1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khối 2 + 3. CKTKN

38 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi lại lớp 2 + 3. CKTKN
Trường học Trường TH Hà Bầu
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Đăk Đoa
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 353,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc: Học sinh bắt thăm 4 bài quy định, yêu cầu đọc to, rõ ràng, trả lời câu theo yêu cầu của giáo viên , điểm tối đa là 10 điểm.. Chữ viết xấu, không đúng độ cao con chữ, khoảng cách, ki

Trang 3

Bài 4 ( 2 điểm )

Có 32 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?

Bài giải

a/ x + 586 = 3705 b/ 8462 - x = 762

Bài 4.( 2 điểm )

Đội Một trồng đợc 3680 cây, đội Hai trồng đợc 4220 cây Hỏi cả hai đội trồng đợc tất cả bao nhiêu cây?

điểm

Trang 4

Bµi gi¶i

Trang 5

Đề khảo sát chất lợng đầu năm

( Đoạn 1 của bài )

III Cách đánh giá cho điểm nh sau:

1 Đọc:

Học sinh bắt thăm 4 bài quy định, yêu cầu đọc to, rõ ràng, trả lời câu theo yêu cầu của giáo viên , điểm tối đa là 10 điểm.

2 Viết:

Giáo viên đọc bài cho học sinh viết khoảng 15 phút.

Học sinh viết sai 3 lỗi trừ 0,5 điểm ( Sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh )

Chữ viết xấu, không đúng độ cao con chữ, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn trừ 1 điểm toàn bài

Bài 5 ( 1 điểm ) Khoanh vào câu C 10

Bài 6 ( 1điểm ) Khoanh vào câu D 77

Trang 6

13 - 6= 19+0= 10 -7= 12+7=

68 - 31 98 - 51 26 + 63 35 + 42

1/ Có công mài sắt, có ngày nên kim 2/ Phần thởng.

3/ Làm việc thật là vui 4/ Bạn của Nai Nhỏ.

II Viết (10 điểm ) T/g viết từ 20 phút : Chính tả (nghe viết)

Làm việc thật là vui

( Đoạn 1 của bài )

III Cách đánh giá cho điểm nh sau :

1 Đọc:

Học sinh bắt thăm 4 bài quy định, yêu cầu đọc to, rõ ràng, trả lời câu theo yêu cầu của giáo viên , điểm tối đa là 10 điểm.

2 Viết:

Giáo viên đọc bài cho học sinh viết khoảng 20 phút.

Học sinh viết sai 3 lỗi trừ 0,5 điểm ( Sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh )

Trang 7

Chữ viết xấu, không đúng độ cao con chữ, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn trừ 1 điểm toàn bài

Bài 5 (1 điểm ) Khoanh vào câu B 61

a/ Khoanh vào số lớn nhất ; 28

b/ Khoanh vào số bé nhất ; 18

Trờng Tiểu học Hà Bầu

ĐỀ BÀI: Học sinh đọc thầm bài “ Nhớ lại buổi đầu đi học”

* Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh vào tr ớc câu trả lời em cho là đúng

1/ Cuối xuân, đầu hạ, cây sấu nh thế nào?

a Cây sấu ra hoa.

b Cây sấu thay lá.

c Cây sấu thay lá và ra hoa.

2/ Mùi vị hoa sấu nh thế nào?

a Hoa sấu thơm nhẹ, có vị chua.

b Hoa sấu hăng hắc.

Mùa hoa sấu

Vào những ngày cuối xuân, đầu hạ, khi nhiều loài cây đã khoác màu áo mới thì cây sấu mới bắt đầu chuyển mình thay lá Đi dới rặng sấu, ta sẽ gặp những chiếc lá nghịch ngợm Nó quay tròn trớc mặt, đậu lên đầu, lên vai ta rồi mới bay đi Nhng ít ai nắm đợc một chiếc lá đang rơi nh vậy.

Từ những cành sấu non bật ra những chùm hoa trắng muốt, nhỏ nh những chiếc chuông tí hon Hoa sấu thơm nhẹ Vị hoa chua chua thấm vào đầu lỡi, t- ởng nh vị nắng non của mùa hè mới đến vừa đọng lại.

Trang 8

c Hoa sấu nở từng chùm trắng muốt.

3/ Trong câu đi dới rặng sấu, ta sẽ gặp những chiếc lá nghịch ngợm, em có thể

thay từ nghịch ngợm bằng từ nào?

a Tinh nghịch.

b Bớng bỉnh.

c Dại dột.

4/ Hình dạng hoa sấu nh thế nào?

a Hoa sấu nhỏ li ti.

b Hoa sấu trông nh những chiếc chuông tí hon.

1/ Đọc và trả lời câu hỏi (5điểm)

Giáo viên cho học sinh bắt thăm các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 8

2/ Luyện từ và câu( 5 điểm ) có đề kèm theo

II Viết( 10 điểm )

1/ Chính tả ( 5 điểm ) ( nghe - viết )Thời gian viết 20 phút

Những chiếc chuông reoViết đoạn từ( Tôi rất thích đến cây nêu trớc sân)

( sgk - trang 67 )

2/ Tập làm văn: ( 5 điểm ) Thời gian làm bài 40 phút

Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( từ 5 đến 7 câu ) kể về buổi đầu em đi học

Đáp án

Cách đánh giá cho điểm môn: Đọc hiểu nh sau

Học sinh bắt thăm đọc to, rõ ràng, diễn cảm, trả lời câu hỏi chính xác cho điểm tối đa 5 điểm

Cách đánh giá cho điểm môn: Đọc thầm nh sau

Mỗi câu đúng cho 1 điểm

Cách đánh giá cho điểm môn: Chính tả nh sau:

Giáo viên đọc bài cho học sinh viết khoảng 13 đến 15 phút sau đó cho học sinh soát lại lỗi tr

-ớc khi nộp bài

Học sinh viết sai 3 lỗi trừ 0,5 điểm ( Sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh )

Chữ viết xấu, không đúng độ cao con chữ, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn trừ 1 điểmtoàn bài

Cách đánh giá cho điểm môn :Tập làm văn nh sau:

Học sinh viết đợc khoảng 5 câu theo yêu cầu đề bài

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng không mắc lỗi chính tả;

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch sẽ

- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 - 4 - 3,5

- 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5

Trang 9

Trờng Tiểu học Hà Bầu

Họ và tên:……… Kiểm tra giữa định kỳ học kì i - lớp 3

Lớp 3 Năm học : 2010 - 2011

Môn: Toán Thời gian làm bài 40 phút

Bài 1 Tính nhẩm ( 2 điểm )

6 x 7 = 7 x 8 = 6 x 9 = 7 x 7 =

42 : 6 = 56 : 7 = 54 : 6 = 49 : 7 =

Bài 2 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: A, B, C hoặc D Giá trị của biểu thức 7 x 7 + 21 = ?

A 60 B 70 C 80 D 90 Bài 3 (1 điểm) b/ Điền >; <; = vào chỗ chấm( 1 điểm ) 3m 30dm 1m20cm 1m19cm

Bài 4 ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính:

15 x 7 54 : 6 14 x 6 93 : 3 Bài 5.( 2điểm ) Một cửa hàng, buổi sáng bán đợc 60 gói bánh, số gói bánh bán đợc trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu gói bánh? Bài giải .

.

.

Bài 6.(2 điểm) a/ Đo độ dài đoạn thẳng AB và cho biết độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu Xăng - ti - mét? A B - Độ dài đoạn thẳng AB dài cm b/ Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng 8cm

Hớng dẫn đánh giá, cho điểm giữa học kì I

môn toán - lớp 3

điểm

Trang 10

Bài 1 Tính nhẩm ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng đợc 0, 25 điểm

6 x 7 = 42 7 x 8 = 56 6 x 9 = 54 7 x 7 = 49

42 : 6 = 7 56 : 7 = 8 54 : 6 = 9 49 : 7 = 7

Bài 2 (1 điểm) Khoanh vào câu B

Bài 3 (1 điểm) 3m = 30dm ; 1m20cm > 1m19cm

Bài 4 ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng đợc 0, 5 điểm a/ 15 54 6 14 93 3

x 7 54 9 x 6 9 31

105 0 84 03

3

Bài 5.( 2 điểm ) 0

Bài giải

Đáp số: 20 gói bánh

a/ ( 1 điểm ) Độ dài đoạn thẳng AB dài 7 cm

b/ ( 1 điểm )

8cm

C D

Hà Bầu, ngày 6/10/2010 Khối trởng

Nguyễn Thị Hờng

Phòng GD-ĐT Đăk Đoa

Trờng TH Hà Bầu

Kiểm tra định kỳ cuối học kì i - lớp 3

Năm học : 2009 - 2010

Môn: Toán Thời gian làm bài 40 phút

Bài 1/ Tính nhẩm ( 1 điểm )

6 x 8 = 7 x 5 = 7 x 9 = 6 x 4 =

36 : 6 = 28 : 7 = 56 : 7 = 48 : 6 =

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng A, B, C hoặc D

Bài 2/ ( 0,5 điểm )

Trang 11

Phần tô đậm chiếm 1 phần mấy tổng số ô vuông trong hình vẽ bên?

A

4

1

B

5

1

C

6

1

D

7 1

Bài 3/( 0,5 điểm ) Mỗi giờ có 60 phút thì

5

1

giờ có:

A 8 phút B 14 phút C 10 phút D 12 phút Bài 4/ ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính a/ 134 x 6 b/ 84 : 7 c/ 35 x 6 d/ 361 : 3

Bài 5/ ( 1 điểm ) Tính giá trị của biểu thức: a, 462 - 40 + 7 = b, 81: ( 3 x 3 ) =

= =

Bài 6/( 2 điểm ) a/Tính chu vi hình chữ nhật có; b/ Tính chu vi hình vuông có; Chiều dài 63 cm, chiều rộng 31 cm Cạnh 12 cm

Bài 7/ ( 2 điểm ) Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 36 mét vải, buổi chiều bán đợc gấp 3 lần buổi sáng Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu mét vải? Bài giải

Bài 8 (1 điểm ) Xem đồng hồ và cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ?

Trang 12

Bài 2/ ( 0,5 điểm ) Khoanh vào câu C

Bài 3/( 0,5 điểm ) Khoanh vào câu D

Bài 4/( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm

Đặt tính rồi tính

a/ 134 x 6 = 804 b/ 84 : 7 = 12 c/ 35 x 6 = 210 d/ 361 : 3 = 120 d 1Bài 5/ ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm ( mỗi bớc tính đợc 0,25 điểm )

Tính giá trị của biểu thức:

a, 462 - 40 + 7 = 422 + 7 ( 0, 25 đ ) b, 81: ( 3 x 3 ) = 81 : 9 ( 0, 25 đ ) = 429 = 9

Bài 6/( 2 điểm )

a/Tính chu vi hình chữ nhật có; b/ Tính chu vi hình vuông có;

Chiều dài 63 cm, chiều rộng 31 cm Cạnh 12 cm

Chu vi hình chữ nhật là: ( 0,25 điểm ) Chu vi hình vuông là: ( 0,25 điểm )( (63 + 31) x 2 = 188( cm ) ( 0,75 điểm ) 12 x 4 = 48 (cm) ( 0,75 điểm )Bài 7/( 2 điểm ) Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 36 mét vải, buổi chiều bán đợc gấp 3 lần buổi sáng Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu mét vải?

Trang 13

Đáp số: 144 mét vải

Bài 8/ (1 điểm ) Xem đồng hồ và cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đồng hồ chỉ 2 giờ đúng

Phòng GD-ĐT Đăk Đoa

Trờng TH Hà Bầu

Kiểm tra giữa định kỳ học kì ii - lớp 3 Năm học : 2009 - 2010 Môn: Toán Thời gian làm bài 40 phút Bài 1.( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính a/ 7457 + 914 b/ 6242 - 425 c/ 1518 x 4 d/ 6846 : 6

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: A, B, C hoặc D Bài 2.( 0,5 điểm) Số liền trớc số 6589 là số?

A 6590 B 6588 C 6587 D 6591 Bài 3 (0,5 điểm) Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 4 là thứ năm thì ngày 1 tháng 5 là:

A Thứ hai B Thứ ba C Thứ t D Thứ năm Bài 4.( 2 điểm ) Cho các số sau; 7059 ; 6899; 7005; 6900 a/ Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

b/ Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 5 ( 1 điểm ) Đổi đơn vị đo độ dài sau

a/ 5m 6 cm = cm b/ 3 m 5 dm = dm

Trang 14

Bài 6.( 2 điểm ) Một cửa hàng, buổi sáng bán đợc 457 lít dầu, buổi chiều bán đợc gấp đôi buổi sáng Hỏi cả 2 buổi cửa hàng bán đợc bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

Bài 7 (2 điểm) Nêu tên đỉnh và cạnh góc vuông trong hình tứ giác bên

B

A

D C

Hớng dẫn đánh giá, cho điểm giữa học kì Ii

môn toán - lớp 3

Bài 1/ ( 2 điểm )Mỗi phép tính đúng đợc 0, 5 điểm

Đặt tính rồi tính

a/ 7457 + 914 = 8371 ( 0,5 điểm ) b/ 6242 - 425 = 5817 ( 0,5 điểm )

c/ 1518 x 4 = 6072 ( 0,5 điểm ) d/ 6846 : 6 = 1141( 0,5 điểm )

Bài 2/ ( 0,5 điểm ) Khoanh vào câu B

Bài 3/( 0,5 điểm ) Khoanh vào câu A

Trang 15

Bài 4.( 2 điểm ) Mỗi câu đúng đợc 1 điểm

Cho các số sau; 7059 ; 6899; 7005; 6900

a/ Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 6 899; 6 900; 7005; 7059 ( 1 điểm ) b/ Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 7 059; 7 005; 6 900; 6 899 ( 1 điểm ) Bài 5 ( 1 điểm ) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

Đổi đơn vị đo độ dài sau

Bài 7 (2 điểm) Mỗi câu trả lời chính xác nhất đợc 1 điểm

Nêu tên đỉnh và cạnh góc vuông trong hình tứ giác bên

Khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng:

Trang 16

A: 63 439 B: 63 441 C: 63 442 D: 63 443

A 8756 ; 8675 ; 8576 ; 8567

B 8567 ;8576 ; 8675 ; 8756

C 8576 ; 8567 ; 8675 ; 8756

D 8567 ; 8576 ; 8756 ; 8675

28 674 + 6026 84 091 - 1735 4635 x 6 6336 : 9

Bài 5. (2 điểm) Một cửa hàng có 26 736 kg xi măng, Đã bán 3 1 số xi măng đó Hỏi của hàng còn lại bao nhiêu ki - lô - gam xi măng? Bài giải

Bài 6 (1 điểm) Xem đồng hồ và trả lời bằng 2 cách: a/ Đồng hồ chỉ

b/ Đồng hồ chỉ 

Trang 17

Hớng dẫn đánh giá, cho điểm giữa học kì Ii

môn toán - lớp 3

Bài 1/ ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng đợc 0, 5 điểm

Bài 2/ ( 1 điểm ) Khoanh vào câu B

Bài 3/( 2 điểm ) Khoanh vào câu B

Bài 4.( 2 điểm ) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

Trang 18

Trường TH Hà Bầu

Họ và tên : ………

Trang 19

Lớp ……2……

Điểm

KTĐK-GK1/ NĂM HỌC 2010 - 2011 MễN: TIấ́NG VIậ́T - LỚP 2 KIấ̉M TRA ĐỌC THẦM Thời gian làm bài 30 phút

ĐỀ BÀI: Học sinh đọc thầm bài “ Nhớ lại buổi đầu đi học”

* Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh vào tr ớc câu trả lời em cho là đúng

c Muốn cho bạn biết mình hát rất hay

kiểm tra giữa định kì học kì I - lớp 2

Môn: Tiếng việt

A Kiểm tra đọc ( 10 điểm )

1/ Đọc và trả lời câu hỏi (6 điểm)

Giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trớc, ghi rõ tên bài, đoạn đọc và số trang vào phiếu cho từng học sinh bắt thăm đọc thành tiếng các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 8 Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu

2/ Luyện từ và câu( 4 điểm ) có đề kèm theo

B Kiểm tra viết ( 10 điểm )

-Cảm ơn bạn Tiếng hát của bạn làm tôi hết mệt.

Theo Nguyễn Kiên

Trang 20

1/ Chính tả ( 5 điểm ) ( nghe - viết )Thời gian viết 20 phút

ngôi trờng mới

Em bớc vào lớp, vừa bỡ ngỡ vừa thấy quen thân.Tờng vôi trắng cánh cửa xanh, bàn ghế gỗxoan đào nổi vân nh lụa Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu

Theo Ngô Quân Miện

2/ Tập làm văn: ( 5 điểm ) Thời gian làm bài 30 phút

Đề bài : Dựa vào câu hỏi dới đây, hãy viết một đoạn văn khoảng 4,5 câu nói về cô giáo ( hoặcthầy giáo ) cũ của em

a) Cô giáo ( hoặc thầy giáo ) lớp 1 của em tên là gì?

b) Tình cảm của cô ( hoặc thầy ) đối với học sinh nh thế nào?

c) Em nhớ nhất điều gì ở cô ( hoặc thầy )?

d) Tình cảm của em đối với cô giáo ( hoặc thầy giáo ) nh thế nào?

hớng dẫn đánh giá, cho điểm

A Kiểm tra đọc: 10 điểm

I Đọc thành tiếng ( 6 điểm )

Học sinh bắt thăm đọc to, rõ ràng, diễn cảm, trả lời câu hỏi chính xác cho điểm tối đa 5 điểm

II Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm )

Mỗi câu đúng cho 1 điểm

Học sinh viết sai 3 lỗi trừ 0,5 điểm ( Sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh )

Chữ viết xấu, không đúng độ cao con chữ, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn trừ 1 điểmtoàn bài

II.Tập làm văn ( 5 điểm )

Học sinh viết đợc đoạn văn từ 3 đến 5 câu theo gợi ý ở đề bài

Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ; 5 điểm

- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 - 4 - 3,5

Thời gian làm bài 40 phút

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng A, B hoặc C.

Bài 1 ( 1 điểm )Kết quả phép tính 90 - 10 - 20 =?

A 50 B 60 C 70

Bài 2 ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính:

25 + 35 94 - 42 44 - 15 74 + 9

Điểm

Trang 21

. Bài 3 Tính ( 2 điểm ) a/ 6 kg + 6 kg - 2 kg = b, 28 l - 8 l - 10 l =

= =

Bài 4 ( 1,5 điểm ) Điền số ? + 13 + 20

Bài 5 ( 2 điểm ) Một cửa hàng, buổi sáng bán đợc 44 kg gạo, buổi chiều bán đợc nhiều hơn buổi sáng 17 kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu kilôgam gạo? Bài giải

.Bài 6 ( 1,5 điểm )Trong hình bên: Có mấy hình chữ nhật?

Hớng dẫn đánh giá cho điểm môntoán- lớp 2 Bài 1: ý b ( 1 điểm ) Bài 2: Đặt tính rồi tính.( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm 25 94 47 74

+ - - +

35 42 15 9

60 52 32 83

Bài 2 ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng 1 điểm a, 6 kg + 6 kg - 2 kg = 12 kg - 2 kg = 10 kg b, 28 l - 8 l - 10 l = 20 l -10 l = 10 l Bài 3 ( 1,5 điểm )

+ 13 + 20

Bài 4.Bài toán ( 2 điểm )

Bài giải Số kg gạo buổi chiều bán đợc là 44 + 17 = 61 ( kg ) Đáp số: 61 kilôgam

57

Trang 22

A, Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm ) Mỗi bài 1 điểm.

Khoanh vào chữ A, B hoặc C đặt trớc câu trả lời đúng.

Bài 1; Kết quả phép tính 63 - 26 là ?

A 17 B 27 C 37Bài 2; 6 kg + 20 kg = Số cần điền vào ô vuông là?

A 20 kg B 26 kg C 30 kgBài 3; Tìm x, biết; X - 11 = 39

A x = 40 B x = 50 C x = 60

Bài 4; Tìm số cần điền vào ô vuông

- 18

A 30 B 40 C 50Bài 5; Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là?

A 8 B 9 C 10

1 2

Ngày đăng: 04/10/2013, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w