1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 24 ƯỚC và BỘI

17 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 24 Ước và Bội
Tác giả Vũ Thị Thu Hiền
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có thể tìm ước của một số a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a.. Để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a... Trong lúc ôn về Bội v

Trang 1

M«n To¸n 6

Sinh viên: Vũ Thị Thu Hiền Lớp : Toán- Lý K43

Trang 2

Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b (b ≠ 0) ?

Khi nào

a b ?

khi có số tự nhiên k sao cho a = b.k

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0

khi có số tự nhiên k sao cho a = b.k

?

Trang 3

Như chúng ta đã biết (nếu a : b Như chúng ta đã biết

dư 0 thì a b).

cho các em một thuật ngữ mới để diễn đạt quan hệ

diễn đạt quan hệ a a b Đó chính là thuật ngữ

là thuật ngữ Ước Ước và Bội và Bội

Vậy cách tìm Ước và BộiVậy cách tìm Ước và Bội như thế

nào? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài hôm nay.

trong bài hôm nay

Trang 4

1 Ước và Bội.

b là ước của a

* Định nghĩa:

Trang 5

1 Ước và Bội.

a b

a là bội của b

b là ước của a

* Định nghĩa:

• Số 18 có là bội của 3

không? Có là bội của 4 không ?

• Số 4 có là ước của

12 không? Có là ước của 15 không?

VÌ

SAO ?

• Số 18 là bội của 3 không

là bội của 4

Vì 18  3 và 18  4

• Số 4 là ước của 12

không là ước của 15

Vì 12  4 và 15  4

?1

Trang 6

1 Ước và Bội.

* Định nghĩa:

2 Cách tìm Ước và Bội

*Kí hiệu:

a) Cách tìm Bội

* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7

Nghiên cứu định nghĩa và cho Cô biết.

- Để tìm các bội nhỏ hơn

30 của 7 ta làm như thế

nào?

a b

a là bội của b

b là ước của a

Trang 7

7 0 = 0

7 1 = 7

7 2 = 14

7 3 = 21

7 4 = 28

7 5 = 35

Đây là các bội nhỏ hơn 30

của 7

phải tìm các số thoả mãn điều kiện số

đó phải chia hết cho 7.

Ví dụ: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7 ?

* Là bội của 7

* Nhỏ hơn 30

Ta phải tìm các số:

Trang 8

1 Ước và Bội.

* Định nghĩa:

2 Cách tìm Ước và Bội

*Kí hiệu:

- Tập hợp các ước của a là Ư(a)

- Tập hợp các bội của a là B(a)

a) Cách tìm Bội

* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7

Ta viết:

Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }

? Muốn tìm bội của

một số khác không ta làm như thế

nào?

* Nhận xét:

Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách

a b

a là bội của b

b là ước của a

Giải:

Lần lượt nhân 7 với các số: 0; 1; 2; 3; 4 ta được

các bội nhỏ hơn 30 của 7 là: 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28

Trang 9

* Định nghĩa:

2 Cách tìm Ước và Bội

*Kí hiệu:

a) Cách tìm Bội:

* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7

Ta viết:

Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }

* Nhận xét:

- Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách

nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

*

* Nhận xét: Nhận xét:

- Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách

nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

a b  a là b là bộiước của b của a

?2 Tìm các số tự nhiên x mà x∈B(8) và x < 40

1 Ước và Bội

Dựa vào nhận xét tìm các số tự nhiên x mà x B(8) ∈ và x < 40.

? Tìm các số tự nhiên x mà x B(8)

Giải

{ 0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56 ; …}

2 Vì x  B(8) và x < 40

và x < 40.

Nên x  B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }

1 B(8) =

Nên x  B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }

b) Cách tìm Ước:

Trang 10

Đây là các ước của 8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

chia hết cho những

số nào ???

2

1

3

5 6 7

8 4

Lần lượt chia 8 cho các

số tự nhiên từ 1 đến 8

(8) = ??? Ư

Trang 11

* Định nghĩa:

2 Cách tìm Ước và Bội

*Kí hiệu:

a) Cách tìm Bội:

* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7

Ta viết:

Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }

* Nhận xét:

- Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách

nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

*

* Nhận xét: Nhận xét:

- Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách

nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

a b  a là b là bộiước của b của a

?2 Tìm các số tự nhiên x mà x∈B(8) và x < 40

1 Ước và Bội

Nên x  B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }

b) Cách tìm Ước:

* VD2: Tìm tập hợp các Ư(8).

Ta viết : Ư(8) = { 1; 2;4; 8 }

Trang 12

* Định nghĩa:

2 Cách tìm Ước và Bội

*Kí hiệu:

a) Cách tìm Bội:

* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7

Ta viết:

Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }

* Nhận xét:

Ta có thể tìm các bội của một số bằng

cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

* Nhận xét:

Ta có thể tìm các bội của một số bằng

cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

a b  a là b là bộiước của b của a

?2 Tìm các số tự nhiên x mà x∈B(8) và x < 40

1 Ước và Bội

Nên x  B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }

b) Cách tìm Ước:

*VD2: Tìm tập hợp các Ư(8).

Tóm lại để tìm các Ước của một số

a nào đó ta làm như thế nào?

*Cách tìm ước của một số a.

Ta có thể tìm ước của một số a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên

từ 1 đến a Để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a

Vận dụng cách tìm Ước các

em làm ?3.

?3 Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)

Tập hợp các: Ư(12) = {1 ;2; 3;4; 6; 12 }

Vận dụng cách tìm Ước và Bội

các em làm ?4.

?4 Tìm các Ước của 1, một vài Bội của 1

Các: Ư(1) = {1 } Các: B(1) = {1; 2; 3; … }

Trang 13

* Định nghĩa:

2 Cách tìm Ước và Bội

*Kí hiệu:

a) Cách tìm Bội:

* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7

Ta viết:

Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }

* Nhận xét: : Ta có thể tìm các bội của một số bằng

cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

* Nhận xét: Ta có thể tìm các bội của một số bằng

cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

a b  a là b là bộiước của b của a

Tìm các số tự nhiên x mà x ∈B(8) và x < 40

1 Ước và Bội

Nên x  B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }

b) Cách tìm Ước:

*VD2: Tìm tập hợp các Ư(8).

Ta viết: Ư(8) = { 1; 2;4; 8 }

*Cách tìm ước của một số a.

Ta có thể tìm ước của một số a bằng cách

lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a

Để xét xem a chia hết cho những số nào, Khí

?3 Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)

Tập hợp các: Ư(12) = {1 ;2; 3;4; 6; 12 }

Tìm các Ước của 1 và một vài Bội của 1

Các: Ư(1) = {1 } Các: B(1) = {1; 2; 3; … }

?4

Nghiên cứu tình

huống sau?

Trang 14

Trong lúc ôn về Bội và Ước, nhóm bạn lớp 6A tranh luận :

An : Trong tập hợp số tự nhiên có một số là bội của mọi số khác 0

Bình :Tớ thấy có một số là ư ớc của mọi số tự nhiên

Cúc : Mình cũng tìm được một số tự nhiên k hông phải là ước của bất cứ số nào.

Các em hãy cho Cô biết đó là những số nào vậy?

Vừa lúc đó thầy giáo dạy toán đi qua, các bạn xúm lại hỏi, thầy bảo: Cả bốn bạn đều đúng!

Dũng : Tớ thấy có một số duy nhất chỉ có một ước

Trang 15

* Định nghĩa:

2 Cách tìm Ước và Bội

*Kí hiệu:

a) Cách tìm Bội:

* VD1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7

Ta viết:

Ta viết: B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 } B(7) = { 0, 7, 14, 21, 28 }

* Nhận xét: : Ta có thể tìm các bội của một số bằng

cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

* Nhận xét: Ta có thể tìm các bội của một số bằng

cách nhân số đó với lần lượt với 0, 1, 2, 3, …

a b  a là b là bộiước của b của a

Tìm các số tự nhiên x mà x ∈B(8) và x < 40

1 Ước và Bội

Nên x  B(8) = { 0; 8; 16; 24 ; 32 }

b) Cách tìm Ước:

*VD2: Tìm tập hợp các Ư(8).

Ta viết: Ư(8) = { 1; 2;4; 8 }

*Cách tìm ước của một số a.

Ta có thể tìm ước của một số a bằng cách lần lượt

chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a Để xét xem a

chia hết cho những số nào, Khí đó các số ấy là ước

?3 Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)

Tập hợp các: Ư(12) = {1 ;2; 3;4; 6; 12 }

Tìm các Ước của 1 và một vài Bội của 1

Các: Ư(1) = {1 } Các: B(1) = {1; 2; 3; … }

?4

?2

*Số 1 chỉ có một ước

*Số 1 là ước của mọi số tự nhiên khác 0.

*Số 0 không là ước của bất kì số nào.

*Số 0 là bội của mọi số tự nhiên

Chú ý :

Trang 16

Cách tìm bội của số b Cách tìm ước của số

a

*Lấy số b nhân

lần lượt với các số

0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …

*Kết quả mỗi phép

nh ân là bội của b

*Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ

*Nếu a chia hết cho

số nào thì số đó là ước

a b

a là bội của b

b là ước của a

Trang 17

Bài 1 :

Điền các từ “bội” hay “ước”thích hợp vào chỗ trống

* Một lớp có 36 em chia đều vào các tổ, thì số

tổ là ……của 36.

* Số học sinh của khối 6 xếp theo hàng 2, hàng

5, hàng 7 đều vừa đủ , thì số học sinh của khối 6 là……của 2, ……của 5, và là … của 7

ước

Ngày đăng: 30/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w