1. Trang chủ
  2. » Đề thi

39 đề 39 (vương 05) theo đề MH lần 2 image marked

10 54 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 267,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NB Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?. NB Loại than nào có khả năng dẫn điện, được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn

Trang 1

ĐỀ THI THAM KHẢO

Biên soạn theo hướng tinh giản và

bám sát đề minh họa 7/5/2020

Đề 39 – (Vương 05)

KỲ THI TỐT NGHIỆM TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65

* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1 (NB) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D KOH.

Câu 2 (NB) Kim loại tan hoàn toàn trong nước (dư) ở nhiệt độ thường là

Câu 3 (NB) Loại than nào có khả năng dẫn điện, được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim

chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen?

A Than đá B Than muội C Than cốc D Than chì.

Câu 4 (NB) Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 5 (NB) Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe(NO3)2 B FeCl2 C Fe2(SO4)3 D FeO.

Câu 6 (NB) Công thức phân tử của etylamin là

A C2H8N2 B C2H7N C C4H11N D C2H6N2

Câu 7 (NB) Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

Câu 8 (NB) Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Câu 9 (NB) Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

Câu 10 (NB) Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

Câu 11 (NB) Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

A H2 (xúc tác Ni, t°) B Cu(OH)2

C dung dịch AgNO3/NH3, t° D dung dịch Br2

Câu 12 (NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Câu 13 (NB) Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa thành phần canxi cacbonat?

Câu 14 (NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có màu nâu đỏ ?

Câu 15 (NB) Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

Câu 16 (NB) Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit panmitic C axit stearic D axit oleic.

Câu 17 (NB) Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất

sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của baking soda là

A NaCl B NaHCO3 C Na2CO3 D Na2CO3.10H2O

Câu 18 (NB) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

Trang 2

A vàng nhạt B trắng C đen. D xanh.

Câu 19 (NB) Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 20 (NB) Trong cơ thể người, sự thiếu hụt nguyên tố nào sau đây có thể gây ra bệnh loãng xương?

Câu 21 (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m

Câu 22 (TH) Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)

Câu 23 (TH) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.

Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu

Câu 24 (TH) Nhận xét nào sau đây sai ?

A Trong dung dịch H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Aminoaxit là HCHC tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH(CH3)-COOH3N-CH3 là este của metylamin

Câu 25 (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2 Giá trị của V là

Câu 26 (TH) Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m

Câu 27 (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

B Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic.

C Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

D Glucozơ tác dụng được với nước brom.

Câu 28 (TH) Cu tác dụng với chất nào sau

Câu 29 (TH) Kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

A Dung dịch H2SO4 (loãng dư) B Dung dịch HCl dư.

C Dung dịch HNO3 (loãng, dư) D Dung dịch CuSO4 dư

Câu 30 (TH) Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu

tơ thuộc loại tơ poliamit?

Câu 31 (VD) Cho 8,64 gam kim loại R (có hoá trị n không đổi) tác dụng với O2, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 gam chất rắn Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Kim loại R là

Trang 3

A Mg B Ca C Fe D Al

Câu 32 (VD) Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18

mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là

A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat.

Câu 33 (VD) Cho các chất sau: KHCO3, FeS, Ag, CuS, Fe(NO3)2 Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch

H2SO4 loãng thì có khí thoát ra?

Câu 34 (VD) Để điều chế photpho (ở dạng P) người ta trộn một loại quặng có chứa Ca3(PO4)2 với SiO2 và lượng cacbon vừa đủ rồi nung trong lò với nhiệt độ cao (20000C) Nếu từ 1 tấn quặng chứa 62% là

Ca3(PO4)2 thì sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu kg photpho biết rằng hiệu suất phản ứng là 90%?

Câu 35 (VD) Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

Câu 36 (VD) Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tráng bạc, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

(6) Lòng trắng trứng và đường nho đều có phản ứng màu biure

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 37 (VD) Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol khi có mặt H2SO4 đặc, đun nóng và cát (SiO2) Sau khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thêm một ít muối ăn (NaCl) vào Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?

(1) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa

(2) H2SO4 đặc đóng vai trò xúc tác và tăng hiệu suất phản ứng

(3) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp

(4) Cát có tác dụng là tăng khả năng đối lưu của hỗn hợp phản ứng

(5) Việc đun nóng nhằm làm cho nước bay hơi nhanh hơn

Câu 38 (VD) Cho các phản ứng: X + 2NaOH2Y + H2O

Y + HCl loãng  Z + NaCl

Biết X là chất hữu cơ có CTPT là C6H10O5 Khi cho 0,1 mol Z phản ứng hết với Na (dư) thì số mol H2 thu được là

Câu 39 (VDC) Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH

2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Khối lượng của X là

Câu 40 (VDC) Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

 Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5  Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1

 Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5  Tỉ lệ 11/12: 1,25 : 8,75

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4

Mức độ

2 Phi kim (nhóm nitơ, nhóm cacbon) 1 1 2

11

6 Amin – amino axit – protein 2 2 1 5

10 Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm 6 1 7

12

Tổng

Trang 5

Câu trong đề

Tổng

L1 PHản ứng kim loại với axit 12 B2 Bài toán kim loại tác dụng dung dịch axit 21

1 Đại cương

kim loại

B3 Bài toán kim loại tác dụng với O2, axit 31

4

L1 Kim loại phản ứng với kiềm 10

2 Kim loại

kiềm – Kiềm

thổ - Nhôm

B2 Bài toán tìm kim loại kiềm thổ 22

7

L2 Tìm phản ứng tạo muối sắt (III) 29

4

L2 Phản ứng của kim loại Cu 28 Tổng hợp hóa

vô cơ L3 Tìm chất phản ứng theo điều kiện 33

2

L1 Thủy phân chất béo đơn giản 4 L1 Định nghĩa phản ứng este hóa 16 B3 Bài toán este ( đốt, xà phòng hóa) 32 B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35 L3 Thí nghiệm phản ứng thủy phân este 37 L3 Tìm công thức của este đa chức 38

4

Este - lipit

B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39

7

B2 Bài toán thủy phân saccarozơ 25

5 Cacbohidrat

3

B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26

6 Amin –

amino axit -

protein

B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40

5

7 Polime

2

8 Tổng hợp

hữu cơ

L3 Đếm số phát biểu đúng sai 36 1

10 Phi kim

B3 Bài toán sản xuất có hiệu suất 34

2

11 Hữu cơ 11

L2 Thí nghiệm xác định chất 23

2

Trang 6

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1.

Đáp án B

PTHH: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Câu 2.

Chọn B

PTHH: 2K + 2H2O → 2KOH + H2

Câu 3.

Đáp án D

Dựa vào: quen thuộc cực điện phân bằng than chì;

ruột bút chì đương nhiên làm từ than chì

⇒ Loại than được nhắc đến là than chì

Câu 4.

Đáp án B

PTHH: CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

Câu 5.

Đáp án C

Trong Fe2(SO4)3, sắt có số oxi hóa là +3

Câu 6.

Đáp án B

Etyl amin C2H5NH2 => CTPT: C2H7N

Câu 7.

Đáp án D

PTHH: 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

Câu 8.

Đáp án B

Fe2O3 sắt có số oxi hóa +3, là trạng thái oxi hóa cao nhất của sắt nên chỉ có tính oxi hóa

Câu 9.

Đáp án B

Tơ tằm là tơ thiên nhiên

Câu 10.

Đáp án C

Al có tính khử khi tác dụng với axit và kiềm vì vậy Al không có tính lưỡng tính

Câu 11.

Đáp án D

Fructozơ không có nhóm chức CHO như glucozơ nên không phản ứng với đung dịch brom

Câu 12.

Đáp án C

W là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại ( 3410oC)

Câu 13.

Đáp án B

Thành phần chính của đá vôi, đá hoa, đá phấn là canxi cacbonat CaCO3

Thành phần chính của thạch cao là canxi sunfat CaSO4

Note: Canxi sunfat

Canxi sunfat là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước

khan được gọi là thạch cao khan

4

CaSO

Trang 7

được gọi là thạch cao sống.

4.2 2

CaSO H O

được gọi là thạch cao nung (ứng dụng: bó bột, đúc tượng,…)

4.1 2

CaSO H O

Câu 14.

Đáp án B

Fe(OH)3 có màu nâu đỏ

Câu 15.

Đáp án B

Dung dịch HCl có pH < 7

Câu 16.

Đáp án A

Axit axetic CH3COOH không phải là axit béo

Câu 17.

Đáp án B

Công thức của baking NaHCO3

Câu 18.

Đáp án A

PTHH: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → CH3-C≡CAg↓ vàng nhạt + NH4NO3

Câu 19.

Đáp án A

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino ( Khái niệm –SGK hóa học 12)

Câu 20.

Đáp án D

Trong cơ thể người, sự thiếu hụt nguyên tố Ca có thể gây ra bệnh loãng xương

Câu 21.

Đáp án B

2 3

n 0,1n 0, 2 molm = 5,4 gam

Câu 22.

Đáp án C

BTE: 0,2 mol → mAl = 5,4 gam

2

2

3

Câu 23.

Đáp án A

PTHH: CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4

Câu 24.

Đáp án D

Hợp chất H2N-CH(CH3)-COOH3N-CH3 là muối của metylamin

Câu 25.

Đáp án D

PTHH: C12H22O11 + 12O2 to 12CO2 + 11H2O

2

O

26,4

V 22,4 13,44 (lit)

44

Câu 26.

Đáp án B

2NaOH

2 0,1mol

Gly Na 14,6gam Gly Ala m gam H O

Ala Na



Muối thu được Gly Na 0,1mol m 0,1.(97 111) 20,8gam

Ala Na 0,1mol

 

Trang 8

Câu 27.

Đáp án B

B sai vì glucozơ là monosaccarit không bị thủy phân

Câu 28.

Đáp án C

Gly – Glu + 3NaOH → GlyNa + Glu(Na)2 + H2O

=> NNaOH = 0,3 mol

Câu 29.

Đáp án C

PTHH: Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Câu 30.

Đáp án D

Tơ poliamit là có tơ có nhóm –CO-NH- đó là tơ capron và tơ nilon-6,6

Câu 31.

Đáp án A

Phân tích:

- chất rắn sau phản ứng tác dụng HCl tạo khíHCl dư

2

2 2

c

n

2 0,06mol òn

H O

M O 8,64gam M 13, 44gam 1,344 (L) H

M

4M nO 2M O

BTKL: 8,64 m O2 13, 44mO2 4,8nO2 0,15mol

2

KL KL thamgia O KL thamgia HCl M M

M 0,06.2 0,12

0,15.4 0,6

n n

n n

n 2 0,72 8,64

n

n





Câu 32.

Đáp án B

- MZ = 4,6:0,1 = 46 là C2H5OH

- nM2CO3 = ½ nMOH = 0,09

- BT C: nC(X)= nC(ancol) + nC(M2CO3) + nC(CO2) = 0,2 + 0,09 + 0,11= 0,4

- Ceste = 0,4 : 0,1 = 4 => CH3COOC2H5

Câu 33.

Đáp án C

- Có 3 phản ứng có khí thoát ra là:

2KHCO3 + H2SO4  Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

FeS + H2SO4  FeSO4 + H2S↑

3Fe 4H NO3Fe  NO2H O

Câu 34.

Đáp án D

0

3 4 2

2000 C

BTNT:P

Plt

P tt

1000000 nCa (PO ) 0,62 2000(mol) 2(Kmol)

310

Ca (PO ) 3SiO 5C 3CaSiO 5CO 2P

n 2nCa (PO ) 4(kmol)

Vi H 90% m 90% 90% 111,6(kg)

100% 100%

Câu 35.

Đáp án C

Trang 9

BTNT O:

3,26 2,28 2,2

BTNT H BTNT C

0,04.6.16 2,2.2

2,28.12





glyxerol esteX glyxerol

NaOH esteX NaOH

0,04



Câu 36.

Đáp án B

5.(2) Sai, Tơ visco và tơ axetat là tơ bán tổng hợp.

6.(4) Sai, Các hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, dễ cháy, kém bền với nhiệt.

7.(5) Sai, Trong phản ứng tráng bạc, glucozơ đĩng vai trị chất khử.

(6) Sai, Đường nho khơng cĩ phản ứng màu biure.

Câu 37.

Đáp án C

(2), (3), (4)

Câu 38.

Đáp án D

X cĩ số liên kết  6.2 2 10   và X tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1 : 2 cĩ 2 nhĩm

-COO-2

Nhưng lại thu H 2 Ocĩ chứa axit -COOH

X tạo ra 2Ykhơng thể chứa 2 chứa axit mà phải chứa 1 chức este và 1 chức axit và cĩ cấu trúc dối



Y

CH CH(OH) COO CH(CH ) COOH 2CH CH(OH) COONa

Câu 39.

Đáp án C

n 2n

NaOH

X (2 este đơn chức)

AgNO / NH NaOH

đơn chức

X

Y (C H O NaOH

este của phenol (x mol)

X gồm

x 0,1; y 0,2

n





 

o 2

2

O , t

0,2n mol 0,2n mol 0,2 mol

)

37,6 gam

X

0,2

 

Câu 40.

Đáp án C

Trang 10

2

H O2

O2

BTNT C

CO BTNT H

m 2m 4 4 2

n

n 2n 3 2

BTNT O

n

a b 0,1

ma nb n

 

  

min

3 10 4 2 MODE8(Casio580)

m 2

5 2

a 0,06

C H O N

m 3

b 0,04 0,06m 0,04n 0, 22 3m 2n 11

n 1 CH O N

ma nb 0, 22

 

  

Y có CTPT CH 5 O 2 N dạng C n H 2n+3 O 2 N (k=0) và là muối axit hữu cơ CTCT

4 HCOONH



Z có CTPT C 3 H 10 O 4 N 2 dạng C n H 2n+4 º 4 N 2 (k=0) và là muối của axit đa chức CTCT

4

3 3

COONH COONH CH

4

2

3 3

HCOONH 0,04 mol

HCOONa 0,04 mol COONH

m 0,04.68 0,06.134 10,76gam (COONa) 0,06 mol

0,06 mol COONH CH



Ngày đăng: 10/06/2020, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN