Khẳng định nào sau đây đúng?. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cậnA. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang và
Trang 1Câu 1 Cho hàm số
1 3
y x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng
Câu 3 Cho hàm số y f x là hàm bậc bốn trùng phương có đồ thị
như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 0; 2
D Hàm số đồng biến trên khoảng 4;
Câu 4 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 1 B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1
Câu 5 Họ nguyên hàm của hàm số 1
Trang 2Câu 6 Đường cong như hình vẽ bên là dạng đồ thị của hàm số nào
Câu 9 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như
hình vẽ bên Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của 4M m bằng
Trang 3Câu 14 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3x2 trên đoạn 3
1;3 Khi đó M m bằng
Câu 15 Xác định số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng u biết n u95u2 và u132u6 5
A u13;d 4 B u13;d 5 C u14;d 5 D u14;d 3
Câu 16 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình sau:
Số nghiệm thực của phương trình 4f2 x 16 0 là
Trang 4Câu 21 Cho hàm số f x có đạo hàm f x xác định, liên tục
trên và có đồ thị f x như hình vẽ, biết rằng S2 Khẳng S1
định nào sau đây đúng?
A f c f b f a B f b f c f a
C f c f a f b D f b f a f c
Câu 22 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C , biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a Khoảng cách từ tâm
O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC bằng
Câu 26 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau
Số nghiệm của phương trình f x 1 là 2
Trang 5Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;2;1 và đường thẳng 1: 1 2
Trang 6Câu 33 Cho hàm số f x asinx b cosx (với ,a b;b0), có f 0 Gọi hình phẳng 1 H giới hạn bởi đồ thị hàm số f x với các trục hoành, trục tung và đường thẳng x Khi quay H quanh trục Ox thì ta được một vật thể tròn xoay có thể tích bằng
2
172
Khi đó giá trị biểu thức T 2021a b 10
thuộc khoảng nào sau đây?
A 2 ;310 10 B 3 ; 410 10 C 4 ;510 10 D 72020;92020
Câu 34 Cho hai số phức z, w thỏa mãn z2w 3, 2 z3w và 6 z4w Tính giá trị của biểu 7thức P z w z w
A P 14i B P 28i C P 14 D P 28
Câu 35 Cho hàm số f x ax4bx2 có đồ thị như hình vẽ Số các giá trị c
nguyên của tham số m để đồ thị hàm số g x 2020x
Câu 36 Cho hàm số y f x y g x , Hai hàm số y f x và y g x
có đồ thị như hình sau Trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y g x
Hàm số h x f x g x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
Trang 7Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có điểm A1;1;1 , B 2;0; 2 , C 1; 1;0, D0;3; 4 Trên các cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm , ,B C D thỏa mãn AB AC AD 4
AB AC AD
Phương trình mặt phẳng B C D biết tứ diện AB C D có thể tích nhỏ nhất là phương trình nào sau đây?
a Câu 41 Cho hình lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng V Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BB A C Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng ,
Trang 8Câu 43 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ bên Tìm
Câu 46 Gọi m0 là số nguyên để phương trình 2
2 3
Câu 47 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 1;1 và thỏa mãn f 1 0,
f x( )24 ( )f x 8x216x với mọi x thuộc 8 1;1 Giá trị của 1
Câu 48 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ Có bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
Trang 9Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: và các điểm 2 0 A1;1;1 , B 2;3;1 Mặt cầu S thay đổi qua A, B và tiếp xúc với P tại C Biết rằng C luôn chạy trên một đường tròn cố định Diện tích S đường tròn đó bằng
Trang 10ĐÁP ÁN
11-D 12-D 13-D 14-B 15-A 16-B 17-A 18-D 19-A 20-B
21-D 22-D 23-C 24-A 25-A 26-A 27-C 28-D 29-A 30-A
31-A 32-D 33-C 34-D 35-A 36-C 37-A 38-A 39-C 40-D
41-A 42-D 43-C 44-D 45-C 46-A 47-A 48-B 49-B 50-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Tập xác định D0;
y x nhận Oy là tiệm cận đứng và nhận Ox là tiệm cận ngang
Câu 4: Dựa vào bảng biến thiên, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng 2; 1 và 1;3 ; nghịch biến trên khoảng 1;1
Câu 6:Loại A do đồ thị không phải dạng đồ thị hàm trùng phương
3 2
Trang 11Câu 14: Xét hàm số f x x3 3x2 trên đoạn 3 1;3
Bảng biến thiên của hàm số f x x3 3x2 trên đoạn 3 1;3
Gọi x1 và x2 là hai nghiệm trên đoạn 1;3 (với x1 ) của phương trình x2 x3 3x2 3 0
Khi đó ta có bảng biến thiên của hàm số g x x3 3x2 trên đoạn 3 1;3
Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3x2 trên đoạn 3 1;3 bằng 3 và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3x2 trên đoạn 3 1;3 bằng 0
Trang 12Câu 18: Giải phương trình ta có: 2021
0
w i z iVậy điểm M0; 5 biểu diễn số phức w
Câu 19: Ta có log2
ln 2
x x
S f x dx f x f b f a
c
c b b
S f x dx f x f b f c
Ta có: S1S2 f b f a f b f c f c f a
Vậy f b f a f c
Trang 13Câu 22: Gọi M là trung điểm của BC
Ta có A AM A BC theo giao tuyến A M
43
Câu 24: Ta có Sxq 2 Rh24 và Stp Sxq 2 R242 R 3,h 4
Vậy thể tích khối trụ trên là: V R h2 .3 4 362
Câu 25: Gọi z x yi với ,x y Khi đó điểm M x y là điểm biểu diễn cho số phức z ;
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng : 2 x y 3 0
Câu 26: Từ bảng biến thiên của hàm số đã cho ta suy ra bảng biến thiên của hàm số y f x như 1sau (trong đó x x x là các nghiệm của phương trình 1, ,2 3 f x ): 0
Trang 14Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f x 1 có 5 nghiệm 2
Câu 27: Véctơ chỉ phương của d d lần lượt là 1, 2 ud1 2;1;2
, ud2 1; 2;3
Giả sử dd2 B B d2
4 32
1;1; 21
Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x 1
Trang 151010 1010 2020
x x
Trang 16Câu 35: Ta có g x là hàm phân thức hữu tỉ với bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu nên lim 0
0;11; 2
0
mm
Trang 17Câu 40: Gọi H là trung điểm của BC, M là trung điểm của AC, P là trung điểm của AB, kẻ HI SM
Ta có SAB SACSA, kẻ BESA và GH // BE , suy ra
(SAC),(SAB) GH SAC,( )HGI 60
2 2
52
74
Trang 182 2
BP NI và BN // IP suy ra BN là đường trung bình tam
giác PIJ Suy ra B là trung điểm IJ
Suy ra CMBI G là trọng tâm tam giác ABC
3
nên mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn
Gọi M a b c là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến ; ; P lớn nhất thì điểm M thuộc đường thẳng đi qua điểm I và vuông góc với P
Trang 19Câu 43: Đồ thị hàm số y f x là đồ thị a y f x tịnh tiến lên trên một đoạn thẳng bằng a khi 0
a tịnh tiến xuống dưới một đoạn bằng a khi a 0
Hơn nữa đồ thị y f x là: a
+) Phần đồ thị của y f x nằm phía trên trục Ox a
+) Lấy đối xứng phần đồ thị của y f x nằm dưới Ox qua Ox và bỏ đi phần đồ thị của a
Ta có: abcd41000a100b10c d 42c d (1) 4
Mặt khác do c lẻ nên 2c chia cho 4 dư 2, nên để thỏa mãn (1), thì d phải chia cho 4 dư 2
Trường hợp 1: a 1;3 Khi đó do c lẻ suy ra c1;3;5;7;9 \ a suy ra c có 4 cách chọn
Ta có d chia cho 4 dư 2, hay d 2;6
Sau khi chọn a, c, d thì b có 7 cách chọn
Trang 20Vì vậy trong trường hợp này có 2.4.2.7 112 số thỏa mãn
Trường hợp 2: a Khi đó do c lẻ suy ra 2 c1;3;5;7;9 suy ra c có 5 cách chọn
Sau khi chọn a, c, d thì b có 7 cách chọn
Vì vậy trong trường hợp này có 1.5.1.7 35 số thỏa mãn
Trường hợp 3: a4,b 1;3 Khi đó do c lẻ suy ra c1;3;5;7;9 \ b suy ra c có 4 cách chọn
Ta có d chia cho 4 dư 2, hay d 2;6
Vì vậy trong trường hợp này có 1.2.4.2 16 số thỏa mãn
Trường hợp 4: a4,b Khi đó do c lẻ suy ra 2 c1;3;5;7;9 suy ra c có 5 cách chọn
Ta có d chia cho 4 dư 2, hay d 6
Vì vậy trong trường hợp này có 1.1.5.1 5 số thỏa mãn
Trường hợp 5: a4,b Khi đó 5 c 1;3 Ta có d chia cho 4 dư 2, hay d 2;6
Vậy trong trường hợp này có 2.2 4 số thỏa mãn
Vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 172 số
Câu 46: Điều kiện: 0
2020
xm
Trang 21Ứng với mỗi giá trị t hoặc 2 t thì phương trình 2 x33x t có một nghiệm x duy nhất
Ứng với mỗi giá trị t hoặc 2 t thì phương trình 2 x33x t có 2 nghiệm x
Ứng với mỗi giá trị thì phương trình 2 t 2 x33x t có 3 nghiệm x
Trang 22 Do m nên m0;1;2;3; 4
Câu 49: Gọi A0; 1 , B 0;1 , có trung điểm là O 0;0 Điểm M biểu diễn số phức z
Theo công thức trung tuyến thì