Ta có thể tìm ước của một số a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a.. Để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a... Trong lúc ôn về Bội v
Trang 1M«n To¸n 6
Sinh viên: Vũ Thị Thu Hiền Lớp : Toán- Lý K43
Trang 2Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b (b ≠ 0) ?
Khi nào
a b ?
khi có số tự nhiên k sao cho a = b.k
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0
khi có số tự nhiên k sao cho a = b.k
?
Trang 3• Như chúng ta đã biết (nếu a : b Như chúng ta đã biết
dư 0 thì a b).
cho các em một thuật ngữ mới để diễn đạt quan hệ
diễn đạt quan hệ a a b Đó chính là thuật ngữ
là thuật ngữ Ước Ước và Bội và Bội
• Vậy cách tìm Ước và BộiVậy cách tìm Ước và Bội như thế
nào? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài hôm nay.
trong bài hôm nay
Trang 41 Ước và Bội.
b là ước của a
* Định nghĩa:
Trang 51 Ước và Bội.
a b
a là bội của b
b là ước của a
* Định nghĩa:
• Số 18 có là bội của 3
không? Có là bội của 4 không ?
• Số 4 có là ước của
12 không? Có là ước của 15 không?
VÌ
SAO ?
• Số 18 là bội của 3 không
là bội của 4
Vì 18 3 và 18 4
• Số 4 là ước của 12
không là ước của 15
Vì 12 4 và 15 4
?1
Trang 61 Ước và Bội.
* Định nghĩa:
2 Cách tìm Ước và Bội
*Kí hiệu:
a) Cách tìm Bội
* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
Nghiên cứu định nghĩa và cho Cô biết.
- Để tìm các bội nhỏ hơn
30 của 7 ta làm như thế
nào?
a b
a là bội của b
b là ước của a
Trang 77 0 = 0
7 1 = 7
7 2 = 14
7 3 = 21
7 4 = 28
7 5 = 35
Đây là các bội nhỏ hơn 30
của 7
phải tìm các số thoả mãn điều kiện số
đó phải chia hết cho 7.
Ví dụ: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7 ?
* Là bội của 7
* Nhỏ hơn 30
Ta phải tìm các số:
Trang 81 Ước và Bội.
* Định nghĩa:
2 Cách tìm Ước và Bội
*Kí hiệu:
- Tập hợp các ước của a là Ư(a)
- Tập hợp các bội của a là B(a)
a) Cách tìm Bội
* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
Ta viết:
Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }
? Muốn tìm bội của
một số khác không ta làm như thế
nào?
* Nhận xét:
Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách
a b
a là bội của b
b là ước của a
Giải:
Lần lượt nhân 7 với các số: 0; 1; 2; 3; 4 ta được
các bội nhỏ hơn 30 của 7 là: 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28
Trang 9* Định nghĩa:
2 Cách tìm Ước và Bội
*Kí hiệu:
a) Cách tìm Bội:
* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
Ta viết:
Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }
* Nhận xét:
- Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách
nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
*
* Nhận xét: Nhận xét:
- Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách
nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
a b a là b là bộiước của b của a
?2 Tìm các số tự nhiên x mà x∈B(8) và x < 40
1 Ước và Bội
Dựa vào nhận xét tìm các số tự nhiên x mà x B(8) ∈ và x < 40.
? Tìm các số tự nhiên x mà x B(8)
Giải
{ 0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56 ; …}
2 Vì x B(8) và x < 40
và x < 40.
Nên x B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }
1 B(8) =
Nên x B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }
b) Cách tìm Ước:
Trang 10Đây là các ước của 8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
chia hết cho những
số nào ???
2
1
3
5 6 7
8 4
Lần lượt chia 8 cho các
số tự nhiên từ 1 đến 8
(8) = ??? Ư
Trang 11* Định nghĩa:
2 Cách tìm Ước và Bội
*Kí hiệu:
a) Cách tìm Bội:
* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
Ta viết:
Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }
* Nhận xét:
- Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách
nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
*
* Nhận xét: Nhận xét:
- Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách
nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
a b a là b là bộiước của b của a
?2 Tìm các số tự nhiên x mà x∈B(8) và x < 40
1 Ước và Bội
Nên x B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }
b) Cách tìm Ước:
* VD2: Tìm tập hợp các Ư(8).
Ta viết : Ư(8) = { 1; 2;4; 8 }
Trang 12* Định nghĩa:
2 Cách tìm Ước và Bội
*Kí hiệu:
a) Cách tìm Bội:
* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
Ta viết:
Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }
* Nhận xét:
Ta có thể tìm các bội của một số bằng
cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
* Nhận xét:
Ta có thể tìm các bội của một số bằng
cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
a b a là b là bộiước của b của a
?2 Tìm các số tự nhiên x mà x∈B(8) và x < 40
1 Ước và Bội
Nên x B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }
b) Cách tìm Ước:
*VD2: Tìm tập hợp các Ư(8).
Tóm lại để tìm các Ước của một số
a nào đó ta làm như thế nào?
*Cách tìm ước của một số a.
Ta có thể tìm ước của một số a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên
từ 1 đến a Để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a
Vận dụng cách tìm Ước các
em làm ?3.
?3 Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)
Tập hợp các: Ư(12) = {1 ;2; 3;4; 6; 12 }
Vận dụng cách tìm Ước và Bội
các em làm ?4.
?4 Tìm các Ước của 1, một vài Bội của 1
Các: Ư(1) = {1 } Các: B(1) = {1; 2; 3; … }
Trang 13* Định nghĩa:
2 Cách tìm Ước và Bội
*Kí hiệu:
a) Cách tìm Bội:
* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
Ta viết:
Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }
* Nhận xét: : Ta có thể tìm các bội của một số bằng
cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
* Nhận xét: Ta có thể tìm các bội của một số bằng
cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
a b a là b là bộiước của b của a
Tìm các số tự nhiên x mà x ∈B(8) và x < 40
1 Ước và Bội
Nên x B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }
b) Cách tìm Ước:
*VD2: Tìm tập hợp các Ư(8).
Ta viết: Ư(8) = { 1; 2;4; 8 }
*Cách tìm ước của một số a.
Ta có thể tìm ước của một số a bằng cách
lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a
Để xét xem a chia hết cho những số nào, Khí
?3 Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)
Tập hợp các: Ư(12) = {1 ;2; 3;4; 6; 12 }
Tìm các Ước của 1 và một vài Bội của 1
Các: Ư(1) = {1 } Các: B(1) = {1; 2; 3; … }
?4
Nghiên cứu tình
huống sau?
Trang 14Trong lúc ôn về Bội và Ước, nhóm bạn lớp 6A tranh luận :
An : Trong tập hợp số tự nhiên có một số là bội của mọi số khác 0
Bình :Tớ thấy có một số là ư ớc của mọi số tự nhiên
Cúc : Mình cũng tìm được một số tự nhiên k hông phải là ước của bất cứ số nào.
Các em hãy cho Cô biết đó là những số nào vậy?
Vừa lúc đó thầy giáo dạy toán đi qua, các bạn xúm lại hỏi, thầy bảo: Cả bốn bạn đều đúng!
Dũng : Tớ thấy có một số duy nhất chỉ có một ước
Trang 15* Định nghĩa:
2 Cách tìm Ước và Bội
*Kí hiệu:
a) Cách tìm Bội:
* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
Ta viết:
Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }
* Nhận xét: : Ta có thể tìm các bội của một số bằng
cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
* Nhận xét: Ta có thể tìm các bội của một số bằng
cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
a b a là b là bộiước của b của a
Tìm các số tự nhiên x mà x ∈B(8) và x < 40
1 Ước và Bội
Nên x B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }
b) Cách tìm Ước:
*VD2: Tìm tập hợp các Ư(8).
Ta viết: Ư(8) = { 1; 2;4; 8 }
*Cách tìm ước của một số a.
Ta có thể tìm ước của một số a bằng cách lần lượt
chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a Để xét xem a
chia hết cho những số nào, Khí đó các số ấy là ước
?3 Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)
Tập hợp các: Ư(12) = {1 ;2; 3;4; 6; 12 }
Tìm các Ước của 1 và một vài Bội của 1
Các: Ư(1) = {1 } Các: B(1) = {1; 2; 3; … }
?4
?2
*Số 1 chỉ có một ước
*Số 1 là ước của mọi số tự nhiên khác 0.
*Số 0 không là ước của bất kì số nào.
*Số 0 là bội của mọi số tự nhiên
Chú ý :
Trang 16Cách tìm bội của số b Cách tìm ước của số
a
*Lấy số b nhân
lần lượt với các số
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …
*Kết quả mỗi phép
nh ân là bội của b
*Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ
*Nếu a chia hết cho
số nào thì số đó là ước
a b
a là bội của b
b là ước của a
Trang 17Bài 1 :
Điền các từ “bội” hay “ước”thích hợp vào chỗ trống
* Một lớp có 36 em chia đều vào các tổ, thì số
tổ là ……của 36.
* Số học sinh của khối 6 xếp theo hàng 2, hàng
5, hàng 7 đều vừa đủ , thì số học sinh của khối 6 là……của 2, ……của 5, và là … của 7
ước