- Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc.. - Rác thải sinh hoạt của con ngời ,của các nhà máy xí nghiệp không đợc xử lí... * Kết luận : Có nhiều n/nhân gây ô nhiễm MT không khí và
Trang 1Tuần 34 Thứ hai ngày 03 tháng 05 năm 2010
- H có thói quen đạo đức, cách ứng sử phù hợp với những tình huống đạo
đức sẩy ra
- Xây dựng cho em có tính tự giác, tình thơng yêu con ngời và phẩm chất
đạo đức tốtcủa ngời học sinh XHCN
II- Đồ dùng :
+ G : Phiếu học tập, bài tập tình huống
+ H : Tự ôn lại các dạng bài đạo đức đã học
III- Các hoạt động dạy học :
- G dẫn H đi thăm quan 1 số gia đình liệt sĩ, gia đình mẹ
có nhiều con là liệt sĩ
( G chú ý H đi lại cho an toàn)
* G nhận xét tiết họcChuẩn bị bài sau
Hoạt động của trò
- H lắng nghe và nói tiếp nhau nêu gơng đạo đức tốt ở xung quanh
VD : Bạn Phơng ở lớp em giúp đỡ bạn Lan tiền để mua Sgk, vở để bạn
ấy đi học
- Bạn Tiến ( Lớp 4A) tặng bạn cùng lớp 2 cái áo rét của mình
+ H thực tế thăm quan các gia đình liệt sĩ, các gia đình mẹ có nhiều con
là liệt sĩ :
VD : Cả lớp đi thăm quan 1 gia đình
mẹ có 2 con là liệt sĩ , nuôi các con khác trởng thành
- H đến thăm gia đình cụ Sủng ở thôn Phúc chỉ có 2 con liệt sĩ trong kháng chiến chống Mĩ
1, Luyện đọc : Phát âm những tiếng khó, từ khó dễ lẫn : Lúc nào, làm xiếc,
và các tên nớc ngoài: Vi-ta - li ; Rê-mi ; Ca-pi
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm, đọc diễn cảm toàn bài, thay đổi giọng phù hợp với từng nhân vật
Trang 22, Từ ngữ : Ngày một ngày hai, tấn tới, đắc chí, sao nhãng
3, Nội dung : Truyện ca ngợi tấm lòng nhân từ, quan tâm giáo dục trẻ em của
cụ Vi - ta- li , khao khát và quyết tâm học của cậu bé nghèo Rê-mi
II- Đồ dùng :
+ G : Chuẩn bị tập truyện : “ Không gia đình của Hec-tô Ma-lô”, bảng phụ phiếu học tập
+ H : Đọc trớc nội dung bài, tập trả lời những câu hỏi trong Sgk
III- Các hoạt động dạy học :
“ Lớp học trên đờng”
- Gọi H đọc xuất xứ truyện sau bài đọc
- Y/cầu 3 H nối tiếp nhau
đọc từng đoạn của bài (2 lợt), G sửa lỗi phát âm, ngát giọng cho H
- Gọi H đọc phần chú giải( Giải nghĩa từ )
- Y/cầu H luyện đọc theo cặp
- Gọi H đọc toàn bài
- G đọc mẫu, y/cầu H nêucách đọc
- Chi nhóm 4 H ,y/cầu H trong nhóm cùng đọc bài,trao đổi và trả lời câu hỏi Sgk
* Cậu bé Rê-mi rất ham học, cuộc đời lu lạc nhng
đuôi + Đ3 :Từ đó đứa trẻ có tâm hồn
- H luyện đọc và nêu nghĩa 1 số
từ ngữ khó trong bài
- 2 H ngồi cùng bàn luyệnm đọc nối tiếp 2 vòng
- Trả lời : Rê-mi học chữ trên ờng 2 thầy trò đi hát rong kiếm sống
đ Lớp học của Rêđ mi có cả 1 chú chó Nó cùng là thành viên của gánh xiếc Sách là những miếng
gỗ mỏng khắc chữ, đợc cụ
Vi-ta-li nhặt trên đờng + Lúc nào trong túi Rê-mi cũng
đầy những miếng gỗ dẹp, chẳng bao lâu Rê-mi đã thuộc tất cả các chữ cái
- Khi thấy thầy chê trách, so sánh
Trang 3- Y/cầu H đọc và nêu nội dung bài
- Y/cầu 3 H đọc toàn bài theo vai, H cả lớp theo dõi , tìm cách đọc hay
- G tổ chức cho H đọc diễn cảm đoạn cuối bài
“Cụ Vi-ta-li tâm hồn”
- Tổ chức cho H thi đọc diễn cảm
- G nhận xét, cho điểm từng H
* G nhận xét tiết học , tuyên dơng những H tích cực học tập
- Về đọc truyện không gia đình Chuẩn bị bài sau
với con cho Ca-pi vì chậm biết
đ-ợc, từ đó cậu không dám sao nhãng 1 phút nào
- Khi thầy hỏi có muốn học nhạc không, Rê-mi đã trả lời đó là điềucậu thích nhất
* Nội dung : Truyện ca ngợi tấm lòng nhân từ của cụ Vi-ta-li và quyết tâm học tập của cậu bé nghèo Rê-mi
- H đọc toàn bài theo vai + H1 : Ngời dẫn chuyện + H2 : Cụ Vi-ta-li
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, kĩ năng trình bày bài
- Vận dụng làm thành thạo 1 số dạng bài , có cách giải ngắn gọn ,dễ hiểu
II- Đồ dùng : + G : Bảng phụ, bảng nhóm
+ H : Đọc và nghiên cứu trớc nội dung bài Sgk
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của trò
- 3 H nêu công thức tính :
v = s : t ; s = v x t ; t = s : v(S là q/đờng, v là vận tốc, t là thời
Trang 4- G cho 3 H làm bảng nhóm, lớp làm vở bài tập, chữa bài
- G y/cầu H làm bài 2
đỏi vở kt chéo
- G gợi ý :+ Tìm vận tốc của ô tô
+ Tìm vận tốc xe máy
+ Tìm thời gian xe máy đi hết quãng đ-ờng AB
- Tìm thời gian ô tô
đến trớc xe máy
- G gợi ý H giải cách khác
- G y/cầu H tự làm bài
3, G chấm 1 số bài và nhận xét
- Gợi ý : Tìm tổng vậntốc quãng đờng chia cho thời gian gặp nhau
- Vận dụng cách giải toán tổng - tỉ để làm tiếp
gian)
- 1 H nhận xét
- H mở Sgk, vở ghi, nháp, bài tập
* Bài 1 : 3 H làm bảng nhóm , lớp làm
vở bài tập, chữa bài
a, Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Vận tốc của ô tô là :
120 : 2,5 = 48(km/giờ)
b, Ta có : Nửa giờ = 0,5 giờ Quãng đờng từ nhà Bình đến bến xe là:
15 x 0,5 = 7,5 (km)c,Thời gian ngời đó đi bộ hết là :
6 : 5 = 1,2 giờ hay 1 giờ 12 phút Đáp số :
* Bài 2: H làm bài theo gợi ý của G
đổi vở kt chéo
Vận tốc của ô tô là :
90 : 15 = 60 (km/giờ)Vận tốc của xe máy là :
60 : 2 = 30 (km/giờ)Thời gian xe máy đi hết quãng đờng
AB là : 90 : 30 = 3 (giờ )Vậy ô tô đến B trớc xe máy 1 khoảng thời gian là : 3 - 1,5 = 1,5 (giờ) Đáp số : 1,5 giờ
- H nhắc lại cách tính vận tốc , thời gian
+ Cách 2 : Nhận xét: Trên cũng quãng
đờng AB, nếu vận tốc ô tô gấp 2 lần vận tốc xe máy thì thời gian xe máy đigấp 2 lầnthời gian của ô tô đi
Vậy thời gian xe máy đi là : 1,5 x 2 = 3 (giờ)Thời gian ôtô đến B trớc xe máy là :
90 : ( 2 + 3 ) x 3 = 54 ( km/giờ )Vận tốc ô tô đi từ A là :
90 - 54 = 36 ( km/giờ )
Trang 5I- Mục tiêu : Sau bài học , H biết :
- Nêu 1 số nguyên nhân dẫn đến việc MT không khí và nớc bị ô nhiễm
- Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm MT nớc và không khí ở địa phơng
- Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc
II- Đồ dùng : + G : Hình minh hoạ trang 138 - 139 (Sgk), phiếu học tập
+ H : Đọc và nghiên cứu trớc nội dung bài Sgk
III- Các hoạt động dạy học :
+ H1: Nguyên nhân nào dẫn đến ô nhiễm nớc ?
CN, giao thông
- 1 H nhận xét
- H mở Sgk,vở ghi, bài tập
- 4 H quay mặt vào nhau thành 1 nhóm
- Các thành viên trong nhóm cùng trao
đổi thảo luận, trả lời các câu hỏi ; Nhóm trởng y/cầu th kí ghi câu trả lời đã thống nhất vào phiếu học tập
* Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm nguồn nớc:- Nớc thải từ các thành phố, nhà máy
ra sông , hồ,
- Nớc thải sinh hoạt của con ngời thải trực tiếp xuống ao, hồ , sông
- Nớc trên các đồng ruộng bị nhiễm thuốc trừ sâu, chịu ảnh hởng của phân bón hoá học
- Rác thải sinh hoạt của con ngời ,của các nhà máy xí nghiệp không đợc xử lí
Trang 6+ H5: H nêu nối liên quan giữa ô nhiễm MT không khí với ô nhiễm
MT đất và nớc
* Kết luận : Có nhiều n/nhân gây ô nhiễm MT không khí và nớc trong
đó phải kể đến sừ phát triển của các ngành CN khai thác tài nguyên và sản xuất ra của cải v/chất
- G hỏi : + Ô nhiễm nớc và không khí có tác hại gì ?
+ ở địa phơng em, ngời dân đã làm gì để Mt không khí, nớc bị ô nhiễm Việc làm đó gây
ra tác hại gì ?
* G nhận xét tiết học , khen ngợi những H tích cực phát biểu xây dựng bài
- Về học thuộc mục “ Bạn cần biết”
- Chuẩn bị bài sau
* H nêu : Sẽ làm môi trờng biển bị ô nhiễm , động vật và thực vật sống ở biển
sẽ bị chết, những loài chim kiếm ăn ở biển cũng có nguy cơ bị chết
- Do khí thải của nhà máy công nghiệp gần đó có lẫn trong không khí nên khi
ma xuống các khí thải độc hại đó làm ô nhiễm nớc và không khí
* H nêu : Không khí bị ô nhiễn, các chất
độc hại chứa nhiều trong không khí Khi trời ma cuốn theo nhiều chất độc hại đó xuống làm ô nhiễm MT đất và nớc
- H lắng nghe
- H nối tiếp nhau trả lời : Tác hại của ô nhiễm không khí và nớc : + Làm suy thoái đất
+ Làm chết thực vật, động vật + Làm ảnh hởng đến sức khoẻ con ngời.+ Gây ra nhiều căn bệnh hiểm nghèo chocon ngời nh ung th
- H trả lời theo tình hình thực tế của địa phơng :
VD : Đun than tổ ong + Đốt gạch
+ Vứt rác bừa bãi xuống ao, hồ ,
+ Khói của các nhà máy tiểu thủ CN ở
địa phơng + Nớc thải sinh hoạt, nớc thải bệnh viện, nớc thải của các nhà máy trực tiếp thải ra sông, hồ ,
* H lắng nghe và thực hiện
Mĩ thuật :
vẽ tranh : đề tài tự chọn
I - Mục tiêu :
Trang 7- Biết cách tìm , chọn nội dung đề tài
- Biết cách vẽ và vẽ đợc tranh theo ý thích
- Biết quan tâm đến cuộc sống xung quanh, sáng tạo trong bài thực hành
II- Đồ dùng : + G : Su tầm tranh của các hoạ sĩ ( Về đề tài khác nhau ), bài vẽ
- Y/cầu 1 vài H phát biểu , chọn
ND và các hình ảnh chính, phụ
sẽ vẽ ở tranh
* G nêu y/cầu của bài, gọi 1 đến
2 H nhắc lại các thao tác vẽ tranh đề tài
- Cho H thực hành vẽ cá nhân, 1 nhóm vẽ vào giấy khổ to
- Quan sát lớp, nhắc H tập chunglàm bài, G giúp đỡ những H còn lúng túng trong cách chọn đề tài,cách vẽ
- Gợi ý H tự nhận xét và xếp loạicác bài vẽ theo cảm nhận riêng
- G khen ngợi những H vẽ tốt , chọn 1 số bài vẽ đẹp để làm mẫu
*Tự chọn các bài vẽ đẹp trong năm để chuẩn bị cho trng bày tranh cuối năm
Hoạt động của trò
- H nhận bài và tự rút kinh nghiệm
- H mở Sgk , vở mĩ thuật
- H lắng nghe, quan sát
và nhận ra : + Có rất nhiều ND phong phú và hấp dẫn để vẽ tranh + Có nhiều cách vẽ tranhkhác nhau
- H lắng nghe, hình thành ý tởng tốt cho bài
- Chú ý chọn màu và bố cục cho đẹp
- H nhận xét , xếp loại bài vẽ của H theo cảm nhận riêng
* H lắng nghe và thực hiện
Toán :
Tiết 167 : Luyện tập
I- Mục tiêu : Giúp H :
- Ôn tập củng cố kiến thức và kĩ năng giải bài toán có ND hình học
Trang 8- Rèn kĩ năng vẽ hình , tính toán chính xác
- Vận dụng làm thành thạo 1 số bài tập có liên quan đến hình học
II- Đồ dùng : + G : Bảng phụ, bảng nhóm
+ H : đọc và nghiên cứu trớc 1 số bài trong Sgk
III- Các hoạt động dạy học :
- G gợi ý : +Tìm chiều rộng
+ Tìm dt nền nhà
+ Tìm số viên gạch láthết
+ Tìm số tiền mua gạch
- Y/cầu H trao đổi theo cặp để làm bài 2 ,chữa bài
- G gợi ý :
h = S x 2 : ( a+ b) Tính cạnh h vuông sau
- Chiều rộng nền nhà là :
8 : 4 x 3 = 6 ( m) Diện tích nền nhà là :
* Bài 2 : H trao đổi theo cặp để làm bài 2 chữa bài
Đáy bé hình thang là :
72 - 41 = 31 (m) Đáp số: a , 16 m; b, 31m, 41m
* Bài 3 : Phần a, b H tự làm, đổi vở kt
a, Chu vi hình chữ nhật ABCD là : (84 + 28 ) x 2 = 224 ( cm)
b, Diện tích hình thang EBCD là :
c, Ta có :
BM = MC = 28 : 2 = 14 (cm)( dt) tam giác EBM là :
(dt) tam giác MDC là :
Trang 94, Củng cố,
dặn dò (2’)
- Gọi H nhắc lại cách tính dt hình thang
* G nhận xét giờ học
Về làm nốt bài tập Chuẩn bị bài sau
(dt) tam giác EDM là :
Đáp số :
* H lắng nghe và thực hiện
Kể chuyện :
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I- Mục tiêu : Giúp H:
- Tìm và kể lại đợc câu chuyện có thực trong cuộc sống nói về việc gia
đình ,nhà trờng,XH chăm sóc ,bảo vệ thiếu nhi hoặc câu chuyện về công tác xã hội em cùng các bạn tham gia
- Biết sắp xếp các tình tiết trong truyện theo 1 trình tự hợp lí
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện mà các bạn kể N ói đợc suy nghĩ của mình về công việc đó
- Lời kể tự nhiên sinh động ,sáng tạo ,kết hợp với cử chỉ ,điệu bộ
- Biết nhận xét ,đánh giá lời kể của bạn
Hoạt động của thầy
- Gọi H kể lại câu chuyện đã
nghe,đợc đọc về việc gđ, nhà ờng ,XH
tr G gọi H nhận xét ,cho điểm H
- G nêu mục tiêu tiết học ,ghi tênbài lên bảng
- Y/c H đọc đề bài
- G phân tích đề bài
- G gợi ý : Em cần kể những câu chuyện có thật mà em đã chứng kiến hoặc chính em tham gia
Trờng mình cũng đã nhiều lần tham gia các công tác XH ,em
có thể nhớ và kể lại 1 trong các lần đó
- Y/c H đọc gợi ý trong Sgk
- Y/c : Em hãy giới thiệu về câu chuyện mình định kể cho các bạn biết
- Y/c H kể chuyện trong nhóm trao đổi với nhau về ý nghĩa truyện
- G đi giúp đỡ 1số nhóm gặp khókhăn ,lúng túng
Hoạt động của trò
- 2 H lên bảng k/ch,H cảlớp lắng nghe ,nhận xét
đề bài
- H lắng nghe
- 2 H nối tiếp nhau đọc
- H nối tiếp nhau giới thiệu
- 4 H vào 1 nhóm cùng k/ch.Khi 1 bạn k/ch các bạn khác lắng nghe,nhậnxét ,trao đổi về ý nghĩa câu chuyện ,hđ của nhân
Trang 10* G nhận xét tiết học ,khen ngợi những H kể chuyện hấp dẫn
- Về tập k/ch cho ngời thân nghe
- Chuẩn bị bài sau
vật
- 35 H thi k/ch trớc lớp
- H nhận xét bạn kể chuyện
* H lắng nghe và thực hiện
1, Luyện đọc : Phát âm đúng: Pô -pốp ,sung sớng,sáng suốt ,
Đọc trôi chảy toàn bài thơ ,ngắt nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ ,dòng thơ,khổ thơ.Đọc diễn cảm toàn bài thơ
2,Từ ngữ : Sáng suốt ,lặng ngời ,vô nghĩa ,
3,Nội dung: Bài thơ là tình cảm yêu mến và tôn trọng của ngời lớn đối với tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ
- G giới thiệu : Pô -pốp
là phi công vũ trụ ,2 lần đợc phong tặng danh hiệu anh hùng Liên Xô
- Cho H l/đọcvà nêu nghĩa 1 số từ ngữ
- Y/c H luyện đọc theo
Và xem tranh vẽ /Hoặc : Trẻ nhất /là các em/
- H lắng nghe
- H luyện đọcvà nêu nghĩa 1 số
từ ngữ
- H luyện đọc theo cặp 2 H đọc
Trang 11+H1:Nhân vật “tôi” và nhân vật “anh”trong bài thơ là ai ?
+ H2: Tại sao chữ anh lại đợc viết hoa ?
+ H3: Cảm giác thích thú của vị khách về phòng tranh đợc bộc lộqua những chi tiết nào ?
+ H4: Tranh vẽ của cácbạn nhỏ ngộ nghĩnh ntn?
+Ba dòng thơ cuối là lời nói của ai ?
+ Em hiểu 3 dòng thơ
cuối đó ntn?
*Giảng: Bài thơ ca ngợi trẻ em ngộ nghĩnhsáng suốt Trẻ em là t-
ơng lai của đất nớc Vì
trẻ em,mọi hoạt động của ngời lớn đều trở nên có ý nghĩa
- Nêu ND chính của bài thơ ?
- Y/cầu 4 H nối tiếp nhau đọc bài
- G tổ chức cho H đọc diễn cảm khổ 2,3
- Nhân vật “tôi”là nhà thơ Đỗ Trung Lai ,nhân vật “anh”là phi công vũ trụ Pô-pốp
- H nêu: Viết hoa chữ Anh để bày tỏ lòng kính trọng phi công
vũ trụ Pô -pốp đã 2 lần đợc phong danh hiệu anh hùng Liên Xô
- Bộc lộ qua lời mời xem tranh:+ Anh hãy nhìn xem
- Qua các từ ngữ thể hiện thái
độ ngạc nhiên ,sung sớng “ Có ở
đâu sao trời”
- Qua vẻ mặt : Vừa xem vừa sung sớng mỉm cời
+ Vẽ đầu phi công vũ trụ Pô pốp rất to ,đôi mắt chiếm nửa già khuôn mặt ,trong đó tô rất nhiều sao trời Ngựa xanh nằm trên cỏ ,ngựa hồng phi trong lửa,mọi ngời đều quàng khăn
-đỏ ,các anh hùng là những đứa trẻ lớn hơn
Là lời nói của anh hùng Pô pốp nói với nhà thơ Đỗ Trung Lai
-+ Nếu không có trẻ em ,mọi hoạt động trên thế giới đều vô nghĩa
+ Vì trẻ em ,mọi hoạt động của ngời lớn trở nên có ý nghĩa
- H lắng nghe
- Nội dung : (Nh ý 3 mục I)
- 4 H đọc nối tiếp bài ,mỗi H
đọc 1 khổ thơ
- H thực hành l/đọc khổ 2,3
- 3 H thi đọc diễn cảm
Trang 123,Củng cố ,dặn dò
(5’)
- G nhận xét ,cho điểmtừng H
* G nhận xét tiết học tuyên dơng những H
đọc hay
- Về ôn các bài TĐ - HTL từ tuần 19 đến tuần 34 Chuẩn bị bài sau
+ G: Vẽ ra bảng phụ, giấy khổ to các biểu đồ trong Sgk
+ H: Đọc và nghiên cứu trớc ND bài trong Sgk
III- Các hoạt động dạy học:
“ Ôn tập về biểu đồ”
- Cho H làm miệng bài
1 trớc lớp + Cột dọc biểu đồ chỉ gì
+ Các tên ngời ở hàng ngang chỉ gì ?
a,Có mấy H trồng cây ?b,Bạn nào trồng ít cây nhất ?
- Các câu còn lại H tự làm
- Cho H quan sát bảng phụ ,làm bài ,chữa bài
- Y/cầu H tự làm và chữa bài Cho H giải thích vì sao lại khoanh
Hoạt động của trò
- 5 H mang vở bài tạp lên chấm
- Nhận vở, chữa bài (nếu sai)
- H mở Sgk, vở ghi, nháp, BT
* Bài 1: H nêu miệng
- Chỉ số cây do H trồng đợc
- Chỉ tên của từng H trong nhóm cây xanh
a, Có 5 H tham gia trồng cây
b, Bạn Hoà trồng ít cây nhất
c, Bạn Mai trồng nhiều cây nhất
d, Bạn Liên, Mai trồng đợc nhiềucây hơn bạn Dũng
e, Bạn Lan , Hoà trồng đợc ít câyhơn bạn Liên
* Bài 2: H tự làm rồi chữa bài:
- ở ô trống của hàng cam là 5 quả
- ở ô trống của hàng chuối là 16 quả
- ở ô trống của hàng xoài là 6 quả
* Bài 3: H tự làm và nêu kết quả
- Khoanh vào chữ C
Vì 1 nửa dt hình tròn biểu thị là