1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an phu kem 7 tron bo

39 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết .9-10 ÔN TẬP LÀM TRÒN SỐ I .Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức : Hs có khái niệm làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế * Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ước về l

Trang 1

Tuần 9 Ngày soạn: 09/10/2019Tiết 1,2 Ôn tập cộng, hai phân số cùng mẫu số

I Mục tiêu:

HS: ôn lại kiến thức trong phép cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số

Biết vận dụng công thức tổng quát để giải các bài tập

II Chuẩn bị

Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Thực hiện một bài mẫu

Ta cộng hai phân số này nh thế nào?

yêu cầu học sinh làm các bài sau theo

HS: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu

số ta cộng tử số với nhau và giữ nguyênmẫu số

Trang 2

Xem lại các bài đã học , làm một số bài tơng tự

Tuần 10 Ngày soạn: 09/10/2019Tiết 3,4 Ôn tập cộng, trừ hai phân số không cùng mẫu số

I Mục tiêu:

HS: ôn lại kiến thức trong phép cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số

Biết vận dụng công thức tổng quát để giải các bài tập

II Chuẩn bị

Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 lý thuyết

Trang 3

GV: Thùc hiÖn mét bµi mÉu.

T×m BCNN cña 7 vµ 6BCNN cña 7 vµ 6 lµ sè 42HS:a)3 5 3.6 5.7 18 35 53

Trang 4

Xem lại các bài đã học , làm một số bài tơng tự

Tuần 11 Ngày soạn: 24/10/2010Tiết 5,6 Ôn tập nhân, chia các phân số

I Mục tiêu:

HS: ôn lại kiến thức trong phép nhân, chia hai phân số

Biết vận dụng công thức tổng quát để giải các bài tập

II Chuẩn bị

Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 lý thuyết

Tiết 1

GV: Hay viết công thức tổng quát thể hiện

nhân hai phân số, chia hai phân số

Học sinh ghi lại công thức Với a, b, m là các số nguyên ta có:

Trang 5

28 đã tối giản cha?

GV: Cha tối giản thì phải làm nh thế nào?

Giáo viên yêu cầu 4 HS lên bảng làm

Sau khi 4 em làm xong giáo viên yêu cầu

Muốn chia hai phân số ta làm nh thế nào?

Vậy hãy tính bài toán trên

GV: Tơng tự hay làm bài tập sau

5 6 5.6 30

4 7 4.728

HS: Cha tối giản

HS: Chia tử và mẫu cho UCLN của 2 số

ƯCLN của 30 và 28 là 2

HS:30 15

28 14

Bài tập 1: Thực hiện phép tínhHS1.a) 3 7 3.7 21

4 3 4 74.728

Bài tập 2 Thực hiện phép thính

Trang 6

GV Đối với câu a ta se dụng tính chất

phân phối của phép cộng đối với phép

HS: theo dõi bài làm mẫu của GV và ghi bài

Trang 7

Xem lại các bài đã học , làm một số bài tơng tự

Tuần 12 Ngày soạn: 24/10/2010

Tiết 7,8 Ôn tập cộng,trừ, nhân, chia các phân số

I Mục tiêu:

HS: ôn lại kiến thức trong phép cộng, trừ, nhân, chia các phân số

Biết vận dụng công thức tổng quát để giải các bài tập

II Chuẩn bị

Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 lý thuyết

Tiết 1

GV: Hay viết công thức tổng quát thể hiện

nhân hai phân số, chia hai phân số

Với a, b, c, d và c d , 0 là các số nguyên ta có:

Trang 8

GV Muốn tính đợc giá trị của biểu thức

trên trớc tiên ta thực hiện trong ngoặc trớc

sau đó thực hiên phép chia rồi đến phép

Giáo viên cho HS làm trong khoảng 15

phút sau đó yêu cầu 2 HS lên bảng chữa

sau khi 3 em chữa xong GV cho học sinh

Giáo viên hớng dẫn HS câu a sau đó yêu

cầu HS làm câu b,c trong khoảng 10 phút

sau đó cho 2 HS lên bảng làm sau khi 2

Trang 9

Tiết 9-10 ÔN TẬP LÀM TRÒN SỐ

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs có khái niệm làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn

số trong thực tế

* Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ước về làm tròn số; sử dụng đúng các

thuật ngữ nêu trong bài

* Thái độ : Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống

hằng ngày

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Giáo án, sgk, một vài ví dụ về làm tròn số trong thực tế

III Tiến trình tiết dạy :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Điểm kiểm tra Toán của An đạt 6,5

điểm nhưng khi ghi diểm vào sổ gv

Trang 10

4,25 nhưng gv lại ghi là 4

Gv: yêu cầu hs nêu thêm các ví dụ đã

sưu tầm

=> Gv: Trong thực tế, việc làm tròn

số được dùng rất nhiều Nó giúp ta

dễ nhớ, dễ ước lượng, dễ tính toán

với các số có nhiều chữ số

Cho hs xét ví dụ sau:Làm tròn các

số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng

đơn vị

Gv vẽ trục số lên bảng, cho hs biểu

diễn các số 4,3 và 4,9 lên trục số

?: Số 4,3 gần số tự nhiên nào nhất?

?: Số 4,9 gần số tự nhiên nào nhất?

Gv giới thiệu cách viết:

4,3  4 ; 4,9  5 và cách đọc cho hs.

Vậy để làm tròn số thập phân đến

hàng đơn vị ta làm thế nào?

Làm ?1.

( Hs sẽ thắc mắc đối với 4,5)

=> Gv: số 4,5 cách đều cả 4 và 5

nhưng người ta quy ước ‘’Nếu chữ số

bỏ đi là 5 thì khi làm tròn số ta tăng

thêm một đơn vị ở phần giữ lại’’

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến

hàng nghìn (làm tròn nghìn)

Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến

hàng phần nghìn (làm tròn đến chữ

số thập phân thứ ba)

Gv: Để làm tròn số người ta đưa ra

quy tắc như sau

4 4,3 4,95

Hs:- Số 4,3 gần số 4

- Số 4,9 gần số 5

Hs: Lắng nghe

Hs: ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

Hs: 5,4  5 ; 5,8  6 4,5  5 ; 4,5  4

Hs: lắng nghe gv giải thích

hơn là 72000 Hs: 0,8134  0,813

Hoạt động 2

QUY ƯỚC LÀM TRÒN SỐ Hoạt động 2

(Ghi quy tắc vào bảng phụ)

Cho hs đọc quy tắc theo từng trường

Hs: đọc quy tắc Hs: Làm theo hướng dẫn của gv

Trang 11

+ Trửụứng hụùp 1:

Vớ duù a: Laứm troứn soỏ 86,149 ủeỏn chửừ

soỏ thaọp phaõn thửự nhaỏt

Gv hửụựng daón hoùc sinh

b) Laứm troứn soỏ 542 ủeỏn haứng chuùc

+ Trửụứng hụùp 2:

Vớ duù a: Laứm troứn soỏ 0,0861 ủeỏn chửừ

soỏ thaọp phaõn thửự hai

b) Laứm troứn soỏ 1573 ủeỏn haứng traờm

Cho hs laứm

a) 86,149  86,1 b) 542  540

Hs: 0,0861  0,09

Hs: 1573  1600

Hs: ủoùc ủeà vaứ 3 em leõn baỷng

4 Hửụựng daón veà nhaứ:

+ Naộm vửừng hai quy ửụực cuỷa pheựp laứm troứn soỏ

+ Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi

Ngày soạn:08/11/2010

Tiết 11-12 Cộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ

A.Mục tiêu.

-Củng cố quy tắc cộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ

-Rèn kĩ năng cộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ.áp dụng các tính chất của các phép tính để tính nhanh,tìm x,…

-Phát triển t duy cho học sinh

B.Chuẩn bị:giáo án,sgk,sbt.

C.Hoạt động dạy học.

I.Kiểm tra.

1.Nêu cách cộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ

2.Nêu các tính chất của phép nhân,phép

cộng số hữu tỉ

II.Bài mới.

-Giáo viên nêu bài toán

-Hớng dẫn học sinh áp dụng tính chất

phân phối để tính nhanh(câu a,b)

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi 4 học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

Trang 12

?Để tính nhanh các biểu thức trong bài ta

làm nh thế nào,áp dụng tính chất gì

-Hớng dẫn học sinh áp dụng tính chất

phân phối để tính nhanh

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi 3 học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên chốt cách làm,lời giải

-Nhắc nhở các lỗi sai học sinh còn mắc

phải

-Giáo viên nêu bài toán

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi 3 học sinh lên bảng làm(mỗi học sinh

làm 2 câu)

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

Học sinh :so sánh A và B

?Để so sánh A và B ta làm nh thế nào

Học sinh :tính giá trị của A và B rồi so

sánh các giá trị đó

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

Học sinh :tìm x

?Để tìm x ta làm nh thế nào

Học sinh :Dựa vào tính chất của các phép

toán,quy tắc chuyển vế

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

Bài 4.So sánh A và B biết:

33 200

  B > A

Bài 5.Tìm x Q,biết rằng:

Trang 13

?Nêu yêu cầu của bài toán.

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi 2 học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

Học sinh :tìm x

?Để tìm x ta làm nh thế nào

Học sinh :…

Giáo viên hớng dẫn: ab<0  a và b trái

dấu,nếu a>b thì a>0 và b<0

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu a

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét Sau đó cho làm tiếp câu b

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu a

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên chốt cách giải,sửa lỗi cho học

sinh Sau đó cho làm tiếp câu b

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu b

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

x x x x

3 6 4 5

x x x x

a x x x x

x x x x

a) Do x-3 và x-5 là hai số khác dấu nhau

Trang 14

-Giáo viên nêu bài toán.

?Nêu yêu cầu của bài toán

Học sinh :tính nhanh

?Để tính nhanh các biểu thức trong bài ta

làm nh thế nào,áp dụng tính chất gì

-Hớng dẫn học sinh áp dụng tính chất

phân phối để tính nhanh

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu a

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên chốt cách giải,sửa lỗi cho học

sinh Sau đó cho làm tiếp câu b

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu b

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Có thể tính giá trị của biểu thức theo

những cách nào,có cách nào tính nhanh

không

Học sinh :…

-Hớng dẫn học sinh áp dụng tính chất

phân phối để tính nhanh(câu a,b)

11 11 11 11 11 11 2,75 2, 2

Tiết 13-14 Cộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ

giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

A.Mục tiêu.

-Củng cố quy tắc cộng,trừ ,nhân,chia số hữu tỉ,giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Trang 15

5 4

-2 3

0

0 -1

3 2

1 4

-5 3

0 -1

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n 1;2

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Häc sinh :…

Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh

Cho häc sinh lµm theo nhãm

Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

x x

x x x

x x

 x=3,4 vµ y=-5,7

b x  x 

x 1, 2  0vµ x  1 0

Trang 16

nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

?Dựa vào kiến thứ nào để làm bài toán

Học sinh :dựa vào kiến thức x   0 x

Cho học sinh làm theo nhóm

Giáo viên nêu bài toán

?Dựa vào kiến thứ nào để làm bài toán

Học sinh :dựa vào kiến thức  x   0 x

Cho học sinh làm theo nhóm

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

Học sinh :tính nhanh

?Muốn tính nhanh ta áp dụng các tính

chất gì của phép cộng

Học sinh :giao hoán,kết hợp

Cho học sinh làm theo nhóm

B đạt giá trị nhỏ nhất là 2,5 khi x=1,9

Bài 6.Tìm giá trị lớn nhất của:

a)A=- x 6,8 +3,2b)B=2,5- x 1,9

Trang 17

-Học sinh nêu định nghĩa

? Nếu x viết dới dạng x= a

bthì x

n =

n

a b

 

 

 

có thể tính nh thế nào?

-Giáo viên nêu bài toán

-Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách

làm

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu yêu cầu của bài toán

-Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách

làm

-Hớng dẫn:phân tích các số ra thừa số

nguyên tố,áp dụng công thức lũy thừa

của lũy thừa

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên nêu bài toán

-Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách

8=23

-8=(-2)3

-64=(-4)3 -729=(-9)3

Bài 3.Viết số 64 dới dạng lũy thừa.Tìm

tất cả các cách viết

Giải

64 =26=(-2)6=43=82=(-8)2=641

Bài 4.Tìm xQ,biết rằng:

Trang 18

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn.

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

-Học sinh đứng tại chỗ nêu cách làm

-Nếu học sinh không nêu đợc thì giáo

viên hớng dẫn: đa các lũy thừa về các lũy

thừa có cùng cơ số hoặc số mũ

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

-Học sinh đứng tại chỗ nêu cách làm

-Nếu học sinh không nêu đợc thì giáo

viên hớng dẫn: đa các lũy thừa về các lũy

thừa có cùng cơ số rồi áp dụng quy tắc

nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số để tính

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

-Học sinh đứng tại chỗ nêu cách làm

-Nếu học sinh không nêu đợc thì giáo

viên hớng dẫn: đa các lũy thừa về các lũy

* x+1

3=

1 9

Trang 19

thừa có cùng cơ số rồi áp dụng tính chất

phân phối

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

-Học sinh đứng tại chỗ nêu cách làm

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

-Học sinh đứng tại chỗ nêu cách làm

-Nếu học sinh không nêu đợc thì giáo

viên hớng dẫn

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên uốn nắn ,sửa sai cho học sinh

-Yêu cầu học sinh nêu bài toán tổng

quát,hớng dẫn học sinh về nhà giải bài

toán tổng quát

-Giáo viên nêu bài toán

-Cho học sinh thảo luận theo nhóm trong

-Giáo viên nêu bài toán

-Cho học sinh thảo luận theo nhóm trong

Giải:

a) 518+517-516 =516 (52+5-1)=516.29(516.29)29

Vậy 518+517-516 chia hết cho 29b) 1256+517-258 =518+517-516 =516.29vậy 1256+517-258 chia hết cho 29c) 445+829 =290+287=287.(23+1)=287.9vì (287.9) 9 nên 445+829 chia hết cho 9

Bài 8 Tìm số tự nhiên x,biết rằng:

a) 3x+3x+2=2430b) 7x-3+5.7x-3=294Giải

a) 3x+3x+2=2430

 3x(1+32)=2430  3x=243  x=5b) 7x-3+5.7x-3=294

a) 3A= 3+32+33+… +350+351

A=1+3+32+33+ +350

nên 2A=351-1Vậy A=351 1

4

Bài 10.Cho hai số hữu tỉ x và y trái dấu

Trang 20

nhận xét

III.Củng cố.

-Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa với số mũ

tự nhiên của một số hữu tỉ ,qui tắc tính

tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số,

quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

-Nêu các dạng toán đã luyện tập và cách

giải

IV.H ớng dẫn.

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của số

hữu tỉ,các công thức nhân ,chia 2 lũy

thừa cùng cơ số,lũy thừa của lũy thừa

-Xem lại các bài tập trên

trong đó xy3.Hãy xác định dấu của mỗi số

Giải

x   0 x  y3 > 0  y > 0

mà x và y trái dấu  x < 0

Bài 11.Các đẳng thức sau có đúng với

mọi số hữu tỉ x và y hay không?

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:áp dụng xn.yn=(x.y)n

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:áp dụng xn:yn=(x:y)n

Học sinh 1 làm câu 1Học sinh 2 làm câu 2Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét

Trang 21

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn.

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:phân tích tử và mẫu ra thừa số

nguyên tố …

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

?Để làm bài tập trên ta đã áp dụng các

quy tắc nào của lũy thừa

Giáo viên nhắc lại : x-n = 1

n

x rồi cho học

sinh làm bài toán

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:phân tích 2 vế ra thừa số

nguyên tố ……

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:Phân tích các lũy thừa ra dạng

tích hai lũy thừa rồi áp dụng tính chất

phân phối……

-Cho học sinh làm theo nhóm trong bàn

-Giáo viên đi kiểm tra,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:……

b) 3,93:(-1,3)3=3,9 : 1,3 3=(-3)3=-27

3 3

3 3

2 2

Bài 7.Chứng minh: 346- 176 chia hết cho 7

Giải

346-176=26.176-176=176.(26-1)=176.63

Ngày đăng: 23/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w