Ở nhiệt độ thường , nito khá trơ về mặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao ni tơ trở nên hoạt dộng hơn và tác dụng với nhiều chất.. Tùy thuộc vào chất phản ứng mà nito thể hiện tính oxi hóa
Trang 1I Cấu tạo phân tử
II Tính chất vật lí
III Tính chất hóa học
IV Trạng thái tự nhiên và điều chế
V Ứng dụng
Trang 2• Cấu hình: 1s22s22p3
• Công thức electron
• N + N N N
Trang 3• Là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, hóa lỏng ở -1960C, hóa rắn ở -210oC
• Tan rất ít trong nước.
• Không duy trì sự cháy và hô hấp
Trang 4• Nhận xét
* Vì có liên kết ba với năng lượng rất lớn nên
phân tử ni tơ rất bền Ở nhiệt độ thường ,
nito khá trơ về mặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao ni tơ trở nên hoạt dộng hơn và tác
dụng với nhiều chất.
* Ni tơ có độ âm diện lớn chỉ nhỏ hơn độ âm điện của flo, clo và oxi Tùy thuộc vào chất phản ứng mà nito thể hiện tính oxi hóa hay tính khử Tuy nhiên tính oxi hóa vẫn trội
hơn tính khử
Trang 6N2 + O2 2NO H=+180kJ
Đây là phản ứng thuận nghịch và thu nhiệt
Ơû phản ứng này, nito thể hiện tính khử
2NO + O2 2NO2
Không mùi màu nâu đỏ
0 +2
+2 +4
Trang 7• Ở dạng tự do , nito chiếm khoảng 80% thể tích không khí.
• Nito trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị
Trang 8A Trong công nghiệp
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng Sau khi loại bỏ CO2 và nước, không khí dược hóa lỏng dưới áp suất cao và nhiệt độ thấp Nâng dần
nhiệt độ không khí lỏng đến -1960C thì nito sôi và được tách khỏi oxi lỏng vì oxi có nhiệt độ
sôi cao hơn (-1830C) Khí nito được vận chuyển trong các bình thép, nén dưới áp suất 150atm
Trang 9B Trong phòng thí nghiệm,
NH4NO2 N2 + 2H2O
(NaNO2+NH4Cl)
Có thể thay muối amoni nitrit kém bền bằng
dd bão hòa của muối natri nitrit (NANO2) và amoni clorua (NH4CL)
NH4Cl + NaNO2 N2 + NaCl + 2H20
t o
t o
Trang 10 Là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
Trong công nghiệp, nito được dùng để tổng hợp amoniac, từ đó sản xuất ra phân đạm, axit nitric…
Nhiều ngành công nghiệp như luyện kim, thực
phẩm, điện tử,… Sử dụng nito làm môi trường trơ
Nito lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật khác.
Trang 142 Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt từng khí sau: O2, N2, H2S và Cl2 Hãy phân biệt từng khí trên bằng phương pháp hóa học
A Nhìn màu, dùng tàn đóm và giấy tẩm dung
Trang 153 Ion nitrua N3- có cấu hình không giống
cấu hình electron nguyên tử của nguyên tử,
ion nào sau đây
A Ca2+
B F
-C Ne
D Na+
Trang 164 Dãy các chất sau sắp xếp theo thứ tự tăng
dần về số oxi hóa của nguyên tố nitơ
A N2, NO, NH3, N2O
B N2, HNO2, N2H4, NO2
C NH3, N2H4, NH2OH, N2
D NH2OH, HNO3, N2H4, NO2
Trang 175 Nitơ đóng vai trò chất oxi hóa trong
phản ứng với
A kim loại và oxi
B kim loại và hiđro
C lưu huỳnh và oxi
D hiđro và oxi
Trang 186 Tính chất hóa học đặc trưng của nitơ
là:
A Vừa oxi hóa, vừa khử
B Tác dụng với kim loại
C Tác dụng với oxi và kim loại ở nhiệt độ cao
D Tác dụng với oxi
Trang 197 Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ
thường là do
A trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
B trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
C nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
D nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
Trang 208 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra
Trang 219 Nitơ kém hoạt động hóa học là do
A nitơ có độ âm điện lớn
B nitơ là một chất khí
C phân tử nitơ có liên kết ba raát beàn
D phân tử nitơ có liên kết đôi bền
Trang 2210 Xuất phát từ nhệt phân li thành nguyên tử (H) của các phân tử cho dưới đây, hãy cho biết ở điều kiện thường chất nào tham gia phản ứng hóa học dễ
Trang 24Híc! Híc!
Các bạn làm sai rồi!
3
10