

Số báo danh:………

*Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl

= 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65

*Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1 (NB) Trong các kim loại sau: Al, Na, Mg, Fe Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 2 (NB) Kim loại Na không tan trong chất lỏng nào sau đây?

Câu 3 (NB) Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

Câu 4 (NB) Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được

glixerol và muối X Công thức của muối X

A C17H35COONa B C17H33COONa C CH3COONa D C3H5COONa

Câu 5 (NB) Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là

Câu 6 (NB) Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

Câu 7 (NB) Chất có tính chất lưỡng tính là

Câu 8 (NB) Chất chỉ có tính khử là

Câu 9 (NB) Công thức cấu tạo của polietilen là

A -(-CF2-CF2-)-n B -(-CH2-CH=CH-CH2-)-n

C -(-CH2-CH2-)-n D -(-CH2-CHCl-)-n.

Câu 10 (NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 11 (NB) Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

Câu 12 (NB) Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

A Al, Mg, Cu B Zn, Mg, Ag C Mg, Zn, Fe D Al, Fe, Ag.

Câu 13 (NB) Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 14 (NB) Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

Câu 15 (NB) Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 16 (NB) Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy

ra phản ứng

A trùng ngưng B este hóa C trùng hợp D xà phòng hóa.

Câu 17 (NB) KHCO3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây ở nhiệt độ thường?

Câu 18 (NB) Chất nào sau đây là ankan

Câu 19 (NB) Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Trang 2

A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH.

Câu 20 (NB) Kim loại Mg tác dụng được với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

Câu 21 (TH) Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 22 (TH) Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M là

Câu 23 (TH) Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt

dung dịch H2SO4 đặc lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4 Chất X là

A Ancol metylic B Axit axetic C Anđehit axetic D Ancol etylic.

Câu 24 (TH) Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:

A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 B NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2

C C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2 D C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3

Câu 25 (TH) Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam

Ag Giá trị của m là

Câu 26 [TH] Thủy phân hoàn toàn 146 gam Gly-Ala trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung

dịch thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 27 (TH) Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai mosaccarit X và Y Hiđro hóa X hoặc Y

đều thu được chất hữu cơ Z Hai chất A và Z lần lượt là

A Saccarozơ và axit gluconic B Tinh bột và sobitol.

C Tinh bột và glucozơ D Saccarozơ va sobitol.

Câu 28 (TH) Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch

Fe2(SO4)3 là

Câu 29 (TH) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hợp chất Fe (III) đều kém bền và không tồn lại trong tự nhiên

B hợp chất Fe (III) có thể bị khử thành Fe (II)

C Hợp chất Fe (III) chỉ có tính oxi hóa D Hợp chất Fe (III) có thể bị khử

Câu 30 (TH) Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B tơ tằm và tơ vinilon.

C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ nilon-6,6 và tơ capron.

Câu 31 (VD) Nung 3,78 gam kim loại M trong 0,06 mol O2 thu được m gam chất rắn X Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được 2,016 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là còn

Câu 32 (VD) Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18

mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là

A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat.

Câu 33 (VD) Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại

(2) Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim

(3) Tính dẫn điện của Ag > Cu > Au > Al > Fe

(4) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được Fe

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 34 (VD) Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 3

A 0,045 B 0,030 C 0,010 D 0,015.

Câu 35 (VD) Hỗn hợp X gồm tripanmitin, triolein và tristearin Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, thu được

123,64 gam CO2 và 47,34 gam H2O Nếu xà phòng hóa 65,67 gam X với dung dịch KOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 36 (VD) Cho các nhận định sau:

(1) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH-

(2) Lipit không hòa tan trong nước

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng

(5) Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước

(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu

Số nhận định đúng là

Câu 37 (VD) Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic kết tinh và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi

Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều.

B Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân.

C Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp.

D Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết.

Câu 38 (VD) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

A CH3OOC-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3

C CH3OOC-COOC3H7 D CH3OOC-CH2 –CH2- COOC2H5

Câu 39 (VDC)Đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, metyl acrylat và axit oleic rồi hấp

thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 15 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Giảm 7,38 gam. B Tăng 2,7 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 6,24 gam Câu 40 (VDC) Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử là C2H7O3N và C2H10O3N2 Khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

 Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5  Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1

 Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5  Tỉ lệ 11/12: 1,25 : 8,75

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4

Mức độ

2 Phi kim (nhóm nitơ, nhóm cacbon) 1 1 2

11

10 Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm 6 1 7

12

Tổng

Trang 5

độ trong

đề

L1 PHản ứng kim loại với axit 12 B2 Bài toán kim loại tác dụng dung dịch axit 21

1 Đại cương

kim loại

B3 Bài toán kim loại tác dụng với O2, axit 31

4

L1 Kim loại phản ứng với kiềm 10

2 Kim loại

kiềm – Kiềm

thổ - Nhôm

B2 Bài toán tìm kim loại kiềm thổ 22

7

4

L2 Kim loại tác dụng với muối Fe3+ 28 Tổng hợp hóa

2

L1 Thủy phân chất béo đơn giản 4 L1 Định nghĩa phản ứng este hóa 16 B3 Bài toán este ( đốt, xà phòng hóa) 32 B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35 L3 Thí nghiệm phản ứng thủy phân este 37 L3 Tìm công thức của este đa chức 38

4

Este - lipit

B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39

7

B2 Bài toán thủy phân saccarozơ 25

5 Cacbohidrat

3

B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26

6 Amin –

amino axit -

protein

B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40

5

7 Polime

2

8 Tổng hợp

hữu cơ

10 Phi kim

2

11 Hữu cơ 11

2

ĐÁP ÁN

Trang 6

16B 17B 18A 19B 20C 21D 22A 23D 24C 25A 26C 27D 28C 29A 30D

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1.

Đáp án B

Tính khử Na > Mg > Al > Fe

Câu 2.

Đáp án D

PTHH: C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2

Câu 3.

Đáp án A

Phân lân cung cấp nguyên tố photpho

Câu 4.

Đáp án A

PTHH: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

Câu 5.

Đáp án D

Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là Fe(OH)2

Câu 6.

Đáp án B

PTHH: C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

Câu 7.

Đáp án B

Al(OH)3 có tính lưỡng tính

Câu 8.

Đáp án A

Fe chỉ có tính khử

Câu 9.

Đáp án C

Công thức cấu tạo của polietilen là -(-CH2-CH2-)-n

Câu 10.

Đáp án A

PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2

Câu 11.

Đáp án B

Glucozơ được ứng dụng để truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân

Câu 12.

Đáp án C

Cu, Ag đứng sau H trong dãy kim loại nên không phản ứng với H2SO4 loãng

Câu 13.

Đáp án B

PTHH: Ca(OH)2 + M(HCO3)2 → M2CO3 + CaCO3 + 2H2O (M là Ca, Mg)

Câu 14.

Đáp án D

PTHH: Zn + FeCl2 → ZnCl2 + Fe

Câu 15.

Đáp án B

NaHSO4 là muối axit

Câu 16.

Đáp án B

Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic là phản ứng este hóa (theo khái niệm SGK – Hóa 11)

Trang 7

Câu 17.

Đáp án B

PTHH: KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O

Câu 18.

Đáp án A

Metan là ankan

Câu 19.

Đáp án B

PTHH: H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH

CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl

Câu 20.

Đáp án C

PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

Câu 21.

Đáp án D

2 0,1mol HCl

4

2, 24(L) H Fe

Cu

Cu



Ta có :

2

0,1

Câu 22.

Đáp án S

PTHH: M + 2H2O → M(OH)2 + H2

=> MM = 137 là Ba

2

n n 0,01mol

Câu 23.

Đáp án D

X là C2H5OH tách nước tạo ra C2H4 có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4

Câu 24.

Đáp án C

Tính bazơ: CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2

Câu 25.

Đáp án A

12 22 11

C H O

n 0,01

Glucozo Fructozo

n n 0,01

Ag

n 0,01.2 0,01.2 0,04

Ag

m 4,32

Câu 26.

Đáp án C

2

2HCl H O 1mol

Gly HCl 146gam Gly Ala m gam

Ala HCl



Muối thu được Gly HCl 1mol m 1.111,5 1.125,5 237 gam

Ala HCl 1mol

 

Câu 27.

Đáp án D

Saccrarozơ + H2O H Glucozơ + Fructozơ

Glucozơ + H2 Ni,toSobitol

Fructozơ + H2 Ni,toSobitol

Trang 8

Câu 28.

Đáp án C

Kim loại tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3 là Na; Al; Cu; Fe

Câu 29.

Đáp án A

A sai vì trong tự nhiên tồn tại Fe2O3 (trong hematit)

Câu 30.

Đáp án A

Tơ visco và tơ xelulozơ axetat là tơ nhân tạo được điều chế từ xenlulozơ

Câu 31.

Đáp án D

- chất rắn sau phản ứng tác dụng HCl tạo khíHCl dư

2

2

2 n 0,06mol

n

2 0,09m ò

ol c

H O

M O

M

 

4M nO 2M O

Vì kim loại dư nên O 2 hết

2

KL KL thamgia O KL thamgia HCl M M

M 0,09.2 0,18

0,06.4 0,24

n n

n n

n 3

0, 42 3,78

0, 42 M 27 Al n

n





Câu 32.

Đáp án B

- MZ = 4,6:0,1 = 46 là C2H5OH

- nM2CO3 = ½ nMOH = 0,09

- BT C: nC(X)= nC(ancol) + nC(M2CO3) + nC(CO2) = 0,2 + 0,09 + 0,11= 0,4

- Ceste = 0,4: 0,1 = 4 => CH3COOC2H5

Câu 33.

Lời giải Đáp án A

(1) Sai, Nhóm IA có H là nguyên tố phi kim.

(2) Sai, Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim nếu xét trong cùng 1 chu kì (4) Sai, Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được MgCl2, FeCl2 và FeCl3 còn dư

Câu 34.

Đáp án B

nC phản ứng = nY - nX = 0,75a

Bảo toàn electron: 4ng phản ứng = 2nCO + 2nH2

→ nCO + nH2 = 1,5a

→nCO2(Y) = nY - (nCO + nH2) = 0,25a

Ca(OH)2 dư nên nCO2(Y) = nCaCO3 = 0,0075

→ 0,25a = 0,0075

→a = 0,03

Câu 35.

2

2 2,81mol O

2 2,63mol KOH

123,64gam CO tripanmitin

0,05mol X

47,34gam H O

X tristearin

triolein

 









Trang 9

BTKL trong X:   

BTNT H BTNT C

0,05.6.16 2,63.2

2,81.12





0,075

X trong 65,67 gam

glyxerol X glyxerol

65,67

1,5 n 0,05.1,5 0,075

BTKL: 65,67 0, 225.40 m 0,075.92    m 67,77 gam

Câu 36.

Đáp án A

Đúng (1),(2), (4), (5)

(3)Sai, phản ứng xà phòng hóa 1 chiều

(6)Sai, este thường khó tan

Câu 37.

Đáp án D

Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết

Câu 38.

X tạo ra hai ancol este của axit hai chức và 2 ancol đơn chức có dạng

1

COOR R

2

COOR

Vì hai ancol có số C gấp đôi nhau nên 3

2 5

CH OH

C H OH

COOCH3

COOC2H5

H2C

Câu 39.

Đáp án D

axit acrylic

3 2

metylacrylat

C H COOH (C H O )

15gam CaCO CO

3gam C H COOCH (C H O )

H O

C H COOH (C H O )





BTNT C:

0,15

Nhận thấy các chất đều có cùng CT là C n H 2n-2 O 2

3

0,15mol 14n 30

Dùng hệ quả phản ứng cháy 3 0,15 H O2 0,15.(5 1)

Theo đề: m dung dịch thay dổi dung dịch giảm 6,24 gam

 

0,15.44 0,12.18 15



Câu 40.

Đáp án D

- X tác dụng NaOH hoặc HCl đều tạo khícó muối amoni cùa axit H 2 CO 3

C 2 H 7 O 3 N có CTPT dạng C n H 2n+3 O 3 N (k = 0)muối hydrocacbonat CTCT

CH NH HCO



Trang 10

C 2 H 10 O 3 N 2 cĩ CTPT dạng C n H 2n+6 O 3 N 2 (k = -1)muối cacbonat, mà chỉ cĩ 2Cmuối tạp của amin

và amoniac cĩ CTCT

3 3

CH NH

3

4

CO NH

0

0,2 2

5molKO

2 1 3

0,1mol X C H O N Y

C H O N

3 3

CH NH

3 4

CO

NH

2KOH K CO NH CH NH 2H O

CH NH HCO 2KOH K CO CH NH 2H O

Ta cĩ:  X KOH KOH dư

0,1 0,25

2 n n 

0,1

rắn NaOH còn dư

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w