Tính chất hoá học1.. Phản ứng oxi hoá glucozơ Thí nghiệm: phản ứng oxi hoá glucozơ Xem phim II.. Tính chất vật lí Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước... Glucozơ có n
Trang 1TiÕt 61: Glucoz¬
CTPT: C 6 H 12 O 6
PTK: 180
I Tr¹ng th¸i tù nhiªn
Glucoz¬ cã trong
Bé phËn cña c©y( qu¶ chÝn )
Trang 2III Tính chất hoá học
1 Phản ứng oxi hoá glucozơ
Thí nghiệm: phản ứng oxi hoá glucozơ
Xem phim
II Tính chất vật lí
Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
Trang 3Cách tiến hành Hiện tượng PTHH
Cho vào ống nghiệm sạch theo
thứ tự sau:
- 2 ml dd AgNO 3
- 1 ml dd NaOH > có kết tủa
- Vài giọt dd NH 3 >k.tủa vừa tan
- Vài giọt dd NaOH
- 2ml dd glucozơ
Trang 4PTHH:
C 6 H 12 O 6 (dd) + Ag 2 O* (dd)
6 H 12 O 7 (dd) + 2Ag (r) Axit gluconic
Ag 2 O* thực chất là một hợp chất phức tạp của bạc
-> Phản ứng tráng gương
Trang 52 Phản ứng lên men rượu
PTHH:
C 6 H 12 O 6 (dd) Men rượu
30 - 32 0 C 2C 2 H 5 OH (dd) + 2CO 2 (k)
IV Glucozơ có những ứng dụng gì?
Trang 6Trong y tế:
- Pha huyết thanh
-Sản xuất vitamin C
Trong công nghiệp:
-Tráng gương, ruột phích
Trong thực phẩm:
- Pha nước uống để tăng lực
- Điều chế rượu etylic
Trang 7Bài tập củng cố
Bài 1: Lập sơ đồ nhận biết các dd đựng trong các
lọ mất nhãn sau: Rượu etylic, Axit axetic và
gucozơ
Bài 2: Cho 2 lít dd glucozơ lên men rượu làm
thoát ra 17,92 lít khí CO 2 (đktc) Tính nồng độ
mol của dd glucozơ biết hiệu suất của quá trình lên men chỉ đạt 40%
Trang 8Bài 1: C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, C 6 H 12 O 6
+ quì tím
CH 3 COOH
(quì tím hoá đỏ)
C 2 H 5 OH, C 6 H 12 O 6 (quì tím k 0 đổi màu)
+ AgNO 3 / NH 3
C 6 H 12 O 6 (có kết tủa trắng)
C 2 H 5 OH (k 0 hiện tượng)
C 6 H 12 O 6 + Ag 2 O NH 3 C H O + 2Ag
Trang 9Bài 2:
nCO 2 = 17,92
22,4 = 0,8 mol
C 6 H 12 O 6 men, 30 0 – 32 0 C 2C
2 H 5 OH + 2CO 2
0,4 mol 0,8 mol
Số mol glucozơ theo lí thuyết là: 0,4 mol
Số mol glucozơ theo thực tế là: 0,4.100% 40% = 1mol Nồng độ mol của dd glucozơ là: 1 = 0,5 M
Trang 10Trß ch¬i
H·y gi¶i « ch÷ sau:
1
2
3
4
5
6
7
Trang 111 Axit H 2 SO 4 không tác dụng được với Al, Fe trong điều
kiện nào?
2 Tên của một kim loại kiềm
3 Hợp chất hữu cơ tác dụng được với Na nhưng không tác
dụng được với NaOH
4 Tên gọi chung của hợp chất hữu cơ chỉ có C, H trong
thành phần phân tử
5 Khí có màu vàng lục nhạt, có tính oxi hoá mạnh
6 Hợp chất hữu cơ có cấu tạo mạch vòng 6 cạnh, có 3 liên
kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi
Trang 122
3
4
5
6
7
Giải
đáp Đ ặ c n g u
ộ i
k a l i
r ư ợ u e t y l
i c
h i đ r o c a c b
o n
c l
o
b e n z e n
b a z ơ