1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các số có 4 chữ số

12 728 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số có bốn chữ số
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thanh Tõm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 656 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ϩ as

Môn: Toán lớp 3

Bài dạy: Các số có bỗn chữ số ( tiếp theo ) Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Tâm

Trang 2

Shut te ngay 6 thing 14 néim 20/0

Toan

Kiem tra bai ca

‘is Em hay viet ( doc ) cac so sau?

Năm nghìn tám trăm B926 hai mươi sáu

Sáu nghìn ba trăm 6354

năm mươi tư

Trang 3

Dhue le ngay 6 thing 1 nm 2010

‘II Toan Các số có bốn chữ số ( tiếp theo )

Hàng Viết

2 0 0 Q | 2000 | Hai nghin

Trang 4

6 Thang 4 ném 20/0

Toan

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo )

Nghìn | Tram | Chục |Đơn vi số Đọc số

2 0 0 Q | 2000 | Hai nghìn

2 7 0 0 |2700 | Hai nghìn bảy trăm

2 7 5 0 |27ẤÃW | Hai nghìn bảy tram nam mươi

2 0 2 Q | 2020 | Hai nghìn không trăm hai mươi

2 4 () 2 |2402 | Hai nghìn bốn trăm linh hai

2 0 0 5 |2005 | Hai nghìn không trăm linh năm

Trang 5

Dhue te ngay 6 thang 14 néim 20/0

Toan

® Các số có bốn chữ số ( tiếp theo )

_®#-

Bài 1: Đọc các số: 7800, 3690, 6504, 4081, 5005

7800 Bay nghin tam tram

3690 Ba nghìn sau tram chin muoi

6504 | Sáu nghìn năm trăm linh bốn

4081 Bốn nghìn không trăm tám mươi mốt

5005 Năm nghìn không trắm linh nam

Trang 6

Dhue bw ngay 6 Chang 4 néim 20/0

Toan

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo )

Bài 2: S6?

2EZD [TTj NNH HH HE NHẾ

Trang 7

Dhue bw ngay 6 Chang 4 néim 20/0

Toan

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo )

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; 29.99; 2099; S999

Sô tròn nghìn

b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; 2309; 34898.; 3500

SO tron tram c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; 4450 › 44600: 44/0

Sô tròn chục

Trang 8

Dhue bw ngay 6 Chang 4 néim 20/0

Toan

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo )

Trang 9

Dhue bw ngay 6 Chang 4 néim 20/0

Toan

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo )

Caw 11! só đọc là : Ba nghìn hai trăm ba mươi

được viết thế nào?

3203

3230

3023

Trang 10

Dhue bw ngay 6 Chang 4 néim 20/0

Toan

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo ) Các 1 Số viết là : 5004 được đọc như thế nào?

A) Nam nghin linh bén

yN

Năm nghìn không tram không bốn

> | Năm nghìn không trắm lình bốn

Lil PN

Trang 11

Dhue bw ngay 6 Chang 4 néim 20/0

Toan

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo )

Gav 31 số gồm: Bốn nghìn, không trăm, hai chục

và nắm đơn vị được viết thế nào?

4025

Lia yN

4205

Ja NN

Trang 12

Xin tạm biệt các thây cô giáo và cac em!

~-t2x-iSX 2: nIẾG, 435

Ngày đăng: 30/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w