Cạnh bên a O SA2avà vuông góc với mặt phẳng đáy.. Tính diện tích xung quanh của hình trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCDquanh cạnh ABcủa nó.. Phương trình mặt phẳng đi qua M và vu
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO BGD LẦN 2 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2019 – 2020
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề 82 – (Nhóm Word Toán 03)
ĐỀ THI THPT QG NĂM 2020
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….SBD:……… Câu 1. Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6,7lập được bao nhiêu số có chữ số đôi một khác nhau.4
146
1112
-2
0
-4 1
-2
f(x) f'(x)
Trang 3A log2a log2 1 B
b
C log2alog 2b D log2alog 2b
Câu 12. Khối trụ có chiều cao bằng bán kính đáy và diện tích toàn phần bằng 4 Thể tích khối trụ đã
cho bằng
2
Câu 13. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm
11
x y x
11
x y x
11
x y x
Trang 4i z
Câu 22. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng :z0trùng với mặt phẳng
A (Oxy) B Oyz C Ozx D x y 0
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 , gọi là
Câu 26. Cho hình chóp S ABCD đáy là hình vuông cạnh , tâm Cạnh bên a O SA2avà vuông góc
với mặt phẳng đáy Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SCvà mặt phẳng đáy Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 60 B 90 C tan 1 D tan 2
Câu 27. Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị f x như hình vẽ sau
Số điểm cực trị của hàm số y= f x( ) là
Câu 28. Cho hàm số y f x( )xác định, liên tục trên ( 4;4) và có bảng biến thiên như hình vẽ Phát
biểu nào sau đây đúng?
Trang 5Câu 32. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD, biết đường chéoAC 2a,DAC 60 Tính diện
tích xung quanh của hình trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCDquanh cạnh ABcủa nó
3
33
Câu 34. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường S y e x, y 1,x 1,x1được tính bởi
công thức nào dưới đây
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M2;2;1 Phương trình mặt phẳng đi
qua M và vuông góc với đường thẳng Ox
A x 2 0 B x 2 0 C x 1 0 D x 1 0
Trang 6Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho ABCcó A1;3; 2 , B2;0;5, C0; 2;1 Phương trình
đường trung tuyến AM của ABClà
Câu 39. Có 7 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 7 người gồm 4 người đàn ông, 2
người phụ nữ và 1 đứa trẻ, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một người Tính xác suất để đứa trẻ luôn ngồi giữa hai người phụ nữ
42
114
221
121
Câu 40. Cho hình chóp SABCcó đáy là tam giác vuông tại , A AB 3 ,a AC 6a SA, vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA a Điểm M thuộc cạnh ABsao cho MB2MA Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BCbằng
Câu 42. Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S A e rt, trong đó là số lượng vi A
khuẩn ban đầu, là tỉ lệ tăng trưởng, là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn r t
ban đầu là 300con và sau giờ có 2 1500con Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho sau giờ thì n n
số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 106con ?
Câu 43. Cho hàm số y f x ax3bx2cx1có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A b0,c0 B b0,c0 C b0,c0 D b0,c0
Trang 7Câu 44. Cho hình trụ có chiều cao h3, bán kính đáy r2 Một mặt phẳng P không vuông góc với
đáy của hình trụ, lần lượt cắt hai đáy theo đoạn giao tuyến ABvà CDsao cho ABCDlà hình vuông Tính diện tích của hình vuôngS ABCD
Câu 46. Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên.
Số giá trị nguyên của tham số để phương trình m f2sinx 5 m f sinx2m14 0 có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn ;3 là
Câu 47. Xét các số thực dương , , , thỏa mãn a b x y a 1 , b 1 và a2x b3y a b6 6 Biết giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P 3xy 2x y có dạng m n 30 (với m n, là các số tự nhiên), tính
S m n
Câu 48. Cho hàm số f x 3e4x4e3x24e2x48e xm Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá A B
trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 0;ln 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc m
sao cho ?
23;10 A3B
Câu 49. Cho tứ diện đều ABCDcó thể tích là V Gọi M N P Q R, , , , lần lượt là trung điểm các cạnh
và là điểm đối xứng của qua Tính thể tích khối đa diện lồi
Trang 8Chọn chữ số từ chữ số đã cho và sắp xếp chữ số đó theo thứ tự, mỗi cách sắp xếp tạo nên 4 7 4một số có chữ số khác nhau 4
Trang 9Câu 4. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 1 Thể tích của khối chóp đã cho
bằng
2
26
146
1112
Lời giải Chọn B
Xét khối chóp tứ giác đều S ABCD có AB1, SA1
22
Câu 7. Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng , chiều cao bằng được tính bởi công thứcB h
Trang 10Diện tích của mặt cầu đã cho bằng S 4 R2 4 .16 64
Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
+ +
-2
0
-4 1
-2
f(x) f'(x)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên 2;1; 1; 4 suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0
Câu 11 Giả sử ta có hệ thức a2b2 6ab ( ,a b0).Giá trị của
Trang 11Câu 13. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm
A x 2 B x1 C x2 D x0
Lời giải Chọn C
Dựa bảng biến thiên ta thấy y'đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua điểm x x0
Vậy hàm số đạt cực đại tại điểmx0
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
11
x y x
11
x y x
11
x y x
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị ta nhận thấy đó là đồ thị của hàm số y ax bc 0,ad bc 0có:
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm nên loại đáp án A
Suy ra đồ thị trên là của hàm số 1
1
x y x
Trang 12Ta có: lnx 1 0 x e 0 x e.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S 0;e
Câu 17. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0là
Lời giải Chọn C
Trang 13Ta ców2i z 2i3 2 i 8 i Số phức liên hợp của có phần thực bằng w 8
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức
?
31
i z
Số phức 3 1 2 nên điểm biểu diễn là
Câu 22. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng :z0trùng với mặt phẳng
A.(Oxy) B Oyz C Ozx D x y 0
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng :z0trùng với Oxy
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : (x2)2(y5)2 (z 6)2 16, gọi I a b c( ; ; )là
tâm của mặt cầu S Tính T a b c
Lời giải Chọn D
Mặt phẳng P ax by cz d: 0có một vectơ pháp tuyến là n a b c; ;
Nên một vectơ pháp tuyến của P : 3x z 2 0là n13;0; 1
Câu 25. Trong không gian Oxyz,điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
Thay tọa độ của lần lượt các điểm đã cho vào phương trình đường thẳng chỉ thấy tọa độ của d
điểm Mthỏa mãn
Câu 26. Cho hình chóp S ABCD đáy là hình vuông cạnh , tâm Cạnh bên a O SA2avà vuông góc
với mặt phẳng đáy Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SCvà mặt phẳng đáy Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 60 B 90 C tan 1 D tan 2
Lời giải
Trang 14Nhìn vào đồ thị f x ta thấy f x chỉ đổi dấu khi đi qua x 2 nên hàm số y= f x( ) có một cực trị.
Câu 28. Cho hàm số y f x( )xác định, liên tục trên ( 4;4) và có bảng biến thiên như hình vẽ Phát
biểu nào sau đây đúng?
Trang 15Từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số y x 3x25cắt trục hoành tại ba điểm.
Câu 31. Số tất cả nghiệm nguyên trên đoạn 2020;2020của bất phương trình 2x 217. 2 x 4 0
là
Lời giải Chọn B
Vậy tập các nghiệm nguyên của bất phương trình cho trên đoạn
44
Câu 32. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD, biết đường chéoAC 2a,DAC 60 Tính diện
tích xung quanh của hình trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCDquanh cạnh ABcủa nó
3
33
a
Lời giải
Trang 16Chọn C
60 0
D
C B A
Có ACDvuông tại D 60, DAC 30ACD ,cạnh góc vuông ADnhìn góc 300nên bằng nửa cạnh huyềnAC AD a DC a 3
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là
Câu 34. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường S y e x, y 1,x 1,x1được tính bởi
công thức nào dưới đây
Trang 17Lời giải Chọn D
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M2;2;1 Phương trình mặt phẳng đi
qua M và vuông góc với đường thẳng Ox
A x 2 0 B x 2 0 C x 1 0 D x 1 0
Lời giải Chọn B
Vì mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Oxnên mặt phẳng nhận vectơ đơn vị i1;0;0làm vectơ pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M2;2;1và có một vectơ pháp tuyến là n1;0;0là
x y z x
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho ABCcó A1;3; 2 , B2;0;5, C0; 2;1 Phương trình
đường trung tuyến AM của ABClà
Gọi Mlà trung điểm đoạn thẳng BC M1; 1;3
Đường thẳng AM có vectơ chỉ phương u AM 2; 4;5 và đi qua điểm A1;3; 2 nên có phương trình chính tắc là 1 3 2
x y z
Câu 39. Có 7 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 7 người gồm 4 người đàn ông, 2
người phụ nữ và 1 đứa trẻ, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một người Tính xác suất để đứa trẻ luôn ngồi giữa hai người phụ nữ
42
114
221
121
Lời giải Chọn D
Xếp ngẫu nhiên 7 học sinh trên 7 ghế xếp thành hàng ngang có 7!cách
Đánh số ghế từ 1 đến 7
Để đứa trẻ luôn ngồi giữa hai người phụ nữ thì ba người đó phải ngồi ở ba vị trí liên tiếp
Hai người phụ nữ và 1 đứa trẻ ngồi các ghế k k, 1,k2với 1 k 5
Với mỗi ta có: Có cách xếp 2 người phụ nữ và k 2! 4!cách xếp 4 người đàn ông
Suy ra có 5.2!.4! 240
Vậy xác suất để đứa trẻ luôn ngồi giữa hai người phụ nữ là 240 1
7! 21
Trang 18Câu 40. Cho hình chóp SABCcó đáy là tam giác vuông tại , A AB 3 ,a AC 6a SA, vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA a Điểm M thuộc cạnh ABsao cho MB2MA Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BCbằng
Từ M kẻ MN song song với BC
Trang 19Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m [ 12;12]sao cho hàm số
Câu 42. Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S A e rt, trong đó là số lượng vi A
khuẩn ban đầu, là tỉ lệ tăng trưởng, là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn r t
ban đầu là 300con và sau giờ có 2 1500con Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho sau giờ thì n n
số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 106con ?
Lời giải Chọn A
Ta tìm tỉ lệ tăng trưởng mỗi giờ của loại vi khuẩn này
Vậy số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn là n11
Câu 43. Cho hàm số y f x ax3bx2cx1có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A b0,c0 B b0,c0 C b0,c0 D b0,c0
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình y 3ax22bx c 0có hai nghiệm phân biệt dương
Trang 20Câu 44. Cho hình trụ có chiều cao h3, bán kính đáy r2 Một mặt phẳng P không vuông góc với
đáy của hình trụ, lần lượt cắt hai đáy theo đoạn giao tuyến ABvà CDsao cho ABCDlà hình vuông Tính diện tích của hình vuôngS ABCD
A S20 B S 12,5 C S 12,5 D S 20
Lời giải Chọn B
Kẻ đường sinh BBcủa hình trụ Đặt độ dài cạnh của hình vuông ABCDlà x x, 0
Do CD BC CD B C B CDvuông tại Khi đó, là đường kính của đường
Trang 21Câu 46. Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên.
Số giá trị nguyên của tham số để phương trình m f2sinx 5 m f sinx2m14 0 có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn ;3 là
Trang 22Câu 47. Xét các số thực dương , , , thỏa mãn a b x y a 1 , b 1 và a2x b3y a b6 6 Biết giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P 3xy 2x y có dạng m n 30 (với m n, là các số tự nhiên), tính
6 6 b
2x log a b3y log a b
t t t
Trang 23Suy ra có trị của thỏa mãn.4 m
Vậy có tất cả 26giá trị thỏa mãn
Câu 49. Cho tứ diện đều ABCDcó thể tích là V Gọi M N P Q R, , , , lần lượt là trung điểm các cạnh
và là điểm đối xứng của qua Tính thể tích khối đa diện lồi
Gọi là trung điểm của I PN thì cũng là trung điểm của I AQ
Do ABCDlà tứ diện đều nên BI NP
đối xứng với qua là trung điểm của
Trang 24Gọi là trung điểm J BC . 1 1
Vì x y; 1;0;1và x y 3m 0nên x y; không thể nhận giá trị 1do đó x y; 0;1 khi đó
ta có các nghiệm nguyên có thể xảy ra của hệ phương trình là 0;0 ; 0;1 ; 1;0 ; 1;1
Ta đi thử lại thay từng cặp nghiệm trên vào hệ phương trình * :
- Với x y; 0;0 thì * trở thành 0 3 vô lý
0 4
m m
m m