1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương V - Bài 3: Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt

3 5,6K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu đợc khái niệm số trung bình cộng , số trung vị, mốt.. áp dung đợc vào bài tập.. - Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào bài tập.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Số

Trang 1

Ngày soạn :

I mục tiêu.

- Hiểu đợc khái niệm số trung bình cộng , số trung vị, mốt áp dung đợc vào bài tập

- Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào bài tập

- Giáo dục tính cẩn thận , chính xác

II chuẩn bị.

- gv: soạn bài

- HS: dụng cụ học tập

III tiến trình lên lớp.

1. ổn định tổ chức.

2. Kiểm tra bài cũ.

3. Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I.Số trung bình cộng ( số trung bình)

VD 1

a) áp dụng công thức tính trung

bình cộng đã học ở lớp 7

b) sử dụng bảng phân bố tần số

và tần suất ghép lớp, ta tính

đ-ợc gần đúng chiều cao trung

bình x của 36 học sinh trong

kết quả điều tra đợc trình bày

ở bảng 4 của bài 1 theo cách

Ta tính đợc chiều cao trung bình x của 36 HS trong kết quả điều tra đợc trình bày ở bảng 3 của bài1 là x ≈ 161 cm

Trang 2

* Cách 1 Sử dụng bảng phân

bố tần số ghép lớp

Ta nói 162cm là số trung bình

cộng của bảng 4

162 36

171 5 165 13 159 12 153 6

≈ +

+ +

x

Kết quả này có nghĩa là chiều cao trung bình của

36 học sinh kể trên là x ≈162 cm

*Cách 2 Sử dụng bảng phân

bố tần suất, ghép lớp

Vậy ta có thể tinh số trung

bình cộng theo số liệu

thống kê theo các công thức

sau

1)Sử dụng bảng phân bố tần số, tần

suất

Trong đó ni, fi lần lợt là tần số

tần suất của giá trị xi, n là số các

số liệu thống kê

(n1+ n2 + …+nk =n)

2)Sử dụng bảng phân bố tần số, tần

suất ghép lớp

Trong đó ci, ni, fi lần lợt là các

giá trị đại diện , tần số, tần suất

của lớp thứ i, n là số các số liệu

thống kê (n1+ n2 + …+nk =n)

Bài tập (sgk) bảng 8

Bài tập 1,2 (sgk)

162 171 100

9 , 13 165 100

1 , 36 159 100

3 , 33 153 100

7 , 16

≈ +

+ +

x

cm

hs nêu công thức?

(

1

n

x= n1x1+ n2x2 +…+ nkxk) =f1x1+ f2x2 +…+

fkxk

(

1

n

x= n1c1 + n2c2 +…+ nkck) =f1c1+ f2c2 +…+

fkck

Hs làm bài tập

Hs lên bảng

Trang 3

- C¸ch tÝnh sè trung b×nh céng.

5 Híng dÉn vÒ nhµ

- ChuÈn bÞ bµi tiÕp

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w