1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA. tieng viet 5.ca nam

333 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chính Tả (Nghe – Viết) Việt Nam Thân Yêu
Tác giả Đỗ Thị Thanh Hường, Lương Ngọc Quyến
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 333
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp chuẩn bị bài và lên bảng bốc thăm, sau đó mở phiếu và đọc to yêu cầu của phiếu và làm ngay tr- - Giáo viên nhận xét, cho điểm và yêu cầu học sinh đọc lại sự phân biệt đó trong bảng c

Trang 2

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Việt Nam thân yêu

- Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tả với: ng/ngh; g/gh; c/k

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; bút dạ và 3 bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

về yêu cầu của giờ chính tả ở lớp

5, việc chuẩn bị đồ dùng cho giờ học

- Giáo viên đọc một lợt

! Đọc thầm 1 học sinh đọc thành tiếng và nêu nội dung của bài thơ

? Bài thơ thuộc thể thơ gì? Khi viết chúng ta cần chú ý điều gì?

? Trong bài có những từ ngữ nào

dễ viết sai?

! Viết bảng một số từ khó

? Có những từ ngữ nào khi viết chúng ta phải viết hoa chữ cái đầu tiên?

- Gv nhận xét, chỉnh đốn t thế ngồi viết

- Giáo viên đọc mẫu, học sinh viết vào vở

- Giáo viên đọc lại toàn bài, lớp

đổi vở dùng chì chấm lỗi của bạn

- Giáo viên chấm nhanh

! Đọc và nêu yêu cầu bài tập 2

? Các ô trống có số 1 là tiếng bắt

đầu bằng dấu hiệu nào?

- Giáo viên hớng dẫn mẫu

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vở nháp

- Chữ cái đầu câu, danh từ riêng.

- Học sinh chuẩn bị tthế, sách vở chuẩn bị viết bài

- Nghe giáo viên đọc mẫu, học sinh viết bài

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở

Trang 3

! 2 học sinh đọc lại bài

- Lớp chữa vào vở bài tập

! Đọc và nêu yêu cầu của bài tập 3

! Lớp làm vở bài tập, 1 học sinh

đại diện làm bảng nhóm

- Hết giờ giáo viên gắn bảng nhóm lên bảng để cả lớp theo dõi, nhận xét

! 2 học sinh ngồi cạnh nhau nhìn vào bảng nhẩm thuộc bảng quy tắc viết

- Giáo viên cất bảng gọi một vài nhóm đại diện đọc thuộc quy tắc

- Giáo viên nhận xét tiết học, biểu dơng những học sinh học tốt

- Hớng dẫn học sinh học ở nhà, nhận xét giờ học

- Cả lớp làm vở bài tập

2 học sinh đại diện làm bảng nhóm

- Lớp theo dõi bảng nhóm, nhận xét, bổ sung

- 2 học sinh đọc lại bài

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập 3

- Cả lớp làm vở bài tập

1 học sinh đại diện làm bảng nhóm

- Lớp theo dõi bảng nhóm nhận xét

- Thảo luận nhóm 2 đọc thuộc cho nhau nghe

- Vài học sinh đọc thuộc trớc lớp

Trang 4

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lơng Ngọc Quyến

- Nắm đợc mô hình cấu tạo hình Chép đúng tiếng, vần vào mô hình

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 3

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

nghênh ngang; kiến quyết

! Nêu quy tắc chính tả với g/gh;

ng/ngh; c/k/q

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi đầu bài

- Giáo viên đọc toàn bộ bài 1

? Đoạn văn nói về ai?

? Ông là ngời nh thế nào?

- Giáo viên nói về Lơng Ngọc Quyến: Ông sinh năm 1885, mất năn 1917 là một ngời yêu nớc khi tham gia khởi nghĩa Thái Nguyên, ngày nay để tởng nhớ công ơn ông ngời ta lấy tên ông đặt cho một số trờng học, con đờng

- Giáo viên xoá bảng và đọc cho học sinh viết vở nháp

- Giáo viên nhắc nhở một số yêu cầu trớc khi viết bài

- 2 học sinh lên bảng viết, lớp viết vở nháp

- 2 học sinh lên bảng trả lời câu hỏi

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc

- Nói về ông Lơng Ngọc Quyến, ông là ngời yêu nớc.

- Nghe gv giới thiệu về

ông Lơng Ngọc Quyến

- 1 học sinh đọc bài, lớp

đọc thầm

- Học sinh nêu một số từ hay viết sai: mu; khoét; xích sắt;

- Lớp viết vở nháp

- Nghe và chỉnh đốn t

Trang 5

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

! Gấp sách giáo khoa, giáo viên

đọc mẫu, học sinh viết bài

- Giáo viên đọc lại bài, học sinh soát lỗi

! 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở cho nhau dùng chì gạch chân từ sai

- Giáo viên chấm nhanh một số bài của học sinh

! 1 học sinh đọc và nêu yêu cầu của bài

! Nêu lại cấu tạo của tiếng trong Tiếng Việt

- Giáo viên hớng dẫn

! Lớp đọc thầm dùng bút chì gạch

mờ vào vở bài tập

! Thảo luận nhóm 2 và trình bày ý kiến của mình trớc lớp

- Lớp theo dõi, nhận xét và chỉnh sửa vào vở bài tập của mình

! Đọc yêu cầu và mô hình của bài

! Lớp làm vở bài tập, đại diện 1 học sinh làm bảng nhóm

- Hết thời gian học sinh gắn bảng nhóm, lớp đối chiếu vở bài tập, nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chốt: Phần vần của tất cả các tiếng đều có âm chính

Ngoài âm chính, một số vần còn

có thêm âm cuối, âm đệm Có những vần có đủ cả âm đệm, âm chính và âm cuối

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Yêu cầu ghi nhớ mô hình cấu tạo vần và chuẩn bị bài giờ sau:

- Lớp gấp sách giáo khoa và nghe gv đọc và viết vào vở

- Lớp soát lại lỗi

- 2 học sinh ngồi cạnh trao đổi vở soát lỗi cho nhau

- Nghe gv nhận xét một

số bài viêt

- 1 học sinh đọc và nêu yêu cầu

- 1 học sinh trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

- Nghe gv hớng dẫn

- Lớp làm việc cá nhân

- Thảo luận nhóm 2 và trình bày trớc lớp

- Đối chiếu, sửa vở bài tập

- 1 học sinh đọc

- Lớp làm vở bài tập, 1 học sinh làm bảng nhóm

- Theo dõi bảng nhóm

đối chiếu, nhận xét

- Nghe gv chốt kiến thức

- Nghe và ghi nhớ yêu cầu về nhà

Trang 6

I Mục đích yêu cầu:–

- Nhớ và viết lại đúng chính tả những câu đã đợc chỉ định học thuộc lòng trong bài: Th gửi các học sinh.

- Luyện tập về cấu tạo của vần; bớc đầu làm quen với vần có âm cuối u Nắm đợc

quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu bài, ghi đầu bài

- Giáo viên nêu đoạn phải nhớ viết trong bài

- Giáo viên đọc lại đoạn các em cần phải nhớ để viết bài

! Thảo luận nhóm 2, đọc cho nhau nghe về đoạn chuẩn bị viết

! 2 học sinh đọc to trớc lớp

? Trong đoạn này có những từ ngữ

nào mà lớp chúng ta hay viết sai?

- Giáo viên ghi bảng và hớng dẫn học sinh

! 2 học sinh lên bảng, lớp làm vở bài tập

? Khi viết có những từ ngữ nào chúng ta cần phải viết hoa?

- Giáo viên lu ý cho học sinh trớc khi viết bài

! Viết bài

- 2 học sinh lên bảng trả lời

- Nghe gv nhận xét bài viết lần trớc và sửa lại những lỗi trong bài viết của mình

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe giới hạn của

đoạn thuộc lòng

- Nghe gv đọc bài

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe

- 2 học sinh đại diện trớc lớp đọc bài

- nô lệ; sánh vai;

- Nghe gv hớng dẫn

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết bảng tay

- Việt Nam; các chữ cái

đầu câu.

- Nghe và chuẩn bị t thế, dụng cụ để viết bài theo trí nhớ

Trang 7

hãy cho biết khi viết

1 tiếng, dấu thanh

cần đặt ở đâu?

3 Củng cố dặn dò

- Hết thời gian yêu cầu học sinh trao đổi dung chì soát lỗi cho nhau

- Giáo viên chấm nhanh Nêu nhận xét chung

! Đọc yêu cầu bài tập và mô hình

- Giáo viên gắn bảng 2 mô hình và

tổ chức chơi trò chơi tiếp sức

! Lớp quan sát và đa ra kết luận

đúng, sau đó chữa bài vào vở bài tập

! Đọc và nêu yêu cầu bài tập 3

? Các thanh khác đợc đặt trên hay dới âm chính?

- Giáo viên nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh và yêu cầu vài học sinh nhắc lại quy tắc

- Giáo viên nhận xét giờ học và ớng dẫn học sinh học ở nhà

h Trao đổi vở với nhau, dùng chì chỉ lỗi cho bạn

- Nghe gv nhận xét nhanh

- 1 học sinh đọc bài

- Lớp chia thành 2 nhóm lớn Mỗi nhóm cử đại diện 5 học sinh lên bảng chơi

- Chữa bài vào vở bài tập

- 1 học sinh đọc bài

- Lớp thảo luận nhóm 2, trao đổi với nhau về quy tắc đánh dấu thành

- Đại diện một số nhóm trả lời

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh

Trang 8

Chính tả (Nghe – Viết): Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ

I Mục đích yêu cầu:–

- Nghe – viết đúng chính tả bài Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ

- Tiếp tục củng cố hiểu biết về mô hình cấu tạo vần và quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

? Nói quy tắc đặt dấu thanh

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

- Giáo viên đọc bài chính tả sách giáo khoa

- Giáo viên giải thích: chính nghĩa, phi nghĩa

? Nêu nội dung chính của bài

- Khẳng định một chân lí chính nghĩa luôn chiến thắng phi nghĩa

! Lớp đọc thầm và nêu một số từ ngữ khó viết

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết bảng

? Khi viết tiếng nớc ngoài em cần chú ý điều gì?

- Giáo viên cho học sinh viết một

số từ khó vào bảng tay

- Nhắc nhở học sinh một số yêu

- 2 học sinh lên bảng, lớp làm giấy nháp

- Học sinh trả lời

- Viết vở nháp

Trang 9

- Giáo viên đọc mẫu, lớp theo dõi viết bài vào vở.

- GVđọc lần 2 cho HS soát lỗi

Cho biết các tiếng

ấy có gì giống nhau

và khác nhau về cấu

tạo

Bài 3: Nêu quy tắc

ghi dấu thanh ở các

- Hết thời gian học sinh dựa vào làm của mình, nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Giáo viên nhận xét cho học sinh chữa vào vở bài tập

+) Giống:Hai tiếng đều có âm chính gồm 2 chữ cái.

+) Khác: Tiếng chiến có âm cuối, tiếng nghĩa không có.

- Giáo viên kết luận, cho học sinh chữa vở bài tập

- Giáo viên nhận xét giờ học, hớng dẫn học sinh học ở nhà

- 2 học sinh ngồi cạnh trao đổi vở soát lỗi chính tả cho nhau

- 1 học sinh đọc thông tin và yêu cầu

- Cả lớp làm vở bài tập,

2 học sinh làm bảng nhóm

Trang 10

I Mục đích yêu cầu:–

- Nghe – viết đúng chính tả bài Một chuyên gia máy xúc

- Nắm đợc cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi uô / ua.

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hớng dẫn học sinh

nghe-viết.

! Lấy bảng tay viết tiếng: chiến; nghĩa.

! Nêu quy tắc đánh dấu thanh ở tiếng em vừa viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giáo viên giới thiệu, ghi đầu bài

- Giáo viên đọc lần 1

? Khi viết từ “cửa kính” chúng ta cần chú ý điều gì?

? “mảng nắng” khi viết chúng ta cần chú ý điều gì?

? Khi viết từ “khuôn mặt” ta cần chú ý viết tiếng nào cho đúng?

! 2 bạn lên bảng, dới lớp viết bảng tay từ: cửa kính; mảng nắng;

ngoại quốc.

! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

? Dấu thanh bạn đánh nh vậy đã

- 2 học sinh trả lời

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc và nêu nội dung

- Học sinh trả lời, bạn theo dõi, nhận xét

- Tiếng khuôn.

- Lớp viết bảng tay, 2 học sinh lên bảng

- Lớp nhìn bảng, nhận xét

- Học sinh chuẩn bị t thế dụng cụ viết bài

- Lớp viết bài

Trang 11

! 2 học sinh ngồi cạnh đổi vở soátlỗi cho nhau; gv tranh thủ chấm một số vở

có chứa uô; ua trong

bài văn dới đây Giải

thích quy tắc ghi dấu

thanh trong mỗi tiếng

Giáo viên tuyên dơng trớc lớp và yêu cầu một số học sinh viết yếu

! 1 học sinh đọc câu văn thứ nhất

- Giáo viên đa bảng phụ có ghi câu thứ nhất

? Có tiếng nào chứa uô; ua không?

! Lớp làm việc cá nhân trong thời gian 2 phút và 1 em lên trình bày bảng

- Giáo viên chữa bài và hỏi có ai làm giống bạn

! Đọc bài tập 1, nêu quy tắc đánh dấu thanh các tiếng có cha uô; ua

Giáo viên hớng dẫn học sinh cách

đánh dấu thanh

! Đọc yêu cầu, thông tin bài tập 3

! Thảo luận nhóm 4, 1 nhóm đại diện làm bảng nhóm

! Nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh

uô; ua?

- Học sinh dựa vào kết quả bài làm của mình giơ tay báo cáo

- Dựa vào bài làm của mình giơ tay báo cáo

- 1 học sinh đọc bài và nêu quy tắc đánh dấu thanh

- 1 học sinh đọc bài

- Lớp thảo luận nhóm 4,

1 nhóm đại diện làm trên bảng nhóm Lớp theo dõi bảng nhóm

Trang 12

giờ học.

Chính tả (Nhớ – Viết): Ê-mi-li, con

I Mục đích yêu cầu:–

- Nhớ – viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 và 4 của bài

- Làm đúng các bài tập đánh dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi: ơ / a.

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

! Trao đổi nhóm 2: 2 học sinh ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe và nhận xét

! Đọc to trớc lớp Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung nếu bạn đọc sai

! Nêu nội dung của hai khổ thơ

? Khi viết những từ ngữ nào các

em cần phải viết hoa?

? Tên nớc ngoài, em viết nh thế

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết bảng tay

- 2 học sinh lên bảng trả lời

- Nhắc lại tên bài

- Hai học sinh ngồi cạnh nhau đọc lại đoạn 3,4 và trao đổi với nhau

- Đại diện 2 học sinh

đọc to bài trớc lớp, lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh trả lời theo quan niệm riêng của mình và lớp theo dõi, nhận xét

- Nghe gv hớng dẫn

- Học sinh trả lời

Trang 13

tiếng có a; ơ trong hai

khổ thơ dới đây Nêu

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng trớc lớp

? Trong lớp ta hôm nay những bạn nào không có lỗi, 1 lỗi, 2 lỗi

Giáo viên tuyên dơng trớc lớp và yêu cầu một số học sinh viết yếu

về nhà viết lại

! 1 học sinh đọc yêu cầu và thông tin bài tập 2

! Đọc thầm tìm các tiếng có chứa a; ơ.

Giáo viên hớng dẫn mẫu trong câu thơ thứ nhất

! 1 học sinh đọc câu thơ thứ nhất

- Giáo viên đa bảng phụ có ghi câu thứ nhất

? Có tiếng nào chứa a;ơ không?

! Lớp làm việc cá nhân trong thời gian 2 phút và 1 em lên trình bày bảng

- Giáo viên chữa bài và hỏi có ai làm giống bạn

! Đọc bài tập 1, nêu quy tắc đánh dấu thanh các tiếng có cha a; ô

Giáo viên hớng dẫn học sinh cách

đánh dấu thanh

! Đọc yêu cầu, thông tin bài tập 3

- Học sinh dựa vào kết quả bài làm của mình giơ tay báo cáo

- Dựa vào bài làm của mình giơ tay báo cáo

- 1 học sinh đọc bài và nêu quy tắc đánh dấu thanh

- 1 học sinh đọc bài

Trang 15

I Mục đích yêu cầu:–

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng một đoạn của bài Dòng kinh quê hơng.

- Nắm vững quy tắc và làm đúng các bài luyện tập đánh dấu thanh ở tiếng chứa nguyên âm đôi iê; ia.

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng đầu bài

- Giáo viên đọc bài lần 1

- Giáo viên đọc lần 2, lớp gấp sách nghe gv đọc và ghi bài vào vở của mình

- Giáo viên đọc lần 3, lớp dùng chì

theo dõi soát lỗi

- 2 học sinh lên bảng viết bài

- 2 học sinh nêu quy tắc

đánh dấu thanh

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc bài viết

- Nghe gv giải thích một

số từ khó

- 1 học sinh đọc và nêu nội dung đoạn viết

- Học sinh trả lời

- Học sinh đa một số từ khó: mái xuồng; giã bàng; ngng lại; lảnh lót;

- Lớp viết vở nháp từ khó

- Chỉnh đốn t thế, dụng

cụ chuẩn bị viết bài

- Lớp theo dõi gv đọc để soát lỗi

Trang 16

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

- Giáo viên tuyên dơng những học sinh viết tốt

! Đọc yêu cầu và thông tin bài tập

? Bài tập 2 yêu cầu chúng ta làm gì?

Củ khoai nớng để cả chiều thành tro.

! 1 học sinh đọc lại bài thơ và nêu quy tắc đánh dấu thanh ở những

tiếng có vần iê.

! Đọc yêu cầu và thông tin bài tập

? Bài tập 3 yêu cầu gì?

! Thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi

! Nối tiếp vài học sinh trả lời và có thể nêu nội dung các thành ngữ

- Học sinh báo cáo kết quả

- 1 học sinh đọc bài

- Trả lời

- Thảo luận nhóm 4, 1 nhóm làm bài trên bảng nhóm

Trang 18

I Mục đích yêu cầu:–

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng một đoạn của bài Kì diệu rừng xanh.

- Biết đánh dấu thanh ở các tiếng chứa yê; ya.

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài:

* Hớng dẫn học sinh

nghe-viết.

! Viết các tiếng chứa ia; iê trong

các thành ngữ, tục ngữ dới đây và nêu quy tắc đánh dấu thanh trong những tiếng ấy: Sớm thăm tối

viếng Trọng nghĩa khinh tài ở hiền gặp lành Liệu cơm gắp

mắm .

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Giáo viên đọc bài lần 1

? Khi viết tiếng chuyền các em cần chú ý điều gì?

! 1 học sinh đọc lại đoạn viết, nêu nội dung của đoạn

? Các em thấy trong đoạn này, những từ ngữ nào chúng ta viết hay bị sai?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết

từ khó

! Viết vở nháp

? Khi viết những từ ngữ nào chúng

ta phải viết hoa?

- Giáo viên chỉnh đốn t thế, tác phong và đọc lần 2 cho học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên đọc lần 3, lớp dùng chì

- Vài học sinh lên bảng viết bài

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc lần 1

- Chú ý đánh dấu thanh.

- 1 học sinh đọc đoạn viết và nêu nội dung

- Nêu một số từ khó: ẩm lạnh; rào rào; gọn ghẽ; len lách; mải miết;

- Quan sát gv hớng dẫn

- Lớp viết vở nháp những từ gv đọc

- Học sinh nêu

- Chuẩn bị t thế, dụng cụ viết bài

- Dùng chì soát lỗi

Trang 19

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

3 Luyện tập:

Bài 2: Tìm trong

đoạn tả cảnh rừng

khuya dới đây những

tiếng có chứa yê; ya.

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

- Giáo viên tuyên dơng những học sinh viết tốt

! Đọc yêu cầu và thông tin bài tập

! Lớp đọc thầm và tìm những tiếng

chứa yê; ya 1 học sinh đại diện

tìm ra bảng nhóm

- Gắn bảng nhóm lên bảng, lớp theo dõi, bổ sung

! 1 học sinh đọc lại những từ vừa tìm đợc

! Nêu cách đánh dấu thanh của những tiếng các em vừa tìm đợc

- Giáo viên nhận xét

! Đọc yêu cầu và thông tin bài tâp

! Quan sát và cho biết nội dung 2 bức tranh sách giáo khoa vẽ gì?

! Bạn nào có thể đọc đợc hoàn chỉnh hai đoạn thơ

? Từ các em vừa điền vào chỗ trống là gì?

? Khi đánh dấu thanh vào các

tiếng có âm yê chú ý gì?

! Đọc yêu cầu và nêu yêu cầu

- Giáo viên đa tranh từng loài chim

và yêu cầu học sinh lấy bảng tay viết tên chim tơng ứng

- Giáo viên viết tên chim lên bảng

và sau đó chú thích về đặc điểm

điểm của từng loài

! Nêu quy tắc đánh dấu thanh

- Giáo viên nhận xét, hớng dẫn

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở soát lỗi cho nhau

- Học sinh báo cáo kết quả

- 1 học sinh đọc bài

- Thảo luận nhóm 2, 1 học sinh viết kết quả ra bảng nhóm

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại bài

- 1 học sinh trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

- 1 học sinh đọc bài

- Lớp quan sát 2 bức tranh và trả lời: chiếc thuyền và chim khuyên

- Vài học sinh đọc và trả lời

- Học sinh trả lời

- 1 học sinh đọc bài

- Lớp viết tên chim tơng ứng vào vở nháp và nếu

Trang 21

I Mục đích yêu cầu:–

- Nhớ và viết lại đúng chính tả bài thơ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà Trình

bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do

- Ôn lại cách viết những từ ngữ có chứa phụ âm đầu l/n hoặc âm cuối n/ng.

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hớng dẫn học sinh

nhớ-viết.

! Học sinh thi viết tiếp sức lên

bảng các tiếng có chứa vần uyên;

uyết.

- Lớp cổ vũ, nhận xét

- Giáo viên nhận xét

- Giới thiệu bài, ghi đầu bài

- Giáo viên đọc toàn bài

! 2 học sinh ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe về bài thuộc lòng:

- Giáo viên cho học sinh viết bài

và đi quan sát giúp đỡ học sinh yếu

- Mỗi nhóm ngẫu nhiên gồm 5 bạn lên tham gia trò chơi

- 1 học sinh nêu nội dung

- 2 học sinh đọc thuộc lòng trớc lớp

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh trả lời

- Nêu một số từ khó:

- Nghe gv hớng dẫn và viết bảng

- Học sinh trả lời

- Cả lớp viết bài

Trang 22

b) Mỗi cột trong mỗi

bảng dới đây ghi một

- Giáo viên chấm nhanh và nhận xét chất lợng viết

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

- Giáo viên tuyên dơng những học sinh viết tốt

! Lớp chuẩn bị bài và lên bảng bốc thăm, sau đó mở phiếu và đọc to yêu cầu của phiếu và làm ngay tr-

bị sẵn

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi theo hình thức chơi trò chơi tiếp sức Lớp chia thành hai nhóm lớn cho các em thảo luận nhanh trong thời gian 3 phút và sau đó cứ một bạn ở nhóm 1 đa ra lời giải thì

một bạn ở tổ 2 phải đa ra, nếu không đa ra đợc thì một bạn trong

đội có thể thay thế nhng nếu trả lời

đúng cũng bị bớt đi nửa số điểm

- Học sinh báo cáo bằng hình thức giơ tay

- 1 học sinh đọc và nêu yêu cầu

- Chuẩn bị bài trong thời gian khoảng 3 phút sau

đó xung phong lên bảng bốc thăm và trả lời câu hỏi Lớp theo dõi, nhận xét

- Vài học sinh đọc lại bảng so sánh của gv

- Lớp chia thành hai hoặc 3 nhóm lớn nghe

gv phổ biến luật chơi và tham gia chơi, cố gắng

để học sinh cả lớp chơi

là tốt nhất

Trang 23

I Mục đích yêu cầu:–

- Nghe – viết đúng chính tả một đoạn trong Luật Bảo vệ môi trờng.

- Ôn lại cách viết những từ ngữ chứa tiếng có âm đầu n / l hoặc âm cuối n / ng.

II - Đồ dùng dạy học:

- Một số miếng phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc Bút dạ, bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

châu / trâu

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Giáo viên đọc bài lần 1 Giải thích một số từ khó

! 1 học sinh đọc lại đoạn viết

? Nêu nội dung chính của điều 3 khoản 3

? Thế nào là hoạt động bảo vệ môi trờng?

? Các em thấy trong đoạn này, những từ ngữ nào chúng ta viết hay bị sai?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết

từ khó

! Viết vở nháp

? Khi viết những từ ngữ nào chúng

ta phải viết hoa?

- Giáo viên chỉnh đốn t thế, tác phong và đọc lần 2 cho học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên đọc lần 3, lớp dùng chì

theo dõi và soát lỗi bài mình

- Lớp chơi trò chơi chủ

động, hoà hứng, nhiệt tình

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc lần 1

- Chú ý đánh dấu thanh

- 1 học sinh đọc đoạn viết và nêu nội dung

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu một số từ ngữ hay viết sai phòng ngừa, ứng phó, suy thoái.

- Lớp viết vở nháp

- Học sinh trả lời

- Dùng chì soát lỗi

Trang 24

3 Luyện tập:

Bài 2: a) Mỗi cột trong

bảng dới đây ghi một

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

- Giáo viên tuyên dơng những học sinh viết tốt

! Lớp chuẩn bị bài và lên bảng bốc thăm, sau đó mở phiếu và đọc to yêu cầu của phiếu và làm ngay tr-

- Giáo viên nhận xét, cho điểm và yêu cầu học sinh đọc lại sự phân biệt đó trong bảng của gv đã chuẩn

bị sẵn

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi theo hình thức chơi trò chơi tiếp sức Lớp chia thành hai nhóm lớn cho các em thảo luận nhanh trong thời gian 3 phút và sau đó cứ một bạn ở nhóm 1 đa ra lời giải thì

một bạn ở tổ 2 phải đa ra, nếu không đa ra đợc thì một bạn trong

đội có thể thay thế nhng nếu trả lời

đúng cũng bị bớt đi nửa số điểm

- Học sinh báo cáo kết quả

- 1 học sinh đọc bài

- Thảo luận nhóm 2, 1 học sinh viết kết quả ra bảng nhóm

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại bài

- 1 học sinh trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

- Lớp chia thành 2 nhóm, các nhóm thảo luận nhóm nhanh tìm ra

đáp án và chuẩn bị chơi chủ động, nhiệt tình tiết kiệm thời gian

- Vài học sinh trả lời

Trang 25

I Mục đích yêu cầu:–

- Nghe – viết đúng chính, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Mùa thảo quả.

- Ôn lại cách viết những từ ngữ có âm đầu s/x hoặc âm cuối t/c.

II - Đồ dùng dạy học:

- Một số miếng phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc Bút dạ, bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

n có âm cuối là n hoặc ng.

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Giáo viên đọc bài lần 1 Giải thích một số từ khó

! 1 học sinh đọc lại đoạn viết

? Nêu nội dung chính đoạn các em cần viết

* Miêu tả quá trình thảo quả nảy hoa, kết trái và chín đỏ làm cho rừng ngập hơng thơm và có vẻ đẹp

đặc điểm biệt

? Các em thấy trong đoạn này, những từ ngữ nào chúng ta viết hay bị sai?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết

từ khó

! Viếtvở nháp

? Khi viết những từ ngữ nào chúng

ta phải viết hoa?

- Giáo viên chỉnh đốn t thế, tác phong và đọc lần 2 cho học sinh viết bài vào vở

- Lớp chơi trò chơi chủ

động, hoà hứng, nhiệt tình

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc lần 1

- Chú ý đánh dấu thanh

- 1 học sinh đọc đoạn viết và nêu nội dung

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu một số từ ngữ hay viết sai nảy; lặng lẽ; ma rây; chứa lửa; chứa nắng

Trang 26

theo dõi và soát lỗi bài mình.

! 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở dùng chì soát lỗi cho nhau

- Giáo viên chấm vở bài tập và nhận xét nhanh trớc lớp

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

! Học sinh đọc yêu cầu và thông tin bài tập 2

- Giáo viên hớng dẫn chơi trò chơi:

Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm lớn thảo luận nội dung chơi trong thời gian 3 phút sau đó gv đa bảng nhóm có các cặp từ, yêu cầu mỗi nhóm cử 4 em lên bảng tham gia chơi trong thời gian 2 phút Giáo viên làm trọng tài

- Giáo viên nhận xét chốt lại những đáp án đúng và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và lớp chữa bài vào vở bài tập

! Đọc yêu cầu và thông tin bài tập

ba ý a

! Lớp làm vở bài tập, đại diện 2 học sinh làm bảng nhóm, mỗi học sinh làm 1 ý

- Hết thời gian giáo viên gắn lên bảng và yêu cầu học sinh dựa vào bài làm của mình nhận xét bài của bạn

- Giáo viên nhận xét và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và cả lớp chữa vào vở

- Giáo viên tuyên dơng và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Dùng chì soát lỗi

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở soát lỗi cho nhau

- Học sinh báo cáo kết quả

- 1 học sinh đọc bài

- Thảo luận nhóm 2, mỗi nhóm cử đại diện 4 học sinh viết kết quả ra bảng nhóm Nhóm nào viết nhanh, viết đợc nhiều trong cùng một thời gian thì thắng cuộc

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại bài

- Lớp chữa bài vở bài tập

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp làm vở bài tập

2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận nhóm 2 làm bảng nhóm

- Lớp dựa vào bài làm của mình nhận xét bài làm của mình trên bảng

- 1 học sinh đọc lại bài

và chữa bài vào vở

Trang 27

I Mục đích yêu cầu:

- Nhớ – viết đúng chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối của bài thơ: Hành trình của bầy ong.

- Ôn lại cách viết từ ngữ có tiếng chứa phụ âm đầu s / x; hoặc âm cuối c / t.

II - Đồ dùng dạy học:

- Một số miếng phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc Bút dạ, bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Giáo viên đọc bài lần 1 Giải thích một số từ khó

! 1 học sinh đọc 2 khổ thơ cuối của bài thơ

! 2 học sinh ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe và nhận xét cho nhau về 2 khổ thơ cần viết

! 2 học sinh đọc thuộc khổ thơ trớc lớp

? Các em thấy trong đoạn này, những từ ngữ nào chúng ta viết hay bị sai?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết

từ khó và lu ý học sinh về thể thơ

Yêu cầu lớp viết bảng tay

? Khi viết những từ ngữ nào chúng

ta phải viết hoa?

- Giáo viên chỉnh đốn t thế, tác phong và cho học sinh nhớ viết

- Lớp viết bảng tay, 2 học sinh lên bảng

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc lần 1

- 1 học sinh đọc đoạn viết và nêu nội dung

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau trao đổi với nhau

- 2 học sinh khá đại diện

đọc trôi chảy đoạn viết Một số học sinh nêu một

số từ hay viết sai: rong ruổi; rù rì; nối liền; lặng thầm

- Lớp viết bảng tay

- Học sinh trả lời

- Học sinh nhớ và viết bài vào vở

Trang 28

* Luyện tập:

Bài 2: Tìm các từ ngữ

chứa các tiếng sau:

Bài 3: Điền vào chỗ

soát lỗi cho nhau

- Giáo viên chấm vở bài tập và nhận xét nhanh trớc lớp

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

- Giáo viên tuyên dơng những học sinh viết bài tốt

! Học sinh đọc yêu cầu và thông tin bài tập 2

- Giáo viên hớng dẫn chơi trò chơi:

Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm lớn thảo luận nội dung chơi trong thời gian 3 phút sau đó gv đa bảng nhóm có các cặp từ, yêu cầu mỗi nhóm cử 4 em lên bảng tham gia chơi trong thời gian 2 phút Giáo viên làm trọng tài

- Giáo viên nhận xét chốt lại những đáp án đúng và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và lớp chữa bài vào vở bài tập

! Đọc yêu cầu và thông tin bài tập

ba ý a

! Lớp làm vở bài tập, đại diện 2 học sinh làm bảng nhóm, mỗi học sinh làm 1 ý

- Hết thời gian giáo viên gắn lên bảng và yêu cầu học sinh dựa vào bài làm của mình nhận xét bài của bạn

- Giáo viên nhận xét và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và cả lớp chữa vào vở

- Giáo viên tuyên dơng và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Dùng chì soát lỗi

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở soát lỗi cho nhau

- Học sinh báo cáo kết quả

- 1 học sinh đọc bài

- Thảo luận nhóm 2, mỗi nhóm cử đại diện 4 học sinh viết kết quả ra bảng nhóm Nhóm nào viết nhanh, viết đợc nhiều trong cùng một thời gian thì thắng cuộc

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại bài

- Lớp chữa bài vở bài tập

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp làm vở bài tập

2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận nhóm 2 làm bảng nhóm

- Lớp dựa vào bài làm của mình nhận xét bài làm của mình trên bảng

- 1 học sinh đọc lại bài

và chữa bài vào vở

Trang 29

I Mục đích yêu cầu:–

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Chuỗi ngọc lam.

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: ch / tr

hoặc ao / au.

II - Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ, bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Giáo viên đọc bài lần 1 Giải thích một số từ khó

! 1 học sinh đọc lại đoạn viết

? Nêu nội dung chính đoạn các em cần viết

* Chú Pi-e biết Gioan lấy hết tiền dành dụm từ con lợn đất để mua tặng chị chuỗi ngọc đã tế nhị gỡ mảnh giấy ghi giá tiền để cô bé vui vì mua đợc chuỗi ngọc tặng chị của mình

? Các em thấy trong đoạn này, những từ ngữ nào chúng ta viết hay

bị sai?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết

từ khó

! Viết vở nháp

? Khi viết những từ ngữ nào chúng

ta phải viết hoa?

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vở nháp

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc lần 1

- Chú ý đánh dấu thanh

- 1 học sinh đọc đoạn viết và nêu nội dung

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu một số từ ngữ hay viết sai nảy; lặng lẽ; ma rây; chứa lửa; chứa nắng

- Lớp viết vở nháp

- Học sinh trả lời

Trang 30

- Giáo viên đọc lần 3, lớp dùng chì

theo dõi và soát lỗi bài mình

! 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở dùng chì soát lỗi cho nhau

- Giáo viên chấm vở bài tập và nhận xét nhanh trớc lớp

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

! Học sinh đọc yêu cầu và thông tin bài tập 2

- Giáo viên hớng dẫn chơi trò chơi:

Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm lớn thảo luận nội dung chơi trong thời gian 3 phút sau đó gv đa bảng nhóm có các cặp từ, yêu cầu mỗi nhóm cử 4 em lên bảng tham gia chơi trong thời gian 2 phút Giáo viên làm trọng tài

- Hết thời gian giáo viên gắn lên bảng

và yêu cầu học sinh dựa vào bài làm của mình nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và cả lớp chữa vào vở

- Giáo viên tuyên dơng và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Học sinh viết bài vào vở

- Dùng chì soát lỗi

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở soát lỗi cho nhau

- Học sinh báo cáo kết quả

- 1 học sinh đọc bài

- Thảo luận nhóm 2, mỗi nhóm cử đại diện 4 học sinh viết kết quả ra bảng nhóm Nhóm nào viết nhanh, viết đợc nhiều trong cùng một thời gian thì thắng cuộc

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại bài

- Lớp chữa bài vở bài tập

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vở bài tập

2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận nhóm 2 làm bảng nhóm

- Lớp dựa vào bài làm của mình nhận xét bài làm của mình trên bảng

- 1 học sinh đọc lại bài

và chữa bài vào vở

Trang 31

I Mục tiêu :

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Buôn Ch Lênh đón cô giáo.

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: ch / tr

hoặc có thanh hỏi, thanh ngã.

II - Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ, bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

! Viết bảng tay các từ: tranh giành;

trng bày; trúng đích; leo trèo; hát chèo; chèo lái; chèo chống

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Giáo viên đọc bài lần 1 Giải thích một số từ khó

! 1 học sinh đọc lại đoạn viết

? Nêu nội dung chính đoạn các em cần viết

* Dân làng háo hức chờ đợi và yêu quý cái chữ đợc cô giáo Y Hoa đem

? Khi viết những từ ngữ nào chúng

ta phải viết hoa?

- Giáo viên chỉnh đốn t thế, tác phong và đọc lần 2 cho học sinh viết bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết bảng tay

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc lần 1

- Chú ý đánh dấu thanh

- 1 học sinh đọc đoạn viết và nêu nội dung

- Học sinh nêu một số từ ngữ hay viết sai Ch Lênh; gùi; trải lên sàn; quỳ;

Trang 32

theo dõi và soát lỗi bài mình.

! 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở dùng chì soát lỗi cho nhau

- Giáo viên chấm vở bài tập và nhận xét nhanh trớc lớp

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

! Học sinh đọc yêu cầu và thông tin bài tập 2

- Giáo viên hớng dẫn chơi trò chơi:

Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm lớn thảo luận nội dung chơi trong thời gian 3 phút sau đó gv đa bảng nhóm có các cặp từ, yêu cầu mỗi nhóm cử 4 em lên bảng tham gia chơi trong thời gian 2 phút Giáo viên làm trọng tài

- Giáo viên nhận xét chốt lại những

đáp án đúng và yêu cầu 1 học sinh

đọc lại và lớp chữa bài vào vở bài tập

! Đọc yêu cầu và thông tin bài tập

ba ý a

! Lớp làm vở bài tập, đại diện 1 học sinh làm bảng nhóm, mỗi học sinh làm 1 ý

- Hết thời gian giáo viên gắn lên bảng

và yêu cầu học sinh dựa vào bài làm của mình nhận xét bài của bạn

- Giáo viên nhận xét và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và cả lớp chữa vào vở

- Giáo viên tuyên dơng và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Dùng chì soát lỗi

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở soát lỗi cho nhau

- HS báo cáo kết quả

- 1 học sinh đọc bài

- Thảo luận nhóm 2, mỗi nhóm cử đại diện 4 học sinh viết kết quả ra bảng nhóm Nhóm nào viết nhanh, viết đợc nhiều trong cùng một thời gian thì thắng cuộc

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại bài

- Lớp chữa bài vở bài tập

- 1 học sinh trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

- Cả lớp làm vở bài tập

2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận nhóm 2 làm bảng nhóm

- Lớp dựa vào bài làm của mình nhận xét bài làm của mình trên bảng

- 1 học sinh đọc lại bài

và chữa bài vào vở

Trang 33

I Mục tiêu:–

- Nghe – viết đúng chính tả hai khổ thơ của bài Về ngôi nhà đang xây.

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có âm đầu r / d/ gi; v / d; hoặc

phân biệt các tiếng có các vần iêm / iêp / ip.

II - Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ, bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

! Viết bảng tay các từ: giò chả; trả

bài; chồi cây; trồi lên

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Giáo viên đọc bài lần 1 Giải thích một số từ khó

! 1 học sinh đọc lại đoạn viết

? Nêu nội dung chính đoạn các em cần viết

* Dân làng háo hức chờ đợi và yêu quý cái chữ đợc cô giáo Y Hoa

đem đến

? Các em thấy trong đoạn này, những từ ngữ nào chúng ta viết hay bị sai?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết

từ khó

! Viết vở nháp

? Khi viết những từ ngữ nào chúng

ta phải viết hoa?

- Giáo viên chỉnh đốn t thế, tác phong và đọc lần 2 cho học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên đọc lần 3, lớp dùng chì

theo dõi và soát lỗi bài mình

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết bảng tay

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc lần 1

- Chú ý đánh dấu thanh

- 1 học sinh đọc đoạn viết và nêu nội dung

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu một số từ ngữ hay viết sai Ch Lênh; gùi; trải lên sàn; quỳ;

Trang 34

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

! Học sinh đọc yêu cầu và thông tin bài tập 2

- Giáo viên hớng dẫn chơi trò chơi:

Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm lớn thảo luận nội dung chơi trong thời gian 3 phút sau đó gv đa bảng nhóm có các cặp từ, yêu cầu mỗi nhóm cử 4 em lên bảng tham gia chơi trong thời gian 2 phút Giáo viên làm trọng tài

- Giáo viên nhận xét chốt lại những đáp án đúng và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và lớp chữa bài vào vở bài tập

! Đọc yêu cầu và thông tin bài tập

ba ý a

! Lớp làm vở bài tập, đại diện 1 học sinh làm bảng nhóm, mỗi học sinh làm 1 ý

- Hết thời gian giáo viên gắn lên bảng

và yêu cầu học sinh dựa vào bài làm của mình nhận xét bài của bạn

- Giáo viên nhận xét và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và cả lớp chữa vào vở

- Giáo viên tuyên dơng và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở soát lỗi cho nhau

- Học sinh báo cáo kết quả

- 1 học sinh đọc bài

- Thảo luận nhóm 2, mỗi nhóm cử đại diện 4 học sinh viết kết quả ra bảng nhóm Nhóm nào viết nhanh, viết đợc nhiều trong cùng một thời gian thì thắng cuộc

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại bài

- Lớp chữa bài vở bài tập

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp làm vở bài tập

2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận nhóm 2 làm bảng nhóm

- Lớp dựa vào bài làm của mình nhận xét bài làm của mình trên bảng

- 1 học sinh đọc lại bài

và chữa bài vào vở

Trang 35

I Mục tiêu :–

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngời mẹ của 51 đứa con.

- Làm đúng bài tập ôn mô hình cấu tạo vần Hiểu thế nào là những tiếng bắt vần với nhau

II - Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ, bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Giáo viên đọc bài lần 1 Giải thích một số từ khó: bơn chải (vất

vả lo toan)

! 1 học sinh đọc lại đoạn viết

? Nêu nội dung chính đoạn các em cần viết

* Ca ngợi đức hi sinh của ngời mẹ Việt Nam, tiêu biểu là mẹ Nguyễn Thị Phú đã hi sinh cả hạnh phúc riêng t của mình cho những đứa trẻ

mồ côi

? Các em thấy trong đoạn này, những từ ngữ nào chúng ta viết hay bị sai?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết

từ khó

! Viết vở nháp

? Khi viết những từ ngữ nào chúng

ta phải viết hoa?

- Giáo viên chỉnh đốn t thế, tác phong và đọc lần 2 cho học sinh

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết bảng tay

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc lần 1

- Chú ý đánh dấu thanh

- 1 học sinh đọc đoạn viết và nêu nội dung

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu một số từ ngữ hay viết sai Lý Sơn; Quảng Ngãi; thức khuya; bơn chải; cu mang; Lý Hải.

- Lớp viết vở nháp

- Học sinh trả lời

Trang 36

* Luyện tập:

Bài 2:

a) Chép vần của từng

tiếng trong câu thơ lục

bát dới đây vào mô hình

theo dõi và soát lỗi bài mình

! 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở dùng chì soát lỗi cho nhau

- Giáo viên chấm vở bài tập và nhận xét nhanh trớc lớp

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

! Học sinh đọc yêu cầu và thông tin bài tập 2

- Giáo viên đa bảng nhóm có vẽ mô hình vần và hớng dẫn mẫu nh sách giáo khoa

! Lớp làm vở bài tập, đại diện 1 học sinh làm bảng nhóm

- Hết thời gian làm bài, học sinh gắn bảng nhóm lên bảng, lớp đối chiếu với bài làm của mình để nhận xét

- Giáo viên nhận xét, đa kết quả

đúng và yêu cầu học sinh chữa bài vào vở bài tập

! Đọc và nêu yêu cầu

? Em có nhận xét gì về phần vần

của hai tiếng xôi; đôi?

? Thế nào là những tiếng bắt vần với nhau?

- Trong thơ lục bát, tiếng thứ 6 của dòng 6 bắt vần với tiếng thứ 6 của dòng 8

- Giáo viên nhận xét giờ học và ớng dẫn học sinh học ở nhà

h Học sinh viết bài vào vở

- Dùng chì soát lỗi

- Dùng chì soát lỗi

- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở soát lỗi cho nhau

- Học sinh báo cáo kết quả

- 1 học sinh đọc bài

- Quan sát gv hớng dẫn mẫu

- Đối chiếu, chữa bài vào vở

- 1 học sinh đọc bài

- Có phần vần giống nhau

- Học sinh trả lời

- Nghe

Trang 37

II - Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa

- Bảng phụ viết đoạn th học sinh học thuộc lòng

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu chủ điểm

? Bức tranh chủ điểm nói lên

điều gì?

- Giới thiệu Th gửi các học sinh

! Đọc nối tiếp toàn bài

? Trong đoạn các em vừa đọc

- Học sinh trả lời miệng

Trang 38

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

! Nêu ý đoạn 2

- Giáo viên đa đoạn 2 đã viết sẵn và đọc mẫu

“ Sau 80 năm học tập của các em”

! Luyện đọc theo cặp

! Thi đọc diễn cảm

! Thi đọc thuộc lòng

- Nhận xét tiết học

- Giao nhiệm vụ về nhà

- Tựu trờng; sung sớng; siêng năng; nô lệ

- Nghe và nhận xét bạn đọc

- Cả lớp đọc thầm

- Đó là ngày khai trờng

đầu tiên Từ ngày khai ờng này học sinh đợc hởng một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam.

tr HS nêu

- Đọc thầm đoạn 2

- Xây dựng lại cơ đồ, làm cho nớc ta theo kịp các nớc trên thế giới.

- Siêng năng học tập; ngoan ngoãn, nghe thầy,

Trang 39

Thứ t ngày 19 tháng 8 năm 2009

Tập đọc : Quang cảnh làng mạc ngày mùa

I Mục đích yêu cầu:

II - Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Bài văn giới thiệu với các em vẻ

đẹp của làng quê VN ngày mùa

Đây là một bức tranh quê đợc vẽ bằng lời tả rất đặc sắc của nhà văn Tô Hoài

! Hai học sinh giỏi đọc toàn bài!

- Giáo viên đa tranh minh hoạ

- Giáo viên giải thích từ:

Trang 40

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

quê vào ngày mùa

toàn màu vàng với

vẻ đẹp đặc sắc và

sống động Bài văn

thể hiện tình yêu quê

tha thiết của tác giả

với con ngời, với

quê hơng

* Đọc diễn cảm:

3 Củng cố dặn dò

ngữ nào khó đọc?

- Giáo viên đọc mẫu

! Đọc thầm cả bài và thảo luận nhóm câu hỏi:

! Kể tên những sự vật trong bài

có màu vàng và từ chỉ màu vàng!

! Mỗi bạn chọn một từ chỉ màu vàng và cho biết từ đó gợi cho em cảm giác gì?

! Đặt câu với từ em đã chọn

? Em có nhận xét gì về cách quan sát và dùng từ của tác giả?

? Những chi tiết nào về thời tiết làm cho bức tranh làng quê thêm

đẹp sinh động?

? Thời tiết ngày mùa nh thế nào?

? Những chi tiết nào về con ngời làm cho bức tranh quê thêm đẹp

và sinh động?

? Bài văn thể hện tình cảm gì của tác giả với quê hơng?

! 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn

- Giáo viên đa bảng phụ đoạn:

“Màu lúa chín dới đồng rơm vàng mới” Đọc theo cặp

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dơng

- Giao nhiệm vụ học ở nhà

- Học sinh nêu ra

- Nghe

- N1: lúa vàng xuộm;

nắng - vàng hoe; xoan – vàng lịm, tàu lá chuối, bụi mía, rơm, thóc , lá mít

- N3: Quang cảnh không

có cảm giác không a.

m Rất đẹp.

- Không ai tởng là ra

đồng ngay nói lên con ngời chăm chỉ, yêu lao động.

- Nghe

Ngày đăng: 04/10/2013, 15:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cấu tạo vần dới - GA. tieng viet 5.ca nam
Hình c ấu tạo vần dới (Trang 7)
- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập TV5 tập 1; Bảng phụ (Trang 8)
- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập TV5 tập 1; Bảng phụ (Trang 15)
- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập TV5 tập 1; Bảng phụ (Trang 18)
Đoạn: Đ1: đến nh  sau. Đ2: bảng  thống kê. Đ3: còn lại. - GA. tieng viet 5.ca nam
o ạn: Đ1: đến nh sau. Đ2: bảng thống kê. Đ3: còn lại (Trang 41)
- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ (Trang 198)
Bảng phụ ghi đề bài của tiết kiểm tra ; một số lỗi điển hình cần chữa chung của  líp. - GA. tieng viet 5.ca nam
Bảng ph ụ ghi đề bài của tiết kiểm tra ; một số lỗi điển hình cần chữa chung của líp (Trang 217)
- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ (Trang 223)
- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ (Trang 227)
- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ (Trang 233)
- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ (Trang 287)
- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ (Trang 300)
- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ (Trang 302)
- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ (Trang 304)
- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ. - GA. tieng viet 5.ca nam
b ài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ (Trang 308)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w