1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 5 (Ca nam)

158 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập: Khái Niệm Về Phân Số
Tác giả Nguyễn Thị Vi
Trường học Trường Tiểu Học Bạch Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nhận xột bài làm của HS, sau đú hỏi: Khi muốn viết một số tự nhiờn thànhphõn số cú mẫu số là 1 ta làm như thế nào?. Tính giá trị của biểu thức với phân số - Chuyển các số đo có hai

Trang 1

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.

- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

3

; 10

5

; 3 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1- GV giới thiệu bài: (1')

Ở lớp 4, các em đã được học chương phân số Tiết học đầu tiên của chương trìnhtoán lớp 5 chúng ta sẽ cùng nhau Ôn tập: Khái niệm về phân số

2 DẠY - HỌC BÀI MỚI (37')

2.1 Hướng dẫn ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:

- GV treo miếng bìa thứ nhất (biểu diễn phân số 32 ) và hỏi: Đã tô màu mấy phầnbăng giấy ?

- GV yêu cầu HS giải thích

GV cho HS đọc viết phân số 32

- GV tiến hành tương tự với các hình còn lại

- GV viết lên bảng cả bốn phần số: ;10040

4

3

; 10

5

; 3

2

.Sau đó yêu cầu HS đọc

2.2 Hướng dẫn ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:

a) Viết thương hai số tự nhiên dưới dạng phân số:

- GV viết lên bảng các phép chia sau

1 : 3; 4 : 10; 9 : 2

- GV nêu yêu cầu: Em hãy viết thương của các phép chia trên dưới dạng phânsố

- GV cho HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

- GV kết luận đúng/sai và sửa bài nếu sai

- GV hỏi: 31 có thể coi là thương của phép chia nào ?

- GV hỏi tương tự với hai phép chia còn lại

- GV yêu cầu HS mở SGK và đọc Chú ý 1.

- GV hỏi thêm: Khi dùng phân số để viết kết quả của phép chia một số tự nhiêncho một số tự nhiên khác 0 thì phân số đó có dạng như thế nào ?

Trang 2

b) Viết mỗi số tự nhiờn dưới dạng phõn số:

- HS viết lờn bảng cỏc số tự nhiờn 5, 12, 2001, và nờu yờu cầu: Hóy viết mỗi số

tự nhiờn trờn thành phõn số cú mẫu số là 1

- HS nhận xột bài làm của HS, sau đú hỏi: Khi muốn viết một số tự nhiờn thànhphõn số cú mẫu số là 1 ta làm như thế nào?

- GV hỏi HS khỏ, giỏi: Vỡ sao mỗi số tự nhiờn cú thể viết thành phõn số cú tử sốchớnh là số đú và mẫu số là 1 Giải thớch bằng vớ dụ

- GV kết luận: Mọi số tự nhiờn đều cú thể viết thành phõn số cú mẫu số là 1

- GV nờu vấn đề: Hóy tỡm cỏch viết 1 thành phõn số

- GV hỏi: 1 cú thể viết thành phõn số như thế nào ?

- GV cú thể hỏi HS khỏ, giỏi: Em hóy giải thớch vỡ sao 1 cú thể viết thành phõn

số cú tử số và mẫu số bằng nhau Giải thớch bằng vớ dụ

- GV nờu vấn đề: Hóy tỡm cỏch viết 0 thành cỏc phõn số

- GV hỏi: 0 cú thể viết thành phõn số như thế nào ?

2.3 Thực hành:

Bài 1: GV cho HS làm miệng

Bài 2: GV cho HS làm vào vở.

- GV yờu cầu HS nhận xột bài làm của bạn trờn bảng, sau đú cho điểm HS

Bài 3:

- GV tổ chức cho HS làm bài 3 tương tự như cỏch tổ chức làm Bài 2

Bài 4:

- GV yờu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

- GV yờu cầu HS nhận xột bài làm của bạn trờn bảng

- Giúp HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số; quy đồng mẫu số cácphân số

- Rèn kỹ năng làm bài tập

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

Trang 3

- Cho HS tự điền Sau đó nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự làm gọi chữa bài

- GV và HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu lại cách rút gọn phân số

Bài 2 :

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự làm bài rồi chữa bài

? Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số

Bài 3 :

- HS làm bài và nêu cách làm bài

- GV và HS chốt lại lời giải đúng

- HS vận dụng vào làm bài tập

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

Trang 4

* VD: So sánh 2 phân số 3

4 và

5

7 Cho HS làm và nhận xét3

28>28 nên 3

4 >

57Cho HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài tập

? Để viết đợc các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn ta làm nh thế nào ?

- HS tự làm bài sau đó chữa bài

- Vận dụng vào làm bài tập

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

- HS chữa bài 3

B Luyện tập : (35')

Bài 1(7):

HS nêu yêu cầu của bài

Cho HS tự làm, gọi chữa

3

5 < 1 vì phân số

3

5 có tử số bé hơn mẫu số9

Trang 5

- Vận dụng vào làm bài tập

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (3')

- GV nêu: 3

5 Tìm phân số thập phân bằng phân số

353

4 125

- Nhận xét: SGK cho HS đọc lại

Trang 6

- GV nêu: Ta có thể chuyển phân số thành phân số thập phân bằng cách tìm 1 sốnhân với mẫu số để có 10, 100, 1000, rồi nhân cả tử số và mẫu số với số đó để đợcphân số thập phân

2 Thực hành:

Bài 1: HS đọc miệng

Bài 2: Cho HS viết và đọc lại 7 20 475; ; ; 1

10 100 1000 1000000Bài 3: Nêu miệng 4 ; 17

10 1000Bài 4: Làm vở gọi chữa

GV lu ý: Chia tử số cho số nào thì chia mẫu số cho số đó

- Giải bài toán về tìm giá trị 1 phân số của một số cho trớc

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (3')

- HS chữa bài 3

- Nêu đặc điểm của phân số thập phân

B Bài mới : (34')

Bài 1 trang 9

- GV vẽ hình nêu sau đó HS tự điền sau đó đọc lại

? Muốn viết các phân số sau thành phân số thập phân ta làm nh thế nào

Trang 7

Bài 3: Hs tự làm

? Để các phân số sau có mẫu số là 100 ta làm nh thế nào? (ta nhân hoặc chia có tử

số và mẫu số cho 1 số tự nhiên khác 0)

Bài 4:

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài rồi chữa bài

Bài 5 trang 9

HS tự làmThu bài chấm, chữa bài

- Vận dụng vào làm bài tập

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

-? Muốn cộng (trừ) hai phân số khác mẫu số ta làm nh thế nào:

2 Thực hành

Bài 1 (trang 10): - HS tự làm

- Gọi chữaBài2 (trang 10)

- Cho HS làm gọi chữa

Trang 8

Bài 3: HS tự làm gọi chữa

Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là

1 1 5

2 3 6= = (Số bóng)Phân số chỉ số bóng màu vàng là:

6 5 1

6 6 6− = (Số bóng)Hoặc 1 5 1

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (3')

Trang 9

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (3')

- GV lu ý: Phần phân số của hỗn số bao giơ cũng bé hơn đơn vị (HS nhắc lại)

- Hớng dẫn viết hỗn số: viết phần nguyên rồi viết phần phân số

- Cho HS đọc các số: 2 ;2 ;44 1 5

Trang 10

- GV đọc cho HS viết và phân tích phần nguyên phần phân số: 6 ;10 ;67 2 1

Bài 2: HS tự làm, gọi chữa

GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

8 = (Tức là hỗn số 25

Trang 11

Bài 1: HS làm vở, gọi chữa

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (3')

Trang 12

- Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có

1 tên đơn vị đo (tức là số đo viết dới dạng hỗn số kèm theo một tên đơn vị đo)

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (3')

Trang 13

Bài 2: Nêu cách làm Tự làm gọi chữa

- Củng cố cộng, trừ hai phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn hợp với một tên đơn vị

đo

- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

- HS chữa bài 3

B Bài mới : (15')

Bài 1: HS tự làm gọi chữa

Trang 14

Bài 3: HS trả lời miệng

Bài 4, bài 5: Làm vở Chấm và chữa

- Tính diện tích của mảnh đất

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

8 4

5 2 3x

Trang 15

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

- HS nêu chữa bài 3

Trang 16

Chiều rộng vờn hoa là: 60: 12 ì 5 = 25 (m)

Chiều dài vờn hoa là: 60: 12 ì 7 = 35 (m)

Diện tích vờn hoa là: 25ì35 = 875 (m2)

Diện tích lối đi là: 875 ì 1

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

- HS chữa bài 3

B Bài mới : (35')

Trang 17

1 Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ

- GV gọi HS đọc ví dụ SGK

- Gọi HS trả lời miệng GV ghi lên bảng

? Khi thời gian tăng lên bao nhiêu lần thì quãng đờng gấp lên bao nhiêu? (lấy baonhiêu lần)

2 Giới thiệu cách giải

* Bài toán: Gọi đọc GV ghi tóm tắt lên bảng

HS làm Thảo luận kết quả theo nhóm

Gọi chữa bài

- Giúp HS củng cố kĩ năng giải toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

- Rèn luyện kĩ năng làm bài và trình bày bài

II Hoạt động dạy học

Trang 18

A Kiểm tra bài cũ : (2')

Bài 3, 4 HS làm vở Thu bài châm và nhận xét

- Giúp HS củng cố rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

- Rèn kĩ năng giải toán và trình bày bài giải

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

- HS chữa bài 4

B Bài mới : (35')

1 Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ

- GV nêu ví dụ SGK Cho HS nêu GV ghi kết quả lên bảng

- Cho HS nhận xét: “Khi số kilôgam gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì sốbao gạo tăng hay giảm?”

- Lu ý: Mối quan hệ giữa 2 đại lợng

2 Giới thiệu bài toán và cách giải

GV gọi HS đọc bài toán

Tóm tắt: 2 ngày: 12 ngời

Trang 19

4 ngày ? ngời

? Muốn đắp nền nhà trong 1 ngày thì cần số ngời là bao nhiêu? (Từ 2 ngày rútxuống 1 ngày thì số ngời gấp lên 2 lần)

? Muốn đắp nền nhà trong 4 ngày thì cần số ngời là bao nhiêu?

Từ 4 ngày gấp lên 4 ngày thì số ngời giảm đi 4 lần

- Gọi HS trình bày cách giải SGK

- GV củng cố lại: Đây là bài toán giải theo cách rút về đơn vị

* Phân tích bài toán theo cách “Tìm tỉ số”

? Thời gian để đắp xong nền nhà tăng lên thì số ngời cần có tăng lên hay giảm đi?

ở bài này thời gian gấp lên mấy lần? (2 lần)

? Nh vậy số ngời giảm đi mấy lần? (2 lần) Vậy từ đó muốn đắp nền nhà trong 4ngày thì cần bao nhiêu ngời? (12: 2 = 5 ngời)

- Gọi HS trình bày cách giải

- GV củng cố lại 2 cách giải

3 Thực hành

Bài 1, bài 2 HS tự làm

Gọi chữaBài 3: Làm vở thu bài chấm, nhận xét bài

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

- HS nêu chữa bài 3

Nếu mua 1500 đồng/ quyển Vậy mua đợc số vở là: 25 ì 2 = 50 (quyển)

- Cho HS tìm cách giải khác : Đ/s 50 quyển

Bài 2: Cho HS đọc tìm cách giải

Số tiền thu nhập của 4 ngời là:

800000 ì3 = 2400000 (đ)

Trang 20

Vậy với gia đình 4 ngời mà tổng số tiền thu nhập không thay đổi Thì bình quân1ngời 1 tháng là:

2400000 : 4 = 600000 (đ)

Bình quân hàng tháng của một ngời bị giảm đi là:

800000 – 600000 = 200000 (đ)

Đ/s 200000 đồngBài 3, 4 HS tự làm

GV chấm bài, chữa

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : (2')

- HS nêu chữa bài 3

B Bài mới : (35')

Bài 1: Gọi HS đọc Nêu cách giải

GV hỏi đâu là tổng đâu là tỉ

Tổng số phần là: 2 + 5 = 7 (phần)

Số HS nam là: 28: 7 ì2 = 8 (Học sinh)

Số HS nữ là: 28: 8 = 20 (Học sinh)

Đ/s 8 Học sinh; 20 Học sinhBài 2: Cho HS đọc và phân tích yêu cầu

Trang 21

Đ/s 90mBài 3: Làm vở chấm chữa

- HS nhắc lại cách giải toán “Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó

và bài toán có liên quan đến tỉ lệ”

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài tập

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

- GV hỏi cho HS trả lời ghi vào bảng

? Hai đơn vị đo độ dài liền nhau, đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé? (10 lần

đơn vị bé)

Trang 22

? Đơn vị bé bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn liền kề nó? (bằng 1

10 đơn vị lớn).

VD: 1m = 10dm

1dm = 1

10 mBài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

? Để viết đợc số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm ta cần làm gì ?(Chuyển đổi đơn vị đo độ dài)

HS làm gọi chữa GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3: GV nêu cách làm

4 km37m = 4037m (4 km = 4000m)Tơng tự HS tự làm Sau đó chữa bài

Bài 4: Cho HS đọc Nêu cách làm

- Củng cố các đơn vị đo khối lợng, bảng đơn vị đo khối lợng

- Rèn luyện kĩ năng đổi các đơn vị đo khối lợng, giải toán

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

- 1 HS nhắc lại các đơn vị đo độ dài đã học và mối quan hệ giữa các đơn vị đo

B Luyện tập : 35’

Bài 1: Nhắc lại các đơn vị đo khối lợng, quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng

- GV kẻ bảng hỏi HS trả lời GV ghi vào bảng

- Cho HS nhận xét: Hai đơn vị đo khối lợng liền nhau

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé

Đơn vị bé bằng 1

10 đơn vị lớnBài 2: Cho HS làm gọi chữa Nêu cách làm

VD: 2 kg 326g = 2326 kg (vì 2kg = 2000g)

Trang 23

Bài 4:

- HS đọc đầu bài

? Khi làm bài em cần lu ý gì ? (Đổi 1 tấn đớng ra đơn vị kg)

- HS alàm bài, GV chấm và nhận xét 1 số bài

- 1 HS chữa bài GV và HS nhận xét, kết luận

300 + 600 = 900 (kg)Ngày thứ 3 bán là:

- Củng cố các đơn vị đo độ dài; đo khối lợng; các đơn vị đo diện tích đã học

- Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông giải bài toán có liên quan

đến HCN có kích thớc cho trớc

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

Trang 24

- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài.

- GV và HS nhận xét, kết luận

Đổi 1 tấn 300kg = 1300 kg

2 tấn 700 kg = 2700 kgCả hai trờng thu gom là:

- HS tự làm rồi chữa bài

Đổi 120 kg = 120000 g

Con đà điểu nặng gấp số lần con chim sâu là:

120000 : 60 = 2000 (lần)

Đ/s : 2000 lầnBài 3: Lu ý Tính diện tích của từng hình sau đó tính diện tích hình lớn

HS làm, thu bài chấm, chữa bài

Bài 4 :

- HS nêu yêu cầu

? Để vẽ HCN có cùng diện tích với HCN ABCD nhng có kích thớc của HCNABCD, em phải làm gì ? (tính diện tích HCN)

- Hình thành biểu tợng ban đầu về đề ca mét vuông – héc tô mét vuông

- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề ca mét vuông – héc tô métvuông

Biết mối quan hệ giữa đề ca mét vuông – héc tô mét vuông; héc tô mét vuông

-đề ca mét vuông; biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích

II Đồ dùng

Hình vuông nh SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

1 HS kể tên các đơn vị đo diện tích đã học

B Bài mới : 35’

Trang 25

- Kí hiệu đề ca mét vuông viết tắt là dam2

- Cho HS đọc 5 dam2, 607 dam2; 1

10 dam

2

b Phát biểu mối quan hệ giữa dam2 và m2

- GV đa hình vẽ SGK, nếu chia mỗi cạnh hình vuông thành 10 phần bằng nhau.Nối các điểm chia để tạo thành các hình vuông nhỏ

- Cho HS quan sát và xác định số đo diện tích mỗi hình vuông nhỏ: Hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1 m2

Trang 26

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 2’

1 HS nhắc lại 2 đơn vị đo diện rích dam2, hm2 và mối quan hệ giữa chúng

B Bài mới : 36’

1 Giới thiệu đơn vị đo diện tích mili mét vuông :

- Cho HS nhắc lại tên các đơn vị đo diện tích đã học (cm2…)

- GV giới thiệu : để cho diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 mili mét – “gọi

2 Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích :

- GV cho HS nhắc lại các đơn vị đo diện tích đã học

- GV ghi lên bảng

- Cho HS nhận xét mối quan hệ giữa hai đơn vị đo kề liền nhau

- Cho HS đọc lại bảng đơn vị đo diện tích

3 Thực hành

Bài 1: Cho HS nêu miệng

GV và HS nhận xét, kết luận

Bài 2 : HS làm bài trên bảng Dới lớp làm bài vào vở

HS trên bảng nêu cách làm GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng

a 5 cm2= 500mm2 b 800mm2 = 8cm2

Bài 3:

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài rồi chữa bài lần lợt theo từng cột

C Củng cố, dặn dò : 2’

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS : Xem lại các bài tập

* Thu hoạch :

Trang 27

Tuần 6

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009

Đ26: Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích vàgiải các bài toán có liên quan

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 2’

- Cho HS nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích

B Bài mới : 36’

Bài 1: HS tự làm dựa vào mẫu

Gọi chữa GV củng cố cho HS cách làm

Bài 2: Rèn kĩ năng đối với đơn vị đo

- HS nêu yêu cầu,

- GV hớng dẫn: 3cm2 5mm2 = 305 mm2

Tơng tự cho HS tự làm Sau đó nêu lựa chọn của mình

Bài 3

- HS nêu yêu cầu

- Lu ý cho HS đa về cùng đơn vị rồi so sánh

Trang 28

I Mục tiêu

_ Biết đợc tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích hec – ta Quan hệ giữahec – ta và mét vuông

- Biết chuyển các đơn vị đo diện tích

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

- 1 HS nêu bài tập 3

B Bài mới : 35’

1 Giới thiệu đơn vị đo diện tích hec – ta

- GV nêu: “Thông thờng, khi đo diện tích một thửa ruộng, một khu rừng… ngời tadùng đơn vị hec – ta”

GV nêu: 1 hec – ta bằng 1 km2

Hec – ta kí hiệu là: ha1ha = 100 dam2 = 10000m2

- GV cho HS tự đổi diện tích rừng Cúc Phơng là 22200 ha ra đơn vị km2

- HS làm rồi chữa bài :22200 ha= 222 km2

Bài 3:

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm HS làm bài vào vở

- GV và HS nhận xét, kết luận

Bài 4:

- 1 HS đọc bài toán

? Bài toán thuộc dạng nào ? (Tìm phân số của 1 số)

- HS làm bài rồi chữa bài

Trang 29

Thứ t ngày 30 tháng 9 năm 2009

Đ28: Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

- 1 HS nêu mối quan hệ giữa ha và m2

- 1 HS nêu kết quả bài 1

B Luyện tập : 35’

Bài 1:

Gọi HS đọc yêu cầu

GV nêu cách làm cho HS làm gọi chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- Lu ý cho HS đa về cùng đơn vị đó sau đó so sánh

- 1 HS làm bài trên bảng

Bài 3: HS đọc đề bài Nêu cách làm

HS làm bài vào vở Gọi chữa bài

Cho HS làm Thu bài chấm chữa

Chiều rộng khu đất là:

200 ì 3

4 =150 (m)Diện tích khu đất là:

150 ì 200 = 30000 (m2) = 3 ha Đ/s : 30000m2, 3 ha

C Củng cố, dặn dò : 2’

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS : Xem lại các bài tập

* Thu hoạch :

Trang 30

Thứ năm ngày 1 tháng 19 năm 2009

Đ29: Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học, cách tính diện tích đã học

- Giải các bài toán liên quan đến diện tích

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 2’

? Nêu các đơn vị đo diện tích

B Bài mới : 35’

Bài 1:

HS nêu yêu cầu

Cho HS tự làm gọi chữa

Diện tích viên gạch là:

30 ì 30 = 900 (cm2)Diện tích căn phòng là:

6 ì 9 = 54 (m2) = 540000cm2

Số viên gạch cần để lát nền là:

540000: 900 = 600 (viên)

Đ/s : 600 viênBài 2: HS đọc bài Nêu cách làm

HS làm bài vào vở

HS chữabài, HS và GV nhận xét, chốt lời giải đúng :

Chiều rộng thửa ruộng là:

80 ì 1

2 = 40 (m

2)Diện tích thửa ruộng là :

80ì 40 = 3200 (m2)1m2 thu là:

Gợi ý: Yêu cầu tìm chiều dài, chiều rộng thực tế mảnh đất là bao nhiêu Sau đótìm diện tích

- Cho HS tự làm gọi chữa

Bài 4: Trả lời miệng Lu ý cách làm

C Củng cố, dặn dò : 2’

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS : Xem lại các bài tập

* Thu hoạch :

Trang 31

Thứ sáu ngày 2 tháng 10 năm 2009

Đ30: Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Củng cố phân số, tính giá trị biểu thức với phân số

- Giải toán có liên quan đến tìm một phân số của 1 số, tìm hai số biết hiệu và tỉ sốcủa hai số đó

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

- 1 HS đọc bài toán

- Muốn tìm đợc diện tích thửa ruộng thì ta phải tính gì ?

- Để tìm số thóc của thửă ruộng em làm nh thế nào ?

- HS làm bài HS làm gọi chữa

Bài 3:

? Em hiểu tỉ lệ 1 : 1000 nghĩa là nh thế nào ?

- HS trao đổi bài theo cặp để tìm ra cách giải HS làm gọi chữa

30: 3 = 10 (Tuổi)

Trang 32

- Tìm một thành phần cha biết của phép tính với phân số

- Giải bài toán liên quan đến số trung bình cộng

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

10

b 1 : 1 1 100 10

10 100 10= ì 1 = (lần)Vậy 1

10 gấp 10 lần

1100

100 1000 100= ì 1 = (lần)Vậy 1

100 gấp 10 lần

11000Bài 2: HS tự làm gọi chữa Khi chữa bài ở từng phần, GV yêu cầu HS nêu cách tìmthành phần cha biết trong phép tính đó

Bài 3:

- 1 HS đọc bài

Trang 33

? Bài toán hỏi gì ?

- HS làm bài vào vở rồi chữa bài

Trung bình 1 giờ vòi nớc chảy đợc là

- 1 HS đọc bài toán

- HS trao đổi bài theo cặp để tìm ra cách giải

- HS chữa bài GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Giá tiền 1 mét vải trớc khi giảm giá là:

60000 : 5 = 12000 (đ)Giá tiền 1 mét vải sau khi giảm giá là

- Giúp HS nhận biết khái niệm số thập phân

- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản

II Đồ dùng

Kẻ bảng nh SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

- 1 HS chữa bài 3

B Bài mới : 35’

1 Giới thiệu khái niệm về số thập phân

a GV hớng dẫn HS nêu nhận xét từng hành trong bảng ở phần a nêu ra

Trang 34

- HS nêu yêu cầu.

- HS viết vào vở Sau đó chữa bài

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 2’

- 1 số HS lấy ví dụ về số thập phân

Trang 35

1 Tiếp tục giới thiệu khái niệm về số thập phân

HS chữa bài GV và HS nhận xét, kết luận

Bài 3: HS nêu yêu câu

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

- GV đọc cho HS viết 1 số thập phân : 1,23; 95,965; 478,2;

B Bài mới : 35’

Trang 36

1 Giới thiệu các hàng, giá trị của các chữ số ở các hàng và cách đọc, viết sốthập phân.

a GV cho HS quan sát bảng trong SGK và giúp HS tự nêu đợc chẳng hạn

- Phần nguyên của số thập phân gồm các hàng: Đơn vị, chục, trăm, nghìn…

- Phần thập phân của số thập phân gồm các hàng: Phần mời; phần trăm; phầnnghìn…

- Mỗi đơn vị của 1 hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau hoặc bằng 1

10(tức 0,1) đơn vị hàng cao liền trớc

b GV hớng dẫn HS tự nêu cấu tạo của từng phần trong số thập phân sau

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm GV gọi HS nêu kết quả.GV và HS nhận xét, kết luận

Bài 2: Làm vở gọi đọc kết quả

- Biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân

- Củng cố về chuyển số đo viết dới dạng số thập phân thành số đo viết dới dạng số

tự nhiên với đơn vị đo thích hợp

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 2’

- HS chữa bài 3

B Bài mới : 36’

Bài 1: GV hớng dẫn HS thực hiện

Trang 37

162 2

10 = 10 = Lờy 162 chia cho 10 đợc16 Thơng là phần nguyên, số

d là tử số, mẫu số là số chia Sau đó cho HS nhắc lại

- Giúp HS nhận biết:Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ

số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân khôngthay đổi

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

- 1 HS nêu bài tập số 4

B Bài mới : 35’

1 Phát hiện đặc điểm của số thập phân khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phầnthập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân đó

Trang 38

a GV hớng dẫn HS tự giải quyết cách chuyển đổi trong các ví dụ của bài học đểnhận ra rằng

Cho HS tự nêu nhận xét nh phần bài học SGK

b.Hớng dẫn HS nêu các ví dụ minh hoạ cho nhận xét đã nêu ở trên chẳng hạn8,75 = 8,750 ; 8,750 = 8,7500 ; 8,7500 = 8,750

12 = 12,0 ; 12,0 = 12,00 ; 12,00 = 12,000

- Gọi HS đọc phần thập phân nhận xét SGK

2 Thực hành

Bài 1: HS tự làm phần nhận xét SGK

HS nêu kết quả bài làm GV và HS nhận xét, kết luận

Bài 2: HS tự làm rồi nêu kết quả

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

- HS nhắc lại phần nhận xét cảu bài trớc và nêu ví dụ

GV nêu VD HS tự tìm cách so sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhauphần thập phân khác nhau Chẳng hạn so sánh 35,7 và 35,698

Thực hiện nh SGK

Trang 39

3 Cho HS nhận xét

Gọi đọc kết luận SGK

4 Thực hành

Bài 1: HS tự làm

Gọi chữa nêu cách làm

Bài 2: Cho HS nhận xét : Để viết đợc số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn, taphải làm nh thế nào ? (So sánh các số thập phân)

HS tự làm bài Gọi chữa bài

- Làm quen với một số đặc điểm về thứ tự của các số thập phân

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 3’

Bài 3 : HS nêu yêu cầu

HS tự làm bài rồi nêu kết quả

9,708 < 9,718Bài 4: GV nêu yêu cầu

HS làm bài rồi nêu miệng GV và HS nhận xét, chữa bài

Trang 40

Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009

Đ39: Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Củng cố đọc, viết, so sánh số thập phân

- Tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất

II Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 2’

- HS nêu kết quả bài 3

B Thực hành : 36’

Bài 1: Cho HS nêu miệng

Sau đó cho HS đọc to các số thập phân, HS khác nghe và nhận xét

Bài 2: GV đọc lần lợt từng phần

HS làm bài trên bảng Dới lớp cùng viết số thập phân

GV và HS nhận xét, chữa bài

Bài 3: HS nêu yêu cầu

HS tự xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn rồi chữa bài

41,538; 41,835; 42,358; 42,538

Bài 4: HS nêu yêu cầu

HS trao đổi bài theo cặp Nêu cách làm HS làmbài, GV gọi HS chữa

- Quan hệ giữa các đơn vị đo kề liền và quan hệ giữa 1 số đơn vị đo thông dụng

- Luyện tập viết số đo độ dài dới dạng số thập phân theo thứ tự đo khác nhau

II Đồ dùng

Kẻ bảng nh SGk

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : 2’

- HS nêu kết quả bài 3

B Bài mới : 36’

1 Ôn lại hệ thống đơn vị đo độ dài

Ngày đăng: 16/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thành quy tắc nhân một số thập phân với 1 số tự nhiên - Toan 5 (Ca nam)
1. Hình thành quy tắc nhân một số thập phân với 1 số tự nhiên (Trang 55)
Đ85: Hình tam giác - Toan 5 (Ca nam)
85 Hình tam giác (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w