Tính thể tích khối chóp SABCD, H.SCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC Bài 23chuyên đề hhkg12.. Tính thể tích khối chóp SBCMN và khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB, SN theo a..
Trang 1ĐỀ 5.
Câu 1 ( 2 điểm) Cho hàm số: 1 3 2
3
y x x ( C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết pttt của (C ) đi qua điểm A(3;0)
Câu 2(1 điểm) Giải phương trình:
sin 2 x sin 6 x c os2x=0
Câu 3(1đ) Giải hệ phương trình:
Câu 4(1 điểm) Tính tích phân:
2
1
2
dx x
Câu 5(1điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD =2a, SA(ABCD) và SA = a 6 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB Tính thể tích khối chóp SABCD, H.SCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC
Bài 23chuyên đề hhkg12.
Câu 6(1 điểm) Cho số phức z thỏa: (1 2 ) i z 2 3 i Tìm môđun của số phức w = z+2i
Câu 7(1đ) Trong hệ Oxy cho tam giác ABC có diện tích S=3/2, 2 đỉnh A(3; -2), B(2; -3)
Trọng tâm tam giác thuộc đường thẳng d: 3x-y-8=0 Tìm toạ độ đỉnh C.
Câu 8(1đ) Trong hệ toạ độ Oxyz cho 2 điểm A(0; 0; -3); B(2, 0, - 1) và mặt phẳng (P):
3x – 8y + 7z – 1 = 0
1 Lập ptts đường thẳng qua A và vuông góc với (P).
2 Tìm toạ độ điểm C Î (P) sao cho ABC là tam giác đều.
Câu 9(1điểm) Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng:
2
a b c
==Hết==
ĐỀ 6.
Câu 1(2 điểm).Cho hàm số (C) : 4 2
y x x 1.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C )
2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C ) biết tiếp tuyến qua A(0; 2)
Câu 2(1 điểm) Chứng minh: 1 cot4 22 14
Câu 3(1đ) Giải hệ phương trình: 30
35
x y y x
x x y y
Câu 4(1 điểm) Tính tích phân:
2 3 2
1
x
Câu 5 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=2a Hai
mặt phẳng (SAB) và (SAC ) cùng vuông góc với mặt đáy Gọi M là trung điểm AB, mặt phẳng qua SM song song với BC cắt AC tại N Biết góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp SBCMN và khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB, SN theo a.
Câu 6(1điểm).
a) Cho số phức z thỏa: (2 2 ) i z 3 2 i Tìm môđun của số phức w=z+1-2i
Trang 2b ) Một thùng hàng chứa 21 sản phẩm trong đó có 17 sản phẩm tốt và 4 sp xấu Một khách hàng chọn mua 7 sản phẩm trong thùng đó Tính xác suất để khách hàng đó chọn được sản phẩm xấu
Câu 7(1 điểm) Trong mp Oxy cho đường thẳng : x y 2 0 và đường tròn (C ):
x y x y Gọi I là tâm của (C ), M là điểm thuộc Qua M kẻ các tiếp tuyến
MA, MB đến (C )( A, B là các tiếp điểm) Tìm toạ độ điểm M biết diện tích tứ giác MAIB bằng 10
Câu 8(1đ) Trong hệ toạ độ Oxyz cho 2 điểm A (2;0;1) , B (0; 2;3) và mặt phẳng (P):
2 x y z 4 0
a) Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với mp(P).
b) Tìm toạ độ điểmM Î (P) sao cho MA=MB=3.
Câu 9 Cho 3 số x, y, z thuộc [1; 4] và x y x z , Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P
ĐỀ 7
Câu 1(2 điểm).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hám số: y x 1 1
x
(C ) b)Chứng minh rằng đt (d): y=-x+m luôn cắt đồ thị ( ) C tại 2 điểm phân biệt A,B Tìm m để
2 tiếp tuyến của (C ) tại A và B song song với nhau.
Câu 2(1 điểm) Cho tan x 2 , tính giá trị các biểu thức sau : 2sin
sin -3cos
x cosx A
Câu 3(1đ) Giải phương trình:
log2(x2 – 3) - log2(6x-10)+1 = 0
Câu 4(1 điểm) Tính tích phân:
2 1
( 2)ln
I x xdx
Câu 5 Cho hình chóp SABC có đay ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác sAC cân tại S, góc SBC bằng 60, mp(SAC) vuông góc với (ABC) Tính thể tích khối chóp SABC theo a Câu 6
a) Gọi z z1; 2 là 2 nghiệm của phương trình: z2 4 z 6 0 Tính: A z12 z22
b) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau lập từ các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 Chọn 2 số từ S Tính xác suất để chọn được 2 số chia hết cho 5.
Câu 7.(1 điểm)
Trong mp Oxy cho tam giác ABC có B(4; -5), pt các đường cao kẻ từ A và trung tuyến
kẻ từ B lần lượt là: x-3y-7=0 ; x+y+1=0 Diện tích tam giác ABC bằng 16 Tìm toạ độ các đỉnh A, C.
Câu 8 Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M(1; -1; 2) và vuông góc với đường thẳng
:
x y z
Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua
Câu 9(1điểm).Cho 3 số x, y, z dương thoả xyz=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 3ĐỀ 8.
Câu 1(2đ) Cho hàm số y=x3-3x2+1 (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2 Tìm các giá trị của m để đường thẳng y=mx+1 cắt đồ thị (C ) tại 3 điểm phân biệt
Câu 2(1 điểm) Giải phương trình:
2 os 2 +sin 3 =02 2
Câu 3(1đ) Giải hệ phương trình:
Câu 4(1 điểm) Tính tích phân:
1
e x
e x x dx
Câu 5(1điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O Các mặt bên
(SAB) và (SAD) vuông góc với đáy ABCD Cho AB=a, SA=a 2 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD Tính thể tích khối chóp O.AHK
Câu 6(1 điểm)
1 Tìm phần thực, phần ảo của số phức z: (2 3 ) i z (4 i z ) (1 3 ) i 2
2 Một thùng rượu có 20 chai, trong đó có 3 chai rượu giả Lấy ngẫu nhiên 2 chai trong thùng Tính xs để 2chai lấy ra là thật.
Câu 7(1đ) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): x – 3y – 4 = 0
và đường tròn (C): x2 + y2 – 4y = 0 Tìm M thuộc (d) và N thuộc (C) sao cho chúng đối xứng qua A(3;1).
Câu 8(1đ) Trong kg Oxyz , cho 2 đường thẳng : 1: 1 1 2
2
:
a) Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A(1;2;1) và vuông góc với d1
b) Viết phương trình mp(P) chứa 2 đường thẳng trên ?
Câu 9(1điểm) Cho a, b, c là 3 số dương thoả mãn: a b c 1 Chứng minh rằng:
3
ĐỀ 9.
Câu 1(2đ) Cho hàm số y x 2 1
x 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số (1).
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng
bằng 2
Câu 2(1 điểm) Cho sin 3
5
Tính giá trị biểu thức: cot tan
Câu 3(1đ) Giải phương trình: log (2 x 5) log ( 2 x 2) 3
Câu 4(1 điểm) Tính tích phân: 2 2
0 ( x xcosx dx )
Trang 4Câu 5(1điểm) Cho hình chóp S ABCD có SC ( ABCD), đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3và ABC 1200 Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và ( ABCD) bằng 450.
Tính theo a thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD.
Câu 6(1 điểm) Tìm hệ số của x7trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
11
2 2
x x
Câu 7(1đ) Cho tam giác ABC Cạnh BC có M(0;4) là trung điểm (AB): 2x+y-11=0 và
(AC):x+4y-2=0 Xác định tọa độ điểm A, B, C
Câu 8(1đ) Trong kg Oxyz cho mp(P): x 2 y 2 z 1 0 và mặt cầu (S):
( x 4) ( y 6) ( z 6) 81 Chứng tỏ (P) cát (S) Xác định tâm và tính bán kính đường tròn thiết diện.
Câu 9(1điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa:
a ab b b bc c c ca a
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = a + b + c
ĐỀ 10.
Câu 1(2đ) Cho hàm số y = 4x3 + mx2 – 3x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 0.
2.Tìm m để hàm số có hai cực trị tại x1 và x2 thỏa x1 = - 4x2
Câu 2(1 điểm) Chứng minh: 1 sin22 1 2 tan2
1 sin
Câu 3(1đ) Giải phương trình: x3 3 x2 3 33 x 5 1 3 x
Câu 4(1 điểm) Tính tích phân: 2 3
0
sin 1
x dx cosx
Câu 5(1điểm) Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu
vuông góc của A’ trên mp(ABC) là trung điểm AB Góc giữa A’C và mp đáy bằng 600 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ đã cho và khoảng cách từ điểm B đến mp(ACA’C’) Câu 6(1 điểm)
Câu 7(1đ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD
Điểm M(-3;0) là trung điểm của cạnh AB, điểm H(0;-1) là hình chiếu vuông góc của B trên
AD và điểm G(4
3;3) là trọng tâm của tam giác BCD Tìm tọa độ các điểm B và D.
Câu 8(1đ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A (2;1; 2) và đường thẳng d:
Viết pt mặt phẳng qua A và vuông góc với d Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của A trên d
Trang 5ĐỀ 11.
Câu 1 Cho hàm số 2 3
1
x y x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
b Cho A(1;0) Tìm m để đường thẳng d: x+3y+m=0 cắt (H) tại 2 điểm M, N sao cho tam giác AMN vuông tại A
Câu 2(1 điểm)
a Chứng minh: sin4x cos x 4 1 2 cos x2
b Cho số phức z thỏa: 1
2
i
i
Tính mô đun của số phức w=z+2-3i Câu 3(1đ) Giải bất phương trình: 12log (2 ) log (4 418 ) 0.
2 1
Câu 4(1đ) Giải hệ pt:
2
Câu 5(1đ) Tính tích phân:
1
1 ln 1
dx x
Câu 6(1đ) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AA'=a 2, đường thẳng B’C tạo với mp(ABB’A’) một góc 45 0 Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB’, BC ĐỀ 109
Câu 7(1đ) Trong mặt phẳng với hệ Oxy cho 2 điểm A (1;2), (4;1) B Đường thẳng
Lập pt đường tròn qua A, B và cắt tại C,D sao cho: CD=6
Câu 8(1đ) Trong không gian với hệ Oxyz cho điểm M(1;1;0) và 2 đường thẳng
1
:
:
a Lập pt mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d1
b Lập pt mặt phẳng (Q) song song với d1và d2 đồng thời cách M một khoảng bằng 6
Câu 9(1đ) Cho tập E 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Viết ngẫu nhiên lên bảng hai số tự nhiên, mỗi số gồm 3 chữ
số đôi một khác nhau thuộc tập E Tính xác suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ số 5.
ĐỀ 12.
Câu 1 Cho hàm số y x 3 3 x2 2 ( ) C
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại những điểm mà đồ thị giao với trục hoành có hoành
độ âm.
Câu 2(1 điểm)
a Giải phương trình: 2sin (2 ) 1 0
8
cosx x
b Trong mặt phẳng Oxy tìm tập hợp những điểm biễu diễn số phức Z thỏa: z i (1 i z )
Câu 3(0.5đ) Giải bất phương trình: log (2 x 3) 2log 3.log 4 3x 2
Câu 4(1đ) Giải hệ pt:
Trang 6Câu 5(1đ) Tính tích phân: 2
0
sin xcos xdx 2
Câu 6(1đ) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,
ACB , M là trung điểm AC Góc giữa cạnh bên và mặt đáy của lang trụ bằng 600 Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BM Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách từ điểm C dến mặt phẳng (BMB’) Câu 7(1đ) Trong mặt phẳng với hệ Oxy cho am giác ABC cân đỉnh A Gọi D là trung điểm AC Các điểm K (1;0), 1
( ;4) 3
E lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và trọng tâm tam giác ABD Hai điểm P ( 1;6), ( 9;2) Q lần lượt thuộc AC, BD Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết D oc hoành độ dương
Câu 8(1đ) Trong không gian với hệ Oxyz cho đường thẳng 2 4 1
:
và mặt phẳng (P): 3 x 2 y 3 z 7 0
Viết phương trình đường thẳng qua A(3;-2;-4) song song với (P) và cắt d
Câu 9(0.5đ) Bạn AN viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau lên bảng đen Tính xác suất số tự nhiên AN viết được bắt đầu bằng số 3
Câu 10(1đ) Cho x, y, z là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
3
P
Trang 7ĐỀ 13.
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y x 4 2(m2 1)x21 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0
b) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu
có giá trị bằng 0
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình : sin 2x cosx2sinx1 (x RÎ )
b) Giải bất phương trình : 1 2 2
2
log log (2 x ) 0 (x RÎ )
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân 12 3
1
dx I
x x
Câu 4 (0,5 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 11 1
2
z
z z
Hãy tính Z
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C , ABC ' ' ' đều có cạnh bằng a , AA'a và đỉnh '
A cách đều A B C, , Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và ' A B Tính theo a thể
tích khối lăng trụ ABC A B C và khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( ' ' ' AMN )
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình
x y z x y z Lập phương trình mặt phẳng ( )P chứa truc Oy và cắt mặt cầu
Câu 7 (0,5 điểm) Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước
ngoài và 3 đội của Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao AH có phương trình 3x4y10 0 và đường phân giác trong BE có phương trình x y 1 0 Điểm (0;2)
M thuộc đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 Tính diện tích tam giác
ABC
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x25x4 1 x x( 22x 4) (xÎ R).
Câu10 (1,0 điểm) Cho các số thực ; x y thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 8ĐỀ 14.
Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng -2
Câu 2: (1 điểm)
1) Giải phương trình : log 3.log 22 3 x 1 1
2) Giải bất phương trình:
1 2 1
2 2
x
x
Câu 3: (1 điểm) Tính
3 2 1
1 1
x x
Câu 4: (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; ASC 900 và hình chiếu
của S lên (ABCD) là điểm H thuộc đoạn AC sao cho
4
AC
AH Tính theo a thể tích của khối chóp và khoảng cách giữa đường thẳng CD với mặt phẳng (SAB).
Câu 5: (1 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3; 1 , B 1;1;3 và đường thẳng d có
phương trình 1 2
x y z
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB và tìm điểm C trên đường thẳng d sao cho CAB là tam giác cân tại C.
Câu 6: (1 điểm)
a) Gọi x x là hai nghiệm trên tập số phức của phương trình 1, 2 x22x 5 0 Tính x1 x2
b) Giải phương trình 1 sin 2 xcos 2x
Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2x y 1 0 và điểm A 1; 2 Gọi
M là giao điểm của với trục hoành Tìm hai điểm B, C sao cho M là trung điểm AB và trung điểm N của đoạn AC nằm trên đường thẳng , đồng thời diện tích tam giác ABC bằng 4.
Câu 8: (1 điểm) Giải hệ phương trình: 2 2 2 4 1 3 5
44
x y x y
Câu 9: (1 điểm) Cho ba số thực dương x y z, , Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
4
P
x y x z y z
x y z
Trang 9ĐỀ 15.
Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số y= - x3+3x2- 1 (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để phương trình x3- 3x2+m= có 3 nghiệm phân biệt.0
Câu 2.( 1,0 điểm )
a) Giải phương trình: sinx cos x c os2x
b) Tìm phần thực và phần ảo của số phức: 3 4 (3 5 )(6 )
3 2
i
i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: log3 x 1 log 3 3 x log 2 33 x
Câu 4.( 1,0 điểm) )Giải hệ phương trình
2 2
1
3 2 2 3 3
y xy y x y x
Câu 5 (1 điểm) Tính tích phân 1
I =ò x - xdx
Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Đường thẳng SB tạo với mặt phẳng (SAD) một góc 600 Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo a
Câu 7.( 1,0 điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x – 2y + 3 = 0, d2 : 4x + 3y – 5 = 0 Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I trên d1, tiếp xúc d2 và có bán kính R = 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) đi qua
M(1;1;1), cắt đường thẳng 1
:
x y z
d và vuông góc với đường thẳng 2
2 2
2
Câu 9 (0,5 điểm) Giải phương trình: C1n 3C n2 7C n3 (2 n 1)C n n 3 2n 2n 6480
Câu 10.( 1,0 điểm) Giải phương trình: 3 x 1 3 x 2 1 3x2 3x 2
HẾT
-ĐỀ 16.
Trang 10Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số: 2 1
1
x y x
+
= -a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ), trục Ox, Oy và đường thẳng x=-2
Câu 2.( 1,0 điểm )
c) Cho số phức z= +1 3i Tìm số nghịch đảo của số phức: w= z2+z z
d) Giải phương trình : 10 2 7 6 0
cos x cos x
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: ( )22 6 6
1
2 x + -x =2.4x+
Câu 4.( 1,0 điểm) )Giải phương trình x2 x2 3x 5 3x7
Câu 5 (1 điểm) Tính tích phân 1
I =ò x x e dx+
Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông góc với mặt
đáy Góc · 0
60
SCB = , BC = a, SA=a 2 Gọi M là trung điểm SB.Tính thể tích khối chóp MABC
Câu 7.( 1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y – 7= 0 và tam giác ABC có A(2; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 vàđiểm C thuộc d2
Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm A( 1;1;1), (5;1; 1), (2;5;2), (0; 3;1)- B - C D - Viết
phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm D, tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).Viết phương trình mp tiếp xúc với mặt cầu (S) song song với mp(ABC).
Câu 9 (0,5 điểm) Gieo đồng thời ba con xúc sắc.Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên ba con là
10
Câu 10.( 1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P
ĐỀ 17.
Câu 1(2 điểm): Cho hàm số: 2 1
1
x y x
+
=
- , Có đồ thị (C).
a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b, Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có tung độ bằng 5
Câu 2(1 điểm): a, Giải phương trình : sin (sin x x cosx ) 1 0
b, Giải phương trình: 24x- 4- 17.22x- 4+ =1 0
Câu 3(1 điểm) : Tính tích phân:
0 (2 1)sin
I =òp x- xdx
2 y 4 xy 3 y 4 x 1 3 ( y 1)( y 2 ) x