1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 11luyentap hh 9

6 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập Hình Học 9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

(VíI B ≥ 0)

(VíI A ≥ 0; B ≥ 0) (VíI A < 0; B ≥ 0)

(VíI B > 0)

2

4, A B =

A

7, =

B

(VíI A.B ≥ 0; B ≠ 0)

A

6, =

B

C

i u ki n cã nghĩa

(VíI A ≥ 0; B ≥ 0) (VíI A ≥ 0;B > 0)

2

1, A =

2, AB =

Điền vào chỗ chấm (…) để hoàn thành các công thức :

A

3, =

B

A

A B

A B

5, A B =

A B =

A B

2

A B

2

- A B

AB B

A B B

m

2

C( A B)

A -B

Trang 3

( 0; 0) ( 0; 0) ( 0)

( 0; 0) ( 0; 0) ( 0; 0) ( 0)

( 0; )

( ; 0; )

≥ ≥

≥ >

≥ ≥

< ≥

≥ ≠

>

≥ ≠

≥ ≠

m

m

A B

A B B

A B

A B

A B B B

A A B

A B A B

2

2

2 2

2

1, A = A

A B = - A B

B B

A - B

A ±B

A - B

A ± B

Điều kiện để có nghĩa  A ≥ 0 A Bài tập 1: rút gọn các biểu thức sau

(giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)

c,

2

18.( 2 − 3) b,

a ,

8 2

+ +

d,

1

a

Trang 4

( 0; 0) ( 0; 0) ( 0)

( 0; 0) ( 0; 0) ( 0; 0) ( 0)

( 0; )

( ; 0; )

≥ ≥

≥ >

≥ ≥

< ≥

≥ ≠

>

≥ ≠

≥ ≠

m

m

A B

A B B

A B

A B

A B B B

A A B

A B A B

2

2

2 2

2

1, A = A

A B = - A B

B B

A - B

A ±B

A - B

A ± B

Điều kiện để có nghĩa  A ≥ 0 A Bài tập 2: phân tích đa thức thành nhân tử

(với a, b, x, y là các số không âm)

b, x 3 − y 3 + x y 2 − xy 2

b,

a , ab b a + + a + 1

Trang 5

( 0; 0) ( 0; 0) ( 0)

( 0; 0) ( 0; 0) ( 0; 0) ( 0)

( 0; )

( ; 0; )

≥ ≥

≥ >

≥ ≥

< ≥

≥ ≠

>

≥ ≠

≥ ≠

m

m

A B

A B B

A B

A B

A B B B

A A B

A B A B

2

2

2 2

2

1, A = A

A B = - A B

B B

A - B

A ±B

A - B

A ± B

Điều kiện để có nghĩa  A ≥ 0 A Bài tập 3: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

3 5; 2 6; 29; 4 2

Bài tập 4: Tìm x biết

25 x − 16 x = 19

Trang 6

(VíI B ≥ 0)

(VíI A ≥ 0; B ≥ 0) (VíI A < 0; B ≥ 0)

(VíI B > 0)

A

7, =

B

(VíI A.B ≥ 0; B ≠ 0)

A

6, =

B

C

i u ki n cã nghĩa

(VíI A ≥ 0; B ≥ 0) (VíI A ≥ 0;B > 0)

2

1, A =

2, AB =

A

3, =

B

A

A B

A B

5, A B =

A B =

2

A B

2

- A B

AB B

m

2

C( A B)

A -B

A

A B

A B

A

A B

A B

A

A B

2

A B

A B

A

A B

2

- A B

2

A B

A B

A

A B

AB B

2

- A B

2

A B

A B

A

A B

AB B

2

- A B

2

A B

A B

A

A B

m

2

C( A B)

A -B

AB B

2

- A B

2

A B

A B

A

A B

m

2

C( A B)

A -B

AB B

2

- A B

2

A B

A B

A

A B

A

A B

A B

A

A B

A B

A

A B

2

A B

A B

A

A B

2

- A B

2

A B

A B

A

A B

AB B

2

- A B

2

A B

A B

A

A B

AB B

2

- A B

2

A B

A B

A

A B

m

2

C( A B)

A -B

AB B

2

- A B

2

A B

A B

A

A B

m

2

C( A B)

A -B

A B B

AB B

2

- A B

2

A B

A B

A B

A

A B

2

4, A B =

Ngày đăng: 30/09/2013, 09:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w