NB Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch Câu 9.. NB Dung dịch AlNO33 không phản ứng được với dung dịch nào.. NB Kim loại Mg tác dụng được với chất hoặc dung dịch nào sau đây.. TH Cho h
Trang 1ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ SỐ 63 – Vương 15
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước
I ĐỀ BÀI Câu 1 (NB) Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ?
A Phản ứng trao đổi B Phản ứng oxi hoá – khử.
C Phản ứng thuỷ phân D Phản ứng axit – bazơ.
Câu 2 (NB) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
Câu 3 (NB) Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là
A than đá, than cốc B xăng, dầu C khí thiên nhiên D cùi, gỗ.
Câu 4 (NB) Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 5 (NB) Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(NO3)2 B FeCl2 C Fe(NO3)3 D FeO.
Câu 6 (NB) Tên gọi các amin không đúng là
A CH3-NH-CH3: đimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2:N-propylamin
C CH3CH(CH3)-NH2:isopropylamin D C6H5NH2: alanin
Câu 7 (NB) Kim loại Al tan được trong dung dịch
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C NaCl D NaOH.
Câu 8 (NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 9 (NB) Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
A CH2=CH–Cl B CH3–CH3 C CH3–CH2–OH D CH3–CH2–CH3
Câu 10 (NB) Dung dịch Al(NO3)3 không phản ứng được với dung dịch nào?
Câu 11 (NB) Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n
Câu 12 (NB) Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
nước gia-ven, nấu xà phòng,… Công thức của là:X
Câu 13 (NB) Kim loại natri (Na) được điều chế bằng phương pháp?
A Cho dòng khí CO đến dư qua ống sứ chứa Na2O đun nóng
B Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp.
C Nhiệt phân Na2CO3
D Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 14 (NB) Chất rắn Fe(OH)2 có màu trắng hơi xanh, để trong không khí một thời gian, thấy màu trắng hơi xanh
A chuyển thành màu trắng.
B chuyển thành màu xanh
B chuyển thành màu nâu đỏ
D chuyển thành màu vàng.
Câu 15 (NB) Chọn biểu thức đúng
A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7
Câu 16 (NB) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng là do chất béo trong dầu thực vật
chứa chủ yếu
Trang 2A gốc axit béo no B gốc axit béo không no.
Câu 17 (NB) Hợp chất nào của canxi sau đây không có sẵn trong tự nhiên?
Câu 18 (NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4?
Câu 19 (NB) Công thức của glyxin là
Câu 20 (NB) Kim loại Mg tác dụng được với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Ba(OH)2 B NaCl C HCl loãng D Mg(NO3)2
Câu 21 (TH) Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá trị của m là
Câu 22 (TH) Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 23 (TH) Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X CH3COOH
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
A CH3COONa B C2H5OH C HCOOCH3 D CH3CHO
Câu 24 (TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
B Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng
C Protein là những polipeptit cao phân tử có M từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
Câu 25 (TH) Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để
sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A 5,031 tấn B 10,062 tấn C 3,521 tấn D 2,515 tấn.
Câu 26 (TH) Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 27 (TH) Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1: 1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau?
A Axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ.
Câu 28 (TH) Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng dư) thu được kết tủa gồm:
C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Al(OH)3 D Fe(OH)3 và Al(OH)3
Câu 29 (TH) Có các pứ sau: Fe + HClX + H2 Fe + Cl2 Y
Fe + H2SO4 Z + H2 Fe + H2SO4 đặct o T + SO2 + H2O
X, Y, Z, T lần lượt là
A FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3 B FeCl3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3
C FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4 D FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeSO4
Câu 30 (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
B Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-foman đehit).
C Tơ visco là tơ tổng hợp.
D Trùng ngưng buta-1,3-đi en với acrilonitrin có xúc tác Nađược cao su buna-N
Câu 31 (VD) Hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 Đốt cháy hoàn toàn 4,72 gam X trong oxi dư, thu được 1,344 lít khí SO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là
Câu 32 (VD) Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 33 (VD) Cho các thí nghiệm sau:
Trang 3(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.
(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3
(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 34 (VD) Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là
Câu 35 (VD) Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit
béo Nếu đốt cháy hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit béo là
A axit panmitic và axit oleic B axit panmitic và axit linoleic.
C axit stearit và axit linoleic D axit stearit và axit oleic
Câu 36 (VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 37 (VD) Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và 1 giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%
Số phát biểu đúng là
Câu 38 (VD) Cho 1 mol chất X (C8H6O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu
được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất
hữu cơ T Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất Y có phản ứng tráng bạc B Chất Z không tác dụng với NaOH
C Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2 D Phân tử chất Z có 6 nguyên tử hydro.
Câu 39 (VDC) Hỗn hợp E gồm ba este hở mạch đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức),
Y(không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết ) và Z(no, hai chức) Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm
ba muối của ba axit cacboxylic Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,365 mol O , thu được 2 Na CO , H O và 2 3 2 0,6 mol CO Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?2
Câu 40 (VDC) Hỗn hợp E gồm hai chất chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2), X và Y đều có tính lưỡng tính Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ) Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của m là
-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 4MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5 Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1
Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5 Tỉ lệ 11/12: 1 : 9
MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
STT
Câu trong đề
Tổng
1 Đại cương
về kim loại
4
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm
8
4
Mức độ
11
12 Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và
12
Tổng
Trang 5L2 Xác định chất 29
– XH- MT
L1
hóa vô cơ
L3
6
Este - lipit
7
7
Cacbohidrat
3
8
Amin –
amino axit -
protein
5
9
2
hữu cơ
L3
13
2
ĐÁP ÁN
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Đáp án B
Sự ăn mòn kim loại xảy ra là do phản ứng oxi hóa khử
Câu 2.
Đáp án D
Cấu hình electron lớp ngoài của kim loại kiềm ns1 => kim loại kiềm có 1 e lớp ngoài cùng
Câu 3.
Đáp án C
Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là khí thiên nhiên
Câu 4.
Đáp án C
Axit axetic CH3COOH => este dạng CH3COOR C H O 3 6 2 CH3COOCH3
Câu 5.
Đáp án C
Trong Fe(NO3)3, sắt có số oxi hóa là +3
Câu 6.
Đáp án D
C6H5NH2 anilin
Câu 7.
Đáp án D
PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2
Câu 8.
Đáp án D
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 9.
Đáp án A
CH2=CHCl có liên kết đôi nên tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
Trang 7Câu 10.
Đáp án A
Muối Al3+ tác dụng dd kiềm tạo kết tủa keo trắng (kết tủa keo tan trong bazơ mạnh dư)
Câu 11.
Đáp án B
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n
Câu 12.
Đáp án C
là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước gia-ven, NaOH
nấu xà phòng
Câu 13.
Đáp án A
PTHH: 2NaCl dpnc2Na + Cl2
Câu 14.
Đáp án B
Trong không khí, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa hóa thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3↓
Câu 15.
Đáp án C
Biểu thức đúng [H+].[OH-] = 10-14
Câu 16.
Đáp án B
chứa gốc axit béo no → chất béo ở trạng thái rắn (mỡ, bơ,.)
chứa gốc axit béo không no → chất béo ở trạng thái lỏng (dầu,.)
Câu 17.
Đáp án D
Hợp chất của canxi không có sẵn trong tự nhiên là CaO, vì CaOcó khả năng phản ứng với nhiều chất trong
tự nhiên như H O CO SO2 , 2, 2,
Câu 18.
Đáp án D
3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2KOH + 2MnO2
Câu 19.
Đáp án A
Glyxin H2NCH2COOH
Câu 20.
Đáp án C
PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Câu 21.
Chọn A
Fe + Cu(NO3)2 -> Cu + Fe(NO3)2
0,04……….0,04
Cu
Câu 22.
Đáp án A
Chỉ có Al phản ứng với HCl
Câu 23.
Đáp án D
C2H2 H O/HgSO 2 4 CH3CHO CH3COOH
Câu 24.
Đáp án A
Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 1 liên kết peptit
Câu 25.
Đáp án A
Trang 86 10 5 n 6 12 6 2 5
1/ 46 2 / 46
6 10 5 n
(C H O )
Câu 26.
Đáp án B
+ Ptpư: Đipeptit + 2 HCl + H2O Muối Từ đây có thể tính theo pt hoặc BTKL ta có kết quả là 237 g
Câu 27.
Đáp án B
Chất có thể lên men rượu và đốt cháy thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1: 1 là glucozơ
Câu 28.
Đáp án B
Vì Cu còn dư sau phản ứng nên muối tạo thành gồm FeCl2, CuCl2, AlCl3
Khi cho Y tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa gồm Fe(OH)2 va Cu(OH)2
Câu 29.
Đáp án A
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
2Fe + 6H2SO4to Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 30.
Đáp án A
, ,
xt t p
n
axit terephtalic etylen glicol
poli etylen terephtalat lapsan
A đúng
2
6 5
6 5
|
|
xt t p CH CH
C H
C H
Stiren Poli stiren
B sai
+ Tơ visco là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) C sai
+ Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Nađược cao su buna-N D sai
Câu 31.
Đáp án B
2
2 3 O
2 2
0,06mol
Fe O FeS
FeS
Ta có:
2
FeS BTNTS
2
88x 120y 4,72
Câu 32.
Đáp án C
0,08 mol
800ml NaOH 0,1
3
4
O
CH COOC H
am
Theo đề: CH COOC H3 2 5 CH COOC H3 6 5 4, 48
88 136
Ta có: NaOH 3 2 5 3 6 5 NaOH dư
H
02
OC CH OOC H
Trang 9(CH 3 COOC 6 H 5 là este phenol nên tác dụng NaOH tỷ lệ 1: 2)
2 5
2 5
2
3 2 5
C H OH
C H OH
0,02
CH COOC H
CH COOC H
Câu 33.
Đáp án D
(1) Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
(2) NH3 + HCl NH4Cl
(3) CO2 không phản ứng với HNO3
(4) NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
Câu 34.
Đáp án B.
3 4 2
2 5
0,3.142
100 0, 6.98
Câu 35.
Đáp án C
a 0,55 0,49
chất béo X có 3lk trong COO
k 3 lk trong C C
Ta có:
2
0,04
Br
X
k 3
a
n
n
Tử (1), (2): k 1 0,06 k 7
k 3 0,04
Vậy chất béo X có
17 33
17 31
17 31
2C H COOH axit oleic (1)
C H COOH axit linoleic 3lk trong COO
(2) axit no
Câu 36.
Đáp án C
Tất cả các ý đều đúng
Câu 37.
Đáp án A
SAI Axit sunfuric đặc có khả năng hút nước, axit sunfuric loãng không có khả năng này
a
ĐÚNG Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
b
SAI Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để tạo hỗn hợp tan có khối lượng riêng lớn
c
hơn → tách este ra khỏi hỗn hợp dễ dàng hơn (nổi lên trên)
SAI Dung dịch HCl bão hòa không hỗ trợ việc tách este như NaCl
d
SAI Khi dùng dung dịch axit axetic 15%, tức loãng hơn, sẽ làm cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
e
→ giảm hiệu suất phản ứng
Câu 38.
Đáp án D
Trang 10X cú số liờn kết 8.2 2 6 6 4lk trong : este chỉ cú vũng benzen.
2lk trong
vũ O
ng benzen CO
2
Ta cú: C 8 H 6 O 4 tỏc dụng NaOH tạo H 2 O theo tỷ lệ 1: 2cú nhúm chức este phenol hai chức
Z tỏc dụng được H 2 SO 4 tạo YZ là muối của natri
X cú 4O mà tạo 2 mol Yeste axit đơn chứcZ là muối phenol
CTCT
HCOO
HCOO
4NaOH
A Đỳng vỡ Y là HCOONa cú khả năng tham gia trỏng bạc
B Đỳng vỡ Z là C H6 4(ONa)2khụngg tỏc dụng với NaOH
C Đỳng vỡ T là C H6 4(OH)2 tỏc dụng với NaOH theo tỷ lệ 1: 2
D Sai vỡ Z là C H6 4(ONa)2cú 4H
Cõu 39.
Đỏp ỏn C
Do este đơn hở sinh được ancol no, đơn, hở nờn cỏc este Y và Z cũng được tạo ra từ cỏc acol no, đơn, hở
2
C H COONa : b
ancol
muối
ancol
2
0,58
m
m
O
BT.C
d 0 0,5a 3b 0,5c 1,5d 0,365
e 0, 27
muối
đốt muối
cho muối
Hỗn hợp E
3
2
CH OOC COOCH : 0,5
Gọi n, m, p là cỏc số nhúm CH lần lượt trong cỏc 3 gốc ancol của X, Y, Z2
n 3 0,05n 0,03m 0, 27
m 4
Hỗn hợp E
3 2 3
C H COOCH CH
Cõu 40.
Đỏp ỏn A
- X tỏc dụng HCl đều tạo khớ vụ cơ Z (là CO 2 )muối của axit H 2 CO 3
- tỏc dụng NaOH tạo hợp chất hữu cơ đơn chức duy nhất làm xanh quỳ tớmmuối của amin