1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ỷenut gon bieu thuc ha duc yen

10 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 684 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức P... Học sinh có thể rút gọn từng phần hoặc cả bài cùng lúc.

Trang 1

Đề kiểm tra chơng I

A

= + ữ ữ  − ữữ

a Rút gọn A b Tính A biết x= +4 2 3 c Tìm x để A > 1.

P

a Rút gọn P b Tìm m để P =2 c Tìm m ∈ N để P ∈ N.

Bài 3 Cho biểu thức: P = 1 3 2

xx x +x x

a Rút gọn P b Chứng minh 0≤P≤1.

Bài 4 Cho biểu thức: M = ( )( ) ( ) ( )2

2

2 1

x x

a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa b Rút gọn M c Chứng minh M≤ 1

4

Bài 5 Cho biểu thức: D =(2 42 2 2 )

2

2 3

3 2

x x

a) Rút gọn biểu thức D b) Tính giá trị của D khi x−5 = 2.

a Rút gọn A b Tính A với: a= (4+ 15)( 10− 6) ( 4− 15)

a Rút gọn A b Tìm a để A < 1 c Tìm a để A ∈ Z.

a Rút gọn A b So sánh: A với 1

A.

− + − − − Tính A biết: 2x2 + y2 - 4x - 2xy + 4 = 0

Bài 10 Cho: A=

x y

Bài 11 Cho biểu thức A= (x x 1

-1

x x

+ + ):

2 2

x x

+

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn A b, Tìm x để A có giá trị nguyên.

Bài 12 Cho biểu thức A = (x x 1

-1

x x

+ + ):

2 2

x x

+

a, Nêu đ/kiện XĐ của x và rút gọn A b, Tìm x ∈ Z để A ∈ Z.

Bài 13: Cho biểu thức: A = + − 4 +

4

2 2

x

x

4 4

2 2

x x

a) Với giá trị nào của x thì A có nghĩa b) Tìm giá trị bé nhất của A.

+

− +

+

ab

b a ab

b a

1

+ + +

ab

ab b a

1 2 1

Trang 2

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn D b) Tính D với a = 2−2 3 c) Tìm Max của D

Bài 15 Cho biểu thức A = ( 2 3)22 12 2

x

x

x − + + (x+ 2 ) 2 − 8x2

a Rút gọn biểu thức A b, Tìm x ∈ Z để A ∈ Z

Bài 16: a Xác định x ∈ R để biểu thức: A =

x x

x x

− +

− +

1

1 1

2 2

là một số tự nhiên

b Cho biểu thức: P = 2 1+ +22 +2

+ +

+ +

z y

yz

y x

xy

x

Biết x.y.z = 4, tính P.

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

+

+

x x

x x

x x

x

a Rút gọn P b Tìm x để P < 1/2 c.Tìm giá trị nhỏ nhất của P





+





+

+

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

a, Rút gọn P b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên.

Bài 20 : Cho biểu thức: P = ( )

( 4) 1 4 3

4 1 4

3

2 2

2 3

2 2

2 3

+

− +

− + +

x x

x x

x x

x x

Với x / 1, x ≠ 2.

xy x

y x

y y

y x

x P

− +

− + +

− +

=

1 1 1

) )

1 )(

(

a) Tìm đ.kiện của x và y để P x.định Rút gọn P b) Tìm x, y ∈ Z để P = 2.

Bài 22: Cho P = 2

1

x

x x

+

− +

1 1

x

+ + + -

1 1

x x

+

a/ Rút gọn P b/ Chứng minh: P < 1

3 với x ≥ 0 và x ≠1.

Bài 23 a Rút gọn biểu thức 2 ( )2

1

1 1 1

+ + +

=

a a

100

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

1

=

B

1

1 1

1

2

2 2 3

3





+

+





x

x x x x

x x x

x

Với x≠ 2;±1

a, Rút gọn A b, Tính giá trị BT khi cho x= 6 + 2 2 c Tìm giá trị của x để A=3

− +

2

1 1 ) 1

( 4

1 2 : 1 ) 1

( 4

a a

a a

a a

1 Tìm a để P có nghĩa 2 Rút gọn biểu thức P.

Bài 26: a) Hãy so sánh: 6 2 5 13 + − + 48 và 3 1 + .

1.2006 + 2.2005 + + k.(2006 k + 1) >

Bài 27 : Tính giá trị của biểu thức: A = 3+1 5+ 5+1 7 + 71+ 9+ + 97+1 99

B = 35 + 335 + 3335 + +     

3 99

35

3333

số

2

Trang 3

a) Rút gọn biểu thức A b) Chứng minh rằng: 0 < A < 38 với mọi x≥0, x ≠1.

Bài 29 : Cho biểu thức: P = 1 1 3 1+ − 2 +1

+

x

a) Rút gọn biểu thức P b) Chứng minh rằng: 0≤ P ≤ 1

c) Giải phơng trình: 2 + 2x− 1 = x

Bài 30: Cho biểu thức: A =  −   + − 

+

1

: 1

1 1

1

x

x x x

x x

x x

với x > 0 và x ≠ 1 a) Rút gọn A b) Tìm giá trị của x để A = 3

Bài 31 : Cho biểu thức A =

2

1

1 4( 1)

x

a) Tìm điều kiện của x để A xác định b) Rút gọn A

Bài 32 = − − .1− 1−1

) 1 ( 4

2

x

x A

a/ rút gọn biểu thức b/ Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Bài 33 Cho biểu thức: A =x x x x x − −x+x

+

− +

3

1 2 2

3 6

5

9 2

a Tìm TXĐ của A b Rút gọn A c Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Hớng dẫn

*****@*****

Bài 1.a - Cần chỉ rõ ĐKXĐ của A là: x≥0;x≠ ±1

- Rút gọn A từng phần ta đợc kết quả: 1

1

A

x

+ +

=

- Thay vào và rút gọn A ta có: A=2 3 3.+

c Xét hiệu: 1 2

1

x A

x

+

− =

Để A > 1 tức: A - 1 > 0 mà: x≥0 buộc: x− > ⇔ >1 0 x 1

Bài 2 a ĐK: m≥0;m≠1

- Biến đổi rút gọn: 1

1

m P m

+

=

b P =2.Ta có:

9

9

m

m

=

 =

c Viết P dới dạng : 1 2

1

P

m

= +

Suy ra: m−1 là ớc của 2 Từ đó tìm ra m = 4 hoặc 9.

Bài 3 Điều kiện x ≥ 0.

Rút gọn P =

1

x

xx+

b Chứng tỏ: P≥0 và 1-P ≥0

Bài 4

a Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi:

x ≥ 0 và x≠1

Trang 4

c Ta có: M = x x− =

2

− − ữ ≤

Bài 5.

a Học sinh có thể rút gọn từng phần hoặc cả bài cùng lúc.

- Điều kiện: x≠ ±2;x≠0;x≠3

- Rút gọn biểu thức bị chia ta có: ( 2 2 )

+ − − −

2

Vậy: D = 4 : 22 3 3 4 (22 ) 4 2

b) x−5 = 2 5 2 7

• Với x = 7 tính đợc D = 49.

• Với x = 3 thì D không xác định.

Bài 6.

a Rút gọn ta dợc kết quả: A = 4a.

Vậy: A = 8.

Bài 7 a Rút gọn: A = a 1

a 3

+

b Xét hiệu: A - 1 = 4

a 3−

Để A < 1 buộc A - 1 < 0 ⇒ a 3 0− < ⇒ ≤ <0 a 9,a≠2

c Ta có: A = 1 + 4

a 3⇒

− a 3− là ớc của 4.

Các ớc của 4 là: ± ± ±1; 2; 4

Xét các trờng hợp ta có các giá trị sau của a thoã mãn: 16; 4; 25; 1; 49.

Bài 8 a Rút gọn A ta có: A = 9

6

a a

+

.

b Xét hiệu: ( )

( )

2

9

9

a

+

Bài 9 - Trớc tiên cần rút gọn A trớc.

-Ta có: 2x2 + y2 - 4x - 2xy + 4 = (x - y)2 + (x - 2)2 = 0 0 2 2 1

x y

x

− =

⇒ − = ⇔ = = ⇒ = =

Bài 10 a Rút gọn A = x y

xy

+

4

x

+

4

t

t At t

+ ⇔ − + = (1)

Khi đó t = 2 tức là x = 4; y = 4.

Chuyên đề rút gon biểu thức

Trang 5

Bài tập 1: Rút gọn biểu thức:

+

a

a

a

1

1

a

a

1

1

+

+ +

1

1

a

a a

+

1

1

a

a a

KQ: 1- a

A3=

+ +

− +

+

y x

y x xy

y x

y y

x

x

b a

b b

a ab b

a

b b a a

− +

− +

KQ: 1

+

+

ab

b a a ab

b ab

a b a

ab b

KQ: ba

+

+

− + +

− +

ab a

b ab

a

b ab

b a ab

a

b a

2 1

KQ:

a

1

A7=

y y x x

y x y

x

y y x x y x

y

x

+

.

KQ:

y xy

x

xy

+

1 2 1

2

1 2 1

2

− +

− +

− +

− +

x x

x x

x

x x x

x

KQ: x>2, A= 2x− 2 1<x<2, A= 2 Bài tập 2 Cho biểu thức:

B1=

+ +

+

− +

xy

y x x xy

y y xy

x y

x

xy y

a)Rút gọn biểu thức B1

b)Tính giá trị của biểu thức B1 biết x=3,

y= 4 + 2 3

KQ:

a) yx; b) 1

Bài tập 3 Cho biểu thức:

B2=

x

x x

x x

x

x

+

+

− +

3

1 2 2

3 6

5

9 2

a)Rút gọn B2

b)Tìm x để B2<1

KQ:

a)

3

1

+

x

x

; b) 0 < x < 9

Bài tập 4 Cho biểu thức:

+

− +

+





 − + +

+

1

1 1

1 1

1 1 1

a

a a

a a a

a

a a a

a

a

a

a)Rút gọn B3

b)Tìm a để B2=7

KQ:

a)

a

a

b) GPTBH ta đợc a=4;

4

1

Bài tập 5 Cho biểu thức:

+





+ +

− +

b a b

a a b a

1 1

a)Rút gọn B4

b)Tính giá trị của B4 khi a= 5 + 4 2,

b = 2 + 6 2

Bài tập 6 Cho biểu thức:

B5=

x

x x

x x

x

x

+

+

− +

− +

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

a)Rút gọn B5

b)Tìm giá trị của x khi B5 =

2

1

KQ:

a)

3

5 2

+

x

x

; b) x =

121 1

Trang 6

Bài tập 7 Cho biểu thức:

+

+ +

+ +

+

+

6 5

2 3

2 2

3 :

1

1

x x

x x

x x

x x x

a)Rút gọn B6

b)Tìm x để B6 < 0

KQ:

a)

x

x

+

1

2

; b)

Bài tập 8 Cho biểu thức:

B7=

2

1 2 1 2

2 1

+

+

x x

x x

x

a)Rút gọn B7

b)Chứng minh với 0 < x < 1 thì B7 > 0

c)Tính số trị của B7 khi x= 0,16

KQ:

a) -3x - 3; b)

c)

Bài tập 9 Cho biểu thức:

B8=

y x

xy y

x x

y

y x y x

y

x

+

+

− + +

− 3 3 ( ) 2

: a)Xác định x,y để B8 tồn tại;

b)Rút gọn B8;

c)Tìm giá trị nhỏ nhất của B8;

d)So sánh B8 và B8;

e)Tính số trị của B8 khi x = 1,8; y = 0,2

KQ:

b)

y xy x

xy

+

c) B8 = 0; d) B8 < B8; e)

Bài tập 10 Cho biểu thức:

B9= x+ 4 x− 4 + x− 4 x− 4

a)Rút gọn B9;

b)Tìm x để N=4

Bài tập 11 Cho biểu thức:

B10=

+

− + +

+

1 2

) 1 )(

( 1

2 1

1

2

x

x x

x x

x

x x x x x

x x

a)Tìm x để B10 có nghĩa;

b) Rút gọn B10

KQ:

a) ; b)

x

x +

1

1

Bài tập 12 Cho biểu thức:

+

− +

1 1

2

1

a a a

a a a a

a)Rút gọn B11;

b) Tìm giá trị của a để B10 = -4

KQ:

a) -2 a; b) a = 4

Bài tập 13 Cho biểu thức:

+ +

+

a a a a

a a

4 1

1 1

1 a)Rút gọn B12;

b) Tìm giá trị của B12 biết a =

6 2

9

c)Tìm giá trị của a để B12 >B12.

KQ:

a) 4a ; b)

6 2

12

c) 0 < a <

4 1

Trang 7

Bài tập 14 Cho biểu thức:

B13= +   − − − + + 

+

1

1 1 1

2 : 1

1 1

1

x x

x

x x

x

a)Rút gọn B13;

b) Tìm giá trị của B13 biết x = 3 + 8 ;

c)Tìm giá trị của x khi B13 = 5

KQ:

1

4

x

x

− ; b) -2;

c) GPTBH ta đợc x1=

5

1

, x2 = - 5

Bài tập 15 Cho biểu thức:

+

+

+

a

a a a

a a a a

a

a

a)Rút gọn B14;

b)Với giá trị nguyên nào của a thì B14 ∈Z

KQ:

a)

2

4 2

+

a

a

; b) ;

Bài tập 16 Cho biểu thức:

− +

+

+

1

2 1

1 : 1

1

x x x x

x x

x

x

a)Rút gọn B15;

b) Tìm giá trị của x sao cho B15 >3;

c)Tìm giá trị của x khi B15 = 7

KQ:

a)

1

1

+ +

x

x x

; b) ( x− 1 ) 2 + 3 > 0 ∀x; c) Không tồn tại x TMBT

Bài tập 17 Cho biểu thức:

B16=

1 1

1 1

− + +

+

x x x x

x x

a)Rút gọn B16;

b) Tìm giá trị của x sao cho B16 =4;

c)Tìm x∈Z+ để B16∈Z+

KQ:

a) -2 x− 1; b); Không tồn tại x TMBT;

c) …

Bài tập 18 Cho biểu thức:

+

+

− +

− +

2

2 2

4

4 2

2 2

2 3

2

a

a a

a a

a a

a

a

a)Rút gọn B17;

b) Tìm giá trị của a sao cho B17 =1;

c)Khi nào B17 có giá trị dơng, âm

KQ:

a)

3

4 2

+

a

a

; b)Giải PTBH đợc a=

4

3

, a=-1;

Bài tập 19 Cho biểu thức: B18=

+ +

− +

+

a a b

a

a a

b

a

b

a

a

2 :

a)Rút gọn B18;

b) Biết rằng khi

4

1

=

b

a

thì B18 =1, hãy tìm các giá trị a, b

KQ:

a)

)

a

b a

; b)a=4, b=36

Bài tập 20 Cho biểu thức:

B19 =

a

a a

a a a

a a

+

+ +

+

1

1 : 1 1

1 1 a)Rút gọn B19;

b) Tính giá trị của biểu thức B19

biết a = 27 + 10 2

KQ:

a) ( a + 1 ) 2; b) 38 + 12 2

Bài tập 21 Cho biểu thức:

B20 = 33 22 22 33

b ab b a

a

b ab b a

a

− +

+

a)Rút gọn B20;

b) Tìm tỉ số giữa a và b để sao cho B20 =

2

1

KQ:

a)

b a

b a

+

; b) = 3

b a

Trang 8

Bài tập 22 Cho biểu thức:

B21 =

x

x x

x x

1

1 1 : 1

1









− +

a)Rút gọn B21;

b)Tính giá trị của B21 khi x = 6 + 20;

c) Tìm x∈Z để B21∈Z

KQ:

a)

2

2

+

x

x

; b)

3 5

1 5

+

c)…

Bài tập 23 Cho biểu thức:

B22 =

x x

x x

x

+

− +

+

+

2

1 6

5 3

2

2

a)Rút gọn B22;

b)Tính giá trị của B22 khi x =

3 2

2

+

c) Tìm x∈Z để B22∈Z

KQ:

a)

2

4

x

x

; b)

3

1 3

c)…

Bài tập 24 Cho biểu thức:





+

+





− +

x

x x x

x x

x

x

1

1 1

1 : 1

) 1

2

2 2

a)Rút gọn B23;

b)Tính giá trị của B23 khi x = 3 + 2 2 ;

c) Tìm giá trị của x để 3.B23=1

KQ: a) 2

1 x

x

+ ; b)

2 2 4

1 2

+

c)GPTBH

2

5 3

; 2

5 3

2 1

= +

Bài tập 25 Cho biểu thức:

2 2

2

2

3 : 2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x

+

+

a)Rút gọn B24;

b)Tính giá trị của B24 khi x = x− 5 = 2

KQ:

a)

3

x x

Bài tập 26 Cho biểu thức:

B25 =  +   + − − + − 

+

1

2 1

1

1 : 1

1 1

1

2

x x

x x

x

x x

x

a)Rút gọn B25;

b)Tính giá trị của B25 khi x = 4 + 2 3;

c)Tìm x để B25 = -3

1

4

x

x

b)

3 2 3

) 1 3 ( 4

− +

c) GPTBH

3

13 2

; 3

13 2

2 1

= +

x

Bài tập 27 Cho biểu thức:

+

+ +

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x

x

a)Rút gọn B26;

b)Tính giá trị của B26 khi x =6+2 5;

c)Tìm x để B25 =

5

6

a)

1

+

x

x x

;

b)

2 5 3

5 3 7

+ +

c) GPTBH

25

9

;

1 = x =

x

Bài tập 28 Cho biểu thức:

+

− + +

+ +

+

1

1 1

1 1

2

x

x x

x

x x

x

x

a)Rút gọn B27;

b)Chứng minh B27 >3 với mọi x>0; x khác 1

a)

x

x

x+ + 1; b) …

Trang 9

Bài tập 29 Cho biểu thức:

B28 =

1

1 1

1 1

1 : 1

1 1

1

+ +





+





+

+

a)Rút gọn B28;

b)Tính giá trị của B28 khi x =1+ 2;

c)Tìm x để B28 =

2

3

KQ:

a)x2(x x++11); b)

) 2 2 )(

2 1 (

3 2 2

+ +

+

;

c)GPTBH ta đợc: x=1 và x=

3

2

Bài tập 30 Cho biểu thức:

B29 =

x

x x

x x x

x x

1

1 4 1

1 1

1

2

− + +

+

a)Rút gọn B29;

b) Tìm x∈Z để B29∈Z

KQ:

a)

x

x+ 2003

; b) x=2003 và x = -2003 Bài tập 31 Cho biểu thức:

2

2 : 1 2

2 1

2

a a

a

a a

a

A





+ +

+

=

a)Rút gọn ; b)Tìm Max A

a a A

KQ: 1 = −

Bài tập 32 Cho biểu thức:





− +





+

+

=

1

2 1

1 : 1

1

2

a a a a

a a

a

a

a) Rút gọn

b) Tìm a sao cho A2 > 1

c) Tính A2 với a= 19 − 8 3

1

1 : 2

+ +

=

a

a a A KQ

Bài tập 33 Cho biểu thức:



>

>

+ +

+

=

y x

0 y

0

x Với

xy y x

y y x

x y x

y y x x y

x

y

x

A

2

:

gọn

b)Chứng minh: 0 <A3 < 1(hoặc so sánh A với3 A3 )

y xy x

xy A

KQ

+

=

3 :

Bài tập 34 Cho biểu thức:

x x

x x

x x

x x

x

A





− +

+

=

2

3 :

4

4 2

2 2

2

a) Rút gọn

b) Tìm x để A4 > 0

c) Tìm x để A4 = 1

3

4 : 4

=

x

x A

KQ

Bài tập 35 Cho biểu thức:

2 1

3

5

=

x

x

a) Rút gọn

b) Tìm Min A5

2 1 : A5 = x− +

KQ

Trang 10

Bài tập 36 Cho biểu thức:





+





+ +

=

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1

3

1

6

x

x x

x x

x

x

a) Rút gọn

b) Tìm x để

5

6

6 =

A

1 3

: 6

+

=

x

x x A KQ

Bài tập 37 Cho biểu thức:





+

+

− +

− +





=

3

2 2

3 6

9 : 1 9

3

7

x

x x

x x

x

x x

x x

A

a) Rút gọn

b) Tìm x để A7 <1

c) Tìm x∈ Z để A7 ∈ Z

2

3 : 7

=

x A KQ

Bài tập 38 Cho biểu thức:





− + +

+

− +





=

3

5 5

3 15

2

25 :

1 25

5

8

x

x x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn

b) Tìm x∈ Z để A8 ∈ Z

3

5 : 8

+

=

x A KQ

Bài tập 39 Cho biểu thức:

+ +

+

− +

=

xy

y x x xy

y y

xy

x y

x

xy y x

a) Rút gọn

b) Tính giá trị của A9 với x= 3 , y= 4 + 2 3

x y A

KQ: 9 = −

Bài tập 40 Cho biểu thức:





− +

+





+

+

=

4

2 2

2 2

2 :

2

1 4

7

10

a

a a

a a

a a

a

a

a

A

a) Rút gọn

b) So sánh

10 10

1

A

A Với

a

a A KQ

6

9

+





+

2

2 :

2

3 2

4

x

x x

x x

x

x

x

a> Rút gọn A11

b> Tính A11 với x=6 - 2 5

c> Tìm giá tri của n để ( x+ 1)P< x +n đúng với mọi x để A11có nghĩa

Ngày đăng: 29/09/2013, 20:10

w