Một hình nón tròn xoay có đường cao h, bán kính đáy r và đường sinh l.. Biểu thức nào sau đây dùngđể tính diện tích xung quanh của hình nón?. Một hình nón tròn xoay có đường cao h, bán k
Trang 1KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2019-2020
Môn: TOÁN
PHÁT TRIỀN ĐỂ MINH HỌA-ĐỀ SỐ 12
Trang 2Câu 0. Một hộp đựng hai viên bi màu vàng và ba viên bi màu đỏ Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi trong
Trang 3Câu 1 Câu 1. Một hộp đựng hai viên bi màu vàng và ba viên bi màu đỏ Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên
Trang 4Câu 1. Cho cấp số cộng (un)có số hạng tổng quát là un= 3n − 2 tìm công sai d của cấp số cộng
Trang 5Câu 2 Câu 2. Cho cấp số cộng (un)có số hạng tổng quát là un= 3n − 2 tìm công sai d của cấp số cộng
Ta có: u1= 3.1 − 2 = 1 , u2= 3.2 − 2 = 4 Khi đó công sai d = u2− u1 = 4 − 1 = 3
Vậy công sai của cấp số cộng là 3
Câu 2. Cho cấp số cộng (un)có số hạng tổng quát là un= 3n − 2 tìm công sai d của cấp số cộng
Trang 6Câu 2. Nghiệm của phương trình 24x−2 = 64 là
Trang 7Câu 3 Câu 3. Nghiệm của phương trình 24x−2= 64 là
Vậy phương trình có nghiệm x= 2
Câu 3. Nghiệm của phương trình 24x−2 = 64 là
x= 0
x= 2
x=264+ 24
Trang 8Câu 3. Thể tích của khối lập phương có cạnh 3abằng
Trang 9Câu 4 Câu 4. Thể tích của khối lập phương có cạnh 3abằng
Trang 10Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số y= log3 x2− 4x+ 3
D=Ä
2 −
√2; 1ä∪Ä3; 2+ √2ä
C D= (−∞; 1) ∪ (3; +∞) D D=Ä
−∞; 2 − √2ä∪Ä2+√2;+∞ä
Trang 11
Câu 5 Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số y= log3 x2− 4x+ 3
D=Ä
2 −
√2; 1ä∪Ä3; 2+ √2ä
Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số y= log3 x2− 4x+ 3
D=Ä
2 −
√2; 1ä∪Ä3; 2+ √2ä
Trang 12Câu 5. Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu
Trang 13Câu 6 Câu 6. Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu
Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu F0(x)= − f (x) với mọi x thuộc K
Câu 6. Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu
Trang 14Câu 6. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B= 6 và chiều cao h = 8 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Lời giải.
Trang 15Câu 7 Câu 7. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B= 6 và chiều cao h = 8 Thể tích của khối lăng trụ đã
Trang 16Câu 7. Cho khối trụ có chiều cao h= 5 và bán kính đáy r = 3 Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Lời giải.
Trang 17Câu 8 Câu 8. Cho khối trụ có chiều cao h= 5 và bán kính đáy r = 3 Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Lời giải.
Ta có V = πr2h= π32.5 = 45π
Trang 18Câu 8. Cho khối cầu có thể tích là 36π(cm ) Bán kính R của khối cầu là
R= 3(cm)
R= 6(cm)
R= 3√2(cm)
R= √6(cm) A R= 3(cm) B R= 6(cm) C R= 3√2(cm) D R= √6(cm)
3) Bán kính R của khối cầu là
Trang 19Câu 9 Câu 9. Cho khối cầu có thể tích là 36π(cm) Bán kính R của khối cầu là
Thể tích của khối cầu là: V =4
3πR3= 36π ⇒ R = 3(cm) Câu 9. Cho khối cầu có thể tích là 36π(cm
3) Bán kính R của khối cầu là
Trang 20Câu 9. Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:
52
ã
52
0
+∞
Hàm số y= f (x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
(0;+∞)(−∞; 0)(−1; 0)Å
0; 25
ã
A (0;+∞) B (−∞; 0) C (−1; 0) D
Å0; 25ã
Trang 21Câu 10 Câu 10. Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:
52
ã
Lời giải.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng (0; 1) nên hàm số nghịch biến trên
khoảng
Å0; 2
5
ã
Câu 10. Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:
52
0
+∞
Hàm số y= f (x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
(0;+∞)(−∞; 0)(−1; 0)Å
0; 25
ã
A (0;+∞) B (−∞; 0) C (−1; 0) D
Å0; 25
ã
Lời giải.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng (0; 1) nên hàm số nghịch biến trênkhoảng
Å0; 25ã
Trang 22Câu 10. Cho a là số thực dương khác 1 Tính I = loga
3
√a
I= 13
Trang 23Câu 11 Câu 11. Cho a là số thực dương khác 1 Tính I= loga
3
√a
I= 13
Trang 24Câu 11. Một hình nón tròn xoay có đường cao h, bán kính đáy r và đường sinh l Biểu thức nào sau đây dùng
để tính diện tích xung quanh của hình nón?
Câu 12. Một hình nón tròn xoay có đường cao h, bán kính đáy r và đường sinh l Biểu thức nào sau đây dùng
để tính diện tích xung quanh của hình nón?
Sxq= πrl
Sxq= 2πrl
Sxq= πrh
Sxq= 2πrh A Sxq= πrl B Sxq= 2πrl C Sxq= πrh D Sxq= 2πrh
Trang 25Câu 12 Câu 12. Một hình nón tròn xoay có đường cao h, bán kính đáy r và đường sinh l Biểu thức nào
sau đây dùng để tính diện tích xung quanh của hình nón?
Diện tích xung quanh của hình nón là Sxq= πrl
Câu 12. Một hình nón tròn xoay có đường cao h, bán kính đáy r và đường sinh l Biểu thức nào sau đây dùng
để tính diện tích xung quanh của hình nón?
Trang 26Câu 12. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
HÌNH Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Câu 13. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
HÌNH Hàm số đã cho đạt cực đại tại
x= −2
x= 0
x= −3
x= −4 A x= −2 B x= 0 C x= −3 D x= −4
Trang 27Câu 13 Câu 13. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
HÌNH Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Dựa vào BBT ta thấy f0(x)đổi dấu từ dương sang âm khi qua x= 0 nên hàm số đạt cực đại tại x = 0
Câu 13. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
HÌNH Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Trang 28Câu 13. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
x
y
O 1
21
Trang 29Câu 14 Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Đồ thị là của hàm số bậc 3 y= ax3+ bx2+ cx + d với hệ số a > 0 nên loại hai phương án B và D
Đồ thị không có điểm cực trị nên phương trình y0= 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép Dễ dàng kiểm tra thấy hàm
Đồ thị là của hàm số bậc 3 y= ax3+ bx2+ cx + d với hệ số a > 0 nên loại hai phương án B và D
Đồ thị không có điểm cực trị nên phương trình y0= 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép Dễ dàng kiểm tra thấy hàm
số ở phương án C thỏa mãn
Trang 31Câu 15 Câu 15. Cho hàm số y= x2− 3x+ 2
(x − 1)2 có đồ thị (C) Số các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị (C)của hàm số đã cho là
x→±∞
x −2
x −1= 1 nên đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là y = 1
Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả 2 tiệm cận
Câu 15. Cho hàm số y= x2− 3x+ 2
(x − 1)2 có đồ thị (C) Số các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị (C) của hàm số
đã cho là12
x→1 −
(x − 1)(x − 2)(x − 1)2 = lim
x→1 +
(x − 1)(x − 2)(x − 1)2 = lim
x→±∞
(x − 1)(x − 2)(x − 1)2 = lim
x→±∞
x −2
x −1 = 1 nên đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là y = 1.Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả 2 tiệm cận
Trang 32Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình log 1
3
x ≥2 là
Ä
0;√32óÅ
−∞;1
9
òÅ
ò
Å0;19
√
2óÅ
−∞;19
òÅ
0;19
ò
Å0;19
ò
9;+∞ã
Trang 33Câu 16 Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình log 1
ò
Å0;19
ã2 ⇔ 0 < x ≤ 1
9 Suy ra tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S =Å0;1
9ò
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình log 1
3
x ≥2 là
Ä0; 3
√
2óÅ
−∞;19
òÅ
0;19
ò
Å0;19
ã2
⇔ 0 < x ≤ 1
9 Suy ra tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S =Å0;1
9ò
Trang 34Câu 16. Cho hàm số y = −x4+ 2x2 có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
phương trình −x4+ 2x2= m có bốn nghiệm phân biệt
Trang 35Câu 17 Câu 17. Cho hàm số y= −x4+ 2x2có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m để phương trình −x4+ 2x2= m có bốn nghiệm phân biệt
Nhìn hình ta thấy đồ thị hàm y= g(x) = m cắt đồ thị hàm số y = f (x) tại 4 điểm khi và chỉ khi 0 < m < 1
Câu 17. Cho hàm số y= −x4+ 2x2 có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đểphương trình −x4+ 2x2 = m có bốn nghiệm phân biệt
Trang 37Câu 18 Câu 18. Cho
Trang 38Câu 18. Số phức liên hợp của số phức z= 4 − √5i
z= −4 − √5i
z= 4 +√5i
z= −4 + √5i
z= 4 − √5i A z= −4 − √5i B z= 4 + √5i C z= −4 + √5i D z= 4 −√5i
Trang 39Câu 19 Câu 19. Số phức liên hợp của số phức z= 4 −√5i
Trang 40Câu 19. 2Cho hai số phức z1= 1 + 2ivà z2 = 3 − 4i Điểm biểu diễn của số phức w = z1+ z2trong mặt phẳng
tọa độ Oxy là điểm nào trong các điểm sau?
Trang 41Câu 20 Câu 20. 2Cho hai số phức z1= 1 + 2ivà z2= 3 − 4i Điểm biểu diễn của số phức w = z1+ z2trong
mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm nào trong các điểm sau?
Trang 43Câu 21 Câu 21. Cho số phức z= 2 + i Tính |z|
Trang 44Câu 21. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm E (3; −1; 8)trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
(0; 0; 8) A (3; 0; 0) B (3; −1; 0) C (0; −1; 8) D (0; 0; 8)
Lời giải.
Trang 45Câu 22 Câu 22. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm E (3; −1; 8)trên mặt phẳng (Oyz)
Hình chiếu vuông góc của điểm E (a; b; c) lên mặt phẳng (Oyz) là K0(0; b; c) nên hình chiếu vuông góc của điểm
E(3; −1; 8)trên mặt phẳng (Oyz) là điểm E0(0; −1; 8)
Câu 22. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm E (3; −1; 8)trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là(3; 0; 0)
(3; −1; 0)(0; −1; 8)
(0; 0; 8) A (3; 0; 0). B (3; −1; 0). C (0; −1; 8). D (0; 0; 8).
Lời giải.
Hình chiếu vuông góc của điểm E (a; b; c) lên mặt phẳng (Oyz) là K0(0; b; c) nên hình chiếu vuông góc của điểm
E(3; −1; 8)trên mặt phẳng (Oyz) là điểm E0(0; −1; 8)
Trang 46Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (1; 2; 3) và N (−1; 2; −1) Mặt cầu đường kính MN cóphương trình là
Trang 47Câu 23 Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (1; 2; 3) và N (−1; 2; −1) Mặt cầu đường kính
Mặt cầu đường kính MN có tâm I (0; 2; 1) là trung điểm MN và bán kính R= IM = √5
Do đó mặt cầu này có phương trình x2+ (y − 2)2+ (z − 1)2= 5
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (1; 2; 3) và N (−1; 2; −1) Mặt cầu đường kính MN cóphương trình là
Mặt cầu đường kính MN có tâm I (0; 2; 1) là trung điểm MN và bán kính R= IM = √5
Do đó mặt cầu này có phương trình x2+ (y − 2)2+ (z − 1)2= 5
Trang 48Câu 23. 2 Trong không gian Oxyz, điểm M (3; 4; −2) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
(R) : x+ y − 7 = 0(S ) : x+ y + z + 5 = 0
(P) : z − 2= 0 A (R) : x+ y − 7 = 0 B (S ) : x+ y + z + 5 = 0
C (Q) : x − 1= 0 D (P) : z − 2= 0
Trang 49Câu 24 Câu 24. 2 Trong không gian Oxyz, điểm M (3; 4; −2) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳngsau?
(R) : x+ y − 7 = 0(S ) : x+ y + z + 5 = 0
(Q) : x − 1= 0
(P) : z − 2= 0 A (R) : x+ y − 7 = 0 B (S ) : x+ y + z + 5 = 0
C (Q) : x − 1= 0 D (P) : z − 2= 0
Lời giải.
Xét đáp án A ta thấy 3+ 4 − 7 = 0 vậy M thuộc (R)
Xét đáp án B ta thấy 3+ 4 − 2 + 5 = 10 , 0 vậy Mkhông thuộc (S )
Xét đáp án C ta thấy 3 − 1= 2 , 0 vậy Mkhông thuộc (Q)
Xét đáp án D ta thấy −2 − 2= −4 , 0 vậy Mkhông thuộc (P)
Câu 24. 2 Trong không gian Oxyz, điểm M (3; 4; −2) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?(R) : x+ y − 7 = 0
(S ) : x+ y + z + 5 = 0(Q) : x − 1= 0
(P) : z − 2= 0 A (R) : x+ y − 7 = 0 B (S ) : x+ y + z + 5 = 0
C (Q) : x − 1= 0 D (P) : z − 2= 0
Lời giải.
Xét đáp án A ta thấy 3+ 4 − 7 = 0 vậy M thuộc (R)
Xét đáp án B ta thấy 3+ 4 − 2 + 5 = 10 , 0 vậy Mkhông thuộc (S )
Xét đáp án C ta thấy 3 − 1= 2 , 0 vậy Mkhông thuộc (Q)
Xét đáp án D ta thấy −2 − 2= −4 , 0 vậy Mkhông thuộc (P)
Trang 50Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M(0; 0; 3), N(0; −1; 0) và P(5; 0; 0) Mặt phẳng (MNP) cóphương trình là:
Trang 51Câu 25 Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M(0; 0; 3), N(0; −1; 0) và P(5; 0; 0) Mặt phẳng(MNP) có phương trình là:
Trang 52Câu 25. 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết S A ⊥ (ABCD) và S A= a√3
Tính góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD)
Trang 53Câu 26 Câu 26. 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết S A ⊥ (ABCD) và
S A= a√3 Tính góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD)
Từ (1) và (2) suy ra góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) là ‘S BA
Xét tam giác S AB vuông tại A ⇒ tan ‘S BA= S A
AB = √3 ⇒ ‘S BA= 60◦.Vậy góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 60◦
Câu 26. 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết S A ⊥ (ABCD) và S A= a√3 Tính góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD)
Từ (1) và (2) suy ra góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) là ‘S BAXét tam giác S AB vuông tại A ⇒ tan ‘S BA= S A
AB = √3 ⇒ ‘S BA= 60◦.Vậy góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 60◦
Trang 54Câu 26. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên sau:
02
Trang 55Câu 27 Câu 27. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên sau:
Vậy giá trị cực đại của hàm số là f (2)= 5
Câu 27. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên sau:
Trang 56Câu 27. Biết rằng hàm số f (x)= x −3x −9x+28 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 4] tại x0.Tính P= x0+2020
Trang 57Câu 28 Câu 28. Biết rằng hàm số f (x)= x3− 3x2− 9x+ 28 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 4] tại x0
Câu 28. Biết rằng hàm số f (x)= x3−3x2−9x+28 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 4] tại x0.Tính P= x0+2020
320172021
Trang 58Câu 28. Cho các số dương a , b , c đều khác 1 thỏa mãn loga(bc)= 2 , logb(ca)= 4 Tính giá trị của biểu thức
65
87
Trang 59Câu 29 Câu 29. Cho các số dương a , b , c đều khác 1 thỏa mãn loga(bc)= 2 , logb(ca)= 4 Tính giá trị
của biểu thức logc(ab)
c= b
73
⇒ logc(ab)= log
b
73
65
87
c= b
73
⇒ logc(ab)= log
b
73
8
3 =
8
7
Trang 60Câu 29. Số nghiệm của phương trình x4+ 2x3− 2= 0 là
Trang 61Câu 30 Câu 30. Số nghiệm của phương trình x4+ 2x3− 2= 0 là
Dựa vào bảng biến thiên thì số nghiệm là 2
Câu 30. Số nghiệm của phương trình x4+ 2x3− 2= 0 là0
Trang 62Câu 30. Tập tất cả các giá trị thực của x thỏa mãn bất phương trình2 · 9 − 3 · 6
6x− 4x ≤ 2 là (−∞; a] ∪ (b; c] Tính(a+ b + c)!
01
Trang 63Câu 31 Câu 31. Tập tất cả các giá trị thực của x thỏa mãn bất phương trình2 · 9 − 3 · 6
6x− 4x ≤ 2 là (−∞; a] ∪(b; c] Tính (a+ b + c)!
ãx
≤12
1 <Å 32
01
ãx
≤ 12
1 <Å 32
Trang 64Câu 31. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 8 Tính diện tích xung quanh của hình nón có đường tròn đáy là
đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD
Trang 65Câu 32 Câu 32. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 8 Tính diện tích xung quanh của hình nón có đường
tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD
A
O
Gọi O là trọng tâm của tam giác BCD
Gọi M trung điểm của CD
Hình nón tạo thành có:
Bán kính đáy là r= OM = 1
3BM=
√3
6 · 8= 4
√3
3
Độ dài đường sinh là l= AM =
√3
A
O
Gọi O là trọng tâm của tam giác BCD
Gọi M trung điểm của CD
Hình nón tạo thành có:
Bán kính đáy là r= OM = 1
3BM=
√3
6 · 8= 4
√3
3
Độ dài đường sinh là l= AM =
√3
2 · 8= 4√3
Sxq= πrl = 16π
Trang 66√
1 − x2dx nếu đặt u= √1 − x2thì
Z 1 0
Trang 67Câu 33 Câu 33. Với
Ta có
Z 1 0
x3
√
1 − x2dx nếu đặt u= √1 − x2thì
Z 1 0
Ta có
Z 1 0
Trang 68Câu 33. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số: y= 2 − x2, y = x được tính bởi công thứcnào dưới đây?
Trang 69Câu 34 Câu 34. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số: y= 2 − x2, y = x được tính bởicông thức nào dưới đây?
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: x= 2 − x2⇔ x2+ x − 2 = 0 ⇔ï xx= 1= −2 Diện tích S của hình
phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y= 2−x2, y = x được tính bởi công thức: S =
Câu 34. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số: y= 2 − x2, y = x được tính bởi công thứcnào dưới đây?
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: x= 2 − x2⇔ x2+ x − 2 = 0 ⇔ï xx= 1= −2 Diện tích S của hình
phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y= 2−x2, y = x được tính bởi công thức: S =
Trang 70Câu 34. Tìm số phức z= a + bi (với a, b là các số thực và a + b , 0) thỏa mãn điều kiện z(2 + i − z) = |z|
Trang 71Câu 35 Câu 35. Tìm số phức z = a + bi (với a, b là các số thực và a2+ b2
, 0) thỏa mãn điều kiệnz(2+ i − z) = |z|2 Tính S = a2+ 2b2− ab
a= 1
(Do a2+ b2
, 0)
Vậy S = a2+ 2b2− ab= 1
Trang 72Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 2+ 3i| ≤ 3 Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số
Trang 73Câu 36 Câu 36. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 2+ 3i| ≤ 3 Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm
biểu diễn số phức w= 2z + 1 − i là hình có diện tích
x −1+ (y + 1)i
2 − 2+ 3i
≤ 3
⇔
x −5+ (y + 7)i2
≤ 3
x −5+ (y + 7)i2
≤ 3
⇔ (x − 5)2+ (y + 7)2 ≤ 36
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn có bán kính R= 6
Diện tích hình tròn S = 36π
Trang 74Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 1; 1) và đường thẳng∆ : x −3
Trang 75Câu 37 Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 1; 1) và đường thẳng∆ : x −3
1 = y −1
1 = z
−2Mặt phẳng (P) đi qua M và chứa đường thẳng∆ có phương trình là
Trang 76Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 1; 0) và mặt phẳng (P) : 2x − z+ 3 = 0 Phương trình tham sốđường thăng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) là