1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án toán- Luyện tập(Các số có 4 chữ số)-lớp3

17 544 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án toán- Luyện tập(Các số có 4 chữ số)-lớp3
Người hướng dẫn Hồ Thị Huế
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 548,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên:Hồ Thị HuếMôn: Toán... Ba nghìn một trăm bảy mươi sáu... Nếu trả lời đúng thì được chơi tiếp, nếu trả lời sai thì bị loại ra khỏi cuộc chơi.. Kết thúc 3 câu hỏi bạn nào còn ở

Trang 1

Giáo viên:Hồ Thị Huế

Môn: Toán Lớp 3

Trang 2

Ba nghìn một trăm bảy mươi sáu.

Tám nghìn hai trăm bốn mươi lăm

Bài cũ:

Viết các số sau:

Bảy nghìn hai trăm ba mươi sáu Đọc các số sau:

3652; 4981; 7634

Trang 3

Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán:

Bài 2: Viết (theo mẫu):

Bài 1: Viết (theo mẫu):

Bài 3: Số?

Bài 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào

dưới mỗi vạch của tia số:

Luyện tập

Phiếu bài tập:

15 phú t Hết giờ

Trang 4

Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán:

Bài 1: Viết (theo mẫu):

Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy

Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai

Một nghìn chín trăm năm mươi tư

Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

Một nghìn chín trăm mười một

Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt

Luyện tập

8527 9462 1954 4765 1911 5821

Trang 5

Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán:

Luyện tập

Bài 2: Viết (theo mẫu):

1942

6358

4444

8781

chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu 7155

Bài 1: Viết (theo mẫu):

một nghìn chín trăm bốn mươi hai

Trang 6

Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán:

Luyện tập

Bài 2: Viết (theo mẫu):

1942

6358

4444

8781

9246 chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu 7155

Bài 1: Viết (theo mẫu):

một nghìn chín trăm bốn mươi hai sáu nghìn ba trăm năm mươi tám bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt bảy nghìn một trăm năm mươi lăm

Trang 7

Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán:

Luyện tập

Bài 2: Viết (theo mẫu):

Bài 1: Viết (theo mẫu):

Bài 3: Số?

a) 8650; 8651; 8652; ; 8654; ; b) 3120; 3121; ; ; ; ; c) 6494; 6495; ; ; ; ;

8653 8655 8656

3122 3123 3124 3125 3126

6500 6498

6497

Trang 8

Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán:

Luyện tập

Bài 2: Viết (theo mẫu):

Bài 1: Viết (theo mẫu):

Bài 3: Số?

Bài 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào

dưới mỗi vạch của tia số:

0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000

Trang 9

Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán:

Luyện tập

Trang 10

0 23456789

10 5

cho mỗi câu hỏi là 5 giây

Nếu trả lời đúng thì được chơi tiếp, nếu trả lời sai thì

bị loại ra khỏi cuộc chơi Kết thúc 3 câu hỏi bạn nào còn

ở lại với cuộc chơi sẽ là người thắng cuộc

Trang 11

Câu 1: Số liền trước số 3452 là số nào?

0

Trang 12

§¸p ¸n: 3451

Trang 13

Câu 2: Số liền sau số 6758 là số nào?

0

Trang 14

§¸p ¸n: 3759

Trang 15

Câu 3: Em hãy viết số: Bốn nghìn một trăm

tám mươi lăm

0

324 5

Trang 16

§¸p ¸n: 4185

Trang 17

Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán:

Luyện tập

Bài 2: Viết (theo mẫu):

Bài 1: Viết (theo mẫu):

Bài 3: Số?

Bài 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào

dưới mỗi vạch của tia số:

Ngày đăng: 27/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w